1. Trang chủ
  2. » Tất cả

2017_THPT-NGUYEN BINH KHIEM-AN GIANG (1)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 603,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?. và chiều rộng của trang sách để trang sách có diện tích nhỏ nhất.. Tìm khẳng định đúng.. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng.. Biết rằng

Trang 1

Câu 1: [541011] Cho hàm số 4 2

2

y  x x Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A  ; . B 1;  C  ; 1  D  0; 2

Câu 2: [541013] Biết hàm số f x xác định trên    và có đạo hàm     2  3 4

fxxx xx Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 3: [541015] Tìm giá trị cực đại y CĐ của hàm số yx36x29x4

A y CĐ 4 B y CĐ 6 C y CĐ 8 D y CĐ 10

Câu 4: [541018] Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2

x y x

Câu 5: [541019] Hàm số 2

1

x y x

 có đồ thị là hình vẽ nào sau đây?

A

B

Câu 6: [541021] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

x  1 

y  0 

y



2 

ĐỀ THI THỬ THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM- AN GIANG

MÔN TOÁN ( thời gian: 90 phút )

LỜI GIẢI: THẦY GIÁO LÊ VĂN TUẤN & NGUYỄN THẾ DUY FACEBOOK: www.fb.com/LeTuan0503 - www.fb.com/TheDuy1995

Trang 2

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số đạt cực tiểu tại x1

C Hàm số không có cực trị D lim ; lim

     

Câu 7: [541022] Cho hàm số 4 2

yxx  có đồ thị  C và điểm M thuộc  C có hoành độ bằng 2

Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị  C tại M

A k 6 2. B k 7 2. C k 8 2. D k 9 2

Câu 8: [541023] Cho hàm số   1 3 2

3

f xxxmx Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số f x đồng biến   trên 

Câu 9: [541025] Tìm tất cả các giá trị m để phương trình 3

3 2

xxm có 3 nghiệm phân biệt

Câu 10: [541026] Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

3

yxx trên đoạn 0;38 Tìm giá trị m

Câu 11: [541027] Một trang chữ của một quyển sách tham khảo Văn học cần diện tích  2

384 cm Biết rằng trang giấy được canh lề trái là 2 cm lề phải là , 2 cm lề trên , 3 cm và lề dưới là   3 cm Tìm chiều dài

và chiều rộng của trang sách để trang sách có diện tích nhỏ nhất

A Chiều dài 30 cm và chiều rộng 12 cm

B Chiều dài 24 cm và chiều rộng   16 cm

C Chiều dài 40 cm và chiều rộng   20 cm

D Chiều dài 30 cm và chiều rộng   20 cm

Câu 12: [541028] Cho số nguyên m, số dương a và số tự nhiên n2 Tìm khẳng định đúng

m

n m n

n

n m m

aa C n a ma m nD n a ma n m

 

6 100 2

3

0,1

0,1

P   được thu gọn thành biểu thức nào sau đây?

A  105

0,1

0,1

0,1

P D  104

0,1

P

Câu 14: [541030] Tìm tập xác định D của hàm số  2  2

6

y   x x

A D  2;3  B D C D    ; 2 3;. D D\2;3 

Câu 15: [541034] Cho hai số thực a b c, , và  ab 0;c0,c1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng?

A logc ab logc alogc b. B logc a logc a logc b

C 1log 4 log 2 log 2 log

logc ab 2logc ab

6 3

log 5log

1 log 2

a

a b

A a 64

b B a log 2.6

b C a 12

b D a 36

b

Trang 3

A  0; 2 B 2;0  C 1; . D ;1 

Câu 18: [541041] Tìm tập nghiệm S của phương trình  

2

6 5 2

1,5 3

x

x

  

 

A S   1, 6  B S   6,1  C S  2;3 D S    3, 2 

Câu 19: [541043] Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình  2 

0,5

log x 5x  8 2 Tính Tx x1 2

Câu 20: [541044] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1

2 log x4

A S 2; . B 1 ;

16

S   

1 0; 16

S  

  D

1

; 16

S   

Câu 21: [541046] Anh Bình mua một chiếc điện thoại giá 9 triệu đồng theo hình thức trả trước 30% và

phần còn lại trả góp hàng tháng với lãi suất 0,9%/tháng Biết rằng anh Bình muốn trả nợ cửa hàng theo

cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày mua, anh Bình bắt đầu trả nợ, hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng

một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần như nhau Hỏi, sau 12 tháng anh Bình muốn trả hết nợ thì hàng tháng anh Bình phải trả cho cửa hàng bao nhiêu tiền (làm tròn đến ngàn đồng)? Biết lãi suất không thay đổi trong thời gian anh Bình trả nợ

A 556000 đồng B 795000 đồng C 604000 đồng D 880 000 đồng

Câu 22: [541048] Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A x e xdxxe xe xd x B x e xdxxe xe xd x

C

2

2

x e xxee x

2 2

x

x e xxee x

Câu 23: [541049] Gọi F x là một nguyên hàm của   f x sin 2xcosx   1

2

F Tìm F x  

A   1

cos 2 sin

2

cos 2 sin 1

2

F x   xx

cos 2 sin

2

2

F x   xx

2

6x 4x dx a b 2c 5, a b c, , 

Câu 25: [541053] Bằng cách đặt 2

3

tx thì tích phân

2

2 3

I   x xx trở thành tích phân nào sau đây?

A

2

3

d

2

3

4

d 3

I  t t C

1

0

4

d 3

I  t t D

1

0

d

I  t t

Câu 26: [541053] Cho hàm số yf x  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

yf x và trục hoành (phần tô màu trong hình)

Trang 4

Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI?

A 4  

3

d

S f x x f x x

C 0   4  

S f x x f x x

S f x x f x x

Câu 27: [541075] Tính thể tích V Ox của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường y 3 x,

trục hoành, trục tung và đường thẳng x quanh trục hoành

A V Ox 3 B V Ox 3  C 2

3

Ox

3

Ox

V  

Câu 28: [541077] Cho hàm số 3 2

4

yxbx  cx có đồ thị như hình

vẽ Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

4

yxbx  cx và trục hoành

A 27

4

4

S

C 45

4

4

S

Câu 29: [541082] Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SA vuông góc với ABCD Biết

ACa BDa SAa Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

2

8

4

12

Va

Câu 30: [541084] Biết diện tích tất cả các mặt của hình lập phương là  2

24 cm Tính thể tích V của khối lập phương đó

A  3

Vcm

Câu 31: [541086] Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác; gọi V và 1 V lần lượt là 2

thể tích của khối chóp A ABC và A B C CB   Tính tỉ số 2

1

V V

A 2

1

1

V

1

1 3

V

1

1 2

V

1

2

V

V

Câu 32: [541088] Cho khối chóp S ABCSA vuông góc với

ABC; AB5 cm , AC16 cm ,BC19 cm , SA12 cm Gọi M N, là trung điểm của SB SC,

Tính khoảng cách từ S đến AMN

A 120 7 

Trang 5

Câu 33: [541090] Một hình nón có bán kính đáy bằng 5 ,a độ dài đường sinh bằng 13 a Tính độ dài đường cao h của hình nón

A h12 a B h18 a C h8 a D h7a 6

Câu 34: [541094] Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4, độ dài đường sinh bằng 12 Tính diện tích xung

quanh S xq của hình trụ

A S xq 96  B S xq 48  C S xq 128  D S xq 192 

Câu 35: [541096] Một khối cầu  S có độ dài đường kính bằng 6 a Tính thể tích V của khối cầu  S

A 81 3

4

Va

4

36

V  a D 9 3

4

Va

Câu 36: [541098] Một hình hộp chữ nhật có kích thước 4cm4cm h cm chứa một quả cầu lớn và tám quả cầu nhỏ Biết quả cầu lớn có bán kính bằng 2 cm và quả cầu nhỏ có bán kính bằng 1 cm; các quả cầu tiếp

xúc nhau và tiếp xúc các mặt của hình hộp (như hình vẽ) Tìm h

A h2 3  7  cm B h4 5 cm

C h2 1  7  cm D h8 cm

Câu 37 : [541101] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;0; 4 , B 2; 3;1 , 

3; 2; 1 

C  Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

A 2; 1; 2

2

G  

4 1 4

; ;

3 3 3

G  

4 1 4

; ;

3 3 3

G  

1 2; ; 2 2

G  

Câu 38: [541102] Trong không gian Oxyz cho điểm , M1; 1; 2 ,  N 3;1; 4  Tìm phương trình mặt cầu có đường kính MN

A  2 2  2

x y  z

C  2 2  2

x y  z

Câu 39: [541103] Tìm bán kính R của mặt cầu có tâm I1; 2; 2  và tiếp xúc với mặt phẳng

  : 2x3y6z 2 0

A 16

3

7

3

Câu 40: [541104] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;1; 1   Tìm phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua M và có véctơ pháp tuyến n2;0; 1 

Trang 6

Câu 41: [541106] Trong không gian Oxyz, cho A2;0;0 , B 0; 2;0 ,  C 0;0; 2  Tìm một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng ABC

A n1;1;1  B n1;1; 1   C n  1;1;1  D n1; 1;1  

Câu 42: [541117] Trong không gian Oxyz viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ,

1; 1;0 ,

AB0;1; 2

1

2

z t

 

 

1

2

z t

 

 

1

2

z t

 

 

1

2

 

  

Câu 43: [541118] Trong không gian tọa độ Oxyz cho ,  1  

1 2

3 4

 

  

7 3

5

 

     

   

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A  d trùng với 1  d2 B  d cắt 1  d2 C  d và 1  d2 chéo nhau D    d1  d2

Câu 44: [541120] Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x y 2z 6 0 tiếp xúc mặt cầu có phương trình     2  2 2

S x  y  z  tại T a b c ; ;  Tính A  a b c

A A5. B A3. C A1. D A 1.

Câu 45: [541124] Tìm số phức liên hợp của số phức z i 3

A z  3 i. B z  3 i. C z   3 i. D z   3 i.

Câu 46: [541125] Trên mặt phẳng tọa độ, tìm điểm biểu diễn số phức z biết  2

A M 1;3 B M1; 3   C M3;1  D M 3;1

Câu 47: [541126] Cho số phức z a bi a b; , \ 0  Tìm phần ảo của số phức 1

z

A Phần ảo của số phức 1

z là 2 2.

b

a b

B Phần ảo của số phức

1

zb.

C Phần ảo của số phức 1

z là b. D Phần ảo của số phức 1

z là 2b 2

a b

Câu 48: [541128] Gọi z a bi a b; ,  là số phức thỏa iz2z  7 8 i Tính P a 2b

Câu 49: [541130] Gọi z z là nghiệm phức của phương trình 1, 2 2

zz  Tính Az1  z2  z1z2

Câu 50: [541132] Cho phương trình 2

2z 5 z  3 0 Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm phức phân biệt?

-HẾT -

Ngày đăng: 14/08/2017, 10:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w