RÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁNRÚT GỌN CĂN THỨC CÓ ĐÁP ÁN
Trang 1RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta cần biết vận dụng thích hợp các phép biến
đổi đơn giản như đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử căn ở mẫu và
trục căn thức ở mẫu để làm xuất hiện các căn thức bậc hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn
Bài 1
a a
với x>0 ,x1
Bài 2 Cho A = 2 1 1
với x0 , x1
1
x
x x
Bài 3
:
với x > 0 , x4
A
HD a) A = 9
6
x
x
2 9
x b
x x
Bài 4
1 :
a)Tìm x để biểu thức A xác định b)Rút gọn A
a) x0 , x9, x4 b)A= 3
2
x
Bài 5 Cho A = 15 11 3 2 2 3
với x0 , x1
3
x x
x x y y
x y
y x
với x0 , y0, x y
a)Rút gọn A b)CMR A 0
HD )
xy
a A
2
3
Víi x,y 0
b A
x
.
x
Với x > 0 , x1
a) Rút gọn A HD.a) A = 2x x 1
x
Bài 8 Cho A = 4 3 2
:
với x > 0 , x4
Bài 9 Cho A= 1 1 : 1 1 1
Trang 2a)Rút gọn A HD A = 3
2 x
Bài 10 Cho A= 2 1 1 4
: 1
với x0 , x1
3
x
x
Bài 11 Cho A= 1 2 2 1 2
:
1
x
x
với x0 , x1
1
x x
Bài 12 Cho A = 2 3 3 : 2 2 1
9
x
với x0 , x9
3
a
Bài 13 Cho A = 1 1 8 3 1
:
với x0 , x1
a)Rút gọn A HD a)A = 4
4
x
x
Bài 14 Cho A = 1 1 : 1
x
với x > 0 , x1
a)Rút gọn A HD.a)A = x 1
x
Bài 15 Cho A = 1 1 8 3 2
: 1
9 1
x
Với 0, 1
9
x x
x x x
Bài 16 Cho A = 2 2 . 2 2 1
với x0 , x1
a)Rút gọn A HD.a) A = x(1 x)
: 2
với x0 , x1
1
x x
Bài 18 Cho A = 1 3 2
x x x x x
với x0 , x1
a Rút gọn A HD a) A =
1
x
x x
Bài 19 Cho A = 5 1 : 25 3 5
với x0 , x9; x2
a Rút gọn A b)Tìm x sao cho A nguyên
HD.a)A = 5
3
x b)
3 3
n
n x
Bài 20 Cho A = 2 9 3 2 1
với a 0 , a9 , a4
3
a a
Trang 3BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau
a) 20 45 3 18 72 b) ( 28 2 3 7) 7 84 c) 2
6 5 120 d) 1 1 3 2 4 200 :1
ĐS a) 15 2 5 b) 21 c) 11 d) 54 2
Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau
4 2 3
2 3 6 3 3
ĐS a) 3 b) 2
2 c)
3 1 3
Bài 3 Chứng minh các đẳng thức sau
2 2 3 2 1 2 2 2 6 9 b) 2 3 2 3 6
c)
d) 11 6 2 11 6 2 6
ĐS Biến đổi VT thành VP
Bài 4 So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi)
a) 2 3 và 10 b) 2003 2005 và 2 2004 c) 5 3 và 3 5
ĐS a) 2 3 10 b) 2003 2005 2 2004 c) 5 3 3 5
Bài 5 Cho biểu thức A x x x
với x 3 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A 2 c) Tìm x nguyên để A nguy n
ĐS a) A x
x
3 3
b) 6 x 3;x 3 c) x { 6; 0; 2; 4; 6; 12}
Bài 6 Cho biểu thức A x x x x x
2 2
a) Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa b) Rút gọn A
c) Tìm x nguy n để A nhận giá trị nguy n
ĐS a) x0;x 1 b) A x
x
2003
c) x { 2003;2003}
Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 1
ĐS maxA 4
3
khi x 1
4
Bài 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A 1 6 x9x2 9x212x4
ĐS Sử dụng tính chất a b a b , dấu "=" xảy ra ab 0 minA 1khi 1 x 2
Bài 9 Tìm x nguy n để biểu thức sau nhận giá trị nguy n
Trang 4A x
x
1 3
ĐS x {49;25;1;16;4} Chú ý A
x
4 1
3
Để A Z thì xZ và x3 là ước của 4
Bài 10 Cho biểu thức Q x x x
x
1
a) Rút gọn Q b) Tìm số nguy n x để Q có giá trị nguy n
ĐS a) Q
x
2 1
b) x {2;3}
a) Rút gọn biểu thức M b) So sánh giá trị của M với 1
ĐS a) M a
b) M 1
a) Tìm điều kiện để có nghĩa b) Rút gọn biểu thức
c) Tính giá trị của với x 3 2 2
ĐS a) x1;x2;x3 b) P x
x
2
x
3 3
1
với x 0 v x 1
a) Rút gọn b) Tìm x để 3
ĐS a) B x 1 b) x 16
x y
với x0,y0
a) Rút gọn A
b) i t xy 16 Tìm các giá trị của x, y để A có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị đó
ĐS a) x y
xy
b) minA 1 x y 4
Bài 15 Cho biểu thức P x
1 1
a) Rút gọn b) Tính giá trị của biểu thức khi x 1
2
ĐS a) P x
x
1 1
b) P 3 2 2
x
4
Trang 5a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A c) Tìm x để A 2
ĐS a) x0,x 4 b) A x
x
3 2
c) x 16
2
a) Rút gọn A n u x0,x1 b) Tìm x để A dương
ĐS a) A x x b) 0 x 1
a) Rút gọn A b) Tìm x để A 1
ĐS a) A x
x
1 3
b) 0 x 9;x4
a) Rút gọn A b) Tìm a để A 7 c) Tìm a để A 6
ĐS a) A a a
a
2 2 2
4
c) a0,a1
2
x
2 5 3
121
a) Rút gọn A b) Tìm x để A 0
ĐS a) A x
x
2 1
b) 0 x 4
Bài 22 Cho biểu thức A a a a a
1
a) Rút gọn A b) Tìm a để A 2
ĐS a) A a a b) a 4
2
a) Rút gọn A b) Tìm a để A 0 c) Tìm a để A 2
ĐS a) A a
a
1
b) a 1 c) a 3 2 2
Trang 6a) Rút gọn A b) Tìm a để A 6
c) Chứng minh rằng A 2
3
ĐS a) 1
1
a
a a
a) Rút gọn A b) Tìm x để A 1
ĐS a) A
x
5 3
b) x4;x9;x25
a) Rút gọn A b) Tìm a để A 1
6
ĐS a) A a
a
2 3
b) a 16
a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A khi x 3 8 c) Tìm x để A 5
ĐS a) 2
1
4
x
x
5
a) Rút gọn b) Tính giá trị của khi x3,y 4 2 3
ĐS a) B y x b) B 1
a) Rút gọn b) Tìm tất cả các số nguy n dương x để y 625 và B0,2
ĐS a) B x
y
b) x2;3;4