1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Bài 111. Tep va quan li tep

17 472 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tệp và quản lý tệp
Người hướng dẫn Gv. Đặng Minh Thương
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tệp và tên tệp Ví dụ: Baitap .pas Vanban .doc Tệp , còn gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị l u trữ do hệ điều hành quản lí.. Có mấ

Trang 1

Gv: Đặng Minh Thương

Các em hãy quan sát và

cho biết thư viện trường

học quản lí sách như

thế nào ?

Trang 2

Các cuốn sách đ ợc phân loại và xếp lên các giá theo đúng

trình tự lôgic

Thưưviện

Tựưnhiên

X ưhộiã hội

Thamưkhảo

Khốiư11 Khốiư10

Khốiư12

Tin học 10

Đại số 10

Dữ liệu lưu trờn bộ nhớ

Trang 3

Gv: Đặng Minh Thương

BÀI 11: TỆP VÀ QUẢN LÝ TỆP

(Tiết 23)

Tiết: 23 +24

Trang 4

1 Tệp và th mục

a Tệp và tên tệp

Ví dụ: Baitap pas

Vanban doc

Tệp , còn gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị l u trữ do hệ

điều hành quản lí Mỗi tệp có một tên để truy cập.

Tờn tệp thường gồm 2 phần: phần tờn phần mở rộng

Tờn tệp khụng được chứa một trong cỏc kớ tự sau: \ / : * ? ” < > |

Dựa vào vớ dụ hóy cho biết tờn tệp gồm mấy phần?

Phần tờn và phần mở rộng ngăn cỏch bởi dấu chấm (.)

Trang 5

Gv: Đặng Minh Thương

Ví dụ về các tệp

Trang 6

Có mấy hệ điều hành thông dụng?

*Hệ điều hành WINDOWN

*Hệ điều hành MS-DOS

* Quy tắc đặt tên tệp của các hệ điều hành này như thế nào?

Trang 7

Gv: Đặng Minh Thương

Quy tắc đặt tên tệp của hệ điều hành WINDOWS

 Phần tên ( Name ): Không quá 255 kí tự.

 Phần mở rộng ( Extension ): Không nhất thiết

phải có và đ ợc hệ điều hành sử dụng để phân loại

tệp.

Ví dụ:

Bai tap chuong1 DOC

Phần tờn và phần mở rộng ngăn cỏch bởi dấu chấm

(.)

Trang 8

Quy tắc đặt tên tệp của hệ điều hành MS-DOS

 Phần tên ( Name ): Không quá 8 kí tự.

 Phần mở rộng ( Extension ): Có thể có hoặc

không, nếu có không quá 3 kí tự.

 Tên tệp không đ ợc chứa dấu cách

C:\>_

Ví dụ:

diem PAS

Phần tờn và phần mở rộng ngăn cỏch bởi dấu chấm

(.)

Trang 9

Gv: Đặng Minh Thương

BT1/5.PAS THO.DOC THI.DBF tin hoc.txt PhanDinhPhung.xls

Cỏc em hóy chỉ ra

tờn tệp tin nào

dỳng tờn nào sai

Tên đúng:

THO.DOC

THI.DBF

tin hoc.txt

PhanDinhPhung.xls

Tên Sai: BT1/5.PAS

Em hãy kể những tên tệp

hợp lệ với HĐH Windows

mà không hợp lệ với HĐH

MS-DOS?

Đáp án:

tinưhoc.txt PhanDinhPhung.xls

Trang 10

PAS

DOC XLS

FLA PPt DBF

Vd: phÇn më réng t ¬ng øng víi ch ¬ng

tr×nh

Trang 11

Gv: Đặng Minh Thương

b Th mục

Để quản lí các tệp đ ợc dễ dàng, hệ điều hành tổ chức l u trữ tệp trong các th mục Mỗi đĩa có một th mục tạo tự động gọi

là th mục gốc

Thưưmụcưgốc

-Ta cú thể hiểu như thư mục như một giỏ sỏch và cỏc cuốn sỏch là một tập tin -Mỗi giỏ sỏch lưu trữ một loại sỏch nhất định

-Vỡ vậy việc quản lý sẽ dễ dàng và thuận tiện hơn

Trang 12

Thưưmụcưgốc Trong mỗi th mục gốc, có thể tạo

những th mục khác gọi là th mục

con

Mỗi th mục con

có thể chứa các

tệp và th mục

con.d ới cấp

Sơ đồ dạng cây các tệp và th mục

Trong một th mục không chứa các tệp cùng tên và các th

mục con cùng tên.

Th mục chứa th mục con đ ợc gọi là th mục mẹ.

Trang 13

Gv: Đặng Minh Thương

c Đ ờng dẫn (Path)

C:\games\iq\iq.EXE

Là đ ờng chỉ dẫn đến tệp, th mục theo chiều đi từ th mục gốc đến th mục chứa tệp và sau cùng đến tệp Trong đó

tên các th mục và tên tệp phân cách nhau bởi kí tự “\”.

VD: Tỡm đường dẫn đến tệp tin IQ.EXE

Và tỡm đường dẫn đến thư mục FOX

C:\hoc\FOX

C:\hoc\FOX

VẬY ĐƯỜNG DẪN (PAS) LÀ Gè?

Trang 14

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 15

Gv: Đặng Minh Thương

C:\

TÀI LIỆU VĂN BẢN VĂN BẢN GIẢI TRÍ TRÒ CHƠI

HÀNH ĐỘNG NHẠC TRẺ

VĂN BẢN THƯ.DOC

123.MP3

TÌM ĐƯỜNG DẪN ĐẾN TỆP TIN THƯ.DOC TÌM ĐƯỜNG DẪN ĐẾN TỆP TIN THƯ.DOC

Trang 16

2 Hệ thống quản lí tệp













Các đặc tr ng của hệ thống quản lí tệp:

 Đảm bảo tốc độ truy cập thông tin cao.

 Độc lập giữa thông tin và ph ơng tiện mang thông tin.

 Độc lập giữa ph ơng án l u trữ và ph ơng pháp xử lí.

 Sử dụng bộ nhớ ngoài một cách hiệu quả.

 Tổ chức bảo vệ thông tin giúp hạn chế ảnh h ởng của các

Trang 17

Gv: Đặng Minh Thương

Các thao tác quản lí tệp th ờng dùng Tạo th mục, đổi tên, xoá, sao chép, di chuyển tệp/th mục, xem nội dung tệp, tìm kiếm tệp/th mục

Ngày đăng: 02/12/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ dạng cây các tệp và th  mục - Bài soạn Bài 111. Tep va quan li tep
Sơ đồ d ạng cây các tệp và th mục (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w