1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DCMH Khau ngu 1

42 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 346,5 KB
File đính kèm Lets.Talk.CD quizzers and tests.rar (29 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được cách phát âm các âm trong tiếng Anh, mô tả được các bộ phận cấu âm đểtạo ra âm thanh, từ đó có khả năng chỉnh sửa để phát âm đúng.- Nghe hiểu những đoạn hội thoại đơn giản, hì

Trang 1

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

NGHE NÓI TIẾNG ANH TRUNG CẤP 1

(DÀNH CHO SINH VIÊN CHUYÊN NGỮ KHÓA 50)

Đề cương môn học Nghe Nói 1 thuộc chương trình đào tạo cử nhân sư phạm

được phê duyệt theo Quyết định số ……/QĐ-ĐT ngày … tháng … năm

2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên

Thái Nguyên, tháng /2015

Trang 2

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC NGHE NÓI TIẾNG ANH TRUNG CẤP 1 (LISTENING AND SPEAKING 1)

Mã học phần: EOI241N

1 Thông tin chung về môn học và giảng viên:

Số tín chỉ: 2 Tổng số tiết quy chuẩn: 30; Lý thuyết: 20; Thực hành: 20 ; Thảo

luận: 20 ; Bài tập: 20

Loại môn học: Bắt buộc

Các học phần tiên quyết: không

Môn học trước: không

Môn học song hành:

Các yêu cầu đối với môn học:

- Sinh viên học lý thuyết, tham gia thảo luận và làm bài kiểm tra tại giảngđường

- Sinh viên làm bài tập thực hành tại nhà, bài thực hành cần được làm đúng và

đủ yêu cầu của giảng viên Nộp bài đúng thời hạn giảng viên yêu cầu Giáo viên kiểm tra qua phần mềm Edmodo.

Họ và tên giảng viên giảng dạy:

1 TS Lê Thị Thu Hương ( giảng dạy chính)

Điện thoại: 0912.065.662 E-mail: huongno0406@gmail.com

2 TS Đặng Thị Thu Hương

Điện thoại: 0944060305 E-mail: dthuongdhsptn@gmail.com

3 TS Nguyễn Thị Hồng Chuyên

Điện thoại: 0913067879 E-mail: maihong812003@yahoo.com

2 Mục tiêu của môn học:

2.1 Mục tiêu chung:

Kiến thức:

Trang 3

- Nắm được cách phát âm các âm trong tiếng Anh, mô tả được các bộ phận cấu âm đểtạo ra âm thanh, từ đó có khả năng chỉnh sửa để phát âm đúng.

- Nghe hiểu những đoạn hội thoại đơn giản, hình thành phương pháp nghe hiệu quả

- Thông qua các chủ điểm của môn học, làm giàu thêm vốn từ vựng của mình, ứngdụng hiệu quả vào việc giao tiếp bằng tiếng Anh

- Nắm vững các cấu trúc giao tiếp cơ bản, hiểu rõ các bước để xây dựng bài thuyếttrình hiệu quả

- Ghi nhớ và biết cách áp dụng ngữ điệu và ngôn ngữ cơ thể phù hợp để bổ trợ thêmcho lời nói

- Nắm được sự khác nhau trong văn hóa giao tiếp Anh-Việt, ứng dụng linh hoạt tronggiao tiếp

- Hình thành thói quen liên hệ, vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

2.2 Mục tiêu chi tiết:

I.B.1 Có năng lựcliên hệ và áp dụng

I.C.1 Tổng hợp,khái quát được các

Trang 4

Names phổ biến để giới

thiệu thông tin cánhân

I.A.2 Nhớ, thuộccách mô tả các âm /

I/ và /i:/

I.A.3 Trình bàyđược ngắn gọn vàmạch lạc các thôngtin cá nhân bằngtiếng Anh

I.A.4 Ghi nhớ cáccấu trúc tiếng Anhphổ biến để giớithiệu thông tin cánhân

được vào việc hiểu tên trong cácđoạn hội thoại bằngtiếng Anh

nghe-I.B.2 Phân biệtđược âm /I/ và /i:/

I.B.3 Có năng lựcliên hệ và áp dụngvào các tình huốngthực hành giao tiếp

I.B.4 Có năng lựcliên hệ và áp dụngđược các cấu trúctiếng Anh vào cáctình huống trangtrọng cũng nhưkhông trang trọng

chiến lược nghethông tin cụ thể vàcách suy đoán đáp

án trước khi nghe

I.C.2 Phân tíchđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm /I/ và /i:/, từ đóbiết cách phát hiệnlỗi và sửa lỗi

I.C.3 Phân tích và

so sánh được vănhóa chào hỏi củangười Anh vàngười Việt, tránhnhững tình huốngkhiếm nhã tronggiao tiếp

I.C.4 Tổng hợp, khái quát được các cấu trúc dùng để giới thiệu về bản thân trong tiếng Anh

Trang 5

I.A.5 Trình bàyđược ngắn gọn vàmạch lạc các thôngtin cá nhân bằngtiếng Anh.

I.B.5 Phân biệtđược các cách chào

và chào tạm biệtkhác nhau bằngtiếng Anh

I.C.5 Phân tích vàđánh giá được thếnào là một đoạngiới thiệu bản thânđầy đủ, phù hợpbằng tiếng Anh

Bài 2 Describing

people

II.A.1 Ghi nhớđược các tính từtiếng Anh dùng để

mô tả dáng vẻ cũngnhư tính cách củacon người

II.A.2 Nhớ, thuộccách mô tả các âm /e/ & / /

II.A.3 Trình bàyđược đặc điểm củamột người bằngtiếng Anh

II.A.4 Ghi nhớ các

II.B.1 Có năng lựcliên hệ và áp dụngđược vào việc nghe-hiểu các đặc điểmcủa con người trongcác đoạn hội thoạibằng tiếng Anh

II.B.2 Phân biệtđược âm /e/ và / /

II.B.3 Có năng lựcliên hệ và áp dụngvào các tình huốngthực hành giao tiếp

II.B.4 Có năng lực

II.C.1 Tổng hợp vàkhái quát được cácchiến lược nghethông tin cụ thể,thông tin chung vàchủ đề của đoạn hộithoại

II.C.2 Phân tích và

so sánh được sựgiống và khác nhaugiữa âm /e/ và / /

từ đó biết cách pháthiện lỗi và sửa lỗi

II.C.3 Phân tích và

so sánh được cách

sử dụng phù hợpcủa tính từ với từngđối tượng và từngmức độ

II.C.4 Tổng hợp,

Trang 6

tính từ tiếng Anhdùng để mô tả dáng

vẻ cũng như tínhcách của conngười

II.A.5 Trình bàyđược trình tự mô tảhình dáng và tínhcách con người

liên hệ và áp dụngđược vào việc mô tảcác đối tượng khácnhau bằng tiếngAnh

II.B.5 Phân biệtđược các tính từdiễn đạt ý tích cựcvới các tính từ diễnđạt ý tiêu cực

khái quát đượcđược các tính từtiếng Anh sử dụng

để mô tả người

II.C.5 Phân tích và

so sánh được sựgiống và khác nhautrong cách sử dụngtính từ của tiếngAnh và tiếng Việt

Bài 3 Dates III.A.1 Ghi nhớ

được thời gian (giờ,ngày) bằng tiếngAnh

III.A.2 Nhớ, thuộccách mô tả các âm /

^/ và /a:/

III.A.3 Trình bày

III.B.1 Có năng lựcliên hệ và áp dụngvào việc nghe-hiểuthời gian trong tiếngAnh

III.B.2 Phân biệt được âm /^/ và /a:/

III.B.3 Có năng lực

III.C.1 Tổng hợp,khái quát được cácchiến lược nghethông tin cụ thể,thông tin chung vàcách diễn đạt thờigian trong tiếngAnh

III.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm /^/ và /a:/ từ đóbiết cách phát hiệnlỗi và sửa lỗi

III.C.3 Phân tích

Trang 7

được các mốc thờigian bằng tiếngAnh, sử dụng đúnggiới từ chỉ thờigian.

liên hệ và áp dụng vào các tình huống thực hành giao tiếp

và so sánh được cáccách diễn đạt thờigian và giới từ chỉthời gian, tránh sửdụng nhầm lẫn

được các từ vựng

cơ bản chỉ nghềnghiệp trong tiếngAnh

IV.A.2 Nhớ, thuộccách mô tả các âm // và / /

IV.A.3 Trình bàyđược các đặc điểm

mô tả nghề nghiệp

cơ bản trong tiếngAnh

IV.B.1 Có năng lựcliên hệ và áp dụngvào việc nghe-hiểutiếng Anh, chủ đềnghề nghiệp

IV.B.2 Phân biệtđược âm / / và / /

IV.B.3 Có năng lựcliên hệ và áp dụngvào các tình huốngthực hành giao tiếp

IV.C.1 Tổng hợp,khái quát được cácchiến lược nghehiểu thông tin cụthể, thông tin chung

và thái độ củangười nói trongtiếng Anh

IV.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm / / và / / từ đóbiết cách phát hiệnlỗi và sửa lỗi

IV.C.3 Phân tích

và so sánh được cáccấu trúc phù hợpdùng để mô tả đặcđiểm nghề nghiệptrong tiếng Anh

IV.C.4 Tổng hợp,

Trang 8

IV.A.4 Ghi nhớcác từ vựng cơ bảnchỉ nghề nghiệptrong tiếng Anh.

IV.A.5 Trình bàyđược đặc điểm củatừng công việctrong tiếng Anh

IV.B.4 Có năng lực liên hệ và áp dụng được vào việc hỏi vàtrả lời các thông tin liên quan đến công việc bằng tiếng Anh

IV.B.5 Phân biệtđược các cách cấutạo từ khác nhau

khái quát đượcđược cấu trúc tiếngAnh để giới thiệu

và mô tả nghềnghiệp

IV.C.5 Phân tích

và so sánh được sựgiống và khác nhautrong việc trao đổithông tin về côngviệc trong tiếngAnh và tiếng Việt

Bài 5 Favorites V.A.1 Ghi nhớ

được các từ vựngchỉ sở thích bằngtiếng Anh

V.A.2 Nhớ, thuộccách mô tả các âm // và /u:/

V.A.3 Trình bày

V.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu

sở thích trong tiếng Anh

V.B.2 Phân biệt được âm / / và /u:/

V.B.3 Có năng lực

V.C.1 Tổng hợp,khái quát đượccách nghe hiệu quảthông tin cụ thể,thông tin chung vàchủ đề nói trongtiếng Anh

V.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm / / và /u:/ từ đóbiết cách phát hiệnlỗi và sửa lỗi

V.C.3 Phân tích và

Trang 9

được sở thích củabản thân bằng tiếngAnh.

V.A.4 Ghi nhớ các

từ vựng chỉ sởthích bằng tiếngAnh

V.A.5 Trình bàyđược mạch lạc sởthích của bàn thântrong tiếng Anh

liên hệ và áp dụng vào các tình huống thực hành giao tiếp

V.B.4 Có năng lựcliên hệ và áp dụngđược vào việc traođổi thông tin về sởthích bằng tiếngAnh

V.B.5 Phân biệt được cách sử dụng các từ và cụm từ diễn đạt sở thích trong tiếng Anh

so sánh được cách

sử dụng các từ vàcụm từ chỉ mức độ

ưa thích trong tiếngAnh

V.C.4 Tổng hợp,khái quát được cấutrúc và trình tự đểdiễn tả sở thíchbằng tiếng Anh

V.C.5 Phân tích và

so sánh sự giống vàkhác nhau trongviệc sử dụng cáccấu trúc diễn đạtmức độ ưa thích

Bài 6 Sports and

Exercise

VI.A.1 Ghi nhớđược từ vựng chỉcác môn thể thaotrong tiếng Anh

VI.A.2 Nhớ, thuộc

VI.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu thông tin về thể dục thể thao

VI.B.2 Phân biệt

VI.C.1 Tổng hợp,khái quát đượccách nghe hiệu quảthông tin cụ thể,thông tin chung, dựđoán thông tin, vàtần suất trong tiếngAnh

VI.C.2 So sánh

Trang 10

cách mô tả các âm /

/ và / /

VI.A.3 Trình bày

được đặc điểm của

môn thể thao ưa

VI.B.4 Có năng lựcliên hệ và áp dụngđược vào việc hỏi vàtrả lời các thông tinliên quan đến chủ đềthể thao bằng tiếngAnh

VI.B.5 Phân biệt được cách sử dụng của các động từ

“do” và “go” trong việc diễn đạt các hoạt động thể dục thể thao

được sự giống vàkhác nhau giữa

âm / / và / / từ

đó biết cách pháthiện lỗi và sửa lỗi

VI.C.3 So sánhđược vị trí khácnhau của động từ

be và động từ

thường khi đi cùngcác trạng từ chỉ tầnsuất

VI.C.4 Tổng hợp,khái quát được cấutrúc tiếng Anh vàdiễn tả các hoạtđộng thể dục thểthao

VI.C.5 Phân tích

và so sánh sự giống

và khác nhau trongviệc sử dụng cácđộng từ “

Trang 11

Bài 7 Locations VII.A.1 Ghi nhớ

được các giới từchỉ nơi chốn trongtiếng Anh

VII.A.2 Nhớ,thuộc cách mô tảcác âm /ei/ và /ai/

VII.A.3 Trình bàyđược vị trí của các

đồ vật trong phòng

VII.A.4 Biết vàghi nhớ giới từ chỉnơi chốn trongtiếng Anh

VII.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu thông tin về nơichốn

VII.B.2 Phân biệt được âm /ei/ và /ai/

VII.B.3 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào các tình huống thực hành giao tiếp

VII.B.4 Có năng lực liên hệ và áp dụng được vào việc hỏi và trả lời các thông tin về vị trí

VII.C.1 Tổng hợp,khái quát đượccách nghe hiệu quảthông tin cụ thể,thông tin chung, dựđoán thông tin, vànơi chốn trongtiếng Anh

VII.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa âm/ei/ và /ai/ từ đó biếtcách phát hiện lỗi

và sửa lỗi

VII.C.3 Phân tích

và so sánh đượccách sử dụng cácgiới từ chỉ nơi chốntrong tiếng Anh.VII.C.4 Tổng hợp,khái quát đượccách sử dụngnhững giới từ chỉnơi chốn trongtiếng Anh

VII.C.5 Phân tích

Trang 12

VII.A.5 Trình bàyđược bằng tiếngAnh vị trí của các

đồ vật nhất định

VII.B.5 Phân biệt được cách sử dụng của các giới từ chi nơi chốn khác nhau

và so sánh được sựgiống và khác nhautrong việc mô tả vịtrí trong tiếng Anh

và tiếng Việt

Bài 8 The Family VIII.A.1 Ghi nhớ

các từ vựng chỉ cácthành viên tronggia đình bằng tiếngAnh

VIII.A.2 Nhớ,thuộc cách mô tảcác âm / / và / /

VIII.A.3 Trình bàyđược các thông tin

cơ bản về gia đình

VIII.A.4 Ghi nhớ

VIII.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu các thông tin vềgia đình

VIII.B.2 Phân biệt được âm / / và //

VIII.B.3 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào các tình huống thực hành giao tiếp

VIII.B.4 Có năng

VIII.C.1 Tổng hợp,khái quát được cácphương pháp ứngdụng vào việc nghehiểu ý chính, cáccách diễn đạt sựtương đồng trongtiếng Anh

VIII.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm / / và / / từ

đó biết cách pháthiện lỗi và sửa lỗi

VIII.C.3 Phân tích

và so sánh được cáccấu trúc biểu thị sựtương đồng, tránhnhầm lẫn khi sửdụng

VIII.C.4 Tổng hợp,

Trang 13

các từ vựng chỉthành viên tronggia đình bằng tiếngAnh.

lực liên hệ và áp dụng được vào việc trao đổi các thông tin về gia đình bằng tiếng Anh

khái quát được cáccấu trúc tiếng Anhphù hợp để kể vềcác thành viêntrong gia đình

Bài 9

Entertainment

IX.A.1 Ghi nhớđược các cách điễnđạt sự chấp nhận và

từ chối

IX.A.2 Nhớ, thuộccách mô tả các âm // và / /

IX.A.3 Trình bàyđược bằng tiếngAnh sở thích giảitrí của bản thân

IX.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu trong tiếng Anh

IX.B.2 Phân biệt được âm / / and //

IX.B.3 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào các tình huống thực hành giao tiếp

IX.C.1 Tổng hợp,khái quát đượccách nghe hiệu quảthông tin cụ thể,thông tin chung, dựđoán thông tin, vànơi chốn trongtiếng Anh

IX.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm / / and / / từ

đó biết cách pháthiện lỗi và sửa lỗi

IX.C.3 Phân tích

và so sánh được cáccách chấp nhận và

từ chối trong tiếngAnh, tránh các tìnhhuống khiếm nhãtrong giao tiếp

Trang 14

IX.A.4 Ghi nhớcác từ vựng chỉchương trình truyềnhình bằng tiếngAnh.

IX.A.5 Trình bàyđược bằng tiếngAnh đặc điểm củacác chương trìnhtruyền hình

IX.B.4 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc miêu tả cácchương trình truyền hình bằng tiếng Anh

IX.B.5 Có năng lực liên hệ và áp dụng được vào việc đưa

ra quan điểm cá nhân tác dụng/ tác hại của việc xem truyền hình

IX.C.1 Tổng hợp,khái quát đượctrình tự và cấu trúctiếng Anh để diễn

tả các chương trìnhtruyền hình

IX.C.2 Tổng hợp,khái quát được cáccấu trúc dùng đểdiễn đạt ý tươngphản trong tiếngAnh

Bài 10 Prices X.A.1 Ghi nhớ

cách nói giá cảtrong tiếng Anh

X.A.2 Nhớ, thuộccách mô tả các âm /s/ và /z/

X.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu giá cả trong tiếng Anh

X.B.2 Phân biệt được âm /s/ và /z/

X.C.1 Tổng hợp,khái quát đượccách nghe hiệu quảthông tin cụ thể,nắm bắt thông tin

về số, nghe hiểucác thông tin mang

ý nghĩa so sánhtrong tiếng Anh

X.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm /s/ và /z/ từ đó

Trang 15

X.A.3 Trình bàyđược giá cả của đồvật trong tiếngAnh.

X.A.4 Ghi nhớ cáccấu trúc tiếng Anh

để hỏi và đề nghịgiúp đỡ

X.A.5 Biết và nhớcách nói giá cảtrong tiếng Anh

X.B.3 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào các tình huống thực hành giao tiếp

X.B.4 Có năng lực liên hệ và áp dụng được vào tình huốngmua bán trong tiếng Anh

X.B.5 Phân biệt được các đơn vị tiền

tệ khác nhau trong tiếng Anh

biết cách phát hiệnlỗi và sửa lỗi

X.C.3 Phân tích và

so sánh được cáchnói giá cả trongtiếng Anh và tiếngViệt, hình thànhkhả năng tư duybằng tiếng Anh

X.C.4 Tổng hợp,khái quát các cấutrúc tiếng Anhđược dùng phổ biếntrong các cửa hàng

X.C.5 Phân tích và

so sánh được sựgiống và khác nhautrong giao tiếpmua-bán của tiếngAnh và tiếng Việt

Bài 11 Hopes

and Plans

XI.A.1 Ghi nhớđược các cấu trúctiếng Anh diễn đạt

kế hoạch và dựđịnh

XI.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu các dự định

XI.C.1 Tổng hợp,khái quát đượccách nghe thông tin

cụ thể, kế hoạch, vàmức độ chắc chắntrong tiếng Anh

Trang 16

XI.B.4 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc trao đổi thông tin về kế hoạch của bản thân trong tương lai bằngtiếng Anh.

XI.B.5 Có khả năngliên hệ và sử dụng đúng các thì trong tiếng Anh để diễn

XI.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm / / và / / từ đóbiết cách phát hiệnlỗi và sửa lỗi

XI.C.3 Phân tích

và so sánh được sựgiống và khác nhaucủa các cấu trúcdiễn đạt kế hoạchtrong tương lai

XI.C.4 Tổng hợp,khái quát đượccông thức cũng nhưcách dùng của thìtương lai gần, cũngnhư trình tự để diễn

tả dự định, kếhoạch bằng tiếngAnh

XI.C.5.Phân tích và

so sánh được sựgiống và khác nhautrong cách sử dụng

Trang 17

đạt kế hoạch thì tương lai đơn và

tương lai gần

Bài 12 Directions XII.A.1 Ghi nhớ

được các cụm từ

mô tả phươnghướng trong tiếngAnh

XII.A.2 Nhớ,thuộc cách mô tảcác âm / /& / /

XII.A.3 Trình bàyđược vị trí của cácđịa điểm bằng tiếngAnh

XII.A.4 Ghi nhớcác cụm từ mô tảphương hướngtrong tiếng Anh

XII.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu phương hướng trong tiếng Anh

XII.B.2 Phân biệt được âm / /& / /

XII.B.3 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào các tình huống thực hành giao tiếp

XII.B.4 Có năng lực liên hệ và áp dụng được vào việc hỏi và chỉ đường

XII.C.1 Tổng hợp,khái quát đượccách nghe hiệu quảthông tin cụ thể,thông tin chung, vàtrình tự trong tiếngAnh

XII.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm / / & / / từ đóbiết cách phát hiệnlỗi và sửa lỗi

XII.C.3 Phân tích

và so sánh được sựgiống và khác nhautrong việc diễn đạtphương hướng củangười Anh vàngười Việt

XII.C.4 Tổng hợp,khái quát được cáccấu trúc để chỉđường trong tiếng

Trang 18

XII.A.5 Có khảnăng mô tả bằngtiếng Anh phươnghướng thông quabản đồ.

bằng tiếng Anh

XII.B.5 Phân biệt được cách sử dụng các động từ khác nhau để diễn đạt phương hướng

Anh

XII.C.5 Phân tích

và so sánh được sựgiống và khác nhautrong logic diễn đạtphương hướng củatiếng Anh và tiếngViệt

Bài 13 People we

know

XIII.A.1 Ghi nhớcác từ và cụm từ để

mô tả những ngườixung quanh

XIII.A.2 Nhớ,thuộc cách mô tảcác âm /f/, /v/ và/w/

XIII.A.3 Trình bàyđược các đặc điểm

về diện mạo cũng

XIII.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu thông tin về đặc điểm và tính cách của con người

XIII.B.2 Phân biệt được âm /f/, /v/ và /w/

XIII.B.3 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào các tình

XIII.C.1 Tổng hợp,khái quát đượccách nghe hiệu quảthông tin cụ thể,thông tin chung, sựtương đồng và khácbiệt, ý kiến cũngnhư thái độ trongtiếng Anh

XIII.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm /f/, /v/ và /w/ từ

đó biết cách pháthiện lỗi và sửa lỗi

XIII.C.3 Phân tích

và so sánh được cáctình từ diễn đạt ý

Trang 19

như tính cách củanhững người xungquanh.

XIII.A.4 Ghi nhớ

và phân nhóm đượccác từ vựng dùng

để mô tả ngườitrong tiếng Anh

XIII.A.5 Biết vànhớ các động từ vàcụm động từ sửdụng được với tínhtừ

huống thực hành giao tiếp

XIII.B.4 Có nănglực liên hệ và ápdụng được vào bàiviệc trình bày quanđiểm về đặc điểmcủa từng đối tượng

XIII.B.5 Phân biệtđược cách sử dụngcác trạng từ chỉ mức

độ để bổ nghĩa chotính từ

tích cực và các từdiễn đạt ý tiêu cực

XIII.C.4 Tổng hợp,khái quát được cácnhóm từ dùng để

mô tả người trongtiếng Anh

XIII.C.5 So sánh

và nhận biết đượccác từ mang nghĩatích cực, các tính từmang nghĩa tiêucực, những từ dùng

để mô tả đàn ôngcũng như những từdùng để mô tả phụnữ

Bài 14 Places XIV.A.1 Ghi nhớ

được các địa danhnổi tiếng bằngtiếng Anh

XIV.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu các địa danh trong tiếng Anh

XIV.C.1 Tổnghợp, khái quát đượccách nghe hiệu quảthông tin cụ thể,thông tin chung,thái độ cũng nhưmức độ ưa thíchtrong tiếng Anh

Trang 20

XIV.A.2 Nhớ,thuộc cách mô tảcác âm /j/ và /h/

XIV.A.3 Trình bàyđược đặc điểm củacác địa danh nổitiếng nhất định

XIV.A.4 Biết vànhớ cách gọi têncác địa danh nổitiếng trên thế giớibằng tiếng Anh

XIV.B.2 Phân biệtđược âm âm /j/ và/h/

XIV.B.3 Có nănglực liên hệ và ápdụng vào các tìnhhuống thực hànhgiao tiếp

XIV.B.4 Có nănglực liên hệ và ápdụng được vào việctrao đổi các thôngtin liên quan đến địadanh

XIV.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm /j/ và /h từ đóbiết cách phát hiệnlỗi và sửa lỗi

XIV.C.3 Phân tích

và so sánh được sựgiống và khác nhautrong việc sử dụngngữ điệu để diễnđạt mức độ ưa thíchtrong tiếng Anh

XIV.C.4 Tổnghợp, khái quát đượctrình tự, các cụm từcũng như cấu trúctiếng Anh để chỉđịa danh

Bài 15 Health XV.A.1 Ghi nhớ

các từ vựng tiếngAnh về các bộ phậntrên cơ thể, các từvựng chỉ vấn đề vềsức khỏe

XV.B.1 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc nghe hiểu tiếng Anh, chủ

đề sức khỏe

XV.C.1 Tổng hợp,khái quát đượccách nghe hiệu quảthông tin cụ thể,thông tin chung, vàlời khuyên trongtiếng Anh

Trang 21

XV.B.3 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào các tình huống thực hành giao tiếp.

XV.B.4 Có năng lực liên hệ và áp dụng vào việc diễn

tả các vấn đề về sức khỏe thường gặp

XV.B.5 Có năng lực liên hệ và áp dụng các cấu trúc đãhọc để đưa ra lời khuyên phù hợp trong từng tình huống nhất định

XV.C.2 So sánhđược sự giống vàkhác nhau giữa

âm / / và / / từ đóbiết cách phát hiệnlỗi và sửa lỗi

XV.C.3 Phân tích

và so sánh được cáccách đưa ra lờikhuyên trong tiếngAnh

XV.C.4 Tổng hợp,khái quát

được các cấu trúc

để diễn đạt vấn đề

về sức khỏe, cáchđưa ra lời khuyêntrong tiếng Anh

XV.C.5 Phân tích

và so sánh được sựgiống và khác nhautrong việc sử dụngcác cấu trúc diễnđạt ý khuyên nhủ

Ngày đăng: 13/08/2017, 22:59

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
15.6. Asking for medication and understanding basic instructions at a chemist’s Khác
15.7. Expressing sympathy and giving advice on health problems Khác
15.8. Making an appointment and confirming important details Khác
1. Your best friend always stay up late Khác
2. Your mother has been working hard recently Khác
4. Your brother plays computer games too much Khác
5. Your sister wants to study English better.Bài 3: Tổng hợp các từ vựng chỉ vấn đề về sức khỏe Khác
9. Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn học 9.1. Mục đích và trọng số kiểm tra Khác
9.2. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập, kiểm tra, đánh giá (mỗi hình thức được đánh giá theo thang điểm 10) Khác
4. Bài kiểm tra định kỳ (đánh giá theo các mức độ)- Bậc 1 (A): 3đ- Bậc 2 (B) 4đ Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w