Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10Trắc nghiệm môn Toán lớp 10
Trang 1BÀI TẬP SỐ 1
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Mệnh đề phủ định của: ”∀ ∈x N x: 2− + ≠3x 5 0” là:
A ∀ ∈x N x: 2− + =3x 5 0 B ∃ ∈x N x: 2− + =3x 5 0
C ∃ ∈x N x: 2− + ≠3x 5 0 D ∀ ∈x N x: 2− + ≠3x 5 0
Câu 2: Cho mệnh đề: “bình phương mọi số luôn không nhỏ hơn 10” Viết mệnh đề trên dưới dạng kí hiệu ∀và ∃?
A ∀ ∈x R x: 2 ≥10 B ∃ ∈x R x: 2 ≥10 C ∃ ∈x R x: 2 >10 D ∀ ∈x R x: ≥10
Câu 3: Tìm mệnh đề đúng?
A Tam giác ABC cân tại A⇔AB=AC
B Hình bình hành có 2 cạnh song song với nhau
C Hình chữ nhật có tổng hai góc đối nhau bằng 170o
D Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 1
Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “∀ ∈ ∃ ∈x Z y Q, : x2+3y− =2 0” là?
A ∀ ∈ ∃ ∈x Q y Z x, : 2+3y− =2 0 B ∀ ∈ ∃ ∈x Q y Q x, : 2+3y− ≠2 0
C ∃ ∈ ∀ ∈x Q y Z x, : 2+3y− ≠2 0 D ∃ ∈ ∀ ∈x Z, y Q x: 2+3y− ≠2 0
Câu 5: Cho 2 mệnh đề: “Quyển vở này của Nam” và “Quyển vở này có 118 trang”
Cho biết 2 mệnh đề trên đều đúng, tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Quyển vở này không phải của Nam nên nó không có 118 trang
B Quyển vở này của Nam nên nó không có 118 trang
C Quyển vở này không phải của Nam nên nó có 118 trang
D A và B đúng
Câu 6: Cho mệnh đề: “Nếu hôm nay được nghỉ, lớp tôi sẽ đi liên hoan”
Chọn mệnh đề tương đương với mệnh đề trên trong các mệnh đề sau?
A Nếu hôm nay không được nghỉ, lớp tôi sẽ không đi liên hoan
B Nếu hôm nay lớp tôi không đi liên hoan thì lớp tôi không được nghỉ
C Nếu hôm nay lớp tôi đi liên hoan thì hôm nay lớp tôi được nghỉ
D Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 7: Tìm mệnh đề sai?
A Nếu x là số tự nhiên thì x là số hữu tỷ
B Nếu x không là số tự nhiên thì x là số thực
C Nếu x là số tự nhiên thì x không là số thực
D Nếu x không là số hữu tỷ mà x là số thực thì x là số vô tỷ
Câu 8: Giá trị nguyên âm nhỏ nhất để mệnh đề sau sai: x2 ≥ +x 5
A -3 C -1 B -2 D Không tồn tại giá trị
Câu 9: Trong các câu sau, câu nào không ph i m nh đ ?ả ệ ề
A Hôm nay l nh th nh ? B ạ ế ỉ 151 là s vô t ố ỷ
C Tích vect v i m t s là m t s ơ ớ ộ ố ộ ố D 100 là s ch n.ố ẵ
Câu 10: Xác định mệnh đề đúng:
A ∃x∈R: x2≤ 0 B ∃x∈R : x2 + x + 3 = 0 C ∀x ∈R: x2 > x D ∀x∈ Z : x > - x
II TỰ LUẬN
Bài 1: Các mệnh đề sau đúng hay sai, nêu mệnh đề phủ định của nó
a) 16 không phải là số nguyên tố b 3018 chia hết cho 2
c) Phương trình x2 –x-4 =0 vô nghiệm d 5 là số hữu tỷ
Bài 2: Lập mênh đề phủ định và xét tính đúng, sai của nó
2
2
2
x
e n N n f x Q x g n N la sô nguyên tô
−
−
Bài 3: Phát biểu mệnh đề P⇒Q dưới dạng “nếu…thì ”, điều kiện cần, điều kiện đủ Xét tính đúng sai và phát biểu mệnh đề đảo của nó
a) P :“ABCD là hình chữ nhật” và Q :“AC và BD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường”
b) P :“3>5” và Q : “7>10” c)P “ABC là tam giác vuông cân tại A” và Q “Góc B=450