1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Trắc nghiệm phép biến hình 11 docx

3 824 22
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Trắc Nghiệm Phép Biến Hình 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thăng cho trước thành chính nó 2 a.. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó?. Hình gồm 2 đường tròn có tâm và

Trang 1

On tập chương 7 - Dhép bién hinh — Finh hee 11

I- Phan Trac nghiệm

1 Trong mp Oxy cho M(5;2) Phép tịnh tiến theo v (2;1) biến M thành ?

a (1;3) b (631) c (7:4) d (7;3)

2 Trong mp Oxy cho M(5:4) Hoi M 1a anh cia diém nao trong cac diém sau qua phép

tịnh tiến theo v (1:2)

3 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thăng cho trước thành chính nó 2

a vô SỐ b chỉ có 2 c chỉ có Í d không có

4 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó ?

a vô SỐ b chỉ có 2 c chỉ có Í d không có

5 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông cho trước thành chính nó ?

6 Điểm nào là ảnh của M(3:2) qua phép đối xứng trục Ox ?

7 Điểm M(3:2) là ảnh của điểm nào qua phép đối xứng trục Oy ?

8 Điểm nào là ảnh của M(3:2) qua phép đối xứng qua đường thắng (đ) x— y = 0 2

9 Hình gồm 2 đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng ?

10 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào dung ?

a Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm 2 đường thăng vuông góc

b Một hình có vô số trục đối xứng thì đó phải là hình gồm những đường tròn đồng tâm

c Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là đường tròn

d Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng

11 Điểm nảo là ảnh của điểm M(-1;3) qua phép đối xứng tâm I(2;1) 2

12 Đường thắng nào là ảnh của đường thắng d : y = 2 qua phép đối xứng tâm O

13 Trong các mệnh dé sau, mệnh đề nào đúng

a Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó

b Có phép đối xứng tâm có 2 điểm biến thành chính nó

c Phép đối xứng tâm có đúng 1 điểm biến thành chính nó

d Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó

14 Đường thăng nào là ảnh của đường thắng d : x — y— 4 =0 qua 1 phép đối xứng tâm

15 Hình gồm 2 đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng ?

16, Điểm nào là ảnh của M(1:1) qua phép quay tâm O góc 45° ?

17 Cho tam giác đều tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc øz,0<ø <2z, biến

tam giác trên thành chính nó ?

Ôn tập chương 1 - Dhép bien hinh — Finh hee 11

18 Cho hình chữ nhật tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc a,0 <a <2z, bién hình chữ nhật trên thành chính nó ?

19 Cho hình vuông tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc @,0<a@ <2z, bién hình vuông trên thành chính nó ?

20 Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay O góc a #2ka:k eZ

21 Phép đời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép

tịnh tién theo v =(3;2) biến M(1;2) thành điểm nào ?

22 Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tién theo v= (3:2) biến (C) : (x +2) +(y— Y = 4 thanh đường tròn nao ?

ax ty =4 b.(x-ly t+ (y-1)’ =4 c.(x-3Ÿ +(y-2Ÿ = d (x-5Y Hy - 3Ÿ =4

23 Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp "ghép đối xứng qua tâm O và phép tịnh tiến theo y= (2:3) biến đường thẳng d : x + y - 2 = 0 thành đường thăng nào ?

24 Mệnh đề nào đúng ?

a Thực hiện liên tiếp 2 phép tịnh tiễn sẽ được một phép tịnh tiến

b Thực hiện liên tiếp 2 phép đối xứng sẽ được 1 phép đối xứng trục

c Thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm và phép đối xứng trục sẽ được I phép đối xứng tâm

d Có I phép quay biến mọi điểm thành chính nó

25 Phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến M(4;-2) thành điểm nào ?

26 Phép vi tự tâm O tỉ số k= 2 bién d: x + 2y — 3 = 0 thành đường thắng nào 2

27 Phép vi tự tâm O tỉ số k = - 2 biến d : x + y — 2 =0 thành đường thăng nào ?

28 Phép vị tự tâm O tỉ số k= - 2 biến (x — 2y° +(y—1) thanh đường tron nao ?

a (x+4)° +y+2)° = =l6 b.(x- 2Ý +{y-4Ÿ=l6 c.(x- 4y Hy - 2y° =16 d Dap so khac

29 Phép dong dang co duoc bang cách thực hiện liên tiếp phép vi tu tam O ti s6 k =-1/2

và phép đối xứng qua trục Oy biên M(2:4) thanh diém nao ?

30 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vi tu tam O ti số k=-2 và phép đôi xứng qua trục Oy biến đường thắng d : y = 2x thành đường thẳng nào ?

31 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 1⁄2 và phép quay tâm O góc 90° biến đường tròn (C): (x — 2)” + (y - 2) “=4 thành đường tròn nào 2

a.(xtI+(y-) =1 b.(x-IJ+(y-D)=I c.(x-22Ÿ1(y-2)=I1 d.(x12ƒ+(y-1)=I

32 Mệnh đề nào sai ?

a Thực hiện liên tiếp 2 phép dời hình ta được Iphép dời hình

b Phép tịnh tiễn là I phép dời hình

c Phép chiếu vuông góc lên I đường thăng không phải là phép dời hình

d Thực hiện liên tiếp 2 phép đồng dạng ta được Iphép đồng dạng

Trang 2

On tập chương 7 - Dhép bién hinh — Finh hee 11

33 Ménh dé nao sai ?

a Phép đối xứng trục là phép dời hình

b Phép đối xứng trục có vô số điểm bất động

c Một hình có thể không có trục đối xứng nào, có thể có I hay nhiều trục đối xứng

d Một tam giác nào đó có thể có đúng 2 trục đỗ xứng

34 Phép biên hình f biến mỗi điểm M(x;y) thành M'(x';y”) sao cho : x’=2x, y’=-y+2

Phép biến hình f biến đường thắng d : x + 3y + 5 = 0 thành điểm nào ?

35 Trong các chữ cái in hoa I; J; H; L; P chit cai nào có 2 trục đối xứng ?

36 Phép biến hình f bién méi diém M(x:y) thanh diém M’(x’:y’) sao cho :

x'=x†2y ;y`=-2x † y + [ Gọi G là trọng tâm của A4ĐC với A(1;2), B(-2;3), C(4;1)

Phép biến hình f biến điểm G thành điểm nào ?

37 Chọn mệnh đề đúng ?

a Qua phép đối xứng trục Ðạ , ảnh của đường thắng A là đường thăng A ˆ / A

b Qua phép đối xứng trục Ðạ , ảnh của A ABC đều có tam O thuộc d là chính nó

c Qua phép đối xứng trục Ðạ , ảnh của 1 đường tròn là chính nó

d Qua phép đối xứng trục ĐÐạ, ảnh của đường thắng A vuông góc với d là chính nó

38 Phương trình đường thắng đối xứng của d : 5x + y — 3 = 0 qua Oy la:

39 Phép tịnh tiến theo y =(a;b) biến M(x:y) thành M’(x’:y’) co biéu thire toa dé là ?

y'=y+a y'=y+bÐ y=y*+bð yl=x+bh

40 Phép tinh tién theo v =(3;2) bién parabol (P) : y =x’ thành parabol có phương trình ?

41 Phép tịnh tiến theo » biến M(x:y) thành M’(x’:y’) co biéu thức tọa độ là :

| Toa dé cua v la?

y=y-35

a (5;-3) b (3;5) _© (-3;5) d Đáp số khác

42 Cho d // d’ Có bao nhiêu phép tịnh tiên biên d thành đ” 2

43 Tim khang dinh sai? a Phép quay la 1 phép đời hình

b Thực hiện liên tiép 2 phép quay ta duoc 1 phép quay

c Phép quay là phép đối xứng tâm nếu góc quay bằng 180

d Mọi phép đối xứng tâm đều có duy nhất 1 điểm bất động

1 Tam giác đều có 3 trục đối xứng và l tâm đối xứng

2 Hình vuông có 4 trục đối xứng và l tâm đối xứng

3 Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

4 Lục giác đều có 6 trục đối xứng và l tâm đối xứng b.có2m/đề đúng c.có 3m/đề đúng 4 cả 4 m/đề đều đúng

44 Tong các mệnh đề :

a co 1 m/đề đúng

Ôn tập chương 1 - ƒÖhép biếu lành — 2vnh lọc 71

45 Trong các phép biên hình sau, phép biên hình nào không có tính chất : “Biên I đường thăng thành 1 đường thăng song song hoặc trùng với nó” ?

a Phép đối xứng tâm b phép tịnh tiến c phép đối xứng trục

46 Chọn mệnh đề sai ?

a Phép vị tự với tỉ số k>0 là 1 phép đồng dạng

b Phép đồng dạng là 1 phép đời hình

c Phép quay là I phép đồng dang

d phép vị tự với tỉ số k#+1 không phải là 1 phép dời hình

47 Chọn mệnh đề sai ?

a Hai đường tròn bất kì thì đồng dạng b Hai tam giác đều bất kì thì đồng dạng

c Hai hình vuông bat kì thì đồng dạng d Hai tam giác đều bất kì thì đồng dạng

48 Cho 2 đường tròn (O) và (O') sao cho tâm đường tròn này nằm trên đường tròn kia Tìm mệnh đề sai 2

a Tôn tại duy nhất 1 phép vị tự biến đường tròn này thành đường tròn kia

b Tôn tại 2 phép vị tự biến đường tròn này thành đường tròn kia

c Tôn tại l phép đối xứng trục biến đường tròn này thành đường tròn kia

d Tổn tại 1 phép đối xứng tâm biến đường tròn này thành đường tròn kia

II~ Phần tự luận :

Bài 1 : Trong mp tọa độ ÔOxy cho vy =(-2:1), duong thang d: 2x —3y + 3 =0, đường

thang d, : 2x — 3y — 5 =0

a Viết phương trình d” = T-(d) b Tìm tọa độ w L voi phương của d: đj¡ = T(4) Bài 2 : Trong mp Oxy cho đường tròn (C) : xˆ + y`— 2x + 4y — 4 =0

Tìm (C')= 7;(()) biết v =(-2;5) Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có CD cố định, đường chéo AC = a không đổi CM : Khi A di động, tập hợp các điểm B là 1 đường tròn xác định

Bài 4: Trong mp Oxy cho M(3;-5), đường thắng d : 3x + 2y — 6 =0 và đường tròn

(C):x° +y’ —2x + 4y —4 =0

a Tim anhcuaM, d, (C) qua phép đối xứng trục Ox

b Tim anh cha (C) qua phép déi xtmg true A:x—y-1=0

5

d Phép vi tu

Viết phương trình d; là ảnh của d : 2x - 3y + 6 =0 qua phép đối xứng trục A:y=2-x

Bài 6: Tim Mtrénd: x—y+l =0 sao cho (MA+ MB) dat min voi A(O; -2), BC; -1) Bai7: Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn tâm A(-2;3) bán kính 4 qua phép đối xứng tâm biết:

a Tâm đối xứng là gốc O b Tâm đối xứng là I(-4;2) Bài 8: Cho 2 điểm A, B cố định thuộc đường tròn (C) không đổi M là một điểm trên (C) nhưng không trùng với A và B Dựng hình bình hành AMBN CM : tập hợp các điểm

N là một đường tròn cố định Bài 9: Cho đường thăng d: x + y— 2 =0 Viết phương trình đường thắng d’ 1a anh cua đường thắng d qua phép quay tâm O góc quay bang: a.90° _b 45°

Bài 10 : Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Điểm C chạy trên nửa đường tròn

đó Dựng về phía ngoài của tam giác ABC hình vuông CBEF Chứng minh E chạy trên l nửa đường tròn có định

Trang 3

On tập chương 7 - Dhép bién hinh — Finh hee 11

Bài II : Cho vy=(3;1) và đường thắng d : y = 2x Tìm ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 90 và phép tịnh tiến theo v Bài 12 : Cho hình vuông ABCD có tâm I Trên tia BC lây điểm E : BE = AI

a Xác định I phép dời hình biến A thành B và I thành E

b Dựng ảnh của hình vuông ABCD qua phép đời hình ấy

Bài 13 : Cho đường thắng d : x + 2y — 4 =0 Tìm ảnh của đường thăng d qua phép vị tự

Bai 14 : Cho đường tròn (C) : (x +1)”+(y - 3} = 9 Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép

vị tự tâm I(2;l) tỉ sô k biết : a.k=-2 b.k=-1⁄2

Bài I5 : Cho 2 đường tròn (O;R) và (O°;R`) Xác định các tâm của phép vị tự biến (O)

thành (O”) biét R’ = 2R va OO’ = 3/2 R

Bài 16 : Cho duong thang d : y =2 V2 Viết phương trình đường thăng d” là ảnh của d qua phép đồng dạng có được bang cách thực hiện liên tiếp phép vụ tự tâm O tỉ số k = 1⁄2

và phép quay tâm O gdc quay 45°

Bài I7 : Cho đường tròn (C) : (x-2) + (y-1Ÿ =4 Viết phương trình đường tròn (C”) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O

tỉ số k =-2 và phép đối xứng qua trục Oy

Bài 18 : Xét phép biến hình f biến mỗi điểm M(x;y) thanh M’(-2x + 3; 2y -1) CM: fla một phép đồng dạng

Bài 19 : Trong các phép biến hình sau, phép nào là phép dời hình ,phép đồng dạng 2

a Phép biến hình f¡ biến mỗi điểm M(x;y) thành M°(y; -x) ?

b Phép biến hình ÿ, biến mỗi điểm M(x;y) thành M’(2x; y) ?

Ngày đăng: 15/12/2013, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w