1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON THI TOAN 7 GIUA KY 1

2 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 MÔN TOÁN 7 DẠNG 1 – THỰC HIỆN PHÉP TÍNH C©u 1: Thực hiện phép tính: a) ; b) . c) d B = C©u 2. Thùc hiÖn phÐp tÝnh : a b c d Câu 3 : Thực hiện phép tính DẠNG 2 – TOÁN TÌM X Câu 1. Tìm x, biết : ; e) C©u 2. T×m x, biÕt : a b c d) b) DẠNG 3 – TỈ LỆ THỨC VÀ TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU C©u 1: Một hộp đựng ba loại bi màu khác nhau. Số lượng loại bi màu xanh, bi màu vàng và bi màu đỏ tỉ lệ với các số 5, 7, 9. Tính số bi mỗi loại, biết số bi màu xanh ít hơn số bi màu vàng 4 viên. Câu 2. Số bi của ba bạn Hà, Bảo, Chi tỉ lệ với 3; 4; 5. Biết số bi của Bảo nhiều hơn số bi của Hà 15 viên bi. Tính số bi mà mỗi bạn có Câu 3. Ba lớp 71, 72, 73 đi lao động trồng cây. Biết rằng số cây trồng của 71, 72, 73 lần lượt tỉ lệ với các số 4; 3; 2 và lớp 71 trồng nhiều hơn lớp 73 là 20 cây. Tính số cây trồng của mỗi lớp. Câu 4. a. Tìm hai số a, b biết a : b = 2 : 4 và a + b = 18. b. Tìm x,y biết: và 2y – x = 27 C©u 5. T×m c¸c sè x, y, z biÕt : a vµ b vµ Câu 6. Tìm x, y, z biết a và b) và c và d) và DẠNG 4 – HÌNH HỌC C©u 1: Cho hình 3, biết ABDE a)Chứng minh rằng b) Tính góc ACD biết góc A=600, góc D=320 C©u 2. Cho h×nh vÏ : BiÕt a Chøng minh : ? b TÝnh ? Câu 3. Cho hình 2: a Vì sao a b? b Tính số đo góc M1 Câu 4. Hình vẽ cho biết d d’ d’’ và hai góc 700 và 1200. Tính các góc E1; G2; G3; D4; B5; A6 Câu 5 Cho tam giác ABC có góc A bằng 900, góc B bằng 500. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC), kẻ HE vuông góc với AC (E thuộc AC). a Chứng minh rằng AB song song với HE. b Tính số đo các góc AHE, BAH. Câu 6. Cho tam giác ABC có . Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Kẻ AH vuông góc với BC (H BC). a)Tính số đo b)Tính số đo

Trang 1

ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 MÔN TOÁN 7 DẠNG 1 – THỰC HIỆN PHÉP TÍNH C©u 1: Thực hiện phép tính:

a) : 6

5

12

3

3 2

1

9

1

7

3 ( ) 2

5 ( 7

3

 d/ B = 2.63

C©u 2 Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a/ 2 3 4

  

5 4,5 2,5

 

 

 

c/ 3 2 1 2 2 7

5 5 5 5 5 10  d/

5 3 5 5

Câu 3 : Thực hiện phép tính

/

a    

  /3 2 3

b   

 

2

/ 6

c   

 

3 8

/ 27 : 3

d

DẠNG 2 – TOÁN TÌM X Câu 1 Tìm x, biết :

/

5 15

a x   / 1 0

3

b x x  

  c/ 2 x  32 9 / 3 1

d x   ; e) 3 1

2 4

x 

C©u 2 T×m x, biÕt :

a/ x 60

1 x

4 : 6 : 0,3

3 4  c/

4  2  2 2 d) 3

4 3

1 2

5

x b) 2x 0 , 5  8 , 5

DẠNG 3 – TỈ LỆ THỨC VÀ TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

C©u 1: Một hộp đựng ba loại bi màu khác nhau Số lượng loại bi màu xanh, bi màu vàng và bi màu đỏ tỉ lệ với các

số 5, 7, 9 Tính số bi mỗi loại, biết số bi màu xanh ít hơn số bi màu vàng 4 viên

Câu 2 Số bi của ba bạn Hà, Bảo, Chi tỉ lệ với 3; 4; 5 Biết số bi của Bảo nhiều hơn số bi của Hà 15 viên bi Tính

số bi mà mỗi bạn có

Câu 3 Ba lớp 7/1, 7/2, 7/3 đi lao động trồng cây Biết rằng số cây trồng của 7/1, 7/2, 7/3 lần lượt tỉ lệ với các số

4; 3; 2 và lớp 7/1 trồng nhiều hơn lớp 7/3 là 20 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp

Câu 4 a Tìm hai số a, b biết a : b = 2 : 4 và a + b = 18.

b Tìm x,y biết:

x y

 và 2y – x = 27

C©u 5 T×m c¸c sè x, y, z biÕt :

a/ x y

;

3 4 4 5 vµ x y z 24  

Câu 6 Tìm x, y, z biết

a/

x y z

  và x 2y3z35 b)

10 6

x y

 và xy 60

xyz

  và x 2y3z 14 d)

2 2

9 16

 và x2 y2 100

DẠNG 4 – HÌNH HỌC

1

Trang 2

C©u 1: Cho hình 3, biết AB//DE

a)Chứng minh rằng ACD BAC CDE 

b) Tính góc ACD biết góc A=600, góc D=320

C©u 2 Cho h×nh vÏ : BiÕt Oz / /Ax;Ax / /By;OAx 35 ;OBy 140  0   0

y

B

O

a/ Chøng minh : Oz / /By?

b/ TÝnh AOz;AOB ?

Câu 3 Cho hình 2:

a/ Vì sao a // b?

b/ Tính số đo góc M1

Câu 4 Hình vẽ cho biết d // d’ // d’’ và hai góc 700 và 1200 Tính các góc E1; G2; G3; D4; B5; A6

Câu 5

Cho tam giác ABC có góc A bằng 900, góc B bằng 500 Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC), kẻ HE vuông góc với AC (E thuộc AC)

a/ Chứng minh rằng AB song song với HE

b/ Tính số đo các góc AHE, BAH

Câu 6

Cho tam giác ABC có B70 ;0 C 300 Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Kẻ AH vuông góc với BC (H 

BC)

a)Tính số đo BAC

b)Tính số đo ADH

2

Hình 3

C

z

Hình 2

68

1

c

b a

M

N A

B

700

1200

1 E

A 6 5 B

3 2 d’’

G

D 4 C

d d’

Ngày đăng: 06/08/2017, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w