1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Casio THCS bình thạnh tp HCM

19 1,3K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 901,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẬN BÌNH THẠNHKỲ THI GIẢI TOÁN NHANH BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚINĂM HỌC 2015 – 2016HỌ TÊN HS:TRƯỜNG: SỐ BÁO DANHGIÁM THỊ 1GIÁM THỊ 2THỜI GIAN SỐ MẬT MÃĐIỂMSỐ MẬT MÃ1)Cho A = 4,(123) + 9,5(678) a.Viết A dưới dạng hỗn số.b.Tìm chữ số thập phân thứ 2015 sau dấu phẩy của A.A = 922)Tìm giá trị chính xác của X = 543213 – 35793 – 24683 – 44223.X = 16014148863794223)Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho bốn chữ số tận cùng của 2n là 7776.n = 4024)Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất có 10 chữ số, biết x chia cho 13 dư 5, chia cho 23 dư 19 và chia cho 37 dư 29.x = 100000572625)Tính (chính xác đến 7 chữ số thập phân)P  1,00378142PHẦN PHÁCH THÍ SINH KHÔNG LÀM BÀI VÀO PHẦN NÀY6)Phần nguyên của số thực x, kí hiệu là x, là số nguyên lớn nhất không vượt quá x. Tính giá trị của biểu thức sau: 5937827)Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau: 13(x2y + x + xy2) = 95xy − 26y + 95x = 3y = 428)Cho dãy số (xn) được xác định bởi x1 = 1; x2 = 2 và xn = – xn1 + 2xn2 – 3n3 + 4n2 (với n  N; n  3). Tính x32, x33 x32 = 6389140853x33 = − 1277917574229)Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ trung tuyến AM, BN. Biết AM vuông góc BN tại H. Tính AC, BC nếu AB = 3,597cm (chính xác đến 3 chữ số thập phân)AC  5,087BC  6,230210) Đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F. Giả sử BD = 2,37cm; CD = 3,52 cm và góc C = 500. Tính gần đúng (chính xác đến 2 chữ số thập phân) độ dài các đoạn thẳng BE, AE.BE  4,52AE  2,812

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN BÌNH THẠNH

KỲ THI GIẢI TOÁN NHANH BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI NĂM HỌC 2015 – 2016

HỌ TÊN HS:

TRƯỜNG:

SỐ BÁO DANH GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 THỜI GIAN SỐ MẬT MÃ

1) Cho A = 4,(123) + 9,5(678)

a Viết A dưới dạng hỗn số.

b Tìm chữ số thập phân thứ 2015 sau dấu phẩy của A.

A = 1110

767

2) Tìm giá trị chính xác của X = 54321 3 – 3579 3 – 2468 3 – 4422 3

3) Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho bốn chữ số tận cùng của 2 n là 7776.

1

Trang 2

4) Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất có 10 chữ số, biết x chia cho 13 dư 5, chia cho 23 dư 19

và chia cho 37 dư 29

5) Tính

(chính xác đến 7 chữ số thập phân)

PHẦN PHÁCH THÍ SINH KHÔNG LÀM BÀI VÀO PHẦN

NÀY

 -6) Phần nguyên của số thực x, kí hiệu là [x], là số nguyên lớn nhất không vượt quá x Tính giá trị của biểu thức sau: [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]1 + 2 + 3 + 4 + 5 + +[ 2016]

7) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau:

13(x 2 y + x + xy 2 ) = 95xy − 26y + 95

2

Trang 3

8) Cho dãy số (x n ) được xác định bởi x 1 = 1; x 2 = 2 và x n = – x n-1 + 2x n-2 – 3n 3 + 4n 2 (với n

∈ N; n ≥ 3) Tính x 32 , x 33

9) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ trung tuyến AM, BN Biết AM vuông góc BN tại H Tính AC, BC nếu AB = 3,597cm (chính xác đến 3 chữ số thập phân)

10) Đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại

D, E, F Giả sử BD = 2,37cm; CD = 3,52 cm và góc C = 50 0 Tính gần đúng (chính xác đến 2 chữ số thập phân) độ dài các đoạn thẳng BE, AE.

3

Trang 7

ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN:GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

Thời gian làm bài : 150 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi :

Chú ý: - Đề thi này có: 04 trang (không kể trang phách).

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

Điểm của toàn bài

thi

Họ và tên, chữ ký các giám khảo

SỐ PHÁCH

(Do chủ tịch hội đồng chấm thi ghi)

Bằng số Bằng chữ ………

………

Quy định:

1) Thí sinh được dùng một trong các loại máy tính: Casio 500A, Casio

fx-500MS, Casio fx-570MS, Casio fx-500ES, Casio fx-570ES, ViNacal Vn-500MS và ViNacal Vn-570MS.

2) Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có yêu cầu cụ thể, được qui định là

chính xác đến 5 chữ số thập phân.

3) Trong những bài có yêu cầu viết quy trình bấm phím, thí sinh phải ghi rõ tên loại máy mà mình dùng trước khi viết quy trình.

Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức rồi điền kết quả vào ô trống:

7

Trang 8

6 5 2

2

4 3 5 2 17, 25 A

5 3 12,58

=

cos x - sin x - 2

B = cosx+ sin x - cotg 2x với sin x = 0,1689

2+ 3 4 2 3 10,0101 10010,1

C = 10,0101 + 2 100,101

2+ 3 4 2 3 10,0101 10010,1

x

2 x 2 2 x 2

y

với x = 5,105; y = 4,677

Câu 2: Tìm chữ số a sao cho số 1 384 223 22 180a chia hết cho số 2010

Đáp số: a =

Câu 3: Cho dãy số: u = 2, u = 3; u = 4, u = 3u - 6u +12u1 2 3 n+3 n+2 n+1 n với n = 1, 2, 3,

a) Lập một quy trình bấm phím liên tục để tính un+3 với n = 1, 2, 3,

b) Tính các giá trị u ; u 14 18 a) Quy trình bấm phím liên tục để tính un+3 với n = 1, 2, 3,

8 A ≈ ……… …

B ≈ ……… …

C ≈ ……… …

D ≈ ……… …

Trang 9

b) u14 = ; u18 =

Câu 4: Giả sử có biểu thức:

T(x) = 1 + x = a +a x+a x +a x + a+ x +a x

Tính giá trị của biểu thức:

H - 2a= +2 a −2 a +2 a - 2 a + + 2 a 2 a− +2 a

Đáp số: H

=

A=58 25'; B=31 35'; AB = 7,5 cm Từ đỉnh C, vẽ đường phân giác CD và đường trung tuyến CM của ∆ABC (D và M thuộc AB) Tính các độ dài AC,

BC, diện tích S1 của ∆ABC, diện tích S2 của ∆CDM

Đáp số: AC ≈ BC

9

Trang 10

S1≈

S2≈

Câu 6: Một người gửi vào ngân hàng số tiền 1 triệu đồng, sau đó cứ đầu mỗi tháng lại gửi thêm 200 ngàn đồng Số tiền gốc và lãi của tháng trước chuyển thành số tiền gốc của tháng sau Biết lãi suất ngân hàng là 0,9% một tháng Hỏi sau 12 tháng, người đó rút cả gốc và lãi được bao nhiêu tiền (làm tròn đến nghìn đồng)? Đáp số:

Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ cho ba đường thẳng:

(d ): 2x + 3y +2 = 0; (d ): y = 3x+1 ; (d ): y = 2

Gọi A, B, C lần lượt là giao điểm của (d )1 và(d )2 ; (d )2 và(d )3 ; (d )1 và (d )3 .

a) Xác định tọa độ các điểm A, B, C

b) Tính diện tích tam giác ABC (kết quả với 5 chữ số ở phần thập phân); biết số đo đơn

vị trên mặt phẳng tọa độ là cm

c) Tính ·BAC (làm tròn đến phút).

10

Trang 11

Đáp số:

a)

b)

c)

Câu 8: Cho tam giác ABC có AB = 3,125 cm; AC = 4,472 cm; BC = 5,145 cm Kẻ đường cao AH a) Tính độ dài CH b) Tính góc A (làm tròn đến phút) Đáp số: a)

b)

Câu 9:

a) Phương trình 2x3 − ax2 −10 + b = 0x có hai nghiệm x1 = −2; x2 =3.Tìm a, b

và nghiệm x3 còn lại

11

Trang 12

b) Tính nghiệm của phương trình sau: 3 x+ 2,468 + x 4 3 − 4 2,468 = 2x.3

Đáp số: a) a = ; b = ; x3

=

b)

Hết _

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

CẤP THCS, NĂM HỌC 2009-2010

12

Trang 13

Câu Đáp số Điể

m

1

(4,0 đ)

2

3

(2,0 đ)

a) Một quy trình (viết cho máy Casio fx 500MS):

2 SHIFT STO A

3 SHIFT STO B

4 SHIFT STO C

x 3 - 6ALPHA B+ 12 ALPHA A SHIFT STO A ( )u4

x 3 - 6ALPHA C+ 12 ALPHA B SHIFT STO B ( )u5

x 3 - 6ALPHA A+ 12 ALPHA C SHIFT STO C ( )u6

Sau đó ấn liên tiếp tổ hợp phím (∆ ∆=) để tính u , u ; u , u 7 8 9 10

Để tính un+3 cần ấn n - 3 lần.( Với n ≥ 3)

*Lưu ý: học sinh viết quy trình cho máy tính loại khác mà đúng,

giáo viên vẫn cho điểm tối đa.

0,5

0,25

0,25

b) u =214 650; u14 18 =8 234 298 1,0

4

(1,0 đ) H = 30517578124. 1,0

13

Trang 14

(3,5 đ)

AC ≈ 3,92804 (cm)

BC ≈ 6,38909 (cm)

1

S ≈12,54830 (cm2)

2 2

S ≈1,49664 (cm )

1,0 1,0 0,75 0,75

6

(1,0 đ) T ≈3436000 đồng 1,0

7

(3,0 đ)

a) A(- 0,45455; - 0,36364); B( 0.33333; 2); C(-4; 2)

hoặc:

A ; ; B ;2 ; C (-4; 2)

b) SABC ≈5,12121 (cm )2

c) ·BAC 74 45'.≈ 0

1,5

0,75 0,75

8

(1,5 đ)

9

(2,5 đ)

b) x1 = 0;

x2;3 ≈± 1,25339

0,5 0,5

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1

c) Thu gọn ta có D =

.

− ( Kết quả: D≈157,49093)

Câu 2 Tìm chữ số a sao cho số 1 384 223 22 180a chia hết cho số 2010

14

Trang 15

Giải: 1 384 223 : 2010 có dư 1343; 1 343 22 180 = 1 343 022 180 + a00000a

1 343 022 180 chia 2010 có dư 480 Vậy a00 480 chia hết cho 2010 Thử trên máy tính, có a = 9 ( 1,5 điểm)

Câu 4 Giả sử có biểu thức

T(x) = 1 + x = a +a x+a x +a x + a+ x +a x

Tính giá trị của H - 2a= 1+2 a2 2 −2 a3 3 +2 a - 2 a4 4 5 5 + + 2 a 2 a28 28 − 29 29 +2 a 30 30

Giải: Có

0

15

a =1;

H - 2a 2 a 2 a 2 a - 2 a + 2 a 2 a 2 a

+1 ( 2) = 5

H

Kết hợp với tính trên giấy, có H +1 = 30517578125 => H = 30517578124

Câu 5

Cho ΔABC có A=58 25'; B=31 35'; AB = 7,5 cm.µ 0 µ 0 Từ đỉnh C, vẽ đường phân

giác CD và đường trung tuyến CM của ΔABC ( D và M thuộc AB).Tính các độ dài AC,

BC, diện tích S1 của ΔABC, diện tích S2 của ΔCDM

a

β α

B M

D A

C

Giải: AB=a; A=α; B=β có : Kiểm tra được ¶ µ tam giác ABC vuông tại C

AC = a Cos α ≈ 3,92804 (cm)

BC = a Sin β ≈ 6,38909 (cm)

1

S = ( AB.BC):2 ≈12,54830 (cm2)

Theo t/c đường pg trong của tam giác, có:

15

Trang 16

2 1

AC CB AC+CB

AD = ; DM= AD

Có = S = 1,49664 (cm )

Câu 6

Một người gửi vào ngân hàng số tiền 1 triệu đồng, sau đó đầu mỗi tháng lại gửi thêm 200 ngàn đồng nữa Số tiền gốc và lãi của tháng trước chuyển thành số tiền gốc của tháng sau.Biết lãi suất ngân hàng là 0,9% một tháng Hỏi sau 12 tháng, người đó rút

cả gốc và lãi được bao nhiêu tiền? (Làm tròn đến nghìn đồng)

Giải:

Gọi số tiền góp tháng đầu là a, số góp tháng sau 200 000 đ là b, sau t tháng, lãi suất hàng tháng là h Sau t tháng, có tổng số lãi + gốc là

(1 ) 1 (1 )

t

h

+ − −

= + +

Với a= 1

000 000, b = 200 000; h = 0,009, t = 12

có T = 3435946,896 đồng, ≈3435000 đồng

Hoặc: 1E6 (1+ 0,9: 100) → A (tính lãi + gốc tháng thứ nhất, ghi vào A).

Lặp (ALPHA A + 2E5) (1+ 0,9: 100) →A

để tính lãi + gốc cuối tháng thứ 2, ghi vào A

Ấn dấu = liên tiếp 10 lần, ta có kết quả: số tiền là ≈3436000 đồng

Câu 7

16

Trang 17

Trên mặt phẳng tọa độ cho ba đường thẳng:

(d ): 2x + 3y +2 = 0; (d ): y = 3x+1 ; (d ): y = 2

Gọi A, B, C lần lượt là giao điểm của (d )1 và(d )2 ; (d )2 và(d )3 ; (d )1 và (d )3

Giải:

a) Xác định tọa độ các điểm A, B, C:

Có: (d ): 2x + 3y = -2 ; (d ): 3x - y=-1; (d ): y = 21 2 3

Giải các hệ (d1); (d2) có ; A( - 0,45455; - 0,36364) A( - 5/11; -4/11)

hệ (d2), (d3) có B( 0,33333; 2) B( 1/3; 2)

hệ(d )1 và (d )3 có C (-4; 2)

(d2)

(d1)

y

B(1/3;2) C( -4;2)

A (-5/11;

-4/11)

b) SABC = (AH.BC)/2 = (26/11 13/3)/2 =169/33

≈5,12121 ( cm )2

c)

(d2): y = 3x+1;

(d3): y = 2

d y= − x

0

BAC = 180 ( BCA+ ABC)

= 180 (tan (2 / 3) tan 3)

74 45'

Câu 8 Cho tam giác ABC có AB = 3,125 cm; AC = 4,472 cm; BC = 5,145 cm Kẻ

đường cao AH

17

Trang 18

n m

h

a

b c

B

A

a) Tính độ dài CH (Kết quả với 5 chữ số ở phần thập phân)

n = CH 3,56698 (cm) 2

b c

a

a

+ −

b) Tính góc A ( làm tròn đến phút)

Tính được BH, Từ đó tính được các góc BAH, HAC trong các tam giác vuông AHB, AHC, tính được góc BAC Kết quả: ·BAC 83 14'≈ 0

Câu 9 a) Phương trình 2x3− ax2 −10 + b = 0x có hai nghiệm x1 = - 2; x2 = 3

Tìm a, b và nghiệm x3còn lại.

Giải: đa thức P (x) =2x3 − ax2 −10 + b = 0x có hai nghiệm x1 = - 2; x2 = 3.nên P(-2)

= 0 => -16- 4a + 20 + b = 0và P(3) = 0 => 54 – 9a - 30 + b =0 Giải hệ, có a = 4, b = 12 Vậy P (x) =2x3− 4x2 −10 + 12 = 0x Giải phương trình trên máy tính, có thêm x = 1

Kết quả: a = 4; b = 12 , x3 =1 ( 1,5điểm)

b) Tìm nghiệm của phương trình sau: 3 x+ 2,468 + x- 2,468 = 2x.4 3 4 3

Giải: Đặt a =4 2,468 có phương trình 3 x+a + x- a = 2x Lập phương hai vế,3 3

3

x-a+3 x+a x-a 5x =2x

x 5x =0

0;

x a

a

⇒ + +

18

Trang 19

Với a=4 2,468, ta có x1 =0; x2;3 = ± 1,25339.

(thử lại kết quả, nhận cả 3 giá trị tìm được của x)

19

Ngày đăng: 03/08/2017, 07:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w