1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 3 trắc nghiệm toán 12

16 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Cho hàm so y  x3  3x 6ong bien trên các khoáng nào sau 6ây ? A. ; 1 và 1;  B. ; 1  1;  C. 1;  D. 1;1 Câu 2. Tìm nguyên hàm cúa hàm so f x  e4x 4 x A.  e4xdx  e4x1  C B. e4 xdx  e  C 4 C.  e4xdx  e4x  C D.  e4xdx  2e4x  C Câu 3. Goi A, B là giao 6iem cúa hai 6o th% hàm so y  x  3 x  1 và y  1  x . Ю dài 6oan thang AB bang A. AB  4 B. AB  8 C. AB  6 D. AB  3 Câu 4. Vói các so thnc a  0,b  0 bat kì. M¾nh 6e nào sau 6ây là 6úng ?  3 2   3 2  A. log  2 a   1  2 log a  1 log b B. log  2 a   1  2 log a  1 log b 2  b2  3 2 2 2 2  b2  3 2 2 2      3 2   3 2  C. log  2 a   1  2 log a  2 log b D. log  2 a   1  2 log a  2 log b 2  b2  3 2 2 2  b2  3 2 2     x  2 Câu 5. Trong không gian vói h¾ toa 6® Oxyz, cho 6nòng thang d : y  1  3t t  z  5  t . Vecto nào dnói 6ây là vecto chí phnong cúa d ? A. u  0; 3; 1 B. u  0; 3; 1 C. u  2; 3; 1 D. u  2; 1; 5 Câu 6. M¾nh 6e nào sau 6ây là sai ?  1  1  3 1 1 1 A.    2  8  B. 3 8  2 C. 62 .243  72 D. 644  4 Câu 7. Cho hình phang D giói han bói 6o th% hàm so y  f x , trnc Oz và hai 6nòng thang x  a , x  b a  b, f x  0; x  a; b . Công thúc tính the tích v¾t the tròn xoay nh¾n 6noc khi hình phang D quay quanh trnc Ox là b A. V   f x2  dx a b B. V    f x2  dx a b C. V   f 2 x dx a b D. V    f 2 x dx a Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC 6ôi m®t vuông góc vói nhau và SA  the tích khoi chóp S.ABC , SB  2, SC  3 . Tính

Trang 1

Câu 1. Cho

0

f x x , tính

0

4 d

I f x x

2

4

4

Câu 2. Cho hàm s y ax4 bx2 c có ồ thị như hình vẽ bên Mệnh ề nào dưới ây úng?

A a 0, b 0, c 0

B a 0, b 0, c 0

C a 0, b 0, c 0

D a 0, b 0, c 0

Câu 3. Kh i lập phương ABCD A B C D có ường chéo AC 2 3cm có thể tích là

A 0.8 lít B.0, 008 lít C 0, 08 lít D.8 lít

Câu 4. Tính khoảng cách giữa hai iểm cực tiểu của ồ thị hàm s y 2x4 3x2 1

Câu 5. Cho 3 s thực a b c, , khác 1 Đồ thị hàm s y loga x , y logb x , y logc x ược cho

trong hình vẽ bên Mệnh ề nào dưới ây úng?

A b a c

B a b c

C a c b

D c a b

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham s m ể hàm s

5

5

CD CT

Câu 6. Cho hàm s f x x2 2x 2 x2 2x 2 Mệnh ề nào dưới ây úng?

A f 3 4 f 45 B f 3 4 f 45 C f 45 2f 34 D f 34 f 45

Câu 7. Cho hình trụ có bán kính áy là R , ộ dài ường cao là h Đường kính MN của áy dưới

vuông góc với ường kính PQ của áy trên Thể tích của kh i tứ diện MNPQ bằng

A 2 2

2 1

2 1

2

2R h

Câu 8. Cho hình chóp S ABC có áy là tam giác vuông tại A , cạnh huyền BC 6cm ,các cạnh bên

cùng tạo với áy một góc 600 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là

24cm

Trang 2

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa ộ Oxyz , cho hai iểm A 1; 2;3 và B 3; 1; 2 Điểm M

th a mãn MA MA 4MB MB có tọa ộ là

A 5; 0;7

2 4

3 3 3

M

Câu 11: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham s thực m ể phương trình sau có nghiệm thuộc

oạn ;0 1 :x3 x2 x m x2 1 2

0

4

m

Câu 12: Tìm tất cả các iểm cực ại của hàm s y x4 2x2 1

Câu 13: Trên mặt phẳng tọa ộ Oxy , xét tam giác vuông AOB với A chạy trên trục hoành và có

hoành ộ dương; B chạy trên trục tung và có tung ộ âm sao cho OA OB 1 H i thể tích

lớn nhất của vật thể tạo thành khi quay tam giác AOB quanh trục Oy bằng bao nhiêu?

A 4

15

9

17

9

Câu 14: Tập hợp nghiệm của bất phương trình

2 0

0 1

x

t dt t

(ẩn x) là:

Câu 15: ng nghiệm hình trụ có bán kính áy là R 1cm và chiều cao h 10cm chứa ược lượng

máu t i a(làm tròn ến một chữ s thập phân) là

A 10cc B 20cc C 31 4cc, D 10 5cc,

Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có áy là hình vuông cạnh 3cm , các mặt bên SAB và SAD

vuông góc với mặt phẳng áy , góc giữa SC và mặt áy là 0

60 Thể tích kh i chóp

S ABCD là :

Câu 17: Cho hàm s ln 1 2

1

y

x Mệnh ề nào dưới ây ĐÚNG ?

A Hàm s ồng biến trên khoảng ;

B.Hàm s ồng biến trên khoảng 0;

C.Hàm s nghịch biến trên khoảng ;

D.Hàm s ồng biến trên khoảng ;0

Câu 18: Trong kg với hệ tọa ộ Oxyz , mặt phẳng P i qua các hình chiểu của iểm A 1; 2;3 trên

các trục tọa ộ là :

2 3

y z x

Trang 3

C 1.

2 3

Câu 19: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham s thực m ể hàm s y x2 1 mx 1 ồng biến

trên khoảng ;

Câu 20: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham s thực m ể phương trình sau có 2 nghiệm thực

phân biệt : 1 1

9 x 2 m 1 3 x 1 0

Câu 21: Cho hai mặt phẳng P :x y z 7 0, Q : 3x 2y 12z 5 0 Phương trình mặt

phẳng R i qua g c tọa ộ O và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là

A. 3x 2y z 0 B. 2x 3y z 0 C. x 2y 3z 0 D. x 3y 2z 0

Câu 22: Khoảng cách giữa iểm cực ại và iểm cực tiểu của ồ thị hàm s y x3 3x2 bằng

Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham s thực m ể ồ thị hàm s 1 3 1 5 2

y x m x mx có cực ại, cực tiểu và x CÑ x CT 5

Câu 24: Mặt phẳng Oyz cắt mặt cầu 2 2 2

S x y z x y z theo một ường tròn

có tọa ộ tâm là

A. 1; 0; 0 B 0; 1; 2 C 0; 2; 4 D 0;1; 2

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham s thực m ể hàm s 1 3 1 2

y x mx có iểm cực

ại x iểm cực tiểu 1, x và 2 2 x1 1, 1 x2 2

Câu 26: Tìm nghiệm của phương trình 9 x 1 eln81

Câu 27: Cho kh i nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân và ường sinh có ộ dài bằng

a Thể tích kh i nón này là

A

3 12

a

3 2 12

a

C

3 3

a

D

3 2 6

a

Câu 28: Khoảng cách giữa iểm cực ại và cực tiểu của ồ thị hàm s y x3 3x bằng 2

Câu 29: Hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác cân có góc ở ỉnh bằng 120o và có cạnh bên

bằng a Diện tích xung quanh của hình nón là

2 2

a

2 3 2

a

D

2 3 2

a

Câu 30: Biết F x là một nguyên hàm của 2

1

x

f x

xF 0 1. Tính F 1

Trang 4

A ln 2 1 B 1ln 2 1.

Câu 31: Tính đạo hàm của hàm số: y ln x x2 1

A

2

'

1

x y

2

1 '

1

y

2

'

1

x y

2

1 '

1

y x

Câu 32: Thể tích tứ diện ABCD có các mặt ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a và

3 2

a

AD là:

A

3

16

a

B

3

3 16

a

C

3

8

a

D

3

3 8

a

Câu 33: Cho hàm số 1 .

1

x y

x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;

B Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;

D Hàm số đồng biến trên khoảng ;

Câu 34: Một xưởng sản xuất những thùng bằng kẽm hình hộp chữ nhật không có nắp và có

các kích thước x y z, , dm Biết tỉ số hai cạnh đáy là x y: 1: 3, thể tích của hộp bằng

18 lít Để tốn ít vật liệu nhất thì kích thước của thùng là:

A 2; 6; 3

2

C 3; 9; 8

Câu 35: Tìm nguyên hàm của hàm số: f x sin 2 x

2

2

Câu 36: Tìm tất cả những iểm thuộc trục hoành cách ều hai iểm cực trị của ồ thị hàm s

Câu 37: Trong các mệnh ề sau, mệnh ề nào úng?

A ln 2 2 3 13

ln

3

ln

3

C. ln 2 2 3 15

ln

3

Câu 38: Cho lăng trụ ứng ABC A B C. có các cạnh bằng a Thể tích kh i tứ diện ABA C là:

A.

3

3 4

6

6

a

3

3 12

a

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham s thực m ể hàm s 1 3 1 2

y x mx có iểm cực

ại x1, iểm cực tiểu x2 và 2 x1 1; 1 x2 2.

Trang 5

Câu 40: Các giá trị thực của tham s m ể phương trình 12x 4 m .3x m 0 có nghiệm thuộc

khoảng 1;0 là:

A. 17 5

;

16 2

; 6 2

1;

2

m

Câu 41: Tìm tất các các iểm cực ại của hàm s y x4 2x2 1

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa ộ Oxyz , cho các iểm A 1; 1;0 ,B 0; 2;0 ,C 2;1;3 Tọa

ộ iểm M th a mãn MA MB MC 0

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa ộ Oxyz cho A 2;0; 2 ,B 0; 4;0 ,C 0;0;6 ,D 2; 4;6

Khoảng cách từ D ến mặt phẳng ABC là

A 24

7

B 16 7

C 8 7

D 12 7

Câu 44: Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC BCD, là tam giác ều cạnh a , và 3

2

a

AD Thể

tích tứ diện ABCD là

A

3

16

a

B

3 3 16

a

C

3

8

a

D

3 3 8

a

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa ộ Oxyz, mặt phẳng P i qua các iểm hình chiếu của

1;2;3

A trên các trục tọa ộ là

2 3

2 3

Câu 46: Cho biểu thức 3 2 5 3

P x x x với x 0, Mệnh ề nào sau ây úng?

A.

14 15

11 15

13 15

16 15

Câu 47: Tiệm cận ứng của ồ thị hàm s :

2 2

1

y

x là:

Câu 48: Cho hai mặt phẳng: P :x y z 7 0, Q : 3x 2y 12z 5 0 Phương trình mặt

phẳng R i qua g c tọa ộ O và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là

Câu 49: Tìm tất cả các tiệm cận ứng của ồ thị hàm s :

2

3

1

x x y

A. Đồ thị hàm s không có tiệm cận ứng B.x 1

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa ộ Oxyz,cho hai iểm A1;2;3 và B 3;2;1 Phương trình mặt

phẳng trung trực của oạn thẳng AB là:

ĐÁP ÁN

Trang 6

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Đáp án B

Đặt 4 1d d

4

t x t x

Câu 2 Đáp án B

x hàm s giảm a 0

Hàm s có 3 cực trị b 0

Đồ thị cắt trục tung tại iểm có tung ộ âm c 0

Câu 3 Đáp án B

Đặt cạnh kh i lập phương là a

8 0, 008

Đã sửa ề và áp án

Câu 4 Đáp án D

Trang 7

4

;

3 4

x

4

;

Câu 5 Đáp án C

Nhận xét

Khi x :

loga

logb , logc

Câu 6. Đáp án D

Ta có y' x2 m 5 x m

Hàm s có hai cực trị khi và chỉ khi y' x2 m 5 x m 0 có hai nghiệm phân biệt

2

0 m 5 4m 0(luôn úng)

Theo ịnh lí Viet ta có x CD x CT m 5,x CD.x CT m

x CD x CT 5 x CD x CT 2 4x CD.x CT 25 m 5 2 4m 25

6

m

Câu 7. Đáp án A

Ta có f x x2 2x 2 x2 2x 2

Vậy f 34 f 45

Câu 8. Đáp án A

Dựng hình hộp chữ nhật BMAN QEPF như hình vẽ

Trang 8

Ta có BM BN R 2

Khi ó V MNPQ V BMAN QEPF. V P AMN. V N FQP. V M QEP. V Q BMN.

Câu 9. Đáp án A

Do các cạnh bên tạo với áy những góc bằng nhau

nên chân ường cao H hạ từ ỉnh S trùng với tâm

ường tròn ngoại tiếp ABC Mà ABC vuông tại

A nên là trung iểm BC

Trong mặt phẳng SAH dựng ường trung trực của

SA cắt SH tại I

Khi ó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S ABC và bán kính là R SI

2

AH BC

Góc giữa cạnh bên SA và mặt áy ABC là SAH 600

Trong SAH có SH AH tan 600 3 3 và 0 6

60

AH SA

Ta có MSI HSA nên SI MS SI SA MS. 2 3

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là S 4 R2 4 SI2 48

Câu 10. Đáp án B

Ta có MA MA 4MB MB MA 4MB.MB

MA Khi ó MA MB cùng phương ;

Trang 9

Mà 2 2 4 4

Gọi M x y z Ta có ; ;

1

z

Câu 11. Đáp án D

3 2 2

2 2

1

x

Pt 1 nhận x 0 là nghiệm khi m 0

1

t

x

t x

x

Xét t 21

f t

2

t

f t

t f t 0 t 2

PT 1 có nghiệm PT 2 có nghiệm t 2; 0 3

4

m

Câu 12. Đáp án A

+)TXD D , y 4x3 4x ; 0 0

1

x y

+) Lập BBT

Vậy iểm cực ại của hàm s là x CD 1

Câu 13. Đáp án A

2

1

2

Trang 10

Khi quay tam giác AOB quanh trục Oy ta ược một kh i nón tròn xoay có bán kính áy

Thể tích kh i nón:

3 2

OA OA OA

Dấu bằng ạt khi 2 1

;0 ; 0;

Câu 14 Đáp án C

2

x

t

t

2

2

1

1 1

x

x

du

u

BPT ã cho ln x2 1 0 x2 1 1 x 0

Câu 15 Đáp án C

Thể tích ng nghiệm; V h R2 10 31,4cm 3

Câu 16 Đáp án B

Vì SAB và SAD vuông góc với mặt phẳng áy nên : SA ABCD

Góc giữa SC và mặt áy là 0

60 ,nghĩa là : SCA 600

Có : SA AC.tan 600 3 2 3 3 6

2

ABCD

.9.3 6 9 6 3

ABCD

Câu 17 Đáp án D

Có : ln 1 2 ln 1 2

1

x

Tập xác ịnh : D R

Có :

2

2 '

1

x y

x

Lập bảng biến thiên

x 0

'

y + 0 -

y

Câu 18 Đáp án C

Trang 11

Hình chiếu của A lên các trục tọa ộ Ox,Oy Oz, lần lượt là M 1;0;0 ,N 0; 2;0 ,P 0;0;3 Viết phương trình mp theo oạn chắn qua 3 iểm M,N,P ta ược : 1

2 3

y z x

Câu 19 Đáp án D

Tập xác ịnh : D R

2

'

1

x

x

Hàm s ồng biến trên ; y' 0, x R

1

x

x

1

x

x

Có :

2 2

2

1

1 1

x x

x

x

'

g x +

g x 1

-1

Dựa vào bảng biến thiên : m 1 là giá trị cần tìm

Câu 20 Đáp án C

Đặt 31 x 0

t t Phương trình trở thành : t2 2 m 1 t 1 0(*) Phương trình có 2 nghiệm pb khi phương trình (*) có 2 nghiệm dương pb

2

1

m m

m

Câu 21. Đáp án B

Ta có: n n1, 2 10;15; 5 5 2; 3;1 Suy ra R có VTPT n 2; 3;1

Câu 22. Đáp án D

2

x

x

Tọa ộ các iểm cực trị là: A 0; 0 ,B 2; 4 Suy ra: AB 2 5

Câu 23. Đáp án C

2

5

y x m x m

Hàm s có cực ại, cực tiểu y 0 có hai nghiệm phân biệt

Trang 12

6 25 0,

Do hàm bậc ba có hệ s a 0 nên

2

2

2

2

C

CT

x

x

Ñ

6

m

m

Ñ

Câu 24. Đáp án D

Mặt cầu S có tâm I 1;1; 2 Tọa ộ tâm của ường tròn giao tuyến của mặt phẳng

Oyz với mặt cầu S chính là hình chiếu của I lên Oyz Suy ra: J 0;1; 2

Câu 25. Đáp án B

y x mx y

x m

Vậy không tồn tại m th a yêu cầu bài toán

Câu 26. Đáp án A

Phương trình tương ương với 1 2

9 x 9 x 1 2 x 5

Câu 27. Đáp án B Thiết diện qua trục là tam giác SAB vuông cân tại S, cạnh SA a

AB a

Thể tích kh i nón là:

3 2

a

Câu 28. Đáp án C

2

Tọa ộ hai iểm cực trị là A 0;0 , B 2; 4 Suy ra ộ dài AB 20 2 5

Câu 29. Đáp án D

Thiết diện qua trục là tam giác SAB cân tại S; ASB 120o; cạnh SA a

2

a

Diện tích xung quanh của hình nón:

2

xq

Câu 30. Đáp án B

Ta có

1

2 0

1

x

Bấm máy tính, ta ược F 1 1,3466

Câu 31 Đáp án D

2 2

1 1

y

a

B O

S

A

a

B O

S

A

Trang 13

Câu 32 Đáp án B

Kẻ DH AM H BC Do BC DAM nên

DH BC Suy ra DH ABC

2

a

AM MD AD nên DAM ều Suy

Câu 33 Đáp án B

\ 1

1

Suy ra hàm s ồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

Câu 34 Đáp án A

Diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật (5 mặt, b nắp) là S xy 2xz 2yz,với iều

kiện x 3

yxyz 18 x y z, , 0

Từ iều kiện suy ra y 3x và 2 6

x

x

3

Từ bảng biến thiên, suy ra Smin khi x 2

Với x 2, ta ược 3

2

Cách khác: Cả b n áp án ều th a iều kiện * Thay lần lượt 4 áp án vào biểu thức S,

ta ược Smin khi 3

2

Câu 35 Đáp án C

M A

B

C D

H

z

y x

36

+ +

2 0

0

S(x) S'(x) x

Trang 14

2

Câu 36: Đáp án A

2

x

x y ổi dấu khi x i qua nghiệm nên ồ thị hàm s có hai iểm cực trị

và có tọa ộ là: A 0; 2 ,B 2; 2

+, Gọi M m;0 thuộc trục Ox Do M cách ều , A B nên MA2 MB2 m 1

Vậy M 1;0

Đáp án D

Câu 37: Đáp án A

Ta có

7

Sử dụng máy tính cũng ược

Câu 38: Đáp án D

3

a

Câu 39: Đáp án D

Ta có y x2 mx; y 0 x 0

x m.

Như vậy hàm s nếu có cực trị thì các iểm cực trị không thể th a mãn 2 x1 1 1; x2 2

Vậy m

Câu 40: Đáp án A

Pt 12 4.3

3 1

Xét hàm s 12 4.3

3 1

x

Ta có f ' x 0, x

Vậy hàm s ồng biến trên 1;0

Suy ra ể PT có nghiệm khi và chỉ khi m f 1 ;f 0 Hay 17 5;

16 2

Câu 41. Đáp án A

C'

B'

B

A'

Trang 15

Ta có : 3

0

1

x

x

Kẻ bảng biến thiên các iểm cực ại của hàm s là x 1

Câu 42. Đáp án B

3

3

Câu 43. Đáp án A

Sử dụng phương trình chắn tọa ộ Ta có

x y z

6.2 3.4 2.6 12 24 ,

7

Câu 44. Đáp án B

2

a

Câu 45. Đáp án C

Hình chiếu của A lên các trục là D 1;0;0 ,E 0; 2;0 ,F 0;0;3

Dùng phương trình chắn trục tọa ộ : 1

x y z

Câu 46. Đáp án A

Ta có

Trang 16

Câu 47. Đáp án C

2 2

y

Câu 48. Đáp án C

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là: nP 1; 1;1

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng Q là: nP 3; 2; 12

Vì R P và R Q nên R có véctơ pháp tuyến là:

P , Q 10;15;5 5 2;3;1

Phương trình mặt phẳng R i qua g c tọa ộ O cần tìm là : 2x 3y z 0

Câu 49. Đáp án A

Dế thấy

0

lim 0;

x y

1

2

x y

Mặt khác:

2

lim lim

y

( 1) lim

x

x x

lim

x

x

x2 x x2 x

1

1 6

Câu 50. Đáp án C

Gọi I là trung iểm của AB I 2; 2; 2

Mặt phẳng trung trực của oạn AB i qua iểm I và nhận vectơ AB 2;0; 2 là vectơ pháp tuyến Phương trình mặt phẳng là:

2 x 2 2 z 2 0 x z 0

Ngày đăng: 14/08/2017, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Cho  3  s  thực  , , a b c  khác 1. Đồ thị hàm s   y log a x , y log b x , y log c x ược cho - Đề 3 trắc nghiệm toán 12
u 5. Cho 3 s thực , , a b c khác 1. Đồ thị hàm s y log a x , y log b x , y log c x ược cho (Trang 1)
Câu 29: Hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác cân có góc ở  ỉnh bằng  120  và có cạnh bên  o - Đề 3 trắc nghiệm toán 12
u 29: Hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác cân có góc ở ỉnh bằng 120 và có cạnh bên o (Trang 3)
Đồ thị cắt trục tung tại  iểm có tung  ộ âm  Ÿ  c 0 - Đề 3 trắc nghiệm toán 12
th ị cắt trục tung tại iểm có tung ộ âm Ÿ c 0 (Trang 6)
Hình chiếu của A lên các trục tọa  ộ  Ox, Oy Oz ,  lần lượt  là  M  1;0;0 , N 0; 2;0 , P 0;0;3 - Đề 3 trắc nghiệm toán 12
Hình chi ếu của A lên các trục tọa ộ Ox, Oy Oz , lần lượt là M 1;0;0 , N 0; 2;0 , P 0;0;3 (Trang 11)
Hình chiếu của A lên các trục là  D  1;0;0 , E 0; 2;0 , F 0;0;3 - Đề 3 trắc nghiệm toán 12
Hình chi ếu của A lên các trục là D 1;0;0 , E 0; 2;0 , F 0;0;3 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w