1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương 5: tệp và xữ lí tệp

13 488 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5: Tệp Và Xử Lí Tệp
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hàm thường gặp  Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài và không bị mất khi tắt nguồn điện.. Các hàm thường gặp Phân loại theo cách tổ chức dữ liệu  Tệp văn bản:

Trang 1

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

MINH HỌA

4 Các hàm

thường gặp

Trang 2

1.Vai trò của

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

4 Các hàm

thường gặp

Bài cũ

Trả lời:

Type Lylich=Recod Hoten:string[25];

Namsinh:string[4];

Gioitinh:Boolean;

Que:string[50];

Trindo:byte;

End;

LÝ LỊCH NHÂN VIÊN

Họ và tên:………

Năm sinh:………

Giới tính:……….

Quê Quán:………

Trình độ học vấn:……….

Hãy khai báo một kiểu bản ghi theo mẫu sau: Trong máy tính có những loại bộ nhớ nào ? Loại bộ nhớ nào không bị mất dữ liệu khi tắt máy hoặc mất điện ? Trả lời: - Gồm bộ nhớ trong( ROM & RAM) và bộ nhớ ngoài(đĩa cứng, đĩa mềm, USB, )

- Khi tắt máy hoặc mất điện thì dữ liệu trên RAM

sẽ bị mất. (Hãy ghi vào hp này)

Trang 3

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

MINH HỌA

4 Các hàm

thường gặp

Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ lâu dài ở bộ

nhớ ngoài và không bị mất khi tắt nguồn

điện.

Lượng thông tin lưu trữ trên tệp có thể rất

lớn và chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.

VD: Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, USB,

Trang 4

1.Vai trò của

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

4 Các hàm

thường gặp

Phân loại theo cách tổ chức dữ liệu

 Tệp văn bản: Là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các kí tự theo bảng mã Ascci.

 Tệp có cấu trúc: Là loại tệp mà các thành phần của

nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

Phân loại theo cách thức truy cập

 Tệp truy cập tuần tự cho phép truy cập đến một dữ liệu trong tệp bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và lần lượt đi qua các dữ liệu trước nó.

 Tệp truy cập trực tiếp cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

2 Phân loại tệp

Trang 5

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

MINH HỌA

4 Các hàm

thường gặp

3 Thao tác với tệp

Mở tệp để ghi

Khai báo biến

Gắn tên tệp

Ghi dữ liệu ra tệp

Đóng tệp

Đọc dữ liệu từ tệp

Mở tệp để đọc

Trang 6

1.Vai trò của

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

4 Các hàm

thường gặp

ASSIGN (<Biến tệp>,<Tên tệp>);

ASSIGN (tep1, ‘Dulieu.txt’);

ASSIGN (tep2, ‘D:\BAITAP.DOC’);

Ví dụ 1:

Biến tep1 được gắn với tệp

có tên Dulieu.txt

VAR <Tên biến tệp> : TEXT;

Ví dụ: Var tep1,tep2 : Text;

a Khai báo biến tệp văn bản

b Gắn tên tệp

Biến tep2 được gắn với tệp có tên baitap.doc trong ổ đĩa D

Te äp

lö u tre ân

ñó a

Assign(tep1,’DULIEU.TXT’)

Teân bieán teäp trong chöông trình

Tên tệp

Ví dụ 2:

Trang 7

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

MINH HỌA

4 Các hàm

thường gặp

c Mở tệp để ghi

REWRITE (<Biến tệp>);

Lưu ý: Nếu như trên ổ D chưa có tệp vidu.doc thì tệp

sẽ được tạo rỗng Nếu đã

có, thì nội dung cũ bị xoá để chuẩn bị ghi dữ liệu mới.

Program vd1;

Var

tep1,tep2: TEXT;

BEGIN

ASSIGN(tep2,‘D:\vidu.doc’); REWRITE (tep2);

Trang 8

1.Vai trò của

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

4 Các hàm

thường gặp

Danh sách kết quả gồm một hay nhiều phần tử Phần tử

có thể là biến, hằng xâu hoặc biểu thức.

d Ghi dữ liệu ra tệp

WRITE (<Biến tệp>, <Danh sách kết quả>);

WRITELN (<Biến tệp>, <Danh sách kết quả>);

Program vd1;

Var

tep2: TEXT ;

ASSIGN(tep2, ‘D:\vidu.doc’); REWRITE (tep2);

BEGIN

WRITE (tep2,2,’ ’,6,’ ’,4,’ ‘,9, ‘t’); Close(tep2);

END.

Trang 9

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

MINH HỌA

4 Các hàm

thường gặp

RESET (<Biến tệp>);

e Mở tệp để đọc dữ liệu

f Đọc dữ liệu từ tệp Read(<Biến tệp>, <Danh sách biến>);

Readln(<Biến tệp>, <Danh sách biến>);

Program vd2;

Var

tep2: TEXT;

a,b,c : integer;

BEGIN

ASSIGN(tep2, ‘D:vidu.doc’);

RESET (tep2);

Close(tep2);

Readln;

END.

READLN (tep2,a,b,c);

WRITE (‘Ba so do la’ ,a,’ ’ ,b,’ ’,c);

Trang 10

1.Vai trò của

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

4 Các hàm

thường gặp

g Thủ tục đóng tệp: CLOSE (< Tên biến tệp>);

BEGIN

ASSIGN(tep2, ‘D:\vidu.doc’);

READLN(tep2, a,b,c);

WRITE (‘Ba so la’ ,a,’ ’ ,b,’ ’,c);

END.

Var tep2: TEXT;

a,b,c: integer;

RESET (tep2);

Var tep2: TEXT;

BEGIN

ASSIGN(tep2, ‘D:\vidu.doc’);

REWRITE (tep2);

WRITE (tep2,2,’ ’,6,’ ’,4,’ ‘,9, ‘t’);

Close(tep2);

Trang 11

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

MINH HỌA

4 Các hàm

thường gặp

4 Một số hàm chuẩn thường

gặp khi làm việc với tệp

a Hàm eof (<biến tệp>);

b Hàm eoln (<biến tệp>);

Cho biết con trỏ tệp đã ở vị trí cuối tệp hay chưa Nếu trỏ tệp ở cuối tệp thì hàm EOF trả lại giá trị TRUE.

Cho biết con trỏ tệp đã ở vị trí cuối dòng hay chưa Nếu trỏ tệp ở cuối dòng thì hàm EOLN trả lại giá trị TRUE.

Chú ý: Đối với tệp không cần xác định trước số lượng phần tử

Đối với tệp cần xác định trước số lượng phần tử không nhỉ?

Trang 12

1.Vai trò của

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

4 Các hàm

thường gặp

Cách thức truy cập tệp:

 Truy cập tuần tự

 Truy cập trực tiếp

Chách phân loại tệp: Khai báo biến tệp văn bản:

Var < Tên biến tệp>: Text;

Gắn tên tệp:

ASSIGN(<Tên biến tệp>);

Mở tệp:

- Để đọc: RESET(<Tên biến tệp>);

- Để ghi: REWRITE(<Tên biến tệp>);

Đóng tệp

CLOSE(< Tên biến tệp>);

Đọc/ghi tệp

Đọc: READ(<Tên biến tệp>, biến nhận); Ghi: WRITE(< tên biến tệp>,biến ghi ra);

Trang 13

kiểu tệp

2 Phân loại

tệp

3 Thao tác

với tệp

5 Củng cố

MINH HỌA

4 Các hàm

thường gặp

CẢM ƠN

CẢM ƠN

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w