Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7Ôn tập Toán lớp 7
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN HỌC KỲ II-TỐN 7
NĂM HỌC 2016-2017
AI) HÌNH HỌC:
1) Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác – Của tam giác vuông.
2) Thế nào là tam giác cân – tam giác đều, nêu tính chất của chúng.
3) Phát biểu định lý PyThagore.Tam giác có điều kiện gì thì tam giác đó vuông.
4) Nêu đ/lý về quan hệ giữa: a) Góc & cạnh đối diện trong tam giác b) Đường vuông góc & đường xiên, đường xiên & hình chiếu c) Bất đẳng thức tam giác.
5) Nêu định nghĩa: đường trung tuyến – đường phân giác – đường cao – đường trung trực của tam giác Nêu t/c đường phân giác của một góc, đường trung trực của đoạn thẳng.
6) Nêu tính chất: ba đường trung tuyến – ba đường phân giác – ba đường cao –ba đường trung trực của tam giác.
II) ĐẠI SỐ:
1) Tần số của một giá trị là gì? Bảng tần số của các giá trị được trình bày như thế nào?
2) Số trung bình cộng của một dấu hiệu được tính như thế nào? nêu ý nghĩa của số trung bình cộng
3) Mốt của dấu hiệu là gì?
4) Làm thế nào để tính được giá trị của một BTĐS tại giá trị cho trước của các biến
5) Thế nào là đơn thức, cách tìm bậc, cách nhân hai đơn thức.
6) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng Nêu quy tắc cộng –trừ các đơn thức đồng dạng.
7) Thế nào là đa thức, cách tìm bậc của đa thức.
8) Thế nào là đa thức một biến, cách cộng, trừ các đa thức một biến
9) Thế nào là nghiệm của một đa thức một biến.
B) PHẦN BÀI TẬP:
I TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Khảo sát khối lượng của các HS lớp 7 tại 1 trường THCS ta cĩ kết quả sau:
Dùng các giá trị trên để trả lời các câu hỏi sau:
1 Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
2 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
3 Số trung bình cộng là:
A X 33 , 42; B
36
1214
X ; C A và B đều đúng; D A và B đều sai
4 Mốt của dấu hiệu là:
A M0 = 5 B M0 = 10 C M0 = 20 D M0 = 30 Bài 2: Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
1 Giá trị của biểu thức A = x 3y
5
1
tại x = 5 và y = 3 là:
2 1
2 Với x, y là biến biểu thức nào sau đây khơng phải là đơn thức:
A 4 2 3 2 5 5
4
y x y
x
xy x
y x x
2
2
5
3 Tập hợp nghiệm của đa thức P (x) = x2 – 3x +2 là:
A {1; -2} B {1; 2} C {0; 2} D {-1; 2}
4 Cho hàm số y = - 2x +
3
1
các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A (0;
3
1
2
1
; - 2) C (
6
1
; 0) D ( 2;
3 1
)
Trang 25 Cho tam giác ABC có AB = 5 cm; AC = 10 cm; BC = 8 cm thì:
A BˆCˆAˆ B CˆAˆBˆ C Cˆ BˆAˆ D
C
A
Bˆ ˆ ˆ
6 Tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại trọng tâm G phát biểu nào sau đây đúng:
A GM=GN B GM=
3
1
GB C GN=
2
1
GC D GB = GC
7 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là số nguyên AB = 5cm, BC=4cm, chu vi của tam giác ABC không thể có số đo nào sau đây:
8 Tam giác ABC có Bˆ 60 0 ,Cˆ 50 0thì :
A AB>BC>AC; B BC>AC>AB; C AB>AC>BC; D BC>AB>AC
9 Tam giác ABC có AˆBˆ 40 0thì:
A AB=AC>BC B CA+CB>AB C AB>AC=BC D AB+AC<BC
10 Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1100 Mỗi góc ở đáy có số đo là:
A 700 B 350 C 400 D Một kết quả khác
11 Tam giác ABC vuông tại A biết AB = 18cm, AC=24cm, chu vi tam giác ABC là:
12 Bộ ba nào sau đây không thể là 3 cạnh của 1 tam giác:
A.3cm,4cm,5cm; B.6cm,9cm,12cm; C.2cm,4cm,6cm; D.5cm,8cm,10cm;
ĐỀ 2
1/ Cho đồ thị hàm số y=1,5x điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên :
a M(1;1,5) b N(0;1,5) c P(2;1) d số khác
2/ Chọn câu sai trong các câu sau :
a/ 0 là đơn thức
b/ x4y
5
1
là đơn thức bậc 5
c/ 0 là đơn thức không và không có bậc
d/ Một dấu hiệu là giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng tần số
3/ Cho hai đa thức 5 2 5 3
2
1 5
4 2
a x2y 10x
2
1 3
2
1 3 10
2
y
4/ Cho ABC có I là giao điểm 3 đường phân giác, số đo 0
135
I
B số đo Cˆ là :
a 450 b 900 c 700 d số khác
5/Cho ABC cân tại A có Aˆ 100 0tính Bˆ
a.400 b.450 c.500 d.700
6/ Cho ABC có Bˆ 60 0 ,Cˆ 50 0 câu nào sau đây đúng
a AB > AC b AC < BC c AB > BC D đáp số khác
7/ Điền đơn thức thích hợp vào ô trống
y
x2
7 3x2y
8/ Cho đa thức :
7
2
A
3
2
B
Đa thức C = A – B là
a -4xy b.4xy c 10-4xy
9/ Cho ABC cân AB=3,9cm; BC=7,9cm Hỏi ABC cân tại đâu ?
a tại A b tại B c.tại C
10/ Cho ABC kẻ trung tuyến AM gọi G là trọng tâm Chọn câu đúng :
a AG=2GM b.AG=GM c GM AG
3
1
11/ Cho
2
2y xy
x
Trang 3y
x
Tính A-B ta được đơn thức sau :
a.2x2y b.-2xy2c.2xy2
12/ Cho
2
4
3
A
z
xy
14
1
A.B là :
a x2y2z
2
1
b xy2z
2
1
c x3y2z
14 7
13/ Cho ABC vuơng tại B chọn câu đúng
a.BC2 = AB2 + AC2 b AB2 = AC2 + BC2 c AC2 = BC2 + AB2
14/ Độ dài 3 đoạn : 1,5cm; 1,5cm; 3,2cm khơng thể lập thành 1 tam giác Các giải thích sau cách giải thích nào là hợp lý nhất
a vì 3,22 1,52 + 1,52 b.vì 1,5 + 1,5 < 3,2 c.vì dùng thước ta vẽ khơng được
15/ Cho ABC cĩ độ dài các cạnh là AB = 5cm; AB = 3cm; AC = 4cm Chọn câu đúng :
a ABC vuơng tại A b ABC vuơng tại B c.ABC vuơng tại C
16/ Cho ABC vuơng tại A biết AB = 1cm, AC = 3cm cạnh huyền BC cĩ độ dài là :
a.BC = 10cm b 10 cm c BC = 102 cm
ĐỀ 3 C©u 1 : Chọn câu trả lời đúng Kết quả thống kê từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 được
cho trong bảng sau :
Số từ sai
của một bài
Số bài có từ
sai
a/ Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là :
b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thông kê là :
c/ Tỉ lệ số bài có 4 từ viết sai là :
A
C©u 2 :
d/Tần suất của số bài có 5 từ sai là :
5% B 10% C 15% D Cả A ; B ; C đều đúng
Đơn thức (a2b3c)2 bằng :
A a0bc B a4b5c2 C a4b6c2 D a4b6c0
C©u 3 : Trong các cặp đơn thức sau đây, cặp nào là hai đơn thức đồng dạng ?
4x y và 2 3 2
9x y t B 3xy2z4 và 5xyz C -4xt2 và x2t D ax3 và -4ax3
C©u 4 : Cho đa thức f(x) = 3-2x+5x2 và g(x) = 5x2+3x-7 Nghiệm của đa thức hiệu f(x)- g(x) là :
4 5
D -2 C©u 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có C 500 thì số đo B là ?
A 400 B 450 C Một kết quả khác D 300
C©u 6 : Cho tam giác ABC có A70 ;0 B 800.tia phân giác trong của góc A cắt BC ở D Số đo của
ADB là :
C©u 7 : Cho tam giác ABC cân tại B, B 700thì số đo A là :
Trang 4C©u 8 : Cho tam giác PQR vuông (theo hình vẽ) Mệnh đề nào đúng ?
q
r
p
Q
A r2 = q2-p2 B p2+q2 = r2 C q2 = p2-r2 D q2-r2 = p2 C©u 9 : Trọng tâm của một tam giác là điểm cắt nhau của :
A Ba đường trung trực của các cạnh B Ba đường cao
C Ba đường trung tuyến D Ba đường phân giác của ba góc C©u 10 : Trong tam giác MNP, điểm I được gọi là :
I M
P
N
A Trọng tâm tam giác B Tâm đường tròn ngoại tiếp
C Trực tâm tam giác D Tâm đường tròn nội tiếp
C©u 11 : Tìm x trên hình :
x x
x
Câu 12: Điền vào chổ trống(…)
a Đồ thị của hàm số y= ax là…
b Trực tâm của tam giác là giao điểm của …
ĐỀ 4
I-PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 4 điểm )
A- BÀI 1 : Chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất
CÂU 1:.Kết quả của phép tính : -4 x2y3 (-3
4x) 3y
2x là : a) 9x4y5 b)- 9x4y5 c) 9x4y6 d) một kết quả khác CÂU 2: Nghiệm của đa thức P(x) = - 4x+3 là :
a) 4
-3
3
4. d) một số khác
CÂU 3: Bậc của đa thức A= 5 x2y + 2xy - 5 x2y + 2x + 3 là :
CÂU 4: Giá trị của biểu thức A = 2
5x
2 +3
2là :
Trang 5CÂU 5: Đơn thức đồng dạng với 2 x2y là :
CÂU 6: Nghiệm của đa thức P(x) = x2+ 4 là :
CÂU 7: Cho tam giác ABC cĩ Â = 80 0 , B = 70^ 0 , thì ta cĩ
a) AB > AC b) AB < AC c) BC< AB d) BC< AC
CÂU 8: Bộ ba số đo nào dưới đây khơng thể là chiều dài ba cạnh của một tam giác ;
a) 8cm; 10 cm; 8 cm b) 4 cm; 9 cm; 3 cm c) 5 cm; 5 cm ; 8 cm d) 3 cm; 5 cm; 7
cm
CÂU 9: Bộ ba số đo nào dưới đây cĩ thể là chiều dài ba cạnh của một tam giác vuơng:
a) 6cm; 7cm; 10 cm b) 6cm; 7cm; 11 cm c)6cm; 8cm; 11 cm d)6cm; 8cm; 10 cm
CÂU 10: Cho tam giác ABC cân tại A , cĩ số đo gĩc ngồi tại B là 115 0 thì số đo gĩc  là ;
a) 650 b) 130 0 c) 500 d) 90 0
CÂU 11: Cho tam giác ABC cĩ AB = 8cm AC = 2cm , số đo BC là số nguyên chẳn thì chu vi tam giác ABC là : :
a) 16cm b) 20cm c) 18cm d) một số khác
CÂU 12: Cho tam giác ABC cân tại A, cĩ AB = 2,9cm và BC = 5,9 cm thì ta sẽ cĩ :
a) Â <C^ b) Â< B ^ c) B <^ C^ d) Â>C^
CÂU 13: Cho tam giác ABC cĩ AM, BN là hai đường trung tuyến , G là giao điểm của AM và BN thì ta cĩ :
a) AG = 2 GM b) GM = 2
3AM. c)GB =
1
3BN. d) GN =
2
3GB.
CÂU 14: Cho tam giác ABC cân tại A ; BC = 8cm Đường trung tuyến AM = 3cm, thì số đo AB là :
B-BÀI 2 : Thu nhập bình quân của cơng nhân xí nghiệp A được thể hiện ở biểu đồ sau ( tính bằng usd)
Câu 1 : Thu nhập bình quân của cơng nhân xí nghiệp A ở năm 2004 là :
a) 200usd b) 370usd c) 600usd d) một giá trị khác Câu 2 :từ năm 2002 đến năm 2006 Thu nhập bình quân của cơng nhân xí nghiệp A tăng lên được :
a) 500 usd b) 400usd c) 300usd d) một giá trị khác
ĐỀ 5
I Trắc nghiệm: (4đ)
A.Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:
a)Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
A, 10 B 7 C.20 D Một kết quả khác
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A 7 B.10 C.20 D Một kết quả khác
c) Tần số của học sinh có điểm 7 là:
A.8 B.5 C.6 D Một kết quả khác
d)Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
Trang 6A.7,55 B.8,25 C.7,25 D Một kết quả khác
Câu 2: Cho đa thức M = x6 + x2y3 – x5 + xy bậc của đa thức M là:
A.2 B.5 C.6 D Một kết quả khác
Câu 3: Đa thức Q(x)= x2 – 4x + 3 có nghiệm là:
A -1 ; 3 B 1; -3 C -1 ; -3 D 1 ; 3
Câu 4: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -5x2y là:
A x2y2 B 7 x2y C -5 xy3 D Một kết quả khác
Câu 5: Giá trị của biểu thức M = -2x2 -5x +1 tại x= 2 là:
A.-17 B.20 C.-20 D Một kết quả khác
Câu 6:Cho tam giác ABC biết góc A =600 ; góc B = 1000 So sánh các cạnh của tam giác là:
A AC> BC > AB ; B.AB >BC >AC ; C BC >AC AB ; D AC >AB >BC
Câu 7: Cho C có AC= 1cm ,BC = 7 cm Độ dài cạnh AB là:
A 10 cm B.7 cm C 20 cm D Một kết quả khác
Câu 8:Cho C vuông tại A Biết AB = 8 cm , BC = 10 cm ; Số đo cạnh AC bằng:
A 6 cm B.12 cm C 20 cm D Một kết quả khác
Câu 9: Cho Ccân tại A, có góc A bằng 1000 Tính góc B?
A 450 B.400 C 500 D Một kết quả khác
B Chọn từ đúng (Đ) hoặc sai (S)
Câu 10: Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau Đ S
Câu 11: Nếu góc A là góc ở đỉnh của một tam giác cân thì < 900 Đ S
C Điền vào chỗ trống (… )
Câu 12: a) Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3,9 cm và 7,9 cm thì chu vi của nó là:……… b)Tam giác ABC có bằng 700 I là giao điểm ba đường phân giác trong tam giác thì:
BIC =……
ĐỀ 6
I Trắc nghiệm: (4đ)
A.Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:Số điểm thi môn toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:
a)Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
A, 10 B 7 C.20 D Một kết quả khác
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A 7 B.10 C.20 D Một kết quả khác
c) Tần số của học sinh có điểm 7 là:
A.8 B.5 C.6 D Một kết quả khác
d)Điểm trung bình của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
A.7,55 B.8,25 C.7,25 D Một kết quả khác
Câu 2: Cho đa thức M = x6 + x2y3 – x5 + xy bậc của đa thức M là:
A.2 B.5 C.6 D Một kết quả khác
Câu 3: Đa thức Q(x)= x2 – 4x + 3 có nghiệm là:
A -1 ; 3 B 1; -3 C -1 ; -3 D 1 ; 3
Câu 4: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -5x2y là:
A x2y2 B 7 x2y C -5 xy3 D Một kết quả khác
Câu 5: Giá trị của biểu thức M = -2x2 -5x +1 tại x= 2 là:
A.-17 B.20 C.-20 D Một kết quả khác
Câu 6:Cho tam giác ABC biết góc A =600 ; góc B = 1000 So sánh các cạnh của tam giác là:
Trang 74 5 6 7 6 7 6 4 6 7 6 8 5 6
5 7 8 8 9 7 8 8 8 10 9 11 8 9
4 6 7 7 7 8 5 8 10 9 9 8
A AC> BC > AB ; B.AB >BC >AC ; C BC >AC AB ; D AC >AB >BC
Câu 7: Cho C có AC= 1cm ,BC = 7 cm Độ dài cạnh AB là:
A 10 cm B.7 cm C 20 cm D Một kết quả khác
Câu 8:Cho C vuông tại A Biết AB = 8 cm , BC = 10 cm ; Số đo cạnh AC bằng:
A 6 cm B.12 cm C 20 cm D Một kết quả khác
Câu 9: Cho Ccân tại A, có góc A bằng 1000 Tính góc B?
A 450 B.400 C 500 D Một kết quả khác
B Chọn từ đúng (Đ) hoặc sai (S)
Câu 10: Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau Đ S
Câu 11: Nếu góc A là góc ở đỉnh của một tam giác cân thì < 900 Đ S
C Điền vào chỗ trống (… )
Câu 12: a) Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3,9 cm và 7,9 cm thì chu vi của nó là:……… b)Tam giác ABC có bằng 700 I là giao điểm ba đường phân giác trong tam giác thì:
BIC =……
TỰ LUẬN:
Dạng : Bài tốn thống kê.
Bài 1: Thời gian làm bài tập của các hs lớp 7 tính bằng phút đươc thống kê bởi bảng sau:
a- Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b- Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?Tính số trung bình cộng?
c- Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
Đơn thức: Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
A = 3 5 2 2 3 4
x x y x y
4x y xy 9x y
Đa thức : Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thức, tìm bậc, hệ số cao nhất
A x y x x y x x y x y
B x y xy x y x y xy x y
giá trị của đa thức ( biểu thức):
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 1; 1
x y
b B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1;
Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
Tính : P(–1); P(1
2); Q(–2); Q(1);
Cộng, trừ đa thức nhiều biến:
Bài tập áp dụng:
Bài 1 : Cho đa thức :
Trang 8A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
Tính A + B; A – B
Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
a M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
b (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
Cộng trừ đa thức một biến:
Bài tập áp dụng :
Bài 1: Cho đa thức
A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3
B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
Bài 2: Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x
Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
c) Chứng minh rằng x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng khơng là nghiệm của Q(x)
Nghiệm của đa thức 1 biến :
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tìm nghiệm của đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x - x4+2x2-x3 +8x-x3-2
Bài 2 : Tìm nghiệm của các đa thức sau
f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x)=(x-3)(16-4x)
Bài 3 : Cho đa thức P(x) = mx – 3 Xác định m biết rằng P(–1) = 2
Bài 4 : Cho đa thức Q(x) = -2x2 +mx -7m+3 Xác định m biết rằng Q(x) cĩ nghiệm là -1
BÀI 1: Tính giá trị của biểu thức: A = 4x2 - 3x -2 tại x = 2 ; x = -3 ; B = x2 +2xy-3x3+2y3+3x-y3
tại x = 2 ; y = -1
x2+2xy+y2 tại x= 2; y = 3; C= 3x2 -2x- 5 tại x= 5/3
BÀI 2: Tính: a) A x2y x2y x2y
2
5 5
, 0
4
BÀI 3: Trong các đơn thức sau: a, b là các hằng số, x, y là các biến:
y x ax
5
4 3
1
4
4
1 )
ax
15
4 (
8
xy z
xy
E = 6 2 2 4
5
12
.
4
1
y x y
x
a) Thu gọn các đơn thức trên
b) Xác định hệ số của mỗi đơn thức
c) Xác định bậc của mỗi đơn thức đối với từng biến và bậc của mỗi đa thức
BÀI 4: Cho A = x3y B = x2y2 C = xy3
Chứng minh rằng: A.C + B2 – 2x4y4 = 0
BÀI 5: Cho hai đa thức: A = 15x2y – 7xy2 –6y3 B = 2x3 –12x2y +7xy2
a) Tính A + B và A - B
b) Tính giá trị của đa thức A + B , A – B với x = 1, y = 3
Bài 6: Cho đa thức A = x2-2y+xy+1; B = x2+ y- x2y2 –1
Tìm đa thức C sao cho : a C = A + B b C+A = B
Trang 9BÀI 7: Cho hai đa thức: f(x) = 1
3
1 4
x
g(x) = x6 x2 3x x3 2x4 a) Tính f(x) + g(x) sau khi sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính f(x) - g(x)
BÀI 8: Cho đa thức f(x) = 2x3+ x2- 3x – 1
g(x) = -x3+3x2+ 5x-1 h(x) = -3x3 + 2x2 – x – 3 a) Tính P(x) = f(x)- g(x); R(x) = P(x) + h(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức R(x)
BÀI 9: Cho đa thức f(x) = x3-2 x2+7x – 1
g(x) = x3-2x2- x -1 Tính f(x) - g(x); f(x) + g(x);
BÀI 10: Tính giá trị của biểu thức A = xy+x2y2+x3y3 +……… + x10y10 tại x = -1; y = 1
BÀI 11: Cho các đa thức A = -3x2 + 4x2 –5x +6
B = 3x2 - 6x2 + 5x – 4 a) Tính C = A + B; D = A – B; E = D – C b) Tính giá trị của các đa thức A, B, C, D, E tại x = 1
BÀI 12: Tìm nghiệm của các đa thức:
Trang 10a) -3x + 12
b) 2 x 31
c) 6 x 32
3
2
e) (x – 3)(x + 2) f) (x – 1)(x2 + 1) g) ( 5x+5)(3x-6) h) x2 + x