1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán Cực trị hàm số

55 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

y không đổi dấu trên các khoảng xác định nên hàm số không có cực trị.. Đồ thị hàm số y f x có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.. Đồ thị hàm số y f x có một điểm cực tiểu và một

Trang 1

TUYỂN SINH LỚP TOÁN 10,11,12( NHÓM 16 HS)

LỊCH HỌC TOÁN TẠI BẠCH MAI

10 điều học sinh chọn thầy Hoàng Hải học

nâng cao và lấp lỗ hổng kiến thức

1 Lớp học chỉ max 16 học sinh

2 Hỗ trợ trợ giảng giải đáp tại nhà-miễn phí

3 Học tăng cường miễn phí

4 Học sinh hổng kiến thức được đạo tạo bài

5 Cung cấp tài khoản xem lại video bài học

6 Cung cấp tài khoản để kiểm tra,thi trực

tuyến

7 Cam kết học sinh hoàn thành bài tập trước

8 Học sinh được học giải nhanh trắc nghiệm

bằng CASIO trên máy tính bàn

9 Học hình không gian trên phần mềm 3D

giúp học sinh nhìn hình tốt hơn

10 Bảo hành và cam kết chất lượng.

CƠ SỞ 1: 15/15 NGÕ MAI HƯƠNG,BẠCH MAI

CƠ SỞ 2: 37A NGÕ 117 NGUYỄN SƠN,LONG BIÊN

ĐT/FB: 0966405831 (THẦY HOÀNG HẢI)

TẶNG 1.000.000 CHO TEAM

5 BẠN

Trang 2

 

Ví dụ 1: Tìm đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số: yx3 3x2 x 2

Bấm máy tính: MODE 2

Trang 3

4e 16e AB

a

2 3 9

b ac e

Trang 4

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU (30 câu)

Câu 1 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số yf x( ) có mấy điểm cực trị?

Trang 5

Câu 2 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x  2 B Hàm số đạt cực đại tại x  3

C Hàm số đạt cực đại tại x  4 D Hàm số đạt cực đại tại x   2

Câu 3 Cho hàm số yx3  3x2  2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x  2 và đạt cực đại x  0

B Hàm số đạt cực đại tại x  2 và đạt cực tiểu tại x  0

C Hàm số đạt cực đại tại x   2 và cực tiểu tại x  0

D Hàm số đạt cực đại tại x  0 và cực tiểu tại x   2

Lập bảng biến thiên ta được hàm số đạt cực đại tại x 2 và đạt cực tiểu tại x 0

Câu 4 Cho hàm số yx4  2x2  3 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 6

Câu 5 Biết đồ thị hàm số yx3  3x  1 có hai điểm cực trị A B, Khi đó phương trình đường

Câu 6 Gọi M n, lần lượt là giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số

2 3 3 2

Hướng dẫn giải:

2 2 2 2

4 3 '

x x y

x

x

x x y

x x

Trang 7

100 2 1004003 1000 4000 3 4 3

x

d x

dx

2 2

4 3 '

( 2)

x x y

x

Cacl x A C Cacl x B D

Lập bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  12

Câu 8 Cho hàm số y  3x4  6x2  1 Kết luận nào sau đây là đúng?

A.y CD  1 B y CD   2 C y CD   1 D y CD  2

Hướng dẫn giải:

3

0 ' 12 12 0 1

Trang 8

A y   x2 3x 2 B  1 4  3  2 

3 2

x y

x y

" 0 2

x y

Trang 9

Tại điểm cực trị của đồ thị hàm số phân thức , ta có:  

x

Câu 12 Cho hàm số yx2  2x Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x  0

C Hàm số đạt cực đại x  2 D Hàm số có hai điểm cực trị

y không đổi dấu trên các khoảng xác định nên hàm số không có cực trị

Câu 13 Cho hàm số yx7 x5 Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số có đúng hai điểm cực trị B Hàm số có đúng 3 điểm cực trị

 nên hàm số có hai điểm cực trị

Câu 14 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x'( ) (  x  1)(x  2) (2 x  3) (3 x  5)4 Hỏi hàm số

yxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số không có điểm cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x  1

Trang 10

C Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 D Hàm số có đúng 2 điểm cực trị

yxxx

'

y không đổi dấu trên các khoảng xác định nên hàm số không có cực trị

Câu 16 Cho hàm số y   x3 3x2  6x Hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x1, 2 Khi đó giá trị của

Câu 17 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên ¡ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì đạo hàm đổi dấu khi x chạy qua x0

B Nếu f x'( )0  0 thì hàm số đạt cực trị tại x0

C Nếu đạo hàm đổi dấu khi x chạy qua x0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0

D Nếu f x'( )0  f x"( )0  0 thì hàm số không đạt cực trị tại x0

Câu 18 Cho hàm số yf x( ) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 11

B Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x0 thì f x'( )0  0

C Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0

D Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x0 thì f x"( ) 00  hoặc f x"( ) 00 

Câu 19 Cho hàm số yf x( ) xác định trên [ , ]a b và đạt cực đại, cực tiểu lần lượt tại x x1, 2 [ , ]a b

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì hàm số không có đạo hàm tại x0 hoặc f x'( )0  0

B Nếu hàm số yf x( ) không có cực trị thì phương trình f x'( )  0 vô nghiệm

C Hàm số yf x( ) có đúng hai điểm cực trị thì hàm số đó là hàm bậc ba

D Nếu hàm số yf x( ) có giá trị cực đại là M , giá trị cực tiểu là m thì Mm

Câu 21 Hàm số bậc ba có thể có bao nhiêu điểm cực trị?

Nếu   ' 0 thì y' không đổi dấu trên ¡ nên hàm số không có cực trị

Nếu   ' 0 thì phương trình y'  0 luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 và y' đổi dấu khi x

chạy qua x x1, 2 nên hàm số đạt cực trị tại x x1, 2

Câu 22 Cho hàm số yf x( )  x2 2x 4 có đồ thị như hình vẽ:

Cảm ơn quí giáo viên đã cho ra đời những tài liệu tuyệt vời <3

Trang 13

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số yf x( ) có ba điểm cực trị.

B Đồ thị hàm số yf x( ) có hai điểm cực trị

C Đồ thị hàm số yf x( ) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

D Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm có một điểm cực trị

Câu 24 Cho hàm số yf x( ) Hàm số yf x'( ) có đồ thị như hình vẽ:

Kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 15

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.

B Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại

C Đồ thị hàm số yf x( ) có bốn điểm cực trị

D Đồ thị hàm số yf x( ) chỉ có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

Câu 26 Hàm số nào sau đây có đúng hai điểm cực trị?

A  

1 1

2 1

x y

x x

y đổi dấu khi x chạy qua  2 và 0 nên hàm số đã cho có hai điểm cực trị

Câu 27 Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A 

1 2

x y

Trang 16

D Đồ thị hàm số yax3bx2 cx d a, (  0) có nhiều nhất hai điểm cực trị

Câu 29 Điểm cực tiểu của hàm số y   x3 3x  4 là:

y đổi dấu từ " "  sang " "  khi x chạy qua  1 nên hàm số đạt cực tiểu tại x   1

Câu 30 Hàm số nào sau đây đạt cực đại tại x  1 ?

  

 nên hàm số đạt cực đại tại x 1

Câu 31 Hàm số nào sau đây có cực trị?

A yx4 3x2 2 B yx3 1 C y 3x 4 D

2 1

3 2

x y x

Do đó, hàm số luôn đồng biến trên Hàm số này không có cực trị

+ Đối với phương án C và D, đây là hàm số bậc nhất và phân thức hữu tỉ bậc nhất/bậc nhất Đây là

2 hàm số luôn đơn điệu trên từng khoảng xác định của chúng, do đó 2 hàm số này không có cực trị

Trang 17

a  nên hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx3mx2 (2m 3)x 3 đạt cực đại tại

3 ''(1) 6.1 2 0

Trang 18

A 5 B  5 C  4 D 4.

Hướng dẫn giải:

+ Ta có: y'   x2 8x 5

1 , 2

x x là hai nghiệm của phương trình:y'     0 x2 8x  5 0

Khi đó, theo định lý Viet, ta có: x x1 2  5

Lập bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x 1

Câu 39 Hàm số yasin 2x b cos 3x 2x (0  x 2 )  đạt cực trị tại ;

Do đó, giá trị của biểu thức P  a 3b 3ab 1

Câu 40 Hàm số y  4x3 6x2 3x 2 có mấy điểm cực trị?

Trang 19

Hướng dẫn giải:

2

' 3 6 '' 6 6

0 ''(2) 6.2 6 0

m y

b ac

m m

+ A Hàm số trùng phương luôn có cực trị do đạo hàm của nó là một đa thức bậc 3

luôn có nghiệm thực Nên đáp án này đúng

+ B Hàm số bậc 3 có tối đa 2 cực trị Nên đáp án này sai

+ C Hàm số trùng phương chỉ có thể có 1 hoặc 3 điểm cực trị Nên đáp án này sai

Trang 20

Câu 46 Hàm số y  33 x2  2 có bao nhiêu cực đại?

y

x

  Dễ dàng nhận thấy x 0 là điểm tới hạn của hàm số, và y' đổi dấu khi đi qua x 0 Nên x 0 là cực trị của hàm số Hơn nữa, ta có hàm số đồng biến trên (  ;0) và

nghịch biến trên (0;  ) Do đó, x 0 là cực đại của hàm số

Câu 47 Cho hàm số y  3x4 4x2 2017 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

B Hàm số không có cực trị

C Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

D Hàm số có 1 điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

Hướng dẫn giải:

+ Đây là hàm số trùng phương có ab  3.4  0 nên hàm số này có 3 điểm cực trị Hơn nữa, hàm

số có a   3 0 nên hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Câu 48 Hàm số nào sau đây không có cực trị?

yxx

2 ' 0 3 12 4 0

y   xx 

1 , 2

x x là hai nghiệm của phương trình y'  0

Khi đó, theo định lý Viet, ta có: x1x2  4

Câu 50 Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số yx3 3x2 4 là:

A 4 B  2 C 2 D  4

Hướng dẫn giải:

Trang 21

0 ' 0 3 ( 2) 0

yaxbx c

+ Đồ thị hàm số có điểm cực trị là gốc tọa độ, ta có:

'(0) 0

0 (0) 0

y

c d y

+ B Đây là hàm số bậc 3 có b2 3ac   5 0 Do đó, hàm số này không có cực trị

+ C Hàm số bậc nhất đơn điệu trên R Do đó, hàm số này cũng không có cực trị

+ D Hàm số phân thức hữu tỷ bậc nhất/bậc nhất luôn đơn điệu trên các khoảng xác định của nó

yxmxmx Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số có cực đại, cực tiểu khi m1.

Trang 22

B Với mọi m, hàm số luôn có cực trị

C Hàm số có cực đại, cực tiểu khi 1.

x y

2 2 '

1 4

x y

Trang 23

Hướng dẫn giải:

2 ' 3 4

yxx

0 ' 0

2

x y

+ Hàm số trùng phương luôn đạt cực trị tại x 0 Do đó: x x x1 2 3  0

Câu 61 Hàm số yx3 3x 1 đạt cực đại tại x bằng :

A  1. B 1 C 0 D 2

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

2 ' 3 3 0

yx   1

1

x x

   

 Lập bảng biến thiên  Hàm số đạt cực đại tại x  1

Câu 62 Tìm giá trị cực đại y C Đ của hàm số 4 2

2 5

y  x x

A. 4 B  5 C  2 D  6

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

3 ' 4 4 0

y   xx 0

1

x x

   

 Lập bảng biến thiên Suy ra : y   4

Trang 24

  2 2

xx  Khẳng định nào sau đây đúng :

A Hàm số có cực đại, cực tiểu B Hàm số không có cực trị

C Hàm số có cực đại , không có cực tiểu D Hàm số có cực tiểu không có cực đại

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

2 ' 3 6 0

yxx 0

2

x x

A Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu

B Một điểm cực đại , hai điểm cực tiểu

C 1 điểm cực đại, không có điểm cực tiểu

D 2 điểm cực đại , 1 điểm cực tiểu

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị thực của mđể hàm số 4   2

1 2 1

ymxmxm có 3 điểm cực trị ?

Trang 25

A. 1

0

m m

2 ' 3 4 3

yxmxmx đạt cực đại tại x  2 ?

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Trang 26

Hàm số đạt cực đại tại x  2 khi :  

C Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;3 D Hàm số không có cực trị

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 2 1

3

m

yxxmx có 2 điểm cực trị thỏa mãn x C Đx C T

A 0  m 2 B    2 m 0 C    2 m 2 D m 2

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

0 0

m m

m m

Trang 27

y xmxm Yêu cầu của bài toán y  0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn:    1 x1 x2.

m m

Trang 28

m m

y mxmxm Yêu cầu của bài toán y  0 có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa mãn: x1 2x2  1.

m m

m m

Trang 29

m m

0;1 , ;1 , ;1

Do tính chất đối xứng, ta có ABC cân tại đỉnh A

Trang 30

Lưu ý: có thể sử dụng công thức

3

1 0 8

b

a 

Câu 16 Tìm các giá trị của tham sốmđể đồ thị hàm số: yx4 2mx2 2m m 4 có ba điểm cực trị là

ba đỉnh của một tam giác đều

m m

Trang 31

Do tính chất đối xứng, ta có ABC cân tại đỉnh A

3

0 4

b

a    3

2

3 0 8

Trang 32

Hướng dẫn giải

Ta có : y x2 2mx 2m 1

Hàm số có cực trị  y  0 có 2 nghiệm phân biệt     m2 2m    1 0 m 1

Câu 20 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 4  2  2

9 10

ymxmx  có 3 điểm cực trị

A 0 3

3

m m

m m

TH2: m  1 0  m  1 Khi đó hàm số đã cho là hàm số trùng phương ta có :

Trang 33

Hàm số chỉ có cực tiểu mà không có cực đại  y' có đúng một nghiệm và đổi dấu từ âm sang

dương khi x đi qua nghiệm này 

1 1

3

m S

m m

P

Vậy các giá trị cần tìm của m là m 1

Câu 23 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số 3

3 1

y  x mx có 2 điểm cực trị A B, sao cho tam giác OAB vuông tại O ( với O là gốc tọa độ )

Trang 34

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 3 3(m 1)x2 12mx 3m 4 ( )C

có hai điểm cực trị là A và B sao cho hai điểm này cùng với điểm C 1; 9

Ta có y' 3  x2 6(m 1)x 12m Hàm số có hai cực trị  y 0 có hai nghiệm phân biệt

 (m 1)2   0 m 1 (*) Khi đó hai điểm cực trị là A(2;9 ), (2 ; 4m B mm3 12m2 3m 4)

    0

2 13 13

2 13 13

m m

Trang 35

VẬN DỤNG CAO (tối thiểu 10 câu)

Câu 26 Gọi x x1, 2 là hai điểm cực trị của hàm số 3 2  2  3

yxmxm  Hàm số luôn luôn có cực trị với moi m

Câu 27 Cho hàm số   4 2

ymxmx  Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

có cực đại mà không có cực tiểu

A.m   0;1 B m   ;0     1; 

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

  3 ' 4 1 6 0

ymxmx (*) Th1 : Nếu m 1 , (*) trở thành : y'   6x 0 hay x= 0 ,y''    6 0 Vậy m 1 hàm số đạt cực đại tại x 0

Th2 : Nếu m 1

Trang 36

(*)

 

2

0 3

2 1

x

m x

yx  m x  m Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm

số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất

Trang 37

Câu 29 Tìm các giá trị của tham số mđể đồ thị hàm số y 2x3  3 m 3 x2   11 3mcó hai điểm cực

trị Đồng thời hai điểm cực trị đó và điểmC 0; 1   thẳng hàng

A. m 4. B.m 1. C.m  3. D m 2.

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

 

2 ' 6 6 3

Trang 38

Kết quả : 2989 994009i Hay : y  2989 994009  x

2 ' 3 3

( Học sinh có thể dùng cách lấy y chia choy )

3 1 2

m

  

[Phương pháp trắc nghiệm]

Bước 1 : Bấm Mode 2 (CMPLX)

Trang 39

Từ đó :  2000  2m, Vậy phương trình đt qua 2 điểm cực trị A B, là : y  2 2mx hay 2mx  y 2 0 Giải như tự luận ra kết quả

Câu 31 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể đồ thị hàm số 3   2

yxmxmx có hai điểm cực trị A B, sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng : y x 2

A. 0 .

2

m m

m m

m m

6 6 1 6

yxmxm

1 ' 0 x

Trang 40

Kết quả : 1001000 9980001.i Hay : y 1001000 9980001  x

Vậy phương trình đt qua 2 điểm cực trị AB là : 2   2

 

2 ' 3 12 3 2

yxxm

y  yxxm  Hàm số có 2 điểm cực trị x x1, 2      ' 0 m 2

m m

yxxx m Giả sử đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A, B đồng thời

A, B cùng với gốc tọa đọ O không thẳng hàng Khi đó chu vi OAB nhỏ nhất bằng bao nhiêu ?

A 10  2 B 10  2

Hướng dẫn giải

Trang 41

OAuuur m , OBuuur  2; 4 m , uuurAB  1; 1  

OAB là 1 tam giác        4 m 2 m 6

yxmx  m Tìm tất cả các giá trị của tham số thưc m để đồ thị hàm số

có ba điểm cực trị tạo thành 1 tam giác nhận gốc tọa độ O làm trực tâm

A. m 1 B m 2 C m 3 D m 4

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

3 ' 4 4

yxmx

2

0 ' 0 x

Trang 42

Vì B,C đối xứng nhau qua trục tung nên BCOA

Do đó O là trực tâm tam giác ABCOBAC hay OB ACuuur uuur  0

m m

a

2 3 9

b ac e

a

Trang 43

Câu 36 Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: y 2x3  3 m 1 x2  6m 1 2  m x có điểm

cực đại và điểm cực tiểu nằm trên đường thẳng có phương trình: y  4x d 

A.m 1 B. 0.

1

m m

m m m

Câu 37 Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: yx3mx2 7x 3 có đường thẳng đi qua

điểm cực đại và điểm cực tiểu vuông góc với đường thẳng có phương trình : y 3x d 

Ngày đăng: 22/08/2017, 15:20

w