1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ĐS11CB-T27

2 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhị thức Niu-Tơn
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thành Tín
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv Nguyễn Thành TínNHỊ THỨC NIU-TƠN Tiết:27 I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Học sinh hiểu được;Công thức nhị thức Niu-Tơn,tam giác Pa-xcan -Bước đầu vận dụng vào bài tập 2.Kĩ năng: -Thành thạo

Trang 1

Gv Nguyễn Thành Tín

NHỊ THỨC NIU-TƠN

Tiết:27

I/MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

Học sinh hiểu được;Công thức nhị thức Niu-Tơn,tam giác Pa-xcan

-Bước đầu vận dụng vào bài tập

2.Kĩ năng:

-Thành thạo trong việc khai triển nhị thức Niu-Tơn,tìm ra số hạng thứ k,tìm ra hệ số của xk

3.Thái độ:Cẩn thận,chính xác

4.Tư duy:Quy nạp và khái quát

II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV:Bảng phụ

HS:Đọc trước bài ở nhà

III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

-Gợi mở vấn đáp

-Đan xen hoạt động nhóm

IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra kiến thức cũ:(5’)

Nhắc lại các hằng đẳng thức (a+b)2,(a+b)3

3/Nội dung bài mới

Thời

lượng Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu 10’

5’

5’

5’

Nhận xét số mũ của a,b

trong khai triển nhị thức

(a+b)2,(a+b)3

Gợi ý dẫn dắt HS đưa ra

công thức ( a b)n

Và cho biết có bao nhiêu

số hạn?

GV cho HS hoạt động

nhóm theo ví dụ 1

GV cho HS hoạt động

nhóm theo ví dụ 2

Dựa vào số mũ của a, b để phát hiện ra đặc điểm chung

Sử dụng MTĐT để tính các tổ hợp

HS khai triển ( a b)n

Có :n+1 số hạng

HS đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải

HS đại diện nhóm khác lên bảng trình bày lời giải

I/CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU-TƠN

n n n

n n

n n

b

a )     

Hệ quả:

*Với a=b=1

n n n

n

nCC  C

*Với a=1,b=-1

n n n k

n

k

C ( 1 ) ( 1 )

Chú ý:

Ví dụ 1:Khai triển biểu thức (x  y) 6

Ví dụ 2:Khai triển biểu thức ( 2x 3 ) 4

Ví dụ 3:Tìm hệ số của x5 trong khai triển nhị thức 10

) 3 4

Trang 2

Gv Nguyễn Thành Tín

10’

Kí hiệu:

2

0  

C n C n

A

3 1

C n C n

B

Theo hệ quả,ta có:

0 2

B A

B

1

2 

HS lên bảng trình bày lời giải.Cả lớp chú ý

n=0 n=1 n=2 n=3 n=4

Ví dụ 4:Chứng tỏ rằng với n 4,ta có:

1

3 1 4

2 0

2

n

n n n

n

C

II/TAM GIÁC PA-XCAN

4

1

1 1

1

Tam giác Pa-xcan

Nhận xét:

k n

k n

k

1 

 

 Khai triển ( 2x 1 ) 5

4.Củng cố:(10 phút)

Bài tập 1-2-3-4

5/Dặn dò:(1 phút)Bài tập về nhà:5-6 trang 58

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w