Câu 1. Cho hàm so y x3 3x 6ong bien trên các khoáng nào sau 6ây ? A. ; 1 và 1; B. ; 1 1; C. 1; D. 1;1 Câu 2. Tìm nguyên hàm cúa hàm so f x e4x 4 x A. e4xdx e4x1 C B. e4 xdx e C 4 C. e4xdx e4x C D. e4xdx 2e4x C Câu 3. Goi A, B là giao 6iem cúa hai 6o th% hàm so y x 3 x 1 và y 1 x . Ю dài 6oan thang AB bang A. AB 4 B. AB 8 C. AB 6 D. AB 3 Câu 4. Vói các so thnc a 0,b 0 bat kì. M¾nh 6e nào sau 6ây là 6úng ? 3 2 3 2 A. log 2 a 1 2 log a 1 log b B. log 2 a 1 2 log a 1 log b 2 b2 3 2 2 2 2 b2 3 2 2 2 3 2 3 2 C. log 2 a 1 2 log a 2 log b D. log 2 a 1 2 log a 2 log b 2 b2 3 2 2 2 b2 3 2 2 x 2 Câu 5. Trong không gian vói h¾ toa 6® Oxyz, cho 6nòng thang d : y 1 3t t z 5 t . Vecto nào dnói 6ây là vecto chí phnong cúa d ? A. u 0; 3; 1 B. u 0; 3; 1 C. u 2; 3; 1 D. u 2; 1; 5 Câu 6. M¾nh 6e nào sau 6ây là sai ? 1 1 3 1 1 1 A. 2 8 B. 3 8 2 C. 62 .243 72 D. 644 4 Câu 7. Cho hình phang D giói han bói 6o th% hàm so y f x , trnc Oz và hai 6nòng thang x a , x b a b, f x 0; x a; b . Công thúc tính the tích v¾t the tròn xoay nh¾n 6noc khi hình phang D quay quanh trnc Ox là b A. V f x2 dx a b B. V f x2 dx a b C. V f 2 x dx a b D. V f 2 x dx a Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC 6ôi m®t vuông góc vói nhau và SA the tích khoi chóp S.ABC , SB 2, SC 3 . Tính
Trang 1Câu 1. Cho
0
f x x , tính
0
4 d
I f x x
2
4
4
Câu 2. Cho hàm s y ax4 bx2 c có ồ thị như hình vẽ bên Mệnh ề nào dưới ây úng?
A a 0, b 0, c 0
B a 0, b 0, c 0
C a 0, b 0, c 0
D a 0, b 0, c 0
Câu 3. Kh i lập phương ABCD A B C D có ường chéo AC 2 3cm có thể tích là
A 0.8 lít B.0, 008 lít C 0, 08 lít D.8 lít
Câu 4. Tính khoảng cách giữa hai iểm cực tiểu của ồ thị hàm s y 2x4 3x2 1
Câu 5. Cho 3 s thực a b c, , khác 1 Đồ thị hàm s y loga x , y logb x , y logc x ược cho
trong hình vẽ bên Mệnh ề nào dưới ây úng?
A b a c
B a b c
C a c b
D c a b
Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham s m ể hàm s
5
5
CD CT
Câu 6. Cho hàm s f x x2 2x 2 x2 2x 2 Mệnh ề nào dưới ây úng?
A f 3 4 f 45 B f 3 4 f 45 C f 45 2f 34 D f 34 f 45
Câu 7. Cho hình trụ có bán kính áy là R , ộ dài ường cao là h Đường kính MN của áy dưới
vuông góc với ường kính PQ của áy trên Thể tích của kh i tứ diện MNPQ bằng
A 2 2
2 1
2 1
2
2R h
Câu 8. Cho hình chóp S ABC có áy là tam giác vuông tại A , cạnh huyền BC 6cm ,các cạnh bên
cùng tạo với áy một góc 600 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là
24cm
Trang 2Câu 9. Trong không gian với hệ tọa ộ Oxyz , cho hai iểm A 1; 2;3 và B 3; 1; 2 Điểm M
th a mãn MA MA 4MB MB có tọa ộ là
A 5; 0;7
2 4
3 3 3
M
Câu 11: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham s thực m ể phương trình sau có nghiệm thuộc
oạn ;0 1 :x3 x2 x m x2 1 2
0
4
m
Câu 12: Tìm tất cả các iểm cực ại của hàm s y x4 2x2 1
Câu 13: Trên mặt phẳng tọa ộ Oxy , xét tam giác vuông AOB với A chạy trên trục hoành và có
hoành ộ dương; B chạy trên trục tung và có tung ộ âm sao cho OA OB 1 H i thể tích
lớn nhất của vật thể tạo thành khi quay tam giác AOB quanh trục Oy bằng bao nhiêu?
A 4
15
9
17
9
Câu 14: Tập hợp nghiệm của bất phương trình
2 0
0 1
x
t dt t
(ẩn x) là:
Câu 15: ng nghiệm hình trụ có bán kính áy là R 1cm và chiều cao h 10cm chứa ược lượng
máu t i a(làm tròn ến một chữ s thập phân) là
A 10cc B 20cc C 31 4cc, D 10 5cc,
Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có áy là hình vuông cạnh 3cm , các mặt bên SAB và SAD
vuông góc với mặt phẳng áy , góc giữa SC và mặt áy là 0
60 Thể tích kh i chóp
S ABCD là :
Câu 17: Cho hàm s ln 1 2
1
y
x Mệnh ề nào dưới ây ĐÚNG ?
A Hàm s ồng biến trên khoảng ;
B.Hàm s ồng biến trên khoảng 0;
C.Hàm s nghịch biến trên khoảng ;
D.Hàm s ồng biến trên khoảng ;0
Câu 18: Trong kg với hệ tọa ộ Oxyz , mặt phẳng P i qua các hình chiểu của iểm A 1; 2;3 trên
các trục tọa ộ là :
2 3
y z x
Trang 3
C 1.
2 3
Câu 19: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham s thực m ể hàm s y x2 1 mx 1 ồng biến
trên khoảng ;
Câu 20: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham s thực m ể phương trình sau có 2 nghiệm thực
phân biệt : 1 1
9 x 2 m 1 3 x 1 0
Câu 21: Cho hai mặt phẳng P :x y z 7 0, Q : 3x 2y 12z 5 0 Phương trình mặt
phẳng R i qua g c tọa ộ O và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là
A. 3x 2y z 0 B. 2x 3y z 0 C. x 2y 3z 0 D. x 3y 2z 0
Câu 22: Khoảng cách giữa iểm cực ại và iểm cực tiểu của ồ thị hàm s y x3 3x2 bằng
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham s thực m ể ồ thị hàm s 1 3 1 5 2
y x m x mx có cực ại, cực tiểu và x CÑ x CT 5
Câu 24: Mặt phẳng Oyz cắt mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z theo một ường tròn
có tọa ộ tâm là
A. 1; 0; 0 B 0; 1; 2 C 0; 2; 4 D 0;1; 2
Câu 25: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham s thực m ể hàm s 1 3 1 2
y x mx có iểm cực
ại x iểm cực tiểu 1, x và 2 2 x1 1, 1 x2 2
Câu 26: Tìm nghiệm của phương trình 9 x 1 eln81
Câu 27: Cho kh i nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân và ường sinh có ộ dài bằng
a Thể tích kh i nón này là
A
3 12
a
3 2 12
a
C
3 3
a
D
3 2 6
a
Câu 28: Khoảng cách giữa iểm cực ại và cực tiểu của ồ thị hàm s y x3 3x bằng 2
Câu 29: Hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác cân có góc ở ỉnh bằng 120o và có cạnh bên
bằng a Diện tích xung quanh của hình nón là
2 2
a
2 3 2
a
D
2 3 2
a
Câu 30: Biết F x là một nguyên hàm của 2
1
x
f x
x và F 0 1. Tính F 1
Trang 4A ln 2 1 B 1ln 2 1.
Câu 31: Tính đạo hàm của hàm số: y ln x x2 1
A
2
'
1
x y
2
1 '
1
y
2
'
1
x y
2
1 '
1
y x
Câu 32: Thể tích tứ diện ABCD có các mặt ABC và BCD là các tam giác đều cạnh a và
3 2
a
AD là:
A
3
16
a
B
3
3 16
a
C
3
8
a
D
3
3 8
a
Câu 33: Cho hàm số 1 .
1
x y
x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;
D Hàm số đồng biến trên khoảng ;
Câu 34: Một xưởng sản xuất những thùng bằng kẽm hình hộp chữ nhật không có nắp và có
các kích thước x y z, , dm Biết tỉ số hai cạnh đáy là x y: 1: 3, thể tích của hộp bằng
18 lít Để tốn ít vật liệu nhất thì kích thước của thùng là:
A 2; 6; 3
2
C 3; 9; 8
Câu 35: Tìm nguyên hàm của hàm số: f x sin 2 x
2
2
Câu 36: Tìm tất cả những iểm thuộc trục hoành cách ều hai iểm cực trị của ồ thị hàm s
Câu 37: Trong các mệnh ề sau, mệnh ề nào úng?
A ln 2 2 3 13
ln
3
ln
3
C. ln 2 2 3 15
ln
3
Câu 38: Cho lăng trụ ứng ABC A B C. có các cạnh bằng a Thể tích kh i tứ diện ABA C là:
A.
3
3 4
6
6
a
3
3 12
a
Câu 39: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham s thực m ể hàm s 1 3 1 2
y x mx có iểm cực
ại x1, iểm cực tiểu x2 và 2 x1 1; 1 x2 2.
Trang 5Câu 40: Các giá trị thực của tham s m ể phương trình 12x 4 m .3x m 0 có nghiệm thuộc
khoảng 1;0 là:
A. 17 5
;
16 2
; 6 2
1;
2
m
Câu 41: Tìm tất các các iểm cực ại của hàm s y x4 2x2 1
Câu 42: Trong không gian với hệ tọa ộ Oxyz , cho các iểm A 1; 1;0 ,B 0; 2;0 ,C 2;1;3 Tọa
ộ iểm M th a mãn MA MB MC 0
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa ộ Oxyz cho A 2;0; 2 ,B 0; 4;0 ,C 0;0;6 ,D 2; 4;6
Khoảng cách từ D ến mặt phẳng ABC là
A 24
7
B 16 7
C 8 7
D 12 7
Câu 44: Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC BCD, là tam giác ều cạnh a , và 3
2
a
AD Thể
tích tứ diện ABCD là
A
3
16
a
B
3 3 16
a
C
3
8
a
D
3 3 8
a
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa ộ Oxyz, mặt phẳng P i qua các iểm hình chiếu của
1;2;3
A trên các trục tọa ộ là
2 3
2 3
Câu 46: Cho biểu thức 3 2 5 3
P x x x với x 0, Mệnh ề nào sau ây úng?
A.
14 15
11 15
13 15
16 15
Câu 47: Tiệm cận ứng của ồ thị hàm s :
2 2
1
y
x là:
Câu 48: Cho hai mặt phẳng: P :x y z 7 0, Q : 3x 2y 12z 5 0 Phương trình mặt
phẳng R i qua g c tọa ộ O và vuông góc với hai mặt phẳng nói trên là
Câu 49: Tìm tất cả các tiệm cận ứng của ồ thị hàm s :
2
3
1
x x y
A. Đồ thị hàm s không có tiệm cận ứng B.x 1
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa ộ Oxyz,cho hai iểm A1;2;3 và B 3;2;1 Phương trình mặt
phẳng trung trực của oạn thẳng AB là:
ĐÁP ÁN
Trang 61 2 3 4 5 6 7 8 9 10
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Đáp án B
Đặt 4 1d d
4
t x t x
Câu 2 Đáp án B
x hàm s giảm a 0
Hàm s có 3 cực trị b 0
Đồ thị cắt trục tung tại iểm có tung ộ âm c 0
Câu 3 Đáp án B
Đặt cạnh kh i lập phương là a
8 0, 008
Đã sửa ề và áp án
Câu 4 Đáp án D
Trang 74
;
3 4
x
4
;
Câu 5 Đáp án C
Nhận xét
Khi x :
loga
logb , logc
Câu 6. Đáp án D
Ta có y' x2 m 5 x m
Hàm s có hai cực trị khi và chỉ khi y' x2 m 5 x m 0 có hai nghiệm phân biệt
2
0 m 5 4m 0(luôn úng)
Theo ịnh lí Viet ta có x CD x CT m 5,x CD.x CT m
Mà x CD x CT 5 x CD x CT 2 4x CD.x CT 25 m 5 2 4m 25
6
m
Câu 7. Đáp án A
Ta có f x x2 2x 2 x2 2x 2
Vậy f 34 f 45
Câu 8. Đáp án A
Dựng hình hộp chữ nhật BMAN QEPF như hình vẽ
Trang 8Ta có BM BN R 2
Khi ó V MNPQ V BMAN QEPF. V P AMN. V N FQP. V M QEP. V Q BMN.
Câu 9. Đáp án A
Do các cạnh bên tạo với áy những góc bằng nhau
nên chân ường cao H hạ từ ỉnh S trùng với tâm
ường tròn ngoại tiếp ABC Mà ABC vuông tại
A nên là trung iểm BC
Trong mặt phẳng SAH dựng ường trung trực của
SA cắt SH tại I
Khi ó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABC và bán kính là R SI
2
AH BC
Góc giữa cạnh bên SA và mặt áy ABC là SAH 600
Trong SAH có SH AH tan 600 3 3 và 0 6
60
AH SA
Ta có MSI HSA nên SI MS SI SA MS. 2 3
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là S 4 R2 4 SI2 48
Câu 10. Đáp án B
Ta có MA MA 4MB MB MA 4MB.MB
MA Khi ó MA MB cùng phương ;
Trang 9Mà 2 2 4 4
Gọi M x y z Ta có ; ;
1
z
Câu 11. Đáp án D
3 2 2
2 2
1
x
Pt 1 nhận x 0 là nghiệm khi m 0
1
t
x
t x
x
Xét t 21
f t
2
t
f t
t f t 0 t 2
PT 1 có nghiệm PT 2 có nghiệm t 2; 0 3
4
m
Câu 12. Đáp án A
+)TXD D , y 4x3 4x ; 0 0
1
x y
+) Lập BBT
Vậy iểm cực ại của hàm s là x CD 1
Câu 13. Đáp án A
2
1
2
Trang 10Khi quay tam giác AOB quanh trục Oy ta ược một kh i nón tròn xoay có bán kính áy
Thể tích kh i nón:
3 2
OA OA OA
Dấu bằng ạt khi 2 1
;0 ; 0;
Câu 14 Đáp án C
2
x
t
t
2
2
1
1 1
x
x
du
u
BPT ã cho ln x2 1 0 x2 1 1 x 0
Câu 15 Đáp án C
Thể tích ng nghiệm; V h R2 10 31,4cm 3
Câu 16 Đáp án B
Vì SAB và SAD vuông góc với mặt phẳng áy nên : SA ABCD
Góc giữa SC và mặt áy là 0
60 ,nghĩa là : SCA 600
Có : SA AC.tan 600 3 2 3 3 6
2
ABCD
.9.3 6 9 6 3
ABCD
Câu 17 Đáp án D
Có : ln 1 2 ln 1 2
1
x
Tập xác ịnh : D R
Có :
2
2 '
1
x y
x
Lập bảng biến thiên
x 0
'
y + 0 -
y
Câu 18 Đáp án C
Trang 11Hình chiếu của A lên các trục tọa ộ Ox,Oy Oz, lần lượt là M 1;0;0 ,N 0; 2;0 ,P 0;0;3 Viết phương trình mp theo oạn chắn qua 3 iểm M,N,P ta ược : 1
2 3
y z x
Câu 19 Đáp án D
Tập xác ịnh : D R
2
'
1
x
x
Hàm s ồng biến trên ; y' 0, x R
1
x
x
1
x
x
Có :
2 2
2
1
1 1
x x
x
x
'
g x +
g x 1
-1
Dựa vào bảng biến thiên : m 1 là giá trị cần tìm
Câu 20 Đáp án C
Đặt 31 x 0
t t Phương trình trở thành : t2 2 m 1 t 1 0(*) Phương trình có 2 nghiệm pb khi phương trình (*) có 2 nghiệm dương pb
2
1
m m
m
Câu 21. Đáp án B
Ta có: n n1, 2 10;15; 5 5 2; 3;1 Suy ra R có VTPT n 2; 3;1
Câu 22. Đáp án D
2
x
x
Tọa ộ các iểm cực trị là: A 0; 0 ,B 2; 4 Suy ra: AB 2 5
Câu 23. Đáp án C
2
5
y x m x m
Hàm s có cực ại, cực tiểu y 0 có hai nghiệm phân biệt
Trang 126 25 0,
Do hàm bậc ba có hệ s a 0 nên
2
2
2
2
C
CT
x
x
Ñ
6
m
m
Ñ
Câu 24. Đáp án D
Mặt cầu S có tâm I 1;1; 2 Tọa ộ tâm của ường tròn giao tuyến của mặt phẳng
Oyz với mặt cầu S chính là hình chiếu của I lên Oyz Suy ra: J 0;1; 2
Câu 25. Đáp án B
y x mx y
x m
Vậy không tồn tại m th a yêu cầu bài toán
Câu 26. Đáp án A
Phương trình tương ương với 1 2
9 x 9 x 1 2 x 5
Câu 27. Đáp án B Thiết diện qua trục là tam giác SAB vuông cân tại S, cạnh SA a
AB a
Thể tích kh i nón là:
3 2
a
Câu 28. Đáp án C
2
Tọa ộ hai iểm cực trị là A 0;0 , B 2; 4 Suy ra ộ dài AB 20 2 5
Câu 29. Đáp án D
Thiết diện qua trục là tam giác SAB cân tại S; ASB 120o; cạnh SA a
2
a
Diện tích xung quanh của hình nón:
2
xq
Câu 30. Đáp án B
Ta có
1
2 0
1
x
Bấm máy tính, ta ược F 1 1,3466
Câu 31 Đáp án D
2 2
1 1
y
a
B O
S
A
a
B O
S
A
Trang 13Câu 32 Đáp án B
Kẻ DH AM H BC Do BC DAM nên
DH BC Suy ra DH ABC
2
a
AM MD AD nên DAM ều Suy
Câu 33 Đáp án B
\ 1
1
Suy ra hàm s ồng biến trên các khoảng ;1 và 1;
Câu 34 Đáp án A
Diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật (5 mặt, b nắp) là S xy 2xz 2yz,với iều
kiện x 3
y và xyz 18 x y z, , 0
Từ iều kiện suy ra y 3x và 2 6
x
x
3
Từ bảng biến thiên, suy ra Smin khi x 2
Với x 2, ta ược 3
2
Cách khác: Cả b n áp án ều th a iều kiện * Thay lần lượt 4 áp án vào biểu thức S,
ta ược Smin khi 3
2
Câu 35 Đáp án C
M A
B
C D
H
z
y x
36
+ +
2 0
0
S(x) S'(x) x
Trang 142
Câu 36: Đáp án A
2
x
x y ổi dấu khi x i qua nghiệm nên ồ thị hàm s có hai iểm cực trị
và có tọa ộ là: A 0; 2 ,B 2; 2
+, Gọi M m;0 thuộc trục Ox Do M cách ều , A B nên MA2 MB2 m 1
Vậy M 1;0
Đáp án D
Câu 37: Đáp án A
Ta có
7
Sử dụng máy tính cũng ược
Câu 38: Đáp án D
3
a
Câu 39: Đáp án D
Ta có y x2 mx; y 0 x 0
x m.
Như vậy hàm s nếu có cực trị thì các iểm cực trị không thể th a mãn 2 x1 1 1; x2 2
Vậy m
Câu 40: Đáp án A
Pt 12 4.3
3 1
Xét hàm s 12 4.3
3 1
x
Ta có f ' x 0, x
Vậy hàm s ồng biến trên 1;0
Suy ra ể PT có nghiệm khi và chỉ khi m f 1 ;f 0 Hay 17 5;
16 2
Câu 41. Đáp án A
C'
B'
B
A'
Trang 15Ta có : 3
0
1
x
x
Kẻ bảng biến thiên các iểm cực ại của hàm s là x 1
Câu 42. Đáp án B
3
3
Câu 43. Đáp án A
Sử dụng phương trình chắn tọa ộ Ta có
x y z
6.2 3.4 2.6 12 24 ,
7
Câu 44. Đáp án B
2
a
Câu 45. Đáp án C
Hình chiếu của A lên các trục là D 1;0;0 ,E 0; 2;0 ,F 0;0;3
Dùng phương trình chắn trục tọa ộ : 1
x y z
Câu 46. Đáp án A
Ta có
Trang 16
Câu 47. Đáp án C
2 2
y
Câu 48. Đáp án C
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là: nP 1; 1;1
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng Q là: nP 3; 2; 12
Vì R P và R Q nên R có véctơ pháp tuyến là:
P , Q 10;15;5 5 2;3;1
Phương trình mặt phẳng R i qua g c tọa ộ O cần tìm là : 2x 3y z 0
Câu 49. Đáp án A
Dế thấy
0
lim 0;
x y
1
2
x y
Mặt khác:
2
lim lim
y
( 1) lim
x
x x
lim
x
x
x2 x x2 x
1
1 6
Câu 50. Đáp án C
Gọi I là trung iểm của AB I 2; 2; 2
Mặt phẳng trung trực của oạn AB i qua iểm I và nhận vectơ AB 2;0; 2 là vectơ pháp tuyến Phương trình mặt phẳng là:
2 x 2 2 z 2 0 x z 0