Tôi thích công việc của tôi bởi vì tôi có cơ hội thường xuyên đi công tác.. Anh của tôi làm tiếp viên cho một hãng hàng không.. Yào xiǎng zài nàgè lǐngyù zhǎo gōngzuò, w
Trang 1900 câu khẩu ngữ tiếng Trung
学学学学学
Trường học và giáo dục
Xuéxiào hé jiàoyù
1 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Tôi nên vào trường đại học nào vào mùa thu này?
Qiūjì wǒ shàng nǎ yī suǒ dàxué hǎo ne?
2 秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi học chuyên ngành lịch sử
Wǒ xué de shì lìshǐ zhuānyè
3 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn có thể cho tôi biết ký túc xá ở đâu không?
Nǐ néng gàosù wǒ sùshè zài nǎ ma?
4 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Học kỳ này tôi muốn đăng ký thêm vài môn
Zhège xuéqí wǒ éwài xuǎnxiūle yīxiē kèchéng
5 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn đang gặp khó khăn trong môn hoá hả?
Nǐ zài huàxué fāngmiàn yǒu kùnnán ma?
Lớp chúng tôi sẽ họp sau giờ ăn trưa
Wǔcān hòu wǒmen bān yào kāi yīgè huìyì
9 秋秋秋秋秋秋秋秋
Giáo sư mới đến rất nghiêm khắc
Xīn lái de jiàoshòu hěn yánlì
10 秋秋秋秋秋秋秋秋?
Các bạn có muốn cùng ôn thi không?
Nǐmen xiǎng yīqǐ bèikǎo ma?
11 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Giờ mình tốt nghiệp trung học rồi, bạạ̣n định sẽ làm gì?Jìrán wǒmen yǐjīng gāozhōng bìyèle, nǐ yǒu shé me dǎsuàn?
Trang 212 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋.
Ba tôi nói chọn trường đại học phù hợp là quyết định quan trọng nhất của thanh niên
Wǒ fùqīn shuō, xuǎnzé yī suǒ héshì de dàxué shì yīgè niánqīng rén yào zuò chū de zuì zhòngyào de juédìng
13 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn học ở trường này bao lâu rồi?
Nǐ zài zhè suǒ xuéxiào shàngxué yǒu duōjiǔle?
14 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋秋秋秋秋秋
Tôi chưa nhận được thông báo vào ký túc xá, vì thế tôi phải đi xem tôi sắp ở phòng nào?
Wǒ méiyǒu shōu dào sùshè ānpái tōngzhī, suǒyǐ wǒ xūyào qù gǎo qīngchǔ wǒ jiāng zhù
nǎ jiān fáng
15 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Học kỳ này, bạn đã định học môn gì chưa?
Nǐ yǒu méiyǒu juédìng zhège xuéqí yào xiū nǎxiē kèchéng?
学学学学学
Công việc và nghề nghiệp
Gōngzuò hé zhíyè
1 秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi phải bắt đầu tìm việc rồi
Wǒ yào kāishǐ zhǎo gōngzuòle
2 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn thấy người chủ mới của tôi thế nào?
Nǐ rènwéi nǐ de xīn lǎobǎn rúhé?
3 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Chủ tôi quá mê công việc
Wǒ de lǎobǎn gōngzuò tài nǔlìle
4 秋秋秋秋秋秋秋秋?
Việc của bạn lương cao không?
Nǐ de gōngzuò xīnshuǐ gāo ma?
5 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Chúng ta cần phải cải thiện sự đào tạo ở công ty
Wǒmen xūyào gǎishàn gōngsī de péixùn
6 秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Buổi phỏng vấn trực tiếp chiều nay rất khó
Jīntiān xiàwǔ de miànshì hěn nán
Trang 37 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋.
Tôi gọi điện cho khách suốt cả ngày
Wǒ yītiān dū zài gěi kèhù dǎ diànhuà
8 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋
Tôi rất bận cho nên luôn ăn trưa ở bàn làm việc
Wǒ fēicháng máng, wǔfàn dōu shì zài bàngōng zhuō shàng chī de
9 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi thích công việc của tôi bởi vì tôi có cơ hội thường xuyên đi công tác
Wǒ xǐhuān wǒ de gōngzuò, yīnwèi wǒ nénggòu yǒu jīhuì jīngcháng chūchāi
10 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Anh của tôi làm tiếp viên cho một hãng hàng không
Wǒ gēgē zài yījiā hángkōng gōngsī dāng fēixíngyuán
11 秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn muốn làm việc gì?
Nǐ xiǎng yào shénme yàng de gōngzuò?
12 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Buổi phỏng vấn trực tiếp của tôi ở công ty quảng cáo rất thành công
Wǒ zài yījiā guǎnggào gōngsī miànshì hěn chénggōng
13 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋 秋
Nếu muốn tìm việc trong lĩnh vực đó thì tôi phải có bằng thạc sĩ
Yào xiǎng zài nàgè lǐngyù zhǎo gōngzuò, wǒ bìxūyào yǒu shuòshì wénpíng
14 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋 秋秋秋秋秋秋秋?
Nếu tôi để vài vật dụng cá nhân trên bàn làm việc không biết ông chủ có phiền không?Rúguǒ wǒ zài wǒ de bàngōng zhuō shàng fàng yīxiē gèrénwùpǐn, lǎobǎn huì jièyì ma?
15 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Còn nữa về việc nghỉ phép thì chính
Hái yǒu, zài xiūjià fāngmiàn, gōngsī de zhèngcè shì zěnyàng de?
学学学学学
Sở thích và thú tiêu khiển
Àihào hé xiāoqiǎn
1 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi thích đọc sách khi rảnh rỗi
Wǒ zài kòngxián shíjiān xǐhuān dúshū
2 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Sưu tập tem là một thú tiêu khiển
Jíyóu shì yī zhǒng lìng rén qīngsōng de yèyúshìhào
3 秋秋秋秋秋秋秋
Trang 4Chú tôi thích câu cá.
Wǒ shūshu xǐhuān diàoyú
4 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Mỗi buổi chiều anh ấy đều chơi đá banh
Tā měitiān xiàwǔ dōu jìnxíng zúqiú xùnliàn
5 秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi thích đi bộ ở vùng núi
Wǒ xǐhuān dào shānshàng yuǎnzú
6 秋秋秋秋秋?
Anh trượt tuyết bao giờ chưa?
Nǐ huáguò xuě ma?
7 秋秋秋秋秋秋?
Bạn có sở thích gì?
Nǐ yǒu shé me shìhào?
8 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Mỗi người đều cần phải nghỉ ngơi sau giờ làm việc
Měi gèrén dōu xūyào zài gōngzuò hòu fàngsōng fàngsōng
9 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Chúng ta đến cung thể thao đánh bóng rổ đi
Wǒmen qù tǐyùguǎn dǎ lánqiú ba
10 秋秋秋秋秋秋秋
Tôi thích sưu tập đồ cổ
Wǒ xǐhuān shōují gǔwàn
11 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi thích nhảy bungee nhất
Wǒ zuìdà de shìhào jiùshì bèngjí tiào
12 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn thích làm gì khi rảnh rỗi?
Nǐ kòngxián shíjiān xǐhuān gàn xiē shénme?
13 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋.秋秋秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋秋
Tôi rất thích truyện phiêu lưu, nhất là chuyện đến những vùng đất xa xôi và trải nghiệm những nền văn hoá hết sức lạ lùng
Wǒ zhēn de hěn xǐhuān tànxiǎn gùshì Wǒ yóuqí xǐhuān nàxiē jiǎng rénmen dào
piānyuǎn dìdìfāng zāoyù dào bùtóng wénhuà de gùshì
14 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn có thể cho tôi biết bạn sưu tập mấy thẻ bóng chày này ở đâu không?
Trang 5Wǒ xiǎng zhīdào nǐ shìfǒu néng gàosù wǒ, nǐ zài nǎ zhǎodào bàngqiú kǎpiàn lái shōují de?
15 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi hi vọng con trai tôi cũng có sở thích giống bạn
Wǒ xīwàng wǒ de érzi xiàng nǐ yīyàng xǐhuān zhè xiàng yèyú huódòng
学学
Mua sắm
Gòuwù
1 秋秋秋秋秋秋秋
Cô ấy đi mua đồ mới rồi
Tā qù mǎi xīn yīfúle
2 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Anh ấy phải đem trả món quà lại cho cửa hàng
Tā bìxū qù bǎ yī jiàn lǐwù guīhuán gěi shāngdiàn
3 秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi muốn mua một cây dù mới
Wǒ xū yāomǎi yī bǎ xīn yǔsǎn
4 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Họ đã bán hết nhãn hiệu mà tôi thích
Tāmen yǐjīng mài wánliǎo wǒ xǐhuān dì nàgè páizi
5 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Chỗ các bạn có cỡ giày của tôi không?
Nǐmen zhè li yǒu shìhé wǒ de chǐmǎ de xiézi ma?
6 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Có cửa hàng đồ điện tử tốt nhất trong thành
Běn chéng yǒu zuì hǎo de diànzǐ chǎnpǐn shāngdiàn
7 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi ghét đi mua sắm vào sáng thứ bảy
Wǒ tǎoyàn zài xīngqíliù de shàngwǔ qù gòuwù
8 秋秋秋秋秋秋秋秋?
Cửa hàng bán thức ăn cho chó ở đâu?
Zhè jiā diàn gǒu shí fàng zài nǎ?
9 秋秋秋秋秋?
Cái này bao nhiêu tiền?
Zhège duōshǎo qián?
Trang 610 秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Mấy món này có giảm giá không?
Zhèxiē dōngxī shì dǎzhé de ma?
11 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn thấy bộ đồ này mắc quá phải không?
Nǐ rènwéi zhè jiàn yīfú tài guìle ma?
12 秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋秋秋秋
Tôi không có nhiều cơ hội mặc bộ đồ trang trọng này
Zhè jiàn hěn zhèngshì, dàn wǒ bìng méiyǒu hěnduō jīhuì chuān dé hěn zhèngshì
13 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn xem tôi mặc cái áo len này đẹp không?
Nǐ rènwéi zhè jiàn máoyī wǒ chuān huì hǎokàn ma?
14 秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn muốn mua váy dài cỡ nào?
Nǐ yāomǎi duō zhǎng de qúnzi?
15 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi xem thử có món hàng nào giá cả phù hợp với tôi không?
Wǒ yào kàn kàn shìfǒu yǒu shé me dōngxī, tā de jiàgé zài wǒ de chéngshòu fànwéi zhī nèi
学学学
Tìm việc
Zhǎo gōngzuò
1 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Hôm nay tôi có buổi phỏng vấn xin việc
Wǒ jīntiān yào cānjiā yīgè gōngzuò miànshì
2 秋秋秋秋秋秋秋?
Hiện các bạn đang tuyển người phải không?
Nǐmen xiànzài zhāo rén ma?
3 秋秋秋秋秋秋秋?
Hiện các bạn đang thông báo tuyển dụng phải không?
Nǐmen xiànzài zhāopìn ma?
4 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋 秋秋
Đến giờ tôi đã nộp đơn xin việc vào 6 công ty rồi
Mùqián wéizhǐ, wǒ yǐjīng xiàng liù jiā gōngsī dìjiāole yìngpìn shēnqǐng
5 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Anh ấy đang tìm một công việc lương cao
Tā zài zhǎo yī fèn xīnshuǐ gèng gāo de gōngzuò
Trang 76 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn có kinh nghiệm trong lĩnh vực này không?
Zài zhège lǐngyù nǐ yǒu gōngzuò jīngyàn ma?
7 秋秋秋秋秋秋秋秋?
Gần đây nhất bạn công tác ở đâu?
Nǐ zuìhòu de gōngzuò zài nǎ?
8 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Công việc gần đây nhất của bạn là gì?
Nǐ zuìhòu yī fèn gōngzuò shì shénme?
9 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn có thể cộng tác tốt với người khác không?
Nǐ néng hé biérén héxié gòngshì ma?
10 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi rất cần công việc này
Wǒ zhēn de hěn xūyào zhè fèn gōngzuò
11 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋秋秋秋秋
Tôi tốt nghiệp thủ khoa ngành luật trường Harvard, chuyên ngành luật kinh doanh
Wǒ cóng hāfó fǎ xuéyuàn bìyè, shì bān shàng de dì yī míng Wǒ zhuāngōng shāngfǎ
12 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Công ty tạo được danh tiếng tốt vì đã khen thưởng xứng đáng cho sự tích cực và thành tích ưu tú của nhân viên
Guì gōngsī duì gōngzuò nǔlì, yèjī zhuóyuè de gùyuán zǒng shì jǐyǔ jiājiǎng, yīncǐ
dédàole hěn hǎo de shēngyù
Tôi tin rằng bạn là người mà chúng tôi đang cần
Wǒ xiāngxìn nǐ jiùshì wǒmen xiǎng yào gùyòng de zhè zhǒng rén
15 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Nhìn trực tiếp vào mắt người đối diện làm cho bạn trở nên tự tin và chân thành
Zhíjiē de mùguāng jiēchù ràng rén xiāngxìn nǐ de zìxìn hé chéngshí
学学学
Tìm nhà
Zhǎo fángzi
Trang 81 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋.
Sau khi kết hôn chúng ta có nhà càng dễ dàng hơn
Wǒmen jiéhūn hòu huì gèng róngyì nòng dào fángzi
2 秋秋秋秋秋秋秋?
Căn nhà này đáng giá bao nhiêu?
Zhè fángzi zhí duōshǎo qián?
3 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Căn nhà này có vài chỗ cần tu sửa
Zhè suǒ fángzi zhǐyǒu jǐ chù xūyào wéixiū
4 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi thích hàng xóm ở đây
Wǒ xǐhuān zhè'er de zhōuwéi línlǐ
5 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Chúng tôi cần một căn nhà có ga-ra để được hai chiếc xe
Wǒmen xūyào yī tào yǒu liǎng gè chēkù de fángzi
6 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Trước khi bán nhà chúng ta phải sửa cửa vào trước đã
Wǒmen yīnggāi zài mài diào fáng zǐ zhīqián bǎ qiánmén xiūhǎo
7 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi đang gọi điện cho công ty bất động sản đó
Wǒ xiànzài jiù gěi nà jiā fángdìchǎn gōngsī dǎ diànhuà
8 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Chúng ta nên thuê nhà hay mua nhà?
Wǒmen yīnggāi zūfáng háishì mǎifáng?
9 秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi thích kiểu mái nhà đó
Wǒ xǐhuān nà wūdǐng de yàngzi
10 秋秋秋秋秋秋秋秋?
Nhà này có tầng hầm không?
Zhè fángzi yǒu dìxiàshì ma?
11 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi đã chọn được mấy căn nhà trên mục quảng cáo bán nhà trên báo
Wǒ zài bàozhǐ de fángwū chūshòu lán zhōng zhǎodàole jǐ gè kěnéng de xuǎnzé
12 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Kỳ hạn thuê nhà của chúng ta sắp hết rồi
Wǒmen fángwū de zū qí jiù yào dàole
Trang 913 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋
Tôi tin rằng chúng ta sẽ tìm được nhà khác trước khi hết hạn thuê nhà
Wǒ xiāngxìn wǒmen néng zài zū qímǎn zhīqián zhǎodào fángzi de
14 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Phải mất bao lâu nữa để làm xong mớ thủ tục rườm rà này
Hái yào duōjiǔ cáinéng bàn wán zhèxiē fánsuǒ shǒuxù?
Tôi cần tải một số bài học
Wǒ xūyào gěi bān shàng xià zǎi yīxiē kèchéng
2 秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tốc độ đường truyền của tôi quá chậm
Wǒ de liánjiē sùdù tài mànle
3 秋秋秋秋秋秋
Tôi phải ngắt liên kết ngay
Wǒ mǎshàng jiù duàn xiàn
4 秋秋秋秋秋秋秋
Quán bar internat này quá mắc
Zhège wǎngbā tài guìle
5 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi truy cập trang web tin tức
Wǒ xūyào shàng yīgè xīnwén wǎngzhàn
6 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Bạn tôi có trang web riêng
Wǒ de yīgè péngyǒu yǒu zìjǐ de wǎngzhàn
7 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Địa chỉ email của bạn là gì?
Nǐ de diànzǐ yóuxiāng dìzhǐshì shénme?
8 秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn có email không?
Trang 10Nǐ yǒu diànzǐ yóuxiāng ma?
9 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Sáng nay máy chủ của tôi đã xảy ra sự cố
Wǒ de fúwùqì jīntiān zǎoshang chūle wèntí
10 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Rất khó tìm trang web nước ngoài ở Trung Quốc
Zài zhōngguó hěn nán zhǎodào yīxiē guówài wǎngzhàn
11 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Bạn có thể tìm được nhiều thông tin miễn phí trên mạng
Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng zhǎodào hěnduō miǎnfèi de xìnxī
12 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn làm gì mà lên mạng lâu như vậy?
Nǐ shàngwǎng zhème jiǔ, dōu gàn xiē shénme ne?
13 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Thỉnh thoảng tôi thích lướt nét
Yǒushí, wǒ jiùshì xǐhuān zài wǎngshàng chōnglàng
14 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Trên mạng có nhiều thứ không phù hợp với độ tuổi của một cậu bé như cậu
Zài wǎngshàng yǒu xǔduō dōngxī shì bùshìhé nǐ zhè zhǒng niánlíng de nánhái de
Giờ mọi người đều đang xem cúp bóng đá thế giới
Xiànzài měi gèrén dōu zài kàn shìjièbēi
2 秋秋秋秋秋秋秋秋“soccer”
Ở Mỹ, túc cầu được gọi là “soccer”
Zài měiguó, zúqiú jiàozuò “soccer”
3 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi quá mệt sau trận đấu chiều nay
Trang 11Dǎ wán jīntiān xiàwǔ de bǐsài hòu wǒ lèile.
4 秋秋秋秋秋秋秋秋
Trọng tài gọi đó là phạm lỗi
Zhè cáipàn yīnggāi pàn fànguī
5 秋秋秋秋秋
Chuyền bóng cho tôi
Bǎ qiú chuán gěi wǒ
6 秋秋秋秋秋秋
Tôi nên chạy nhanh một chút
Wǒ bìxū pǎo kuài xiē
7 秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Bạn xem chúng ta có thể thắng không?
Nǐ rènwéi wǒmen hái néng yíng ma?
8 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Đội này đã tích cực tập luyện suốt mùa
Zhège duì zhěnggè sàijì dōu zài nǔlì xùnliàn
9 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋
Mắt cá của tôi bị thương trong trận đấu cuối cùng
Zài zuìhòu yī chǎng bǐsài zhōng, wǒ de jiǎohuái shòushāngle
10 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Lẽ nào bạn không lo sẽ bị huấn luyện loại khỏi danh sách sao?
Nǐ nándào bù dānxīn jiàoliàn huì bǎ nǐ chúmíng ma?
Bạn nghĩ cơ hội chúng ta đoạt chức vô địch như thế nào?
Nǐ rènwéi wǒmen ná guànjūn de jīhuì rúhé?
13 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋 秋秋秋秋
Tôi thích mấy môn thể thao mọi người hợp tác với nhau hơn là đánh nhau
Wǒ xǐhuān nàxiē xūyào rénmen hézuò ér bùshì hùxiāng ōudǎ de tǐyù xiàngmù
14 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Võ sĩ quyền anh phải tập luyện nhiều năm mới có thể tham gia thi đấu ở Thế vận hội.Quánjí shǒu yào jīngguò duōnián de xùnliàn cáinéng cānjiā àoyùnhuì
Trang 12Chúng ta đi biển nghỉ cuối tuần đi.
Ràng wǒmen qù hǎitān dùguò zhège yōucháng de zhōumò ba
2 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Trường tôi nghỉ đông ba tuần
Wǒ xuéxiào hánjià fàng sān gè xīngqí
3 秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi đi nghỉ ở Thái Lan
Wǒ shì qù tàiguó dù de jiǎ
4 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi thích nhất lễ Giáng sinh
Wǒ zuì xǐhuān de jiérì shì shèngdàn jié
5 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋
Ở Mỹ kỳ nghỉ lễ bắt đầu từ lễ Tạ ơn đến năm mới
Zài měiguó, jiàrì jìjié shì cóng gǎn'ēn jié yīzhí dào xīnnián
6 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Cả nhà chúng tôi cùng đi nghỉ
Wǒmen quánjiārén yīqǐ qù dùjià
7 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Chúng tôi tụ tập ở nhà ông bà vào lễ giáng sinh
Shèngdàn jié wǒmen zài wǒ yéyé nǎinai jiā tuánjù
8 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi rất cần một kỳ nghỉ trong năm nay
Jīnnián wǒ zhēn de hěn xūyào fàng yī fàngjiàle
9 秋秋秋秋秋秋秋秋
Giá vé máy bay tăng trong những ngày nghỉ
Jiéjiàrì fēijīpiào zhǎng jià
10 秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Hiện nay chúng tôi không có tiền đi nghỉ
Wǒmen xiànzài méiyǒu qián dùjià
11 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Trang 13Chúng tôi có một buổi barbecue trong kỳ nghỉ.
Zhè cì fàngjià wǒmen qù shāokǎole
12 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Truyền thống của nhà chúng tôi là ăn tiệc ở nhà ông bà
Wǒmen jiā de chuántǒng shì zài wǒ zǔfùmǔ jiā jùcān
13 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi nghĩ tôi nên treo đồ trang trí lễ Giáng sinh lên
Wǒ xiǎng wǒ zuì hǎo bǎ shèngdàn jié zhuāngshì wù guà chūqù
14 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Việc yêu thích nhất của tôi trong lễ giáng sinh là nhìn vẻ mặt ngạc nhiên hớn hở của bọn trẻ mở quà dưới gốc thông Noel trong
sáng Giáng sinh
Zài shèngdàn jié zǎoshang, kàn dào háizimen zài shèngdànshù xià dǎkāi lǐwù shí nà chōngmǎn jīngxǐ de liǎn, nà shì shèngdàn jié
wǒ zuì xǐhuān de shìqíng zhī yīliǎo
15 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋?
Sắp đến kỳ nghỉ rồi, bạn lẽ nào không phấn khích?
Shǔjià jiù kuài dàole, nǐ nándào bù jīdòng ma?
学学
Du lịch
Lǚxíng
1 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋 秋 秋 ?
Tại sao tôi không thể mua vé về chuyến tàu này?
Wǒ wèishéme bùnéng mǎi zhè tàng lièchē de huíchéng chēpiào?
2 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi đã đặt vé máy bay vào tháng sau cho chúng ta
Wǒ yǐjīng dìngle wǒmen xià gè yuè de jī piào
3 秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi bị mất ví tiền ở Mexico
Wǒ de qiánbāo zài mòxīgē bèi tōule
4 秋秋秋秋秋秋秋秋
Tôi cần hộ chiếu mới
Wǒ xūyào yīgè xīn hùzhào
5 秋秋秋秋秋?
Bạn biết nói tiếng Anh không?
Nǐ shuō yīngyǔ ma?