1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn tập Hóa thpt

41 242 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương ôn tập Hóa thpt tham khảo

Trang 1

CHƯƠNG 1 : ESTE - LIPIT – CHẤT GIẶT RỬA

A LÝ THUYẾT

1) Este

 Este của axit cacboxylic sản phẩm thay thế nhóm − OH ở nhóm cacboxyl của axit bằng nhóm − OR ′

(R ′ là gốc no, không no hoặc thơm).

 Công thức tổng quát este đơn chức no mạch hở: C H Ox 2x 2 (x 2≥ ) .

 Công thức tổng quát của axit cacboxylic và este tương ứng đều giống như nhau

 Danh pháp: Tên gốc R ′ + tên gốc axit RCOO

1.1 Phân loại este:

Tùy thuộc vào số nhóm chức của axit và ancol mà ta có công thức của este:

 Este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức:

 Este của các axit cacboxylic đầu dãy là những chất lỏng dễ bay hơi, có mùi thơm của hoa quả

- Metyl fomiat HCOOCH3: mùi táo

- Isoamyl axetat CH COOCH CH CH CH3 2 2 ( 3 2) : mùi chuối

- Butyl butinat CH CH CH COOCH CH CH CH3 2 2 2 2 2 3: mùi dứa

- Isobutyl propionat CH CH COOCH CH CH3 2 2 ( 3 2) : mùi rượu rum

- Geranyl axetat CH COOC H3 10 17 có mùi hoa hồng

 Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit cacboxylic tương ứng vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro

 Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước, nhưng lại hòa tan được nhiều loại chất hữu cơ như chất béo, parafin và một số chất dẻo…

1.3 Hóa tính

1.3.1 Phản ứng thủy phân

Trang 2

H 2

Nhận xét: Thủy phân este trong môi trường axit là một quá trình thuận nghịch, để phản ứng xảy ra

theo chiều thuận thì cần thực hiện phản ứng trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa):

0 2

t

H ORCOOR NaOH′+ →RCOONa R OH+ ′Một số este có cấu tạo đặc biệt dẫn đến sự thủy phân hoặc xà phòng hóa cho những sản phẩm khác nhau Một số ví dụ:

c)

0 t

d)

0 t

e) Xà phòng hóa este vòng (lacton)

1.3.2 Phản ứng cộng và trùng hợp của este chưa no

H SO ®

2 t

RCO O C H OH+ ‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆˆ ˆ ˆ ˆ ˆ† RCOOC H +RCOOH

1.4.3 Phản ứng giữa axit và hidrocacbon chưa no

 Điều chế este vinyl: 2 44

HgSO

2

H SORCOOH CH CH+ ≡ →RCOOCH CH=

 Điều chế este với gốc ankyl bậc III:

1.4.4 Phản ứng giữa muối natri cacboxylat và dẫn xuất halogen:

RCOONa R X+ ′ →RCOOR NaX′+

2 Lipit và chất béo

 Lipit là những chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực như ete, clorofom, xăng dầu Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,… hầu hết chúng đều là các este phức tạp Trong chương trình phổ thông chỉ xem xét về chất béo

 Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo, gọi chung là triglixerit, có công thức tổng quát là:

Trang 3

 Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo, no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng, chẳng hạn như

mỡ động vật (mỡ bò, mỡ cừu,…) Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo, không no thường là chất lỏng ởnhiệt độ phòng và được gọi là dầu, nó thường có nguồn gốc từ thực vật (dầu, lạc, dầu vừng,…) hoặc từ động vật máu lạnh (dầu cá) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, tan trong các dung môi hưu cơ như benzen, xăng, ete,…

Qua phân tích thành phần của các chất béo, người ta tìm thấy hơn 50 axit béo khác nhau Các axit này thường có cấu tạo mạch hở và số cacbon chẵn, khoảng từ 12 – 24, nhưng các axit béo trong tế bào có số nguyên

tử cacbon phổ biến từ 16 – 20 Một số axit béo thường gặp:

a) Các axit chứa 16 nguyên tử cacbon

- Axit panmitic: CH CH3( 2 14) COOH, có ở mỡ động vật, dầu cọ.

- Axit panmitooleic: CH CH3( 2)5CH CH CH= ( 2)7COOH có trong dầu thực vật, trong mỡ động vật.

b) Các axit chứa 8 nguyên tử cacbon

- Axit stearic: CH CH3( 2 16) COOH

có trong mỡ động vật, ca cao

- Axit oleic: CH CH3( 2)7CH CH CH= ( 2)7COOH có trong mỡ lợn, dầu oliu.

- Axit linoleic: CH CH3( 2)4CH CHCH CH CH CH= 2 = ( 2)7COOH có trong đậu nành, dầu lanh.

- Axit linolenic: CH CH CH CHCH CH CHCH CH CH CH3 2 = 2 = 2 = ( 2 7) COOH có trong dầu hạt gai, dầu

lanh

- Axit eleo stearic: CH CH3( 2)3CH CHCH CHCH CH CH= = = ( 2)7COOH

c) Các xit chứa 20 nguyên tử cacbon

- Axit arachidic: CH CH3( 2 18) COOH, có trong dầu lạc.

- Axit arachidonic: CH CH3( 2) (4 CH CH CH= − 2)4CH CH COOH2 2 có trong dầu lạc.

- Axit ecozenic: CH CH3( 2)9CH CH CH= ( 2)7COOH

Trang 4

2.2 Các chỉ số đặc trưng cho chất béo

a) Chỉ số axit: là số mg KOH cần để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo

b) Chỉ số xà phòng hóa: là số m KOH cần để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo (bao gồm cả trunghòa hết các axit béo tự do có trong 1 gam chất béo đó)

c) Chỉ số este: là số mg KOH cần để xà phòng hóa các glixerit có trong 1 gam chất béo Chỉ số này là hiệu của chỉ số xà phòng hóa và chỉ số axit

d) Chỉ số iot: là số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béo

2.3 Bột giặt

 Bột giặt còn gọi là xà phòng bột có tên chung là chất tẩy rửa tổng hợp

 Đó là muối:

- Natri ankyl sunfat: R OSO Na− 3

- Natri ankyl sunfonat: R SO Na− 3

- Natri ankyl benzen sunfonat: R C H SO Na− 6 4 3

 R là gốc ankyl chứa từ 10 – 18 nguyên tử C

 Ưu điểm của bột giặt so với xà phòng là vẫn duy trì tính tẩy rửa trong nước cứng,…

Trang 5

B BÀI TẬP

1.1 Bài tập cơ bản

1.1.1 Câu hỏi lý thuyết

1) Este tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức, tất cả đều mạch hở có công thức tổng quát là:

4) Este A được tạo thành từ axit cacboxylic 2 chức và ancol đơn chức có công thức tổng quát là:

A R2COOR’n B.R(COOR’)2 C R(COO)2R’ D (RCOO)2R’

5) Công thức thực nghiệm của một este no, mạch hở có dạng (C2CH302)n thì công thức phân tử của este là:

A C2CH3O2 B.C4H6O4 C C6H9O6 C C8H12O8

6) Trong các công thức phân tử dưới đây, công thức phân tử nào không thể là của este?

A C4H10O2 B C2H4O2 C C4H6O4 D C3H6O2

7) Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3 có tên gọi

A Metyl propionat B Etyl axetat C Metyl axetat D Propyl axetat

8) Hợp chat X có công thức cấu tạo là: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:

A Metyl axetat B Metyl propionat C Etyl axetat D Propyl axetat

9) Cho biết tên gọi của este có công thức cấu tạo sau: CH2=C(CH3)COOCH3:

A Etyl metacrylat B Isopropyl axetat C Metyl metacrylat D Metyl acrylat

10)Este metyl acrylat có công thức là:

A CH2=CHCOOCH3 B CH2=CHCH2COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D CH2=C(CH3)COOCH3

11)Vinyl propionat là tên gọi của công thức:

A C3H7COOC2CH3 B.C2H5COOH C C2H5COOC2CH3 D C2CH3COOC2H5

12)Các tên gọi và công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với nhau?

A Etyl propionat C2H5COOC2H5 B Propyl fomat HCOOCH2CH2CH3

C Vinyl axetat CH2=CHCOOCH3 D Phenyl axetat CH3COOC6H5

13)Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A Axit axetic và etyl fomat B Metyl fomat và axit axetic

C Axit fomic và metyl format D Axit propionic và metyl fomat

14)Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ:

A CH2=CHCOOH B CH2=CHCOOC2H5 C CH2=C(CH3)COOCH3

D.CH2=C(CH3)COOC2H5

15)Chọn câu sai:

A Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro

B Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gồc hidrocacbon thì được este

C Dẫn xuất của axit cacboxylic là este

D Este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chấthữu cơ

16)So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi:

A Thấp hơn do khối lượng phân tử este nhỏ hơn nhiều

B Thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hidro

C Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết este bền vững

D Cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều

17)Cho 4 chất: C2H5OH (1); CH3COOH (2); HCOOH (3); CH3CHO (4) Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự tăng dầnnhư sau:

Trang 6

20)Phản ứng este hóa có đặc điểm nào sau đây: (1) hoàn toàn; (2) nhanh; (3) chậm; (4) có giới hạn; (5) tỏanhiệt manh?

21)Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol

B Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol

C Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn

D Phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol là phản ứng thuận nghịch

22)Phản ứng este hóa trong môi trường axit thường xảy ra:

A Chậm, phản ứng thuận nghịch, chất lỏng tạo ra phân làm hai lớp

B Chậm, phản ứng một chiều, chất lỏng tạo ra đồng nhất

C Nhanh, phản ứng thuận nghịch, chất lỏng tạo ra phân làm hai lớp

D Nhanh, phản ứng một chiều, chất lỏng tạo ra đồng nhất

23)Cho các chất sau: (1) HCOOH; (2) HCOOCH3; (3) CH3COOH; (4) HCOOCNa; (5) CH3COOC2H5; (6)

CH3CHO Những chất có phản ứng tráng bạc là:

24)Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit (nóng) sẽ tạo ra:

A Muối và ancol B Xà phòng và ancol C Muối và glixerol D Axit hữu cơ và ancol

25)Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là gì?

A Hidrat hóa B Cracking C Xà phòng hóa D Sự lên men

26)Thủy phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng Sau phản ứng tathu được:

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

27)Thủy phân hỗn hợp hai este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng tathu được:

A 2 muối và 2 ancol B 1 muối và 1 ancol C 2 muối và 1 ancol D 1 muối và 2 ancol

28)Thủy phân hỗn hợp CH3-COO-CH=CH2 và CH2=CH-COOCH3 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu đượcsản phẩm gồm:

A 1 muối và 1 andehit B 2 muối, 2 ancol

C 2 muối, 1 ancol, 1 andehit D 1 muối, 1 ancol, 1 andehit

29)Khi thủy phân este E trong môi trường kiềm (dung dịch NaOH) thu được natri axetat và etanol Vậy E cócông thức là:

A.CH3COOCH3 B HCOOCH3 C.CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

30)Metyl fomat tác dụng với NaOH đun nóng, sản phẩm tạo thành là:

31)Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

32)Thủy phân phpnyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ là:

A Axitaxetic và phenol B Natri axetat và natri phenolat

C Natri axetat và phenol D Natri axetic và natri phenolat

33)Cho các chất sau: CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO, CH3COOCH3, C6H5OH Dãy gồm các chất đều phảnứng với dung dịch NaOH là:

A CH3COOH, CH3CH2OH, CH3COOCH3 B CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO

C CH3COOCH3, CH3CHO, CH3CH2OH D CH3COOH, CH3COOCH3, C6H5OH

34)Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?

(1) Khi thủy phân este đơn chức, no luôn luôn được axit đơn chức no và rượu đơn chức no

(2) Khi thủy phân este đơn chức, không no ta luôn luôn được axit đơn chức không no và rượu đơn chứckhông no

A (1) đúng, (2) sai B (1) và (2) sai C (1) sai, (2) đúng D (1) và (2) đứng

35)Chất khí xà phòng hóa không tạo ra ancol là:

A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C C6H5COOCH3 D CH3COOC6H5

36)Sản phẩm của phản ứng thủy phân nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc?

A.CH2=CHCOOCH3 B.CH3COOCH=CH2 C HCOOC2H5 D HCOOCH=CH2

37)Este khi xà phòng hóa tạo ra các sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

Trang 7

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D.HCOOC2H5

38)Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO; (2) C6H5OH và CH3COOH; (3) C6H5OH và (CH3CO)2O;(4) CH3COOH và C2H5OH; (5) CH3COOH và CH3CH(OH)CH3; (6) C6H5COOH và C2H5OH Những cặpchất nào tham gia phản ứng este hoá ?

A (1), (2) (3) (4), (5) B (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (5), (6) D (2), (4), (5), (6)

39)Nhận định không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được andehit và muối

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch Br2

C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

40)Metyl axetat tác dụng được với những chất nào dưới đây?

A Dung dịch C2H5OH B.CH3Cl C Dung dịch Br2 D Dung dịch NaOH

41)Metyl acrylat không phản ứng được với chất hoặc dung dịch nào dưới đây?

A Br2 trong CCl4 B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D Na

42)Chất không phản ứng với este CH2=CHCOOCH3 là:

A Na B Dung dịch NaOH C Dung dịch Br2 D H2 (Ni, t0)

43)Este metyl acrylat phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây (điều kiện có đủ): (1) dung dịch NaOH;(2) dung dịch H2SO4 loãng; (3) dung dịch Br2; (4) dung dịch AgNO3 / NCH3; (5) H2, Ni, t°?

A 1,3,4, 5 B 1,2, 3, 4 C 1,2, 3, 5 D 2, 3, 4, 5

44)Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãytham gia phản ứng tráng gương là:

45)Hai este CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH=CH2 không thể có đặc điểm chung là:

A Đều làm mất màu dung dịch Br2

B Đều chưa no

C Đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

D Đều cho sản phẩm là ancol và axit khi thực hiện phản ứng thủy phân

46)Cho các phát biểu sau:

(1) Este là sản phẩm giữa axit và ancol;

(2) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO;

(3) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là CnH2nO2 (n≥2);

(4) Hợp chất CH3COC2H5 thuộc loại este;

(5) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este

C CH2=CHCH2OH; CH3COOH D CH2=CH(CH3)OH; CH3COOH

49)Chất nào có khả năng trùng hợp thành poli (metyl metacrylat)?

51)Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?

A Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc

B Đun hồi luu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc

C Đun hồi luu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc

D Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt

52)Cặp chất dùng để điều chế phenyl axetat là:

(CH3CO)2O

C C6H5OH và CH3CHO D C6H5OH và CH3CH2OH

Trang 8

53)Etyl axetat được tổng hợp theo phản ứng sau: CH3COOH + C2H5OH

2 4 O

H SO d t

→

CH3COOC2H5 + H2O.Phương pháp nào sau đây có thể làm tăng hiệu suất tổng hợp este?

(1) Thêm nước vào hỗn hợp (2) Thêm axit hoặc ancol vào hỗn hợp

(3) Chưng cất lấy este (4) Làm lạnh hỗn hợp

(5) Thêm axit axetic và ancol etylic vào hỗn hợp

54)Cho phản ứng: C2H5OH + CH3COOH ¬ →

CH3COOC2H5 + H2O Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao taphải:

A Tăng thêm lượng axit hay rượu B Axit sunfuric đặc làm xúc tác và hút nước

C Đun nóng để este bay hơi D Tất cả đều đúng

55)Yếu tố không làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa là:

A Tăng nồng độ axit B Tăng nồng độ ancol C Tăng nồng độ este D Giảm nồng độ este

56)Ứng dụng nào sau đây không phải của este:

A HCOOR trong thực tế dùng để tráng gương, phích

B Dùng làm dung môi (pha sơn tổng hợp)

C Dùng trong công nghiệp thực phẩm (kẹo, bánh, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phòng, nước hoa

D Poli (vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli (vinyl ancol) dùng làm keo dán

57)Hóa chất dùng để phân biệt: CH3COOC2H5 và CH3COOCH=CH2 là:

58)Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt các chất lỏng: CH2=CHCOOH, CH3COOC2H5, HCOOCH=CH2?

A Dung dịch NaHCO3 B Dung dịch Br2 và dung dịch NaHCO3

59)Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

60)Cho chuỗi phản ứng sau đây: C2H2 → X → Y → Z →CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là:

A CH3CHO, C2H4, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D.C2H4, CH3COOH, C2H5OH

61)Cho chuỗi phản ứng: tinh bột →A → B → C → etyl axetat A,B, C, lần lượt là:

A Glucozơ, C2H5OH, CH3COOH B Fructozơ, sobitol, C2H5OH

C Glucozơ, C2H5OH, CH3CHO D Glucozo, CH3COOH, C2H5OH

62) Để điều chế vinyl axetat, cần thực hiện phản ứng giữa hai chất nào sau đây?

A Axit vinylic va ancol etylic B Axit axetic và ancol vinylic

C Axit axetic và etilen D Axit axetic và axetilen

63)Este X có đặc điểm sau: đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau Thủy phân Xtrong môi trường axit thu được chất Y (tham gia phần ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbonbằng một nửa số nguyên tử trong X) Phát biểu không đúng là:

A Đốt cháy hoàn toàn 1 (mol) X sinh ra sản phẩm gồm 2 (mol) CO2 và 2 (mol) H2O

B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thì thu được anken

C Chất Y tan vô hạn trong nước

D Chất X thuộc loại este no, đơn chức

64)Xác định công thức cấu tạo các chất A1, A2, A3 theo sơ đồ biến hóa sau:

C4H8O2  LiAlH ,t 4 0→

2A1 → A2 → A3 →C4H8O2

A.C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH B CH3CHO; CH3COOH; CH3COONa

C CH3OH; CH3COOH; CH3COONa D C3H7OH; C2H5OH; C2H5COONa

65)Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh gọi là:

A Polime thiên nhiên B Lipit C Gluxit D Polieste

66)Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn chức và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

67)Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

Trang 9

A Là chất rắn không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thựcvật

B Là chất lỏng không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thựcvật

C Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

D Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

68)Cho các phát biểu sau đây:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạchcacbon dài, không phân nhánh

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axít béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và đượcgọi là dầu

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật Các phát biểu đúng là:

A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) (6) C (1), (2), (4), (5) D (3), (4), (5)

69)Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A Là chất lỏng, không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thựcvật

B Là chất lỏng hoặc rắn, không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡđộng thực vật

C Là chất lỏng hoặc rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu thựcvật, mỡ động vật

D Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thựcvật

70)Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

B Dầu thực vật và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố

C Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

D Chất béo không tan trong nước

71)Muốn chuyển từ lipit lỏng sang lipit rắn ta dùng hóa chất nào?

72)Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do :

A Chất béo bị thủy phân thành các andehit có mùi khó chịu

B Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí

C Chất béo bị vữa ra

D Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí

73)Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

A Thủy phân B Đun nóng C Hidro hóa D Làm lạnh

74)Từ dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được bơ?

A Hidro hóa chất béo lỏng B Dehidro hóa chất béo lỏng

C Xà phòng hóa chất béo lỏng D Hidro hóa axit béo

75)Loại dầu nào sau đây không phải là trieste của axit béo và glixerol?

A Dầu mè (vừng) B Dầu đậu phông (lạc) C Dầu dừa D Dầu luyn

76)Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit luôn thu được:

A Axit stearic B Axit oleic C Glixerol D Etilen glicol

77)Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

A Etyl axetat B Muối C Este đơn chức D Tristearin

78)Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được:

A Glixerol và axit béo B Glixerol và muối natri của axit béo

C Glixerol và axit cacboxylic D Glixerol và muối natri của axit cacboxylic

79)Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo?

A C3H5(OCOC13CH31)3 B.C3H5(OOCC17CH33)3 C C3H5(COOC17CH35)3 D C3H5(OCOC4H9)3

80)Chất béo tristearin có công thức:

A (C17CH35COO)3C3H5 B (C15CH31COO)3C3H5 C (C17CH33COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5

81)Công thức nào sau đây là của chất béo lỏng?

Trang 10

A (C17CH33COO)2C2H4 B (C4H6COO)3C3H5 C (C17CH35COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5

82)Cặp công thức của natri stearat và natri oleat là:

A C17CH35COONa và C17CH31COONa B C17CH31COONa và C15CH31COONa

C C17CH35COONa và C17CH33COONa D C17CH31COONa và C17CH33COONa

83)Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol?

A Triolein B Natri stearat C Este đơn chức D Kali oleat

84)Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

A C15CH31COONa và etanol B C17CH35COOH và glixerol

C C15CH31COONa và glixerol D C17CH35COOH và glixerol

85)Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là:

A C17CH35COONa, glixerol B C15CH31COONa, glixerol

glixerol

86)Thủy phân chất béo có công thức C3H5(OOCC17CH35)3 trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được:

A Glixerol và natri stearat B Ancol propylic và natri panmitat

C Ancol anlylic và natri oleat D Glixerol và natri oleat

87)Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

A C15CH31COOH và glixerol B C17CH35COOH và glixerol

C C15CH31COONa và glixerol D C17CH35COONa và glixerol

88)Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm:

A Natri oleat và glixerol B Natri oleat và etilen glycol

C Natri stearat và glixerol D Natri panmitat và glixerol

89)Phát biểu không đúng là:

A Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

B Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

C Chất béo chứa gốc axit béo no là chất rắn ở nhiệt độ thường

D Chất béo không tan trong nước

90)Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt dung dịch Na2SO4, dung dịch KOH, Mg, dungdịch Br2, dung dịch AgNO3/NCH3 Số phản ứng xảy ra là :

A Xà phòng là muối của axit hữu cơ B Xà phòng là muối canxi của axit béo

C Xà phòng là muối natri, kali của axit axetic D Xà phòng là muối natri, kali của axit béo

94)Hãy chọn khái niệm đúng:

A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ

B Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn

C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên vậtrắn (áo, quần ) mà không gây ra phản ứng hóa học với chất đó Chất giặt rửa có tác dụng giặt rửa tốtvới nước cứng

D Chất giặt rửa là muối natri của axit béo

95)Xà phòng được điều chế bằng cách:

C Thủy phân mỡ trong môi trường kiềm D Phản ứng của axit cacboxylic và chất béo

96)Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo

B Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ la thành phần chính của xà phòng

C Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp

D Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng

97)Một ống nghiệm chứa 3 (ml) dung dịch nước xà phòng và CaCl2, cho vào đó 5 giọt dầu ăn, khuấy đều.Hiện tượng nào đúng?

Trang 11

A Không hiện tượng nào hết B Dầu ăn chìm xuống

98)Thành phập chính của bột giặt tổng hợp là:

A C17CH35COONa B C12H25-C6H4-SO3Na

C (C17CH35COO)3C3H5 D C12H25-C6H4-SO3H

99)Xà phòngvà chất giặt rửa tổng hợp đều có đặc điểm chung là:

A Phản ứng với chất bẩn B Giảm sức căng bề mặt của nước

C Các muối sản xuất từ chất béo D Là sản phẩm của công nghiệp hóa dầu

100)Ưu điểm chất giặt rửa tổng hợp là:

A Bị phân hủy bởi vi sinh vật B Không hại da tay

C Không gây ô nhiễm môi trường D Dùng được với nước cứng

101)Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp thường có một số este Vai trò của các este nàylà:

A Làm giảm giá thành của xà phòng và các chất giặt rửa

B Tạo màu sắc hấp dẫn

C Làm tăng khả năng giặt rửa

D Tạo hương thơm mát dễ chịu

102)Chọn phát biểu đúng:

A Muối natri trong xà phòng hay chất giặt rửa tổng hợp có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của cácchất bẩn bám trên vải, da

B Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm rẻ tiền hơn xà phòng

C Chất giặt rửa tổng hợp có khả năng hòa tan tốt trong nước

D Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este là lỏng dễ bay hơi

1.1.2 Xác định công thức cấu tao

103)Một chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C2H4O2, chất này có số đồng phân bền là:

A C2H5COOH và CH3COOCH3 B CH3CH(OH)CHO và CH3C(O)CH2OH

C C2H5COOH và HCOOC2H5 D CH3COOCH3 và HCOOC2H5

109)Một este có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgN03/NCH3, công thứccấu tạo của este đó là:

A HCOOC3H7 B.CH3COOCH3 C.HCOOC2H5 D C2H5COOCH3

110)Một chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được với dung dịch NaOH đunnóng và dung địch AgN03/NCH3, t° Vậy A có công thức cấu tạo là:

A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D.HOCH2CH2CH2OH

111)Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở tác dụng NaOH nhưngkhông tác dụng Na?

112)Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:

A Etyl axetat B Propyl fomat C Isopropyl fomat D B và C đúng

113)Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH,NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

114)Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với Na và tham gia phản ứngtráng bạc Chất Y phản ứng được với Na và hòa tan được CaC03 Công thức của X, Y lần lượt là:

A HOCH2CHO và HCOOCH3 B HOCH2CHO và CH3COOH

C HCOOCH3 và CH3COOH D CH3COOH và HOCH2CHO

Trang 12

115)Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượu metylic.Công thức cấu tạo của este là:

CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LI

A LÝ THUYẾT

I DUNG DỊCH

1) Khái niệm

Dung dịch là một hệ đồng thể bao gồm dung môi, chất tan và sản phẩm của sự tương tác giữa chúng

 Dung môi quan trọng và phổ biến nhất là nước (H O2 )

 Chất tan có thể là chất rắn (NaCl, ®­êngK )

 Độ tan của đa số các chất rắn tăng khi nhiệt độ tăng Độ tan của chất khí tăng khi nhiệt độ

giảm hoặc áp suất tăng

 Theo quy ước, ở 22 C nếu: 0

2

S 0,01g 100gH O ≤ → chất không tan0,01 S 1≤ ≤ → chất ít tan

2

S 1g 100gH O > →chất dễ tan hoặc tan nhiều

Có thể tóm tắt tính tan của một số hợp chất vô cơ thông thường như sau:

*Axit: Các axit thường gặp tan hết trừ H SiO 2 3

*Bazơ: Chỉ có các hidroxit của kim loại kiềm, bari tan tốt, NH 3 tan tốt, Sr OH( )2

và Ca OH( )2

tan vừa,các hidroxit kim loại khác không tan

*Muối:

 Các muối nitrat tan hết

 Các muối clorua, bromua, iotua đa số tan tốt, chỉ có các muối với Ag , Pb , Cu , Hg+ + + + ít tan

Trang 13

Đặc biệt các muối chì tan nhiều trong nước nóng, HgI 2 màu đỏ không tan trong nước nhưng tan trong

KI thành K HgI2( 4)

 Các muối sunfat tan tốt trừ PbSO 4 và BaSO4 không tan, CaSO4 ít tan

 Các muối cacbonat, sunfat, photphat trung hòa: tất cả đều ít tan, trừ các muối của kim loạikiềm, NH4 +

; các muối axit (hidrocacbonat, hidrosunfat, hidrophotphat) tan tốt, riêng NaHCO 3 íttan

Chú ý:

a) Lợi dụng độ tan khác nhau, người ta có thể tách các chất khỏi nhau bằng phương pháp kết tinh phânđoạn: chất nào có độ tan nhỏ hơn sẽ kết tinh trước khi cô cạn dung dịch Thí dụ, khi điện phân sản xuấtNaOH, dung dịch thu được còn lẫn NaCl: do độ tan của NaCl nhỏ hơn NaOH nên khi cô cạn dung dịch(làm cho nước bay hơi), NaCl sẽ kết tinh trước Lặp lại nhiều lần sẽ tách được NaCl và thu được dungdịch chỉ chứa NaOH

b) Lợi dụng độ tan khác nhau trong các dung môi khác nhau, người ta có thể làm giảm độ tan của mộtchất nào đó trong nước Thí dụ: CaSO 4 tan được trong nước nhưng nếu thêm ancol etylic vào có thểlàm kết tủa hết CaSO 4

3) Dung dịch bão hòa, chữa bão hòa và quá bão hòa

a) Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan ở một nhiệt độ nhất định, nghĩa làlượng chất tan đã đạt tới giá trị độ tan: m t = S

b) Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch còn có thể hòa tan thêm chất tan, nghĩa là lượng chất tan chưađạt tới giá trị độ tan: m t < S

Trong thực tế các dung dịch thường gặp đều là dung dịch chưa bão hòa

c) Dung dịch quá bão hòa là dung dịch có lượng chất tan vượt quá giá trị độ tan ở nhiệt độ đó: m t > S

Dung dịch quá bão hòa thường xảy ra khi ta hòa tan chất tan ở nhiệt độ cao sau đó làm nguội từtừ

Dung dịch quá bão hòa là một hệ kém bền, khi để nguội, lượng chất tan dư sẽ tách ra khỏi dungdịch dưới dạng chất kết tinh

4)Các hiđrat và tinh thể ngậm nước

Khi hòa tan, các phân tử hoặc ion chất tan liên kết với các phân tử dung môi tạo thành các sonvat và quátrình đó gọi là sự sonvat hóa; khi dung môi là nước, đó là các hiđratvà sự hiđrat hóa

Đối với các ion, sự hiđrat hóa là do lực hút tĩnh điện giữa các ion và phân tử nước phân cực Ví dụ,trường hợp đặc biệt đối với ion H+ là tạo thành ion hiđroxoni (H O 3 +)

:

Đối với các chất tan dạng phân tử thì sự tạo thành hiđrat cũng do tương tác tĩnh điện Nhiều hiđratkhông bền, khi cô cạn dung dịch bị mất nước, nhưng cũng có những hiđrat rất bền nên khi cô cạn dung

dịch ta thu được các hiđrat tinh thể gọi là tinh thể ngậm nước và nước trong phân tử đó gọi là nước kết

tinh Công thức phân tử một số muối đơn và kép ngậm nước thường gặp:

3 2 NaCO 10H O Al SO 18H O2( 4)3 2 CrCl 4H O 2 2

2 2 CaCl 6H O AlCl 6H O3 2 ZnSO 7H O4 2

4 2 CoSO 7H O Al NO 9H O( 3)3 2 ZnCl 1,5H O 2 2

2 2 MgCl 6H O FeSO 7H O4 2 CdCl 2,5H O2 2

Trang 14

2 2 CuCl 2H O Fe NO 9H O( 3)3 2 K SO Al SO 24H O2 4 2( 4)3 2

Chú ý: Khi hòa tan tinh thể ngậm nước vào nước thì nước kết tinh sẽ tham gia vào thành phần dung

môi, do đó lượng chất tan lúc này chính là lượng muối khan (không ngậm nước) Điều này cần được đặcbiệt chú ý khi tính nồng độ của dung dịch tạo thành trong trường hợp hòa tan tinh thể ngậm nước

5) Nhiệt hòa tan

Sự hòa tan một chất rắn vào một chất lỏng gồm hai quá trình: phá vỡ mạng lưới tinh thể hoặc

tách thành các phân tử riêng biệt Quá trình này đòi hỏi cung cấp năng lượng tức là thu nhiệt (∆ >H1 0)

; quá trình thứ hai là các phân tử hoặc ion đã tách ra tiến lại gần các phân tử nước (quá trình hiđrat

hóa), quá trình này tỏa nhiệt (∆H2<0)

Như vậy, tùy theo ∆ H 1 hoặc ∆ H2 lớn hơn mà quá trình hòa tan là thu nhiệt hay tỏa nhiệt Cácmuối amoni khi hòa tan thu nhiệt rất mạnh làm cho môi trường trở nên khá lạnh, ngược lại, quá trìnhhòa tan KOH, NaOH lại tỏa nhiệt rất lớn Khi hòa tan axit H SO 2 4 đặc vào nước, do tạo thành các hiđrat,nên lượng nhiệt tỏa ra rất lớn (vì vậy khi pha loãng axit H SO 2 4 đặc, nhất thiết phải thêm từ từ axit vàonước, tránh làm ngược lại)

Vậy: Lượng nhiệt thu vào hay tỏa ra khi hòa tan 1 mol chất gọi là nhiệt hòa tan chất đó

Ví dụ: Nhiệt hòa tan ở 20 C0 của NH NO 4 3 là H∆ = +25,4 kJ còn KOH là H∆ = −55,6kJ

Dưới đây là các cách biểu thị nồng độ dung dịch thường gặp nhất

6.1 Nồng độ phần trăm (khối lượng): Kí hiệu C%, là số gam chất tan có trong 100g dung dịch Ta có:

t dd

:a) Khối lượng chất tan ( )mt

và khối lượng dung dịch (m dung­dÞch)

phải có cùng đơn vị về khối lượngb) Trong một dung dịch: mdung­dÞch=m mt+ dm

c) Khi hòa tan chất tan vào nước hoặc khi trộn 2 dung dịch với nhau mà có phản ứng hóa học xảy ra thì

ta phải xác định lại thành phần của dung dịch sau phản ứng và nhớ loại trừ các khí thoát ra hay lượngkết tủa xuất hiện trong phản ứng khỏi dung dịch:

Trang 15

gam CuSO 5H O 4 2 vào nước thì t

bằng tổng khối lượng chất tan của mỗi nguồn

Ví dụ: Hòa tan a gam tinh thể CuSO 5H O 4 2 và b gam dung dịch CuSO C%4 thì t

160a b.Cm

Nếu chất tan là chất lỏng, ngoài nồng độ % về khối lượng, người ta còn dùng nồng độ % về thể tích,

cũng kí hiệu là C% được biểu diễn bằng số ml chất tan trong 100ml dung dịch

( )

t dd

l ml ( )1.4Nếu đề bài cho khối lượng dung dịch thì từ công thức ( )1.2 ta suy ra thể tích dung dịch: dung­dÞch dd

mV

d

=(d là khối lượng riêng của dung dịch, g ml)

6.4 Mối quan hệ giữa C M và C% :

Từ ( )1.2 , ( )1.3 và ( )1.4 ta dễ dàng suy ra:

M

C%.d.100C

M

Trong đó: d – Khối lượng riêng của dung dịch (g ml)

M – Khối lượng mol chất tan (g mol)

6.5 Mối quan hệ giữa độ tan (S) và nồng độ C% dung dịch bão hòa

1) Định nghĩa: Là quá trình phân li chất điện li thành các ion dưới tác dụng của các phân tử dung môi (H O2 )

lưỡng cực hoặc khi chất điện li nóng chảy dưới tác dụng của nhiệt

Các ion dương gọi là CATION, các ion âm gọi là ANION

Quá trình điện li được biểu diễn bằng phương trình gọi là phương trình điện li

2) Chất điện li mạnh – Chất điện li yếu – Chất không điện li

2.1 Chất điện li mạnh là những chất trong dung dịch nước điện li hoàn toàn thành các ion, quá trình

điện li là quá trình một chiều (trong phương trình điện li dùng dấu →)

Ví dụ: NaCl→Na++Cl

Những chất điện li mạnh bao gồm:

 Hầu hết các muối tan

Trang 16

 Các axit mạnh: HClO , H SO , HNO , HCl , HBr , HI , HMnO ,K 4 2 4 3 4

 Các bazơ mạnh: Bazơ của kim loại kiềm, bari, canxi,…

2.2 Chất điện li yếu là những chất trong dung dịch nước chỉ điện li một phần thành ion còn phần lớn

tồn tại dưới dạng phân tử Quá trình điện li là quá trình thuận nghịch (trong phương trình điện li dùngdấu ƒ )

Ví dụ: NH3ƒ NH4 ++OH

Những chất điện li yếu gồm:

 Các axit yếu: ROOCH , H CO , H SO , HNO , H PO , H S,K 2 3 2 3 2 3 4 2

 Các bazơ yếu: dung dịch NH 3 và các hidroxit không tan

2.3 Chất không điện li là những chất khi tan vào nước hoàn toàn không điện li thành các ion Chúng

có thể là chất rắn như glucozơ C H O 6 12 6 , chất lỏng như CH CHO , C H OH ,K3 2 5

Chú ý: Đối với chất điện li nhiều nấc sẽ phân li thành nhiều nấc

Chú ý: Độ điện li αphụ thuộc vào bản chất của chất tan, vào nhiệt độ và nồng độ của dung dịch Dungdịch càng loãng (C ­cµng­nhá0 )

và [ ]MA

là nồng độ mol của các ion và phần MA còn lại tại thời điểm cân bằngĐối với một chất tan nhất định thì K là một hằng số chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất dung môi

 Nếu MA là axit → K gọi là hằng số axit, kí hiệu K a

 Nếu MA là bazơ → K gọi là hằng số bazơ, kí hiệu K b

 Nếu MA là phức chất → K gọi là hằng số không bền , kí hiệu K kb

Chú ý: Đối với chất điện li nhiều nấc, mỗi nấc có một hằng số điện li riêng

HCO−+H Oƒ H O++CO− 11

2

K =4,7.10−Khi đó: K 1 > K 2 > K

5) Mối quan hệ giữa α và K

Từ (1.7) và (1.8) ta có công thức liên hệ giữa α và K:

Trang 17

Vì α ≤ ⇒ − α ≈ ⇒ = α1 1 1 K 2C0

0

KC

Vì K =const nên theo ( )1.9

khi C 0 càng nhỏ (dung dịch càng loãng) thì độ điện li αcàng lớn.

6) Sự điện li của nước – pH của dung dịch

a) Sự điện li của nước

Nước là chất điện li yếu: H O H O2 + 2 ƒ H O3 ++OH− hay viết đơn giản: H O2 ƒ H++OH−

Tích số nồng độ các ion H+ và OH− trong nước nguyên chất hoặc trong dung dịch nước không quá đặc

ở mỗi nhiệt độ là một hằng số gọi là tích số ion của nước (kí hiệu K w): K w =     H +   OH −  

Ở 25 C ta có: 0

14 w

K =    H+ OH−=1,0.10− (1.10)

Từ (1.10)

ta suy ra:

 Môi trường axit: H +  > [ ]OH và H +  > 1,0.10 M − 7

 Môi trường bazơ: H +  < [ ]OH và H +  < 1,0.10 M − 7

 Môi trường trung tính: H+  = OH−=1,0.10 M−7

b) pH dung dịch: Là chỉ số để đo nồng độ (đặc, loãng) của dung dịch axit hay bazơ khi nồng độ của

dung dịch nhỏ hơn 0,1M Công thức tính:

 Trong môi trường axit: pH 7<

 Trong môi trường bazơ: pH 7>

 Trong môi trường trung tính: pH 7=

c) Cách tính pH của một dung dịch

1 Đối với dung dịch axit mạnh(α =1)

Từ C 0 (axit) ⇒ H + ⇒ pH = − lg H  + 

2 Đối với dung dịch bazơ mạnh (α =1)

Từ C 0 (bazơ) ⇒OH−⇒pOH= −lg OH −⇒pH 14 pOH= −

3 Đối với dung dịch axit yếu (α <1)

Trang 18

Lấy logarit hai vế:

4 Đối với bazơ yếu (α <1) :

Xét đơn bazơ yếu BOHƒ B++OH , K− b

[ ]

b

B OHK

HA :C , KNaA :C

 Khi đó:

NaA→Na++A−b

HA ƒ H++A−

[ ]a

được hiểugần đúng:

2 0

7) Thuyết axit – bazơ Areniuyt

 Axit là những chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

 Bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra anion OH−

Những hạn chế:

1 Phạm vi áp dụng của thuyết này là hẹp vì chỉ đúng cho dung môi là nước

2 Không nêu lên được vai trò của dung môi: HCl→H++Cl−

Thực ra: HCl H O+ 2 →H O3 ++Cl−

Trang 19

3 Thuyết này coi cation H+

tồn tại độc lập trong dung dịch là không đúng thực tế bởi vì dung môi nước

Nên không giải thích được phản ứng axit – bazơ sau: NH 3 + HCl → NH Cl 4

8)Thuyết axit – bazơ của Bronsted

 Axit tiểu phân (phân tử hoặc ion) có khả năng cho proton H+ để biến thành bazơ liên hợp Axit càngmạnh thì bazơ liên hợp càng yếu và ngược lại

 Bazơ là tiểu phân (phân tử hoặc ion) có khả năng nhận proton H+ để biến thành axit liên hợp Bazơcàng mạnh thì axit liên hợp càng yếu và ngược lại

Ví dụ 1: HCl + H O2 → Cl− + H O3 +

axit1 baz¬­2 baz¬­1 axit 2Trong phản ứng này có 2 cặp axit – bazơ liên hợp, đó là HCl Cl và H O H O3 + 2 Vì HCl là axit rấtmạnh nên Cl− là bazơ rất yếu (yếu đến nỗi không thể hiện tính bazơ, Cl−là trung tính) Do đó phản ứngkhông xảy ra theo chiều ngược lại

2

CO−+H Oƒ HCO +OH−

Trang 20

6 5 2 6 5

C H O−+H Oƒ C H OH OH+ −

2 5 2 2 5

C H O−+H O→C H OH OH+ −

8.3 Chất lưỡng tớnh: là chất vừa cú khả năng nhường và nhận proton H+

Vớ dụ: ZnO,Al O , 2 3 PbO,Zn OH ,( )2 Al OH ,( )3 Pb OH ,( )2 H O,2 (NH4)2CO ,3 NH2− −R COOH,

 Cation kim loại mạnh: Li , Na , K , Ca , Ba ,+ + + 2+ 2+ K

 Anion gốc axit mạnh: SO , ClO , NO , Cl , Br ,24 − 4 − 3 − − − K

9)Giải thớch độ mạnh của axit – bazơ

Độ mạnh của axit, bazơ được đỏnh giỏ qua khả năng nhường hoặc nhận proton H+ , điều đú tựy thuộcvào dung mụi và độ bền của cỏc liờn kết Vỡ ta chỉ giới hạn xột dung mụi là H O 2 nờn độ mạnh axit,bazơ chỉ cũn phụ thuộc vào độ bền cỏc liờn kết

9.1 Axit

1) Axit khụng cú oxi (axit hidrit): H X n

Lực axit tựy thuộc vào độ bền liờn kết H X− (đo bằng năng lượng liờn kết E (kJ mol)

) Năng lượngliờn kết càng nhỏ, H X n càng dễ nhường H+

làm cho tớnh axit càng tăng

Vớ dụ: Tớnh axit của cỏc axit hidric của nguyờn tố halogen (phõn nhúm chớnh nhúm VII) tăng dần theo

thứ tự từ trờn xuống: HF HCl HBr HI< < <

Năng lượng liờn kết E (kJ mol):

H F− < H Cl− < H Br− < H I−562,6 431,4 365,75298,87(kJ mol)

2) Axit cú oxi (oxiaxit): H RO x y hay (HO RO)x y- x

Lực axit tựy thuộc vào sự phõn cực của liờn kết O H− : liờn kết O H− phõn cực càng mạnh, càng kộmbền, dễ đứt để giải phúng H+ nờn tớnh axit càng mạnh Sự phõn cực của liờn kết O H− :

Tỉưlệưthuậnưvớ iưđộưâmưđiệnưcủaưRTỉưlệưnghịchưvớ iưkíchưthư ớ cưnguyênưtửưRư HNO HPOTỉưlệưthuậnưvớ iưhiệuưy- x

b) y x 1− = : axit rất yếu (HNO , H SO ,K2 2 4 )

Ngày đăng: 05/08/2017, 05:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w