Bờ tráiĐộng mạch dưới đòn trái Động mạch phổi trái Bờ ngoài thất trái Trung thất Cung động mạch chủ... Băng cạnh phải khí quảnTrung thất CaÙc đường trung thất... Đường cạnh động mạch chủ
Trang 1KHẢO SÁT
X QUANG NGỰC
Trang 3Ý nghĩa hình X quang.
Độ hấp thu tia X của cấu trúc trong cơ thể:
– Khí: không hấp thu tia: đen nhiều.
– Mỡ: do tỷ trọng nhỏ hơn nước ít hấp thu
tia: xám nhiều.
– Nước hay dịch: gồm tất cả các bộ chứa
dịch như tim, gan, máu, thận, não…đều
có độ xám như nhau.
– Cấu trúc có calcium: cản tia nhiều, nên
màu trắng
– Chất tương phản cản quang: barium,
iodide…
– Kim khí.
Trang 12AP
Effect of projection on apparent heart size
X-ray tube
Trang 16Lateral Decubitus view
Trang 17Lordotic view
FOR EXAMINATION OF
THE LUNG APEX
Expiratory view FOR DIAGNOSIS OF BRONCHIAL ASTHMA
Trang 19Approach to Chest Radiograph:
Technical Factors
process)
posterior
Trang 22Inspiration: Same Patient Expiration
Trang 23Inspiration vs Expiration
Trang 254th Anterior
8th Posterior
Expiration Image
Trang 28Spinous Process
Vertebral Body Visible
Counting posterior ribs
Trang 30Quai ĐM chủ
Góc khí phế quản
Bóng tim
Góc sườn
Trang 31Khí quản
Rốn phổi P
Rốn phổi T
Trang 36 R Rotation (clavicles- symmetric & flush with sternum)
I Inspiration (want to see at least 8-9 ribs for good film)
P Penetration (should see vertebral bodies thru the heart)
A Airways (trachea shifted or irregular, bronchiectasis, ETT)
B Bones (frxs, osteoporosis, lytic lesions, skeletal deform’s)
C Cardiac silhouette (CM, chamber enlargements, aorta, Ca ++ )
D Diaphragm (R higher L?, phrenic nerve palsy, pleural
lesions)
E Effusions (pleural/pericardial; effusion size, does it layer out)
F Free air (under diaphragm, in sub-Q tissue, mediastinum)
G GI pathology gastric bubble (shifted by spleen)
H Hilum (LAD, vascular congestion, calcifications/granulomas)
IJ IJ catheters & other lines (confirm they are in the right
place)
K Kerley-B lines, Kypho-scoliosis and skeletal deformities
L And finally… the LUNGS!!!!!!!
Trang 42Carina
R + L Main Bronchi
Trang 43• Normal maximum coronal diameter: 25mm for males
• In proper erect posture
trachea bifurcates at the
level of lower border of 6 th thoracic vertebra
Trang 44• Rt bronchus is shorter,wider and steeper than left, which is longer, narrow and less oblique.
•
Trang 45Khí quản
20 mm
Nghiêng 10 đến 15 độ
Trang 46Khí quản
Phế quản thùy trên phải
Phế quản thùy trên trái
Trang 49Thành ngực
Vùng trên đòn
Bờ ngoài cơ ức đòn chũm
Trang 50Hình ảnh giả khí
Thành ngực
Vùng trên đòn
Trang 51Cơ tròn lớn Đỉnh hốc nách
Cơ ngực lớn
Thành ngực
Hốc nách
Trang 52Bóng vú
Thành ngực
Trang 56CÁC CẤU TRÚC XƯƠNG
Trang 58Thành ngực
Xương
Xương sườn
Trang 60Productive 1 st rib changes: Can simulate nodule
Trang 61Xương sườn
Thành ngực
Xương
Trang 62Thành ngực
Xương
Xương sườn
Trang 63Thành ngực
Xương
Xương sườn cổ
Trang 64Thành ngực
Xương
Xương sườn cổ
Trang 65Tư thế sai tạo ảnh giả của
Trang 68Bờ trái
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch phổi trái Bờ ngoài thất trái
Trung thất
Cung động mạch chủ
Trang 69Trung thất
Khí quản
Băng cạnh phải khí quản
Phế quản gốc phải
Phế quản gốc trái
?
Góc 40 đến 70 độ
Trang 70Trung thất
CaÙc đường trung thất
Trang 71Trung thất
CaÙc đường trung thất
Đường trung thất trước
Trang 72Veine azygos
Trung thất
CaÙc đường trung thất
Trang 73Băng cạnh phải khí quản
Trung thất
CaÙc đường trung thất
Trang 74Đường cạnh thực quản
Trung thất
CaÙc đường trung thất
Trang 75Đường cạnh động mạch chủ
Trung thất
CaÙc đường trung thất
Trang 76Đường cạnh cột sống
CaÙc đường trung thất
Trung thất
Trang 78Tầng trên
Tầng giữa
Tầng dưới
Cung ĐMC Carina
Trung
thất
Trang 79Rốn phổi
và nhu mô phổi
Trang 80Rốn phổi
Phần nhô ra của các động mạch phổi khỏi trung thất
Trang 81RỐN PHỔI PHẢI
Trang 83Nhu mô phổi
Giới hạn để nhìn thấy các mạch máu phổi: 1.5cm từ thành
ngực
Trang 84The lower lobe pulmonary arteries extend inferiorly from the hilum , they are described as little fingers, because each has the size of a little finger
Trang 85Nhu mô phổi Đối xứng tưới máu
Trang 86Nhu mô phổi
Đối xứng tưới máu
Trang 87Nhu mô phổi
Kích thước mạch
máu
1 2Tỷ lệ 1/1 nếu bệnh nhân nằm ngữa
Trang 88Nhu moâ phoåi
RX
?
Trang 90Tim Và Các mạch máu lớn
SVC : TM CHỦ TRÊN
A: ĐỘNG MẠCH CHỦ
PA : ĐỘNG MẠCH PHỔI
RA : NHĨ PHẢI
RV : THẤT PHẢI
LV : THẤT TRÁI
Trang 91Tim Và Các mạch máu lớn
Trang 92IVC: TM CHỦ DƯỚI
AORTA : ĐỘNG MẠCH CHỦ
PA: ĐỘNG
MẠCH PHỔI RV: THẤT
PHẢI
LA: NHĨ TRÁI LV: THẤT
TRÁI
Trang 93Tim Và Các mạch máu lớn
Cung trước
Tĩnh mạch chủ trên
Động mạch chủ lên
Động mạch
phổi Nhĩ phải
Trang 94Tim và Các mạch máu lớn
Cung sau
Nhĩ và thất
trái
Tĩnh mạch chủ dưới
Trang 95Cung động mạch chủ
và động mạch chủ xuống
Tim và Các mạch máu lớn
Trang 96Tim và Các mạch máu lớn
Cung động mạch chủ
và động mạch chủ xuống
Trang 100Các bóng mờ
của mạch máu
Động mạch phổi phải
Động mạch phổi trái
Trang 102The left main pulmonary artery (in purple) passes over the left main bronchus and is higher than the right pulmonary artery (in blue) which passes in front of the right main bronchus
Trang 103The lower lobe arteries are coloured blue because they contain oxygen-poor blood , they have a more vertical orientation while the pulmonary veins run more
horizontally towards the left atrium which is located below the level of the main pulmonary arteries
Trang 104CÁC TĨNH MẠCH PHỔI
*CHẠY NGANG HƠN ĐM PHỔI
*THẤY RÕ HƠN TRÊN PHIM
NGHIÊNG
*KHÔNG ĐƯỢC NHẦM VỚI THÂM NHIỄM SAU TIM
Trang 105Các khoảng sáng
Khoảng sáng sau xương ức
Trang 106Khoảng sáng sau tim
Các khoảng sáng
Trang 107Khoảng sáng sau khí quản
Các khoảng sáng
Trang 110Lồi hướng về đỉnh phổi với chiều cao khoảng
Trang 111Cơ hoành
Trang 112Diaphragms Normal: Sharp costophrenic sulcus
Trang 115• Right upper lobe:
Trang 116• Right middle lobe:
Trang 117• Right lower lobe:
Trang 118• Left lower lobe:
Trang 119• Left upper lobe with Lingula:
Trang 120• Lingula:
Trang 121• Left upper lobe - upper division:
Trang 124CÁC VÙNG DỄ BỊ BỎ QUA TRONG X QUANG PHỔI
Trang 134• Phân tích tương kĩ tương quan lâm sàng, bệnh học, các xét nghiệm của bệnh nhân
Trang 148HC POLAND
Trang 202CÁC ĐƯỜNG KERLEY
– KERLEY A: đỉnh, trung tâm, hình cung, dài #3-5cm, dày #3-4mm, bản chất là dày mô kẽ trục PQ-MM
– KERLEY B: đáy, ngoại biên, vuông góc màng phổi, dài #2cm, dày
<2mm, bản chất là mô kẽ ngoại biên (vách liên tiểu thùy)
– KERLEY C: chồng nhau của Kerley A và B
(Peter J Kerley, an English radiologist)
Trang 230XẸP PHỔI DO U
Trang 236XẸP THÙY DƯỚI (P)
Trang 245ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (P)
Trang 282DH BÓNG MỜ (xóa bờ)
(Silhouette sign)
• ĐN của B Felson năm 1950: nếu bóng mờ trong lồng ngực tiếp xúc với bờ tim hay ĐMCN sẽ xóa bờ của chúng, còn nếu không tiếp xúc sẽ không xóa bờ của chúng
• Là dấu hiệu đáng tin cậy để phân biệt tổn thương phổi phía trước với phía sau và dưới
• Khi 2 cấu trúc có cùng đậm độ tiếp xúc nhau, bờ của chúng sẽ bị xóa
Trang 371Computed Tomography
Pancoast Tumour
Trang 491RUL collapse
Trang 496LLL collapse
Trang 511Tracheobronchial anatomy, the trachea is located on the right side of the aortic knuckle and slightly to the right of the midline, the carina is the point at which the lower edge of left and right main bronchi meet
Trang 513Tracheostomy Tube
Trang 514This ET tube tip is incorrectly located at the level of the carina and nearly enters the right main bronchus, although both lungs are currently ventilated there is a risk
of intubation of a single bronchus on extension of the neck
Trang 515The ET tube has entered the right main bronchus
Trang 528NG tube misplacement (Looped), the tube passes below the level of the carina and does not follow the course of the right or left bronchi, the tube is, therefore, in the esophagus and has not been inhaled, the tube is looped back on itself so its tip is located in the upper esophagus
Trang 529NG tube in right main bronchus
Trang 530Tube misplacement in proximal stomach
Trang 531Tube misplacement in duodenum
Trang 579Bs Hồ Hoàng Phương – 0983122377 Mail & fb: michelphuong@yahoo.com