Bài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại sốBài tập trắc nghiệm đại số
Trang 1TUYỂN TẬP BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
CHƯƠNG 1 MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Trang 2học sinh giỏi Lý , và 22 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý Hỏilớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý?
Trang 3C Trái đất hình tròn D 4¹ 5
A Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.
B Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.
C Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.
D Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.
Trang 4Câu 36: Cho ba tập A = -êéë 2;0ùúû; B ={xÎ ¡ : 1- < <x 0 ;} C ={xÎ ¡ :| | 2x < } khi đó
a a
a a
a a
é
ê ³êê
ê êë
5213
a a
é
ê <
êê
ê ³ êë
D Ngày mai bạn có đi du lịch không?
A " x R sao cho x+1>xÎ B " x R sao cho Î x=x.
C $ Î x R sao cho x-3=x2 D $ Î x R sao cho x <02
Câu 44: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
Trang 6Văn; 8 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả haimôn Toán và Văn Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?
Câu 55: Cho hai số a = 10 1+ , b = 10 1- Hãy chọn khẳng định đúng.
A (a2+b2) Î N . B (a b+ Î) Q. C a2+b2 =20 D ab = 99
Câu 56: Cho A ={1;2;3;4;5}, B ={2;4;6}, E ={1;2;3;4;5;6;7} Chọn khẳng địnhđúng
Trang 7Câu 60: Cho ba tập hợp C M = - ¥¡ ( ;3), C N = - ¥ -¡ ( ; 3) (È 3;+¥ ) và C P¡ = -( 2;3ùú Chọn khẳng định đúng.
(I) xÎ A (II) { }x Î A (III) xÌ A (IV) { }x Ì A
Hỏi trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?
A I và IV B I và III C I và II D II và IV.
Câu 64: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = {xÎ ¡ / x2+ + =x 1 0}
Trang 8Câu 74: Cho hai tập A={xÎ R/ x+3<4+2x} và B={xÎ R/ 5x–3<4x–1}.
Hỏi các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là những số nào?
Câu 75: Cho A=(–∞;–2]; B=[3;+∞) và C=(0;4) Khi đó tập (A UB) I C là:
A [3;4] B (–∞;–2] U(3;+∞) C [3;4) D (–∞;–2) U[3;+∞)
Câu 76: Cho A={xÎ N/(2x–x2)(2x2–3x–2)=0} và B={nÎ N*/3<n2<30} Tìm kếtquả phép toán A I B
Câu 77: Cho A = Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình x2 −7x + 6 = 0
B = Tập hợp các số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4
Hỏi kết quả nào sau đây là đúng?
A Β\Α = ∅ B Α∩Β = Α∪Β C Α\ Β =∅ D Α∪Β =Α
Câu 81: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình ax2+bx c+ =0 (a¹ 0) vônghiệm” là mệnh đề nào sau đây?
A Phương trình ax2+bx c+ =0 (a¹ 0) có nghiệm.
Trang 9B Phương trình ax2+bx c+ =0 (a¹ 0). có 2 nghiệm phân biệt.
C Phương trình ax2+bx c+ =0 (a¹ 0) có nghiệm kép.
D Phương trình ax2+bx c+ =0 (a¹ 0) không có nghiệm.
A Toán học là một môn thi trong kỳ thi TNTHPT.
B Đề trắc nghiệm môn toán năm nay dễ quá trời!
C Cấm học sinh quay cóp trong kiểm tra.
D Bạn biết câu nào là đúng không?
Câu 83: Cho tập hợp A ={1;2;3} Tập hợp nào sau đây không phải là tập concủa tập A?
Trang 10Câu 97: Cho A ={xỴ ¥ | x là bội của 6}; B ={xỴ ¥ | x là bội của 2 và Khẳng định3}
nào sau đây là đúng?
A A = B B A Ì B C B Ì A D A BÇ = Ỉ
Trang 11Câu 98: Cho tập khác rỗng A =éêëa;8- a aùúû, Î ¡ Với giá trị nào của a thì tập A sẽ làmột đoạn có độ dài 5?
môn: bóng đá và bóng chuyền Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng kýmôn bóng chuyền Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2 môn?
Trang 12CHƯƠNG 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Câu 1: Cho parabol (P) có phương trình y=x2- 2x+ Tìm điểm mà parabol đi4qua
Trang 13Câu 8: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x2- 2018x+2017 với trụchoành.
A Parabol (P) có đỉnh I(0;2017) B Parabol (P) không cắt trục hoành.
C Parabol (P) luôn cắt trục tung D Parabol (P) có trục đối xứng x = 1
Trang 14Câu 14: Tìm tọa độ giao điểm K của đồ thị hàm số y=x2- x+ và đồ thị hàm số2
Câu 17: Cho đồ thị hàm số y=ax2+bx c+ có đồ thị như hình vẽ bên dưới Mệnh
đề nào sau đây đúng?
A a>0,b<0,c> 0 B a>0,b>0,c> 0
C a>0,b=0,c> 0 D a<0,b>0,c> 0
Câu 18: Đồ thị hàm số y=x2+bx c+ là một parabol (P) có đỉnh I nằm trên trục
tung đồng thời cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A và B sao cho D IAB códiện tích là 2 2 Tìm parabol (P)
Trang 15Câu 19: Xác định , ,a b c biết parabol có đồ thị hàm số y=ax2+bx c+ đi qua cácđiểm M(0; 1)- , N(1; 1)- , P( 1;1)-
2
b y
Trang 16-B Hàm số đồng biến trên khoảng ;
2
b a
Câu 26: Cho hàm số y=x2- 2x- có đồ thị ( )1 P Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Đồ thị hàm số có trục đối xứng x = 2 B Hàm số tăng trên khoảng (1;+¥ )
C Đồ thị hàm giảm trên khoảng (- ¥,1). D Đồ thị hàm số nhận I (1; 2- ) làm đỉnh
Câu 27: Cho hàm số bậc hai: y=ax2+bx c+ (a ¹ 0) có đồ thị ( )P , đỉnh của ( )P
được xác định bởi công thức nào ?
Trang 17A y= - x2+4x B y=x2+4x- 2 C y=x2- 2x+ 4 D y= - x2- 2x+ 6
Câu 31: Tìm tất cả giá trị m để Parabol ( )P : y=x2- 2x cắt đường thẳng y=m
tại hai điểm phân biệt
A m > - 1 B m < - 1 C m ³ - 1 D m < 1
Câu 32: Cho hàm số bậc hai: y=x2- 4x+ Khẳng định nào sau đây đúng?3
A Nghịch biến trên khoảng (- ¥ ;2). B Đồng biến trên khoảng (- 2;+¥ )
C Nghịch biến trên khoảng (2;+¥ ) D Đồng biến trên khoảng (- 4;+¥ )
Câu 33: Tìm tất cả giá trị m để đường thẳng d: y= -1 m tiếp xúc với parabol (P):
Trang 18Câu 37: Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx c+ (a ¹ 0) có đồ thị như hình vẽ Khẳng
-định nào sau đây sai.
A Hàm số đồng biến trên khoảng (- 2;+¥ )
Trang 19Câu 40: Cho hàm số:
3 x
1 1 x ) x (
− +
Trang 21CHƯƠNG 3 PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
A x- 2y=1 B x2- 2y- 1 0= C x- 2y z+ - 1 0= D xy- 2y- 1 0=
quýt, 7 quả cam với giá tiền là 17800 đồng Bạn Lan mua 12 quả quýt, 6 quảcam hết 18000 đồng Hỏi giá tiền mỗi quả quýt và mỗi quả cam là bao nhiêu?
A Giá mỗi quả quýt là 800 đồng, giá mỗi quả cam là 1400 đồng.
B Giá mỗi quả quýt là 1400 đồng, giá mỗi quả cam là 800 đồng.
C Giá mỗi quả quýt là 1100 đồng, giá mỗi quả cam là 1000 đồng.
D Giá mỗi quả quýt là 1000 đồng, giá mỗi quả cam là 1100 đồng.
Câu 3: Giải hệ phương trình ìï -ïíï2x y-34y+ ==50 0
ìï - - =ïïí
ïïî
Trang 22x y z
x y z
x y z
ìï + + =ïï
ï + + =íï
ï - + =ïïî
x y
ìï =ïí
x y z x
x y z
ìï + + = ïï
-ï =íï
ïïî
.C
031
x y z
ìï =ïï
ï =íï
ï = ïïî
ìï + =ïï
ï =íï
ïïî
Số đo chiều dài, chiều rộng lần lượt là bao nhiêu?
A 55cm, 45 cm B 105 cm, 95 cm.C 45 cm, 55 cm D 20 cm, 10cm.
Câu 11: Tìm số có 2 chữ số, biết hiệu của 2 chữ số đó là 3 Nếu viết các chữ sốtheo thứ tự ngược lại thì được 1 số gấp đôi số ban đầu cộng thêm 20
A có nghiệm "( )x y; . B có biểu diễn hình học là 1 đường
thẳng
C (1;2) là 1 nghiệm của phương trình D có vô số nghiệm.
Trang 23Câu 13: Một lớp học có 36 học sinh được phân thành 3 nhóm A, B, C để thảoluận trong giờ học toán Biết nhóm A ít hơn nhóm B 2 học sinh, tổng số học sinhnhóm A và C gấp đôi số học sinh nhóm B Hỏi số lượng học sinh từng nhóm A, B,
C lần lượt là bao nhiêu?
A 10, 12,14 B 12, 10, 14 C 14, 12, 10 D 12,14,16.
Câu 14: Tổng số tuổi của 3 người trong gia đình An hiện nay là 84 Biết hiện nay,
ba An hơn mẹ An 1 tuổi và 5 năm sau thì tuổi ba An gấp đôi tuổi An Hiện naytuổi của ba An, mẹ An, An lần lượt là bao nhiêu?
ïî ta được kết quả là
A có nghiệm (x x;2 - 3)" Î ¡ x B vô nghiệm.
C có nghiệm (2;1) D có nghiệm "( )x y; .
Câu 17: Cho hệ phương trìnhìï +ïíïx my mx y+ ==11
ïî (I), m là tham số Mệnh đề nào sai?
A Hệ (I) có vô số nghiệm B Khi m = thì hệ (I) có vô số nghiệm.1
C Hệ (I) có nghiệm duy nhất "m¹ ± 1 D Khi m = - thì hệ (I) có vô 1
Trang 24-A Khi m=0 thì hệ (I) có nghiệm duy nhất B Khi m=4 thì hệ (I) có vô số
nghiệm
C Hệ (I) vô nghiệm m" Î ¡ D Hệ (I) vô số nghiệm m" Î ¡
ï + = íï
Trang 25x x
x x
+
-A x> - 1,x¹ 1 và x £ 5 B x > -1 và x ≠ 1.
C – 1 < x ≤5 D x ≤ 5 và x ≠ 1.
Trang 26-C 4x = - 8 D Không có phương trình nào
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị tham số m để phương trình (m- 1)x+2m= có2nghiệm duy nhất x = - 1
Trang 27x x
x x
ìï ³ ïí
-ï ¹
A Phương trình có nghiệm duy nhấtÛ a¹ 0
B Phương trình có nghiệm duy nhấtÛ b¹ 0
C Phương trình nghiệm đúng với mọi x Û a=0,b¹ 0.
D Phương trình vô nghiệm Û a=0,b= 0
Câu 45: Tìm tham số m để phương trình:(m- 5)x+2m- 4= có nghiệm duy0nhất
A m ¹ 5 B m = 5 C m = 2 D m ¹ 2
Trang 28Câu 46: Tìm tất cả tham số m để phương trình:(m2- 9)x=m- 3 nghiệm đúng với
Trang 29Câu 53: Phương trình x4+4x2- 5= có bao nhiêu nghiệm thực 0
Câu 58: Cho phương trình x2- 2(m+2)x m+ 2+m+ = Tìm tất cả tham số m6 0
để phương trình có 2 nghiệm sao cho nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia
A m=2,m=6 B 2
3
m > C m = 2 D m = 6
cha con là 50 Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi cha gấp ba lần tuổi con ?
Câu 60: Một người đi bộ xuất phát từ vị trí A đến vị trí B Sau khi đi được 5 giờ
20 phút; một người đi xe đạp cũng xuất phát từ A bắt đầu đuỗi theo được 20kmthì gặp người đi bộ Tính vận tốc của người đi bộ biết rằng vận tốc xe đạp lớn hơnngười đi bộ là 12km/h
A 3 km/h B 4 km/h C 5 km/h D 6 km/h.
3
x x
x- + =
Trang 30S = - ¥æççççè ùúúû D
5; .2
S =éêê +¥ ÷ö÷÷÷øë
Câu 67: Tìm giá trị của tham số để phương trình (3- m x) - 3= có nghiệm0duy nhất
A m ¹ 3 B m >3 C m <3 D m =3
Trang 31Câu 71: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x2- 3x- 2= +x 2.
Câu 73: Xác định số nghiệm của phương trình x4- 9x2 =0
Câu 74: Cho phương trình x2- 4x m+ = với m là tham số Tìm các giá trị của0,
m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
A m <4 B m £ 4 C m >4 D m ³ 4
Câu 75: Cho phương trình - x2+3x+ x2- 3x+ = Đặt 1 0 t = x2- 3x+1,t³ 0. Khi
đó, phương trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A - t2+ + =t 1 0 B t2+ -t 1 0.= C t2+ =t 0 D t2+ + =t 1 0
Trang 32Câu 76: Cho phương trình 4x2- 4x- 3 2 2+ x- 1= Đặt 0 t= 2x- 1,t ³ 0. Khi đó,phương trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
-A t2+ -2t 4=0 B t2+ -2t 2=0 C t2+ -t 4=0 D t2- 4x+ -2t 4=0
Câu 77: Cho x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x2- 3x+ = Trong các2 0
phương trình sau đây, phương trình nào chỉ có hai nghiệm là 1
x
x + và
2 1
?1
x
x +
A 3x2- 4x+ =1 0 B 8x2- 6x+ =1 0 C 3x2- x+ =3 0 D 3x3- 4x2+ =x 0
Câu 78: Cho phương trình x2- 2(m- 1)x m+ 2- 3m = với m là tham số Xác định0,
giá trị m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa 1, 2 2 2
Câu 81: Cho phương trình (4x- 1) x2+16=2x2+2x+31, nếu đặt t= x2+16 thì
ta được phương trình nào sau đây?
Trang 33Câu 83: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình
x - m+ x m+ = có hai nghiệm x x thỏa hệ thức 1, 2 x1=9 x2
Trang 34A f x( ) =3x2+2x- 5 là tam thức bậc hai. B f x( ) =2x- 4 là tam thức bậc hai.
C f x( ) =3x3+2x- là tam thức bậc hai.1 D f x( ) =x4- x2+ là tam thức bậc 1hai
Câu 4: Cho tam thức bậc hai f x( ) =x2- 5x+ và a là số thực lớn hơn 3 Tìm6
khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A f a >( ) 0 B f a <( ) 0 C f a =( ) 0 D f a ³( ) 0
Câu 5: Cho f x( ) =ax2+bx c a+ ( ¹ 0) và D =b2- 4ac Cho biết dấu của D khi f x( )
luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x Î ¡
Trang 35A a >0, D >0. B a <0, D >0. C a >0, D =0. D a <0, D =0.
Câu 10: Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2- mx+ = có hai nghiệm1 0phân biệt
A m < - hoặc 2 m > 2 B m £ - hoặc 2 m ³ 2
C m < - hoặc 1 m > 1 D Không có giá trị m.
Câu 11: Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2- (m- 2)x m+ 2- 4m= có0hai nghiệm trái dấu
A S = -éêë 4 ; 1ùúûÈ(2 ;+ ¥ ) B S = -éêë 4 ; 1ù éú êû ëÈ 2 ;+ ¥ )
Trang 36C f(2017) =0 D Không so sánh được f(2017) với số 0.
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình - x2+ -x m>0
- <
Trang 38C m =2 hoặc m = 3 D Không tìm được giá trị m.
Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình(x 1)(x 3)- + ³ 0là
ìï - ³ïí
Trang 39Câu 39: Số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 1 1
-ï - >
Câu 48: Cho f x( ) =2x- 4, khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 40S = - ¥æççççè ùúúû. C
4;11
S =éêê +¥ ÷ö÷÷÷ø
2
;11
m m
ìï ¹ïï
íï ¹ïïî C m >2 D m <2
Câu 54: Tập nghiệm của bất phương trình 2x - 1£ 1
A S = ê úé ùë û0;1 B 1;1
2
S = ê úé ùê úë û C S = - ¥ úû( ;1ù D S = - ¥( ;1ù éú êÈ 1;+¥ )
Trang 41Câu 56: Tập nghiệm của bất phương trình 3x + >1 2
Câu 58: Tìm m để bất phương trình 2mx m x+ - < vô nghiệm với mọi x.0
Trang 421 9
a P
3
Trang 43Câu 76: Cho a> > , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức b 0 P = +a b a b( 1- ) .
Trang 44Câu 107: Cho biểu thức ( )f x =mx- Chọn khẳng định đúng.1
-A f(x) là nhị thức bậc nhất đối với x khi m ¹ 0
Câu 111: Cho biểu thức ( )f x =(3x+3)(2- x) Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x ³( ) 0 khi xÎ -êéë 1;2ùúû. B f x < khi ( ) 0 x Î -( 1;2).
Trang 45Câu 114: Giải bất phương trình 3 2
Trang 46A Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 25.
B Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 13.
C Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 19.
D Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 24.
Trang 49Câu 152: Tìm m để phương trình (m- 3)x2+(m+3)x- (m+ = có hai nghiệm1) 0phân biệt.
Trang 50Câu 160: Một xí nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm kí hiệu là I và II Một tấn sảnphẩm loại I lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại II lãi 1,6 triệu đồng Muốn sảnxuất 1 tấn sản phẩm loại I phải dùng máy M trong 3 giờ và máy 1 M trong 1 giờ.2
-Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II phải dùng máy M trong 1 giờ và máy 1 M2
trong 1 giờ Biết rằng một máy không thể dùng để sản xuất đồng thời hai loạisản phẩm; máy M làm việc không quá 6 giờ trong một ngày, máy 1 M một ngày2
chỉ làm việc không quá 4 giờ Hỏi xí nghiệp cần sản xuất bao nhiêu tấn sản phẩmloại I, loại II để đạt được tiền lãi cao nhất trong một ngày
A 1 tấn sản phẩm loại I, 3 tấn sản phẩm loại II.
B 1 tấn sản phẩm loại II, 3 tấn sản phẩm loại I.
C 5 tấn sản phẩm loại I, 0 tấn sản phẩm loại II.
D 6 tấn sản phẩm loại II, 0 tấn sản phẩm loại II.
Trang 51
-CHƯƠNG 5 THỐNG KÊ
A Thu nhập số liệu B Trình bày số liệu
C Phân tích và xử lý số liệu D Ra quyết định dựa trên số liệu
Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 2 và thu được mẫu số liệu sau:
2 4 3 1 2 3 3 5 1 2
1 2 2 3 4 1 1 3 2 4Dấu hiệu ở đây là gì ?
A Số gia đình ở tầng 2 B Số con ở mỗi gia đình.
C Số tầng của chung cư D Số người trong mỗi gia đình.
thu được mẫu số liệu sau (thời gian tính bằng phút)
10 12 13 15 11 13 16 18 19 21
23 21 15 17 16 15 20 13 16 11Kích thước mẫu là bao nhiêu?
a) Dấu hiệu doanh thu trong 1 tháng của 1 cửa hàng Đ S
c) Đơn vị điều tra : một cửa hàng của một công ty Đ S
một khu phố X, người ta thu được mẫu số liệu sau:
20 30 18 21 18 13 15 14 13 15
18 23 19 18 10 17 14 11 10 9Khoanh tròn chữ Đ hoặc chữ S nếu các khẳng định sau là đúng hoặc sai
a) Giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên là 20 Đ S
Trang 52-b) Đơn vị điều tra là 20 gia đình ở khu phố X Đ S
chung cư có 50 gia đình, người ta đến 15 gia đình và thu được mẫu số liệusau:
80 75 35 105 110 60 83 71
95 102 36 78 130 120 961) Có bao nhiêu gia đình tiêu thụ điện trên 100 kw/h trong một tháng?
2) Điều tra trên được gọi là điều tra:
Câu 8. Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:
A Số trung bình B Số trung vị C.Mốt D Độ lệch chuẩn
bài được điểm 5 Hỏi giá trị tần suất của giá trị xi =5 là
bài được điểm 9 tỉ lệ 2,5% Hỏi tần số của giá trị xi =9 là bao nhiêu?
Trang 53Tầnsố
1
5Tần
suất
3,6
9,1
5,5
7,3
18,2
10,9
18
10,9
Điền tiếp các số vào các chỗ trống ( ) ở cột tần số và tần suất
Cá
clớp
giá
trịcủ
a x
[19,5;20,5)
[20,5;21,5)
[21,5;22,5)
[22,5;23,5)
[23,5;24,5)
Tầnsố
Trang 54Người ta thấy có 99 bài được điểm 7 Hỏi tần suất của giá trị x = là bao nhiêu? i 7
A 7% B 22% C 45% D 50%
đến hết năm 1990 được cho trong bảng sau:
*22
16,743,336,73,3
Hãy điền số thích hợp vào *:
A 19 B 20 C 21 D 22
Tuổi thọ của 30 bóng đèn thắp thử được cho bởi bảng sau (câu 19, 20)
Tuổi thọ(giờ) Tần số Tần suất(%)1150
1160117011801190
36
*63
102040