Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG C©u 1 : Trong không gian, điều kiên ‘‘không có điểm chung’’ là điều kiện để : A.. Hai đường thẳng ph
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC CHƯƠNG 2 – LỚP 11 ĐẠI CƯƠNG ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG C©u 1 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD//BC) Giao tuyến của hai mặt phẳng
(SAD) và (SBC) là:
A Đường thẳng qua S và giao điểm O của AB và
CD
B Đường thẳng qua S và song song với AD
C Đường thẳng qua S và trung điểm AB D Đường thẳng qua điểm S và giao điểm I của
AC và BD
C©u 2 : Cho hình chóp S.ABCD là hình bình hành M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, AD, SC Thiết
diện của hình chóp cắt bởi (MNP) là hình gì?
A Ngũ giác B Tứ giác C Lục giác D Tam giác
C©u 3 : Cho tam giác ABC và điểm D nằm ngoài mặt phẳng (ABC), có thể xác định nhiều nhất bao nhiêu
mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm A,B,C,D ?
C©u 4 : Cho chóp tứ giác S.ABCD AC cắt BD tại O, DA cắt CB tại E, AB cắt DC tại F Giao tuyến của
(SAC) và (SBD) là :
C©u 5 : Cho tứ diện ABCD đều cạnh a Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Cắt tứ diện bởi mặt phẳng (ABG)
thì diện tích thiết diện bằng
A a
2 2
a2 3
a2 3
a2 2 2
C©u 6 : Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?
A Có duy nhất 1 mặt phẳng đi qua 1 điểm và một đường thẳng chứa điểm đó
B Có duy nhất 1 mặt phẳng đi qua 1 điểm và một đường thẳng không chứa điểm đó
C Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 2 điểm
D Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 2 đường thẳng
C©u 7 : Hãy tìm mệnh đề đúng
A Ad và d A B Ad và d A
C Ad và d A D Ad và d A
C©u 8 : Cho chóp tứ giác S.ABCD AC cắt BD tại O, DA cắt CB tại E, AB cắt DC tại F Khẳng định nào
sai ?
A (SAD)(SBC)SE B (SAB)(SCD)SF
C (SED)(SFD)EF D (SAC)(SBD)SO
C©u 9 : Cho tứ diện ABCD Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trọng tâm tam giác BCD
Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là :
A Điểm F B Giao điểm của đường thẳng EG và đường
thẳng AF
C Giao điểm của đường thẳng EG và đường
thẳng AC
D Giao điểm của đường thẳng AG và đường
thẳng CD
C©u 10 : Cho hình chóp S.ABCD , với AC và BD giao nhau tại M, AB và CD giao nhau tại N Hai mặt phẳng
(SAC) và (SBD) có giao tuyến là:
C©u 11 : Cho chóp tứ giác S.ABCD AC cắt BD tại O, DA cắt CB tại E, AB cắt DC tại F EF là giao tuyến
của hai mặt phẳng
A (ABCD) và (SEB) B (ABCD) và (SFB) C (ABCD) và (SEF) D (ABCD) và (BEF) C©u 12 : Cho tứ diện ABCD đều cạnh a Gọi G1,G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD thì đoạn
G1G2 bằng bao nhiêu
A a
a
a
2
a
2
C©u 13 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Cho một điểm MSD Mặt phẳng
(MBC) cắt hình chóp theo thiết diện là :
A Tam giác B Hình bình hành C Tứ giác D Hình thang
Trang 2C©u 14 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của SA, BC, CD Chọn đáp án đúng
A (MNP)(MBD)MO B (MNP)(SCD)MP
C (MNP)(SBC)MN D (MNP)(ABCD)NP
C©u 15 : Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?
A Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng chéo nhau
C Có duy nhất 1 mặt phẳng đi qua 1 điểm và một đường thẳng nằm ngoài điểm đó
D Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG C©u 1 : Trong không gian, điều kiên ‘‘không có điểm chung’’ là điều kiện để :
A Hai đường thẳng song song B Hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
C Hai đường thẳng chéo nhau D Hai đường thẳng trùng nhau
C©u 2 : Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, BC, AD, AC,
BD Chọn đáp án sai
A IEJF là hình bình hành B Cả ba đều là hình bình hành
C EFMN là hình bình hành D IMJN là hình chữ nhật
C©u 3 : Cho tứ diện ABCD Mệnh đề nào sau đây sai ?
A AD chéo với BC B AC chéo với CB C AC chéo với BD D AB chéo với CD C©u 4 : Cho hai tam giác ABC và DBC có trọng tâm là E, F và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau O là
trung điểm của BC Chọn đáp án sai
A 3EF = AD B AE, DF, BC đồng quy tại O
C EF // AD D Tam giác OAD là tam giác cân tại O
C©u 5 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trên một mặt phẳng không song song thì cắt nhau
B Hai đường thẳng phân biệt không song song nằm trong hai mặt phẳng thì chéo nhau
C Hai đường thẳng lần lượt nằm trên trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau
D Hai đường thẳng phân biệt lần lượt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau thì cắt nhau
C©u 6 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng không cùng nằm trên bất kỳ mặt phẳng nào
B Không có đường thẳng nào cắt cả hai đường thẳng chéo nhau
C Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau
D Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
C©u 7 : Cho a// , //b ,ab Chọn mệnh đề đúng
A a b// B ab C a chéo b D Cả ba đều sai C©u 8 : Chọn mệnh đề sai
A
// ;
//
a b b
// ; //
//
a b b
C
//
//
//
a
a b b
//
//
a a b b
C©u 9 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thì song song với nhau
B Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
C Hai đường thẳng phân biệt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau thì cắt nhau
D Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau
C©u 10 : Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Số mặt phẳng chứa a và song song với b là :
Trang 3
C©u 11 : Cho các mệnh đề sau
1 Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
2 Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
3 Hai đường thẳng chéo nhau thì không cùng thuộc một mặt phẳng
4 Hai đường thẳng song song thì chéo nhau
Trong các mệnh đề trên:
A Có hai mệnh đề đúng B Có một mệnh đề đúng
C Có ba mệnh đề đúng D Cả bốn mệnh đề đều đúng
C©u 12 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A ;
//
a b
a b
;
//
// ;
c a
C©u 13 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
B Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau:
C Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau
D Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
C©u 14 : Cho hai tam giác ABC và DBC nằm trong hai mặt phẳng khác nhau Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của AD và BC Chọn đáp án sai
A AD chéo với BC B ABDC là một tứ diện
C AC, MN, DB nằm trong 3 mặt phẳng song
song
D AD cắt BC
C©u 15 : Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, BC, AD, AC,
BD Chọn đáp án đúng
C AD // IJ D BC, IJ, AD chéo nhau từng đôi một
C©u 16 : Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC Điểm P tùy ý trên cạnh BD
Thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP) là:
A Hình bình hành B Hình thang C Ngũ giác D Tam giác
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
C©u 1 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của SA, BC, CD Thiết diện của mặt phẳng (MNP) với hình chóp là :
A Tứ giác EFPN với
;
ESBMI FSDMJ B Tam giác MIJ với IABPN J; ADNP
C Tam giác MNP D Ngũ giác MENPF
C©u 2 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD // BC Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung
điểm các cạnh SA, SB, SC, SD Thiết diện của mặt phẳng (MBC) với hình chóp là :
A Tam giác MBC B Tứ giác MBCD C Tứ giác MBCQ D Tứ giác MBCP C©u 3 : Cho tứ diện ABCD và một điểm MBC Mặt phẳng qua M, //AB và //CD Thiết diện
của mặt phẳng và tứ diện ABCD là :
A Hình thang B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình vuông
C©u 4 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD // BC Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung
điểm các cạnh SA, SB, SC, SD Thiết diện của mặt phẳng (ANP) với hình chóp là :
A Tam giác ANP B Tam giác BNP C Hình thang NADP D Tam giác NCP C©u 5 : Cho và //a b Chọn mệnh đề đúng
A Nếu cắt a thì cắt b B Nếu //a thì b
C Nếu a thì b D Nếu //a thì //b
Trang 4
C©u 6 : Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) Khi đó số đường thẳng phân biệt nằm trong (P) và
song song với a có thể là:
C©u 7 : Giả thiết nào sau đây cho ta kết luận đường thẳng a//
A a b và // b// B a ; //a b và b
C a b và // b D a chéo b và b//
C©u 8 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của SA, BC, CD I ABPN;J ADNP;ESBMIvà FSDMJ Hình chiếu song song với SA của đa giác MENPF xuống mặt phẳng (ABCD) là:
A Tam giác ANP B Ngũ giác ABNPD C Chính đa giác đó D Một ngũ giác khác C©u 9 : Chọn mệnh đề sai
A Có một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng song song
B Có một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng chéo nhau
C Có một mặt phẳng đi qua một điểm và song song với mặt phẳng khác không chứa điểm đó
D Có một mặt phẳng đi qua một đường thẳng và song song với một đường thẳng chéo nhau với đường
thẳng đó
C©u 10 : Cho tứ diện ABCD và M là trung điểm CD Lấy điểm O trên BM sao cho BO = 3 OM Đường thẳng
song song với AB kẻ từ O cắt mặt phẳng (ACD) tại A’ thì tỉ số OA'
AB bằng:
A 1
2
1
1 3
C©u 11 : Cho tứ diện ABCD và một điểm M BC Mặt phẳng qua M và //CD Thiết diện của mặt
phẳng và tứ diện ABCD là
A Hình vuông B Hình thang C Hình bình hành D Hình chữ nhật C©u 12 : Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, BC, AD, AC,
BD Chọn đáp án sai
A IJ, EF, MN đồng
quy B AB // (EMFN) C IJ = EF = MN D CD // (EMFN)
C©u 13 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của SA, BC, CD Chọn đáp án sai
A MO // (SBC) B SC // (MBD) C MO // (SCD) D MO // (SAC) C©u 14 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD // BC Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung
điểm các cạnh SA, SB, SC, SD Chọn đáp án sai
A (MNPQ) là hình
C©u 15 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai
A Một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại
B Một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại
C Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
D Một mặt phẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
C©u 1 : Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, BC, AD, AC,
BD Chọn đáp án đúng
A (EMN) // (ABCD) B (FMN) // (FAB)
C BC // (IEJF) D BC và AD cùng song song với (IEJF) nên BC
// AD
C©u 2 : Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau
B Một đường thẳng và một mặt phẳng không có điểm chung thì chéo nhau
C Tồn tại hai mặt phẳng cắt nhau và lần lượt chứa hai đường thẳng chéo nhau
D Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau
Trang 5
C©u 3 : Cho chóp lục giác đều S.ABCDEF M là trung điểm của SB, mặt phẳng (α) đi qua điểm M và song
song với mặt phẳng (SAD) Khi đó thiết diện tạo bởi (α) với hình chóp là
A Tứ giác B Ngũ giác C Tam giác D Ngũ giác
C©u 4 : Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’,
BB’, CC’, A’B’, A’C’ và AC Chọn đáp án đúng
A PQ // CM B PQ // (SMN) C PQ // CN D PQ // (CMN) C©u 5 : Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’,
BB’, CC’, A’B’, A’C’ và AC Chọn đáp án đúng
A (A’PB’) // (CMQ) B (A’PB’) // (SMN)
C (A’PB’) // (ABC) D (A’PB’) // (CMN)
C©u 6 : Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’,
BB’, CC’, A’B’, A’C’ và AC Chọn đáp án sai
A (MNP) // (A’QR) B (QRS) // (BB’C’C)
C (ABC) // (A’QR) D (A’MN) // (BB’C’C)
C©u 7 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi H là trung điểm của A’B’, mặt phẳng (BCH) cắt A’C’ tại K thì tỉ số
' ' '
A K
A C bằng :
1
3 4
C©u 8 : Chọn mệnh đề sai
A Nếu hai mặt phẳng song song với nhau, mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song
với mặt phẳng kia
B Cả ba câu trên đều sai
C Hai mặt phẳng song song, mặt phẳng nào cắt mặt phẳng này thì cũng cắt mặt phẳng kia
D Nếu 2 mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song
C©u 9 : Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của tam giác AA’B’ và tam giác
AA’C Một điểm H AB và một điểm KAC cho bởi HB2HA,KC2KA Chọn đáp án sai
A MN // (BCC’B’) B (MNKH) // AA’ C MH // BB’ D MN chéo KH C©u 10 : Chọn đáp án sai Trong một hình hộp
A Sáu mặt là sáu hình bình hành B Bốn đường chéo cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đường
C Bốn đường chéo bằng nhau D Không cần phân biệt mặt đáy và mặt bên C©u 11 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Có bao nhiêu cạnh chéo với đường chéo AC’
C©u 12 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai
A Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
B Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau
C Một đường phẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
C©u 13 : Số mặt chéo của hình lăng trụ ngũ giác là bao nhiêu
C©u 14 : Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của tam giác AA’B’ và tam giác
AA’C Một điểm H AB và một điểm KAC cho bởi HB2HA,KC2KA Chọn đáp án sai
A MNKH là hình
(MNKH) //
(BCC’B’) C MH + NK = AA’ D MN // (CA’C’)
C©u 15 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CC’ Mặt phẳng (A’MN)
cắt AB tại H thì HA
HB bằng?
A 1
C©u 16 : Trong không gian cho hai hình bình hành ABCD, ABEF tùy ý Chọn đáp án sai
A CDFE là hình bình hành B ADF.BCE là hình lăng trụ tam giác
C (ABC) // (AEF) D (ADF) // (BCE)
Trang 6C©u 17 : Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ M,N lần lượt là trung điểm của AA’ và DD’ Thiết diện của hình
hộp cắt bởi mặt phẳng (MNB’) là
A Tứ giác B Ngũ giác C Tam giác D Lục giác
C©u 18 : Chọn mệnh đề đúng
A Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
B Cho hai mặt phẳng song song, đường thẳng nào cắt mặt phẳng này thì cũng cắt mặt phẳng kia
C Hai mặt phẳng phân biệt đi qua hai đường thẳng song song thì song song với nhau
D Hai mặt phẳng song song thì một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mọi
đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia
C©u 19 : Chọn mệnh đề sai
A Hình lăng trụ có các mặt bên là hình bình hành
B Hình lăng trụ có tất cả các cạnh song song với nhau
C Các mặt đáy hình lăng trụ tương ứng bằng nhau
D Các mặt đáy của hình lăng trụ song song với nhau
C©u 20 : Trong các câu sau đây, câu nào sai? Hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ gọi là hình hộp nếu đáy
ABCD là
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Tứ giác lồi D Hình vuông
C©u 21 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của SA, BC, CD Chọn đáp án sai
A NP // (SBD) B BD // (MNP) C MO // SC D (MNP) // (SBD) C©u 22 : Chọn câu đúng trong các khẳng định sau:
A Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
B Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với bất kỳ
đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng kia
C Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt
phẳng kia
D Có một mặt phẳng qua ba điểm cho trước
C©u 23 : Cho mặt phẳng (R) cắt hai mặt phẳng song song (P) và (Q) theo hai giao tuyến a và b Khi đó :
A a và b song song B a và b cắt nhau
C a và b chéo nhau D a và b trùng nhau
C©u 24 : Số đỉnh, số đường chéo, số cặp cạnh đối diện, số cặp đỉnh đối diện của một hình hộp lần lượt là:
A 8, 4, 6, 4 B 8, 2, 8, 4 C 8, 4, 4, 2 D 8, 2, 4, 6
C©u 25 : Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’ Gọi O, O’ là tâm các hình bình hành ABCD và A’B’C’D’ Chọn
đáp án sai
A OO’ // AA’ B OO’ // (AA’B’B)
C OO’ = AA’ + CC’ D OO’ đi qua tâm của hình hộp
C©u 26 :
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Lấy điểm M trên AB với a
AM
3 Diện tích thiết diện của hình tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng (BCD) là:
A a
2 3
a2 3
a2 3
a2 3 24
C©u 27 : Chọn mệnh đề sai
A Hình hộp có các mặt đối diện song song B Hình hộp có các mặt đối diện bằng nhau
C Tất cả các cạnh của hình hộp song song với
nhau
D Hình hộp là một hình lăng trụ
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN ĐẠI CƯƠNG ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
01 { ) } ~ 06 { ) } ~ 11 { | ) ~
02 ) | } ~ 07 { | ) ~ 12 ) | } ~
03 { | } ) 08 { | ) ~ 13 { | } )
04 { | ) ~ 09 { ) } ~ 14 { | } )
05 ) | } ~ 10 ) | } ~ 15 { ) } ~
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
01 { ) } ~ 07 { | } ) 12 { | ) ~
02 { | } ) 08 { | ) ~ 13 { | ) ~
03 { ) } ~ 09 { ) } ~ 14 { | } )
04 { | } ) 10 ) | } ~ 15 { | } )
05 ) | } ~ 11 ) | } ~ 16 { ) } ~
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
01 { | } ) 06 ) | } ~ 11 { ) } ~
02 { | ) ~ 07 { ) } ~ 12 { | ) ~
03 { ) } ~ 08 { | } ) 13 { | } )
04 { | ) ~ 09 { ) } ~ 14 { | ) ~
05 ) | } ~ 10 ) | } ~ 15 ) | } ~
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
01 { | ) ~ 10 { | ) ~ 19 { ) } ~
02 ) | } ~ 11 { ) } ~ 20 { | ) ~
03 ) | } ~ 12 ) | } ~ 21 { | } )
04 { | } ) 13 { | ) ~ 22 ) | } ~
05 { | } ) 14 { | } ) 23 ) | } ~
06 { | } ) 15 { ) } ~ 24 ) | } ~
07 { ) } ~ 16 { | ) ~ 25 { | ) ~
08 { ) } ~ 17 ) | } ~ 26 { ) } ~
09 { | } ) 18 { ) } ~ 27 { | ) ~