Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Nhắc lại kiến thức cũ về: Chuyển động cơ học, vật làm mốc - Đặt câu hỏi giúp học sinh ôn lại kiếnthức về chuyển động cơ học.. Hoạt động củ
Trang 1Chơng I
Động học chất điểm
tiết 1 Chuyển động cơ
I Mục tiêu
Kiến thức:
- Trình bày đợc các khái niệm: Chuyển động, quỹ đạo của chuyển động
- Nêu đợc những ví dụ cụ thể về: Chất điểm, vật làm mốc, mốc thời gian
- Phân biệt đợc hệ toạ độ và hệ quy chiếu
- Phân biệt đợc thời điểm với thời gian (khoảng thời gian)
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 (5 phút): Ôn tập kiến thức về chuyển động cơ học.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhắc lại kiến thức cũ về: Chuyển động
cơ học, vật làm mốc - Đặt câu hỏi giúp học sinh ôn lại kiếnthức về chuyển động cơ học
- Gợi ý cách nhận biết một vật chuyển
động
Hoạt động 2 (20 phút): Ghi nhận các khái niệm: Chất điểm, quỹ đạo, chuyển động cơ học.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi nhận khái niệm chất điểm
- Nêu và phân tích khái niệm chất điểm
- Yêu cầu trả lời C1
- Nêu và phân tích khái niệm: Chuyển
động cơ, quỹ đạo
- Yêu cầu lấy ví dụ về các chuyển động
có dạng quỹ đạo khác nhau trong thựctế
Hoạt động 3 (15 phút): Tìm hiểu cách khảo sát một chuyển động.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Trang 2- Quan sát hình 1.1, chỉ ra vật làm mốc.
- Ghi nhận các xác định vị trí của vật và
vận dụng trả lời C2, C3
- III.1 và III.2 để ghi nhận các khái
niệm: Mốc thời gian, thời điểm và
khoảng thời gian
- Trả lời C4
- Yêu cầu chỉ ra vật làm mốc trong hình1.1
- Nêu và phân tích cách xác định vị trícủa vật trên quỹ đạo và trong khônggian bằng vật làm mốc và hệ toạ độ
- Lấy ví dụ phân biệt: Thời điểm vàkhoảng thời gian
- Nêu và phân tích khái niệm hệ quichiếu
Hoạt động 4 (5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
- Vẽ đợc đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều
- Thu thập thông tin từ đồ thị nh: Xác định đợc vị trí và thời điểm xuất phát, vịtrí và thời điểm gặp nhau, thời gian chuyển động
- Nhận biết đợc một chuyển động thẳng đều trong thực tế
-III Tiến trình dạy - học.
Hoạt động 1 ( 5 phút): Ôn tập kiến thức về chuyển động thẳng đều.
Trang 3Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhắc lại công thức tính vận tốc và
quãng đờng đã học ở THCS - Đặt câu hỏi giúp học sinh ôn lại kiếnthức cũ
Hoạt động 2 (10 phút): Ghi nhận các khái niệm: Vận tốc trung bình,
chuyển động thẳng đều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định đờng đi của chất điểm:
x=x2-x1
- Tính vận tốc trung bình:
Vtb = S
T
-Mô tả sự thay đổi vị trí của một chất
điểm, yêu cầu HS xác định đờng đi củachất điểm
- Yêu cầu HS tính vận tốc trung bình Nói
rõ ý nghĩa của vận tốc trung bình; phânbiệt vận tốc trung bìnhvà tốc độ trungbình
- Đa ra định nghĩa vận tốc trung bình
Hoạt động 3 (10phút): Xây dựng các công thức trong chuyển động thẳng đều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK, lập công thức đờng đi trong
chuyển động thẳng đều
- Làm việc nhóm xây dựng phơng trình vị
trí của chất điểm
- Giải các bài toán với toạ độ ban đầu x0
và vận tốc ban đầu v có dấu khác nhau
- Yêu cầu xác định đờng đi trong chuyển
động thẳng đều khi biết vận tốc
- Nêu và phân tích bài toán xác định vị trícủa một chất điểm trên một trục toạ độchọn trớc
- Nêu và phân tích khái niệm phơng trìnhchuyển động
- Lấy ví dụ các trờng hợp khác nhau vềdấu x0 và v
Hoạt động 4 (10 phút): Tìm hiểu về đồ thị toạ độ - thời gian.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định thời điểm và vị trí gặp nhau
của hai chất điểm chuyển động trên cùng
một trục toạ độ
- Vẽ hình
- Hớng dẫn viết phơng trình toạ độ củahai chất điểm trên cùng một hệ toạ độ vàcùng một mốc thời gian
- Nhấn mạnh khi hai chất điểm gặp nhauthì x1 = x2 và hai đồ thị giao nhau
Hoạt động 6 (5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Trang 4Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
====================================================== tiết 3 4: Chuyển động thẳng biến đổi điều–
- Biết đợc phơng trình vận tốc của CĐTNDĐ, CDĐ; nêu đợc ý nghĩa của các
đại lợng Vật lí trong phơng trình đó và trình bày rõ đợc mối tơng quan về dấu vàchiều của vận tốc và gia tốc trong các chuyển động đó
- Viết đợc công thức tính và nêu đợc đặc điểm về phơng, chiều và độ lớn củagia tốc trong CĐTNDĐ, CDĐ
- Viết đợc công thức tính đờng đi và phơng trình chuyển động của CĐTNDĐ,CDĐ; nói đúng đợc dấu của các đại lợng trong các công thức và phơng trình đó
- Xây dựng đợc công thức tính gia tốc theo vận tốc và đờng đi trong CĐTBĐĐ
+ 1 hòn bi đờng kính khoảng 1cm, hoặc nhỏ hơn
+ 1 đồng hồ bấm dây (hoặc đồng hồ hiện số)
Học sinh:
Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều
III Tiến trình dạy - học.
(Tiết 1) Hoạt động 1 (…… phút): Ghi nhận các khái niêm: CĐTBĐ, vectơ vận tốc tức thời.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi nhận đại lợng vận tốc tức thời và
cách biểu diễn vectơ vận tốc tức thời
- Trả lời C1, C2
- Ghi nhận các định nghĩa: CĐTBĐĐ,
CĐTNDĐ và CĐTCDĐ
- Nêu và phân tích đại lợng vận tốc tứcthời và vectơ vận tốc thức thời
- Nêu và phân tích định nghĩa: CĐTBĐĐ,CĐTNDĐ và CĐTCDĐ
Trang 5Hoạt động 2 (… phút): Tìm hiểu về gia tốc trong CĐTNDĐ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định độ biến thiên vận tốc và công
thức tính gia tốc trong CĐTNDĐ
- Ghi nhận đơn vị của gia tốc
- Biểu diễn vectơ gia tốc
- Gợi ý CĐTNDĐ có vận tốc tăng đềutheo thời gian
- Nêu và phân tích định nghĩa gia tốc
- Chỉ ra gia tốc là đại lợng vectơ và đợcxác định theo độ biến thiên vectơ vận tốc
Hoạt động 3 (… phút): Xây dựng và vận dụng công thức trong CĐTNDĐ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Hoạt động 1 ( phút): Xây dựng các công thức của CĐTNDĐ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xây dựng công thức và đờng đi và trả
- Lu ý mối quan hệ không phụ thuộc thờigian (t)
- Gợi ý toạ độ của chất điểm:
x=x0+s
Hoạt động 2 ( phút): Thí nghiệm tìm hiểu một CĐTNDĐ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xây dựng phơng án để xác định chuyển
động của hòn bi lăn trên máng nghiêng
có phải là CĐTNDĐ không?
- Ghi lại kết quả thí nghiệm và rút ra
- Giới thiệu bộ dụng cụ
- Gợi ý chọn x0 = 0 và v0 = 0 để phơngtrình chuyển động đơn giản
- Tiến hành thí nghiệm
Trang 6nhận xét về chuyển động của hòn bi.
Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng các công thức của CĐTCDĐ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trả lời C7, C8 - Lu ý dấu của x0, v0 và a trong các trờng
hợp
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
====================================================== tiết 6 7: Sự rơi tự do–
I Mục tiêu
Kiến thức:
- Trình bày, nêu ví dụ và phân tích đợc khái niệm về sự rơi tự do
- Phát biểu đợc định luật rơi tự do
- Nêu đợc những đặc điểm của sự rơi tự do
Kĩ năng:
- Giải đợc một số dạng bài tập đơn giản về sự rơi tự do
- Đa ra đợc những ý kiến nhận xét về hiện tợng xảy ra trong các thí nghiệm sơ
+ Một vài tờ giấy phẳng nhỏ, kích thớc khoảng 15cm x 15cm
+ Một vài hòn bi xe đạp (hoặc hòn sỏi nhỏ) và một miếng bìa phẳng có trọnglợng lớn hơn trọng lợng của các hòn bi
Trang 7- Chuẩn bị một sợi dây dọi và một vòng kim loại có thể lồng vào sợi dây dọi
để làm thí nghiệm về phơng và chiều của chuyển động rơi tự do
-Vẽ lại ảnh hoạt nghiệm trên giấy khổ to theo đúng tỉ lệ và đo trớc tỉ lệ xíchcủa hình vẽ đó
Học sinh:Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều.
Gợi ý về sử dụng CNTT:
Mô phỏng phơng pháp chụp ảnh hoạt nghiệm một chuyển động rơi tự do
III Tiến trình dạy - học
(Tiết 1) Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu sự rơi trong không khí.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Yêu cầu HS quan sát
- Yêu cầu nêu dự đoán kết quả trớc mỗithí và nhận xét sau thí nghiệm
- Kết luận về sự rơi của các vật trongkhông khí
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu sự rơi trong chân không.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Dự đoán sự rơi của các vật khi không có
- Đặt câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời
- Định nghĩa sự rơi tự do
Hoạt động 3 ( phút): Chuẩn bị phơng án tìm đặc điểm của chuyển động rơi tự do.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Chứng minh dấu hiệu nhận biết 1
CĐTNDĐ: Hiệu quãng đờng đi đợc giữa
hai khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp
là một hằng số
Gợi ý sử dụng công thức đờng đi củaCĐTNDĐ do các khoảng thời gian bằngnhau t tính đợc:
s = a.( t)2
Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
(Tiết 2) Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu các đặc điểm của chuyển động rơi tự do Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét về các đặc điểm của chuyển
động rơi tự do
- Tìm phơng án xác định phơng, chiều
- Yêu cầu HS xem SGK
- Hớng dẫn: Xác định phơng thẳng đứngbằng dây dọi
Trang 8của chuyển động rơi tự do.
- Làm việc nhóm trên ảnh hoặc nghiệm
để rút ra tính chất của chuyển động rơi tự
do
- Giới thiệu phơng pháp chụp ảnh hoạtnghiệm
- Gợi ý dấu hiệu nhận biết CĐTNDĐ
Hoạt động 2 ( phút): Xây dựng và vận dụng các công thức của chuyển
1 2h
- Hớng dẫn: h = - gr2⇔ t =
2 √g
Hoạt động 3 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
====================================================== tiết 8 9: Chuyển động tròn đều–
I Mục tiêu
Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động tròn đều
-Viết đợc công thức tính độ lớn của vận tốc dài trình bày đúng đợc hớng củavectơ vận tốc của chuyển động tròn đều
- Phát biểu đợc định nghĩa, viết đợc công thức và nêu đợc vị đo của chu kì vàtần số
- Viết đợc công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc
- Nêu đợc hớng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và và viết đợc biểuthức của gia tốc hớng tâm
Kĩ năng:
- Chứng minh đợc các công thức (5.4), (5.5), (5.6) và (5.7) trong SGK cũng
nh sự hớng tâm của vectơ gia tốc
-Giải đợc các bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều
- Nêu đợc một số ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều
II Chuẩn bị
Giáo viên:
- Một vài thí nghiệm đơn giản minh hoạ chuyển động tròn đều
- Hình vẽ 5.5 trên giấy to dùng cho chứng minh
Học sinh:
Ôn lại các khái niệm vận tốc, gia tốc ở bài 3
III Tiến trình dạy - học
Trang 9(Tiết 1) Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu chuyển động tròn, chuyển động tròn đều Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Phát biểu định nghĩa chuyển động tròn,
Hoạt động 3 ( phút): Giao nhiệm về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
( Tiết 2) Hoạt động 1 ( phút): Xác định hớng của vectơ gia tốc.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Biểu diễn vecs tơ vận tốc V→1 và V→2
tại M1 và M2
- Xác định độ biến thiên vận tốc
- Xác định hớng của vectơ gia tốc, từ đó
xuy ra hớng của gia tốc
- Biểu diễn vectơ gia tốc của chuyển
động tròn tại một điểm trên quỹ đạo
- Hớng dẫn: Vectơ vận tốca của chuyển
động tròn đều có phơng tiếp tuyến có quỹ
đạo
- Tịnh tiến V→1 và V→2 đến trung tâm
điểm I của cung M1M2
- Vì cung M1M2 rất nhỏ lên có thể coi
2 1 2
Trang 10- Vận dụng liên hệ giữa v và ω.
Hoạt động 3 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập: 8, 10, 12 SGK - Gợi ý: độ lớn vận tốc dài của một điểm
trên vành bánh xe bằng độ lớn vận tốcCĐTĐ của xe
Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
tiết 10: Tính tơng đối của chuyển động Công thức
cộng vận tốc
I Mục tiêu
Kiến thức:
- Hiểu đợc tính tơng đối của chuyển động
- Trong những trờng hợp cụ thể, chỉ ra đợc đâu là hệ quy chiếu đứng yên, đâu
là hệ quy chiếu chuyển động
- Viết đợc đúng công thức cộng vận tốc cho từng trờng hợp cụ thể của cácchuyển động cùng phơng
Kĩ năng:
- Giải đợc một số bài toán cộng vận tốc cùng phơng
- Giải thích đợc một số hiện tợng liên quan đến tính tơng đối của chuyển động
Mô phỏng chuyển động tơng đối với các vectơ vận tốc thành phần.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu tính tơng đối của chuyển động.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Trang 11- Quan xát hình 6.1 và trả lời câu 1.
- Lấy ví dụ về tính tơng đối của vận tốc - Nêu và phân tích về tính tơng đối củaquỹ đạo
- Mô tả một thí dụ về tính tơng đối củavận tốc
- Nêu và phân tích về tính tơng đối củavận tốc
Hoạt động 2 ( phút): Phân biệt hệ quy chiếu (HQC) đứng yên và HQC chuyển động.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại khái niệm HQC
- Quan xát hình 6.2 và rút ra nhận xét về
hai HQC có trong bình
- Yêu cầu nhắc lại khái niệm HQC
- Phân tích chuyển động của hai HQC đốivới mặt đất
Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng công thức cộng vận tốc.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định độ lớn của vận tốc tuyệt đối
trong bài toán
- Nêu và phân tích bài toán các vận tốccùng phơng, ngợc chiều
- Tổng quát hoá công thức cộng vận tốc
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập: 5, 7 SGK - Chỉ rõ HQC đứng yên và HQC chuyển
động trong bài toán và xác định các vectơvận tốc
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
- Phát biểu đợc thế nào là sai số của phép đo các đại lợng vật lí
- Phân biệt đợc hai loại sai số: Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống (Chỉ xét sai
số dụng cụ)
Kĩ năng:
- Xác định sai số dụng cụ và sai số ngẫu nhiên
Trang 12- Tính sai số của phép đo trực tiếp.
- Tính sai số của phép đo gián tiếp
- Viết đúng kết quả phép đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết
II Chuẩn bị
Giáo viên:
- Một số dụng cụ đo nh thớc, nhiệt kế
- Bài toán tính sai số để HS vận dụng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu các khái niệm về phép đo.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tìm hiểu và ghi nhớ các khái niệm:
Phép đo, dụng cụ đo
- Lấy ví dụ về phép đo trực tiếp và gián
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu về sai số của phép đo.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát hình 7.1, 7.2 và trả lời câu 1
- Phân biệt sai số dụng cụ và sai số ngẫu
nhiên
- Giới thiệu sai số dụng cụ và sai số hệthống
- Giới thiệu về sai số ngẫu nhiên
Hoạt động 3 ( phút): Xác định sai số của phép đo.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định giá trị trung bình của đại lợng
A trong n lần đo
- Tính sai số tuyệt đối của mỗi lần đo và
sai số ngẫu nhiên
- Tính sai số tuyệt đối của phép đo và viết
kết quả đo một đại lợng A
- Tính sai số tỉ đối của phép đo
- Giới thiệu cách tính giá trị gần đúngnhất với giá trị thực của phép đo một đạilợng
- Gới thiệu sai số tuyệt đối và sai số ngẫunhiên
- Giới thiệu cách tính sai số tuyệt đối củaphép đo và cách viết kết quả đo
- Giới thiệu sai số tỉ đối
Hoạt động 4 ( phút): Xác định sai số của phép đo gián tiếp.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Xác định sai số của phép đo gián tiếp - Giới thiệu quy tắc tính sai số của tổng
và tích
- Đa ra bài toán xác định sai số của phép
đo gián tiếp một đại lợng
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
======================================================
Trang 13Bài 8 (2 tiết) Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do
Xác định gia tốc rơi tự do
I Mục tiêu
Kiến thức:
- Nắm đợc tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện số
sử dụng công tắc đóng ngắt và cổng quang điện
- Vẽ đợc đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian t, và quãng
đờng đi s theo t2 Từ đó rút ra kết luận về tính chất của chuyển động rơi tự do làchuyển động thẳng nhanh dần đều
Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng thực hành: Thao tác khéo léo để đo đợc chính sác quãng
đờng s và thời gian rơi tự do của vật rơi trên quãng đờng s khác nhau
- Tính g và sai số của phép đo g
II Chuẩn bị
Cho mỗi nhóm HS
- Đồng hồ đo thời gian hiện số
- Hộp công tắc đóng ngắt điện một chiều cấp cho nam châm điện và độ đếmthời gian
- Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong bài 8 SGK
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 ( phút): Hoàn chỉnh cơ sở lý thuyết của bài thực hành.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Xác định quan hệ giữa quãng đờng đi
đ-ợc s và khoảng thời gian t của chuyển
động rơi tự do
Gợi ý chuyển động rơi tự do là CĐTNDĐ
có vận tốc ban đầu bằng 0 và gia tốc g
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu bộ dụng cụ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tìm hiểu bộ dụng cụ
- Tìm hiểu chế độ làm việc của đồng hồ
hiện số sử dụng trong bài thực hành
- Giới thiệu các chế độ làm việc của đồng
Trang 14Hoạt động 4 ( phút): Tiến hành thí nghiệm.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đo thời gian rơi ứng với quãng đờng
- Tính sai số phép đo và ghi kết quả
- Hoàn thành báo cáo thực hành
- Hớng dẫn: Đồ thị là đờng thẳng thì 2
đại lợng là tỉ lệ thuận
- Có thể xác định: g = 2tan α với α là gócnghiêng của đồ thị
Hoạt động 6 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Chơng II Động lực học chất điểm Bài 9 (1 tiết) Cân bằnglực Tổng hợp và phân tích lực
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( phút): Ôn tập khái niệm lực và cân bằng lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại khái niệm lực ở THCS
- Quan sát hình 9.1 và trả lời C1
- Ôn lại về 2 lực cân bằng
- Nêu và phân tích định nghĩa lực và cáchbiểu diễn một lực
- Nêu và phân tích điều kiện cân bằng
Trang 15- Quan sát hình 9.2 và trả lời C2 của 2 lực và đơn vị của lực.
- Nhận xét câu trả lời
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu quy tắc tổng hợp lực
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm và biểu diễn các
- Vận dụng quy tắc hình bình hành cho
trờng hợp nhiều lực đồng quy
Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu quy tắc phân tích lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK
- Phân tích một lực thành 2 lực thành
phần theo 2 phơng vuông góc cho trớc
- Đặt vấn đề giải thích lại sự cân bằngcủa vòng O trong thí nghiệm
- Nêu và phân tích khái niệm: Phân tíchlực, lực thành phần
- Nêu cách phân tích mọt lực thành 2 lựcthành phần theo 2 phơng cho trớc
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 10 (2 tiết): Ba định luật Niu - tơn
I Mục tiêu
Kiến thức:
- Phát biểu đợc: Định nghĩa quán tính, ba định luật Niu - tơn, định nghĩa củakhối lợng và nêu đợc tính chất của khối lợng
- Viết đợc công thức của định luật II, định luật III Niu - tơn và của trọng lực
- Nêu đợc những đặc điểm của cặp "Lực và phản lực"
Kĩ năng:
- Vận dụng đợc định luật I Niu - tơn và khái niệm quán tính để giải thích một
số hiện tợng vật lí đơn giản và để giải các bài tập trong bài
- Chỉ ra đợc đặc điểm đặt của cặap "lực và phản lực" Phân biệt cặp lực này vớicặp lực cân bằng
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định khoảng giá trị có thể của hợp
→
F 2
- Sử dụng công thức lợng giác
Trang 16- Vận dụng phối hợp định luật II và III Niu - tơn để giải các bài tập ở trong bài.
II Chuẩn bị
Giáo viên:
- Chuẩn bị thêm một số ví dụ minh hoạ ba định luật
Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học về lực, cân bằng lực và quán tính
- Ôn lại quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét về quãng đờng hòn bi lăn đợc
trên máng nghiêng 2 khi tay đổi độ
nghiêng của máng này
- Xác định các lực tác dụng lên hòn bi
khi máng 2 nằm ngang
- Trình bày ý tởng thí nghiệm của Ga - li
- lê với 2 máng nghiêng
- Trình bày sự đoán của Ga - li - lê
Hoạt động 2 ( phút): Tìm biểu định luật I Niu - tơn và khái niệm quán tính Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK, tìm hiểu định luật I
- Vận dụng khái niệm quán tính để trả lời
C1
- Nêu và phân tcíh định luật I niu - tơn
- Nêu khái niệm quán tính
Hoạt động 3 ( phút): Tìm biểu định luật I Niu - tơn
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Viết biểu thức định luật II cho trờng
hợp có nhiều lực tác dụng lên vật
- Trả lời C2, C3
- Nhận xét các tính chất của khối lợng
- Nêu và phân tích định luật II Niu - tơn
- Nêu và phân tích định nghĩa khối lợngdựa trên mức quán tính
Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
(Tiết 2)
Hoạt động 1 ( phút): Phân biệt trọng lực và trọng lợng.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại các đặc điểm của trọng lực và
biểu diễn trọng lực tác dụng lên một vật
- Xác định công thức tính trọng lực
- Trả lời C4
- Giới thiệu khái niệm trọng tâm của vật
- Gợi ý: Phân biệt trọng lực và trọng ợng
l Suy ra từ bài toán vật rơi tự do
- Vận dụng công thức rơi tự do
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu định luật III Niu - tơn
Trang 17Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát hình 10.1, 10.2 và 10.4, nhận
xét về lực tơng tác giữa 2 vật
- Viết biểu thức của định luật
- Nêu các đặc điểm của cặp lực và phản
- Nêu và phân tích định luật III
- Nêu khái niệm lực, tác dụng và phảnlực
- Phân tích ví dụ về cặp lực và phản lực
ma sát
Hoạt động 3 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập 11, 14 trang 62 SGK - Hớng dẫn áp dụng định luật II và III
Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 11 (1 tiết)Lực hấp dẫn đinh luật vạn vật hấp dẫn
I Mục tiêu
Kiến thức:
- Phát biểu đợc định luật vạn vật hấp dẫn và viết đợc công thức của lực hấp dẫn
- Nêu định nghĩa trọng tâm của một vật
Ôn lại kiến thức về sự rơi tự do và trọng lực
Gợi ý sử dụng CNTT:Mô phỏng chuyển động của trái đất quanh mặt trời và của mặt trăng quanh trái đất.
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu về lực hấp dẫn và định luật vạn vật hấp dẫn.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát mô phỏng chuyển động của
trái đất quanh mặt trời để rút ra lực hấp
dẫn là lực tác dụng từ xa
- Biểu diễn lực hấp dẫn giữa 2 chất điểm
- Giới thiệu về lực hấp dẫn
- Yêu cầu học sinh quan sát mô phỏngchuyển động của trái đất quanh mặt trời
và nhận xét về đặc điểm của lực hấp dẫn
Trang 18- Viết công thức tính lực hấp dẫn cho
tr-ờng hợp 2 hình cầu đồng chất - Nêu và phân tích định luật vạn vật hấpdẫn
- Mở rộng phạm vi áp dụng định luật chocác vật khác chất điểm
Hoạt động 2 ( phút): Xét trong lực nh trờng hợp riêng của lực hấp dẫn Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhắc lại về trọng lực
- Viết biểu thức tính trọng lực tác dụng
lên vật nh một trờng hợp riêng của lực
hấp dẫn
- Chứng minh biểu thức 11.2 và 11.3
- Gợi ý: Trọng lực là lực hấp dẫn giữa vật
có khối lợng m và trái đất
- Gợi ý: Vật ở gần mặt đất thì h<< R
Hoạt động 3 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập 5, 7 SGK
- Đọc phần "Em có biết" - Hớng dẫn: Vận dụng công thức tính lựchấp dẫn
Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 12 (1 tiết)Lực đàn hồi của lò xo định luật húc
I Mục tiêu
Kiến thức:
- Nêu đợc những đặc điểm về điểm đặt và hớng lực đàn hồi của lò xo
- Phát biểu đợc định luật húc và viết đợc công thức tính độ lớn lực đàn hồi của
lò xo
- Nêu đợc các đặc điểm về hớng của lực căng dây và lực pháp tuyến
Kĩ năng:
- Biểu diễn đợc lực đàn hồi của lò xo khi bị dãn hoặc bị nén
- Sử dụng đợc lực kế để đo lực, biết xem xét giới hạn đo của dụng cụ trớc khi
Ôn lại kiến thức về lực đàn hồi của lò xo ở THCS
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( phút): Xác định hớng và điểm đặc của lực đàn hồi của lò xo
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm biểu diễn của giáo - Làm thí nghiệm biến dạng 1 số loại lò
Trang 19viên với lò xo.
- Biểu diễn lực đàn hồi lò xo khi lò xo bị
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu định luật húc.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét sơ bộ về quan hệ giữa lực đàn
hồi của lò xo và độ dãn
- Thảo luận và xây dựng phơng án thí
nghiệm để khảo sát quan hệ trên
- Làm thí nghiệm theo nhóm, ghi kết quả
- Giới thiệu về giới hạn đàn hồi
- Nêu và phân tích định luật húc
Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu một số trờng hợp lực đàn hồi khác.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Biểu diễn lực căng dây và lực pháp tuyến Giới thiệu lực căng ở dây treo và lực pháp
tuyến ở các mặt tiếp xúc
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tìm hiểu về một số loại lực kế thông
dụng và sử dụnglực kế để đo lực - Lu ý học sinh về giới hạn đo của cácloại lực kế
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Trang 20- Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm: Khối hình hộp chữ nhật (bằng gỗ, nhựa ), cómột mặt khoét các lỗ để đựng quả cân, một số quả cân, một lực kế và một máng trợt.
Học sinh:
Ôn lại những kiến thức về lực ma sát đã học ở lớp 8
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( phút): Ôn lại kiến thức về lực ma sát.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trả lời câu hỏi
- Có những loại lực ma sát nào? Khi nào
- Thảo luận nhóm, trả lời C1
- Ghi nhận kết quả thí nghiệm và rút ra
- Tiến hành thí nghiệm kiểm tra giảthuyết về các yếu tố ảnh hởng đến độ lớnlực ma sát trợt
- Nêu biểu thức hệ số ma sát trợt
Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu về lực ma sát lăn.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Lấy ví dụ về tác dụng của lực ma sát lăn
lên vật
- Trả lời C2
- So sánh độ lớn lực ma sát lăn và ma sát
trợt
- Đặt câu hỏi cho HS lấy ví dụ
- Nêu câu hỏi C2
- Giới thiệu một số ứng dụng làm giảm
ma sát bằng chách thay thế ma sát trợtbằng ma sát lăn
Hoạt động 4 ( phút): Tìm hiểu về luật ma sát nghỉ
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm của giáo viên
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm việc cá nhân: Giải bài tập ví dụ - Gợi ý: Xác định các lức tác dụng lên
vận chuyển động thẳng đều
Hoạt động 6 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Trang 21- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 14 (1 tiết)Lực hớng tâm
I Mục tiêu
Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công tức của lực hớng tâm
- Nêu đợc một vài ví dụ về chuyển động li tâm có lợi hoặc có hại
Kĩ năng:
- Giải thích đợc lực hớng tâm giữ cho một vật chuyển động tròn đều
- Xác định đợc lực hớng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trong một số ờng hợp đơn giản
III Tiến hành dạy - học
trong các ví dụ do giáo viên đa ra
- Gợi ý áp dụng định luật II Niu - tơn chovật chuyển động tròn đều
- Nêu và phân tích định nghĩa lực hớngtâm
- Nêu các vídụ về chuyển động tròn đều
và yêu cầu học sinh xác định lực hớngtâm tác dụng lên vật
- Nhấn mạnh: Lực hớng tâm không phải
là một loại lực khác
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu chuyển động li tâm.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Trang 22Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 15 (1 tiết)Bài toán về chuyển động ném ngang
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( phút): Phân tích chuyển động ném ngang.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK
- Chọn hệ toạ độ thích hợp
- Phân tích chuyển động ném ngang
thành hai chuyển động thành phần theo
hai trục toạ độ
- Nêu và phân tích bài toán khảo sátchuyển động một vật ném ngang: Xác
định vị trí và vận tốc của vật
- Mô tả định tính dạng quỹ đạo củachuyển động ném ngang (không phải làchuyển động thẳng)
- Có thể xác định vị trí của vật nếu biếttoạ độ của vật theo các hệ trục
Trang 23Hoạt động 2 ( phút): Xác định các chuyển động thành phần.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- áp dụng định luật II Niu tơn cho vật
theo mỗi trục toạ độ để xác định tính chất
V 0 lên các trục toạ độ
Hoạt động 3 ( phút): Xác đinh chuyển động tổng hợp.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Viết phơng trình quỹ đạo của chuyển
Hoạt động 4 ( phút): Thí nghiệm kiểm chứng.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Quan sát thí nghiệm và trả lời C3 về mục
đích thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm hình 15.2.Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C3
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 16 (2 tiết)Thực hành: đo hệ số ma sát
đo chính xác khoảng thời gian chuyển động của vật
- Tính và viết đúng kết quả phép đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết
II Chuẩn bị
Giáo viên:
Cho mỗi nhóm học sinh:
Trang 24- Mặt phẳng nghiêng có thớc đo góc và quả dọi.
- Nam châm điện có hộp công tắc đóng ngắt
- Thớc kẻ vuông để xác định vị trí ban đầu của vật
- Trụ kim loại đờng kính 3 cm, cao 3cm
- Đồng hồ đo thời gian hiện số Chính xác 0,001 s
- Cổng quang điện E
- Thớc thẳng 1000 mm
Học sinh:
- Ôn tập lại bài cũ
- Giấy kẻ ô, báo cáo thí nghiệm
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( phút): Xây dựng cơ sở lý thuyết.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Hớng dẫn: áp dụng định luật II Niutơncho vật
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu dụng cụ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tìm hiểu các thiết bị có trong bộ dụng
cụ của nhóm
- xác định chế độ hoạt động của đồng hồ
hiện số phù hợp với mục đích thí nghiệm
Giới thiệu các thiết bị có trong bộ dụngcụ
- Hớng dẫn cách thay đổi độ nghiêng và
điều chỉnh thăng bằng cho mángnghiêng
Hoạt động 3( phút): Hoàn chỉnh phơng án thí nghiệm.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận biết các đại lợng cần đo trong thí
- Nhận xét và hoàn chỉnh phơng án thínghiệm của các nhóm
Hoạt động 4( phút): Tiến hành thí nghiệm.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tiến hành thí nghiệm theo nhóm
- Ghi kết quả vào bảng 16.1
- Hớng dẫn các nhóm (làm bài thínghiệm)
Trang 25- Chỉ rõ loại sai số đã bỏ qua trong khi
lấy kết quả
- Yêu cầu trả lời câu hỏi 2 trang 87 SGK
Hoạt động 6( phút):Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Chơng IICân bằng và chuyển động của vật rắn
Bài 17 (2 tiết)Cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của
hai lực và ba lực không song song
I Mục tiêu
Kiến thức
- Nêu đợc định nghĩa của vật rắn và giá của lực
- Phát biểu đợc quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy
- Phát biểu đợc điều kiện cân bàng của một vật chịu tác dụng của hai lực vàcủa ba lực không song song
Kĩ năng:
- Xác định đợc trọng tâm của một vật mỏng, phẳng bằng phơng pháp thựcnghiệm
- Vận dungh đợc các điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp hai lực có giá
đồng quy để giải các bài tập nh trong bài
II Chuẩn bị
Giáo viên:
- Các thí nghiệm Hình 17.1, Hình 17.2, Hình 17.3 và hình 17.5 SGK
Học sinh
- Ôn lại: quy tắc hình bình hành, điều kiện cân bằng của một chất điểm
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động I ( phút): Xác định điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm và trả lời C1
- So sánh với trờng hợp cân bằng của chất
điểm
- Phát biểu điều kiện cân bằng của một
vật chịu tác dụng của hai lực
- Bố trí thí nghiệm hình 17.1
- Gợi ý so sánh vật rắn và chất điểm
- Nêu khái niệm vật rắn
- Lu ý khái niệm giá của lực
Hoạt động 2: ( phút): Xác định trọng tâm của vật phẳng mỏng bẳng phơng pháp thực nghiệm.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại khái niệm trọng tâm - Nêu câu hỏi về trọng tâm
Trang 26- Treo một vật phẳng mỏng trên sợi dây.
- Gợi ý: Giá của trọng lực đi qua trọngtâm
- Hớng dẫn áp dụng điều kiện cân bằng
Hoạt động 3: ( phút): Tìm hiểu quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm và trả lời C3
- Xác định các đặc điểm của lực →
F thaythế cho hai lực
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Phát biểu điều kiện cân bằng của một
vật chịu tác dụng của ba lực không song
I Mục tiêu
Kiến thức:
-Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc biểu thức momen lực
- Phát biểu đợc quy tắc momen
Kĩ năng:
- Vận dụng đợc khái niệm momen lực và quy tắc momen lực để giải thích một
số hiện tợng vật lí thờng gặp trong đời sống và kĩ thuật cũng nh để giải quyết các bàitập tơng tự nh ở trong bài
- Vận dụng đợc phơng pháp thực nghiệm ở mức độ đơn giản
Trang 27III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1( phút):Tìm hiểu tác dụng làm quay của lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động 2( phút):Tìm hiểu khái niệm momen lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét ơ bộ tác dụng làm quay của
một lực có thể phụ thuộc những yếu tố
nào? THảo luận phơng án thí nghiệm
- Tiến hành thí nghiệm kiểm tra
- Nêu và phân tích khái niệm và biểu thứccủa monem lực
Hoạt động 3( phút):Tìm hiểu và vận dụng quy tắc momen lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét về tác dụng làm quay của các
lực tác dụng lên vật trong thí nghiệm
18.1
- Vận dụng trả lời C1
- Làm bài tập 3 trang 99
- Phát biểu quy tắc momen lực
- Nêu câu hỏi C1
- Mở rộng các trờng hợp có thể áp dụngquy tắc
Hoạt động 4( phút):Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 19 (1 tiết) Cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực
song song Quy tắc hợp lực song song cùng chiều.
Trang 28Ôn lại về phép chia trong và chia ngoài khoảng cách giữa hai điểm.
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1( phút):Tìm hiểu quy tắc tổng hợp hailực song song cùng chiều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm và trả lời C1
- Xác định các đặc điểm của lực →
F thaythế cho hai lực →
F 1 và →
F 2 song cùngchiều tác dụng lên vật
Hoạt động (2 phút): Vận dụng quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Yêu cầu HS xem SGK, hình 19.1
- Nêu và phân tích điều kiện cân bằng
Hoạt động 4( phút):Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 20Các dạng cân bằng Cân bằng của một vật có mặt chân đế
Trang 29Giáo viên:- Chuẩn bị các thí nghiệm theo các hình 20.1, 20.2, 20.3, 20.4 và
20.6 SGK
Học sinh:- Ôn lại kiến thức momen lực.
Gợi ý sử dụng CNTT:
Mô phỏng các dạng cân bằng của các vật nh trong hình 20.1, 20.2, 20.3, 20.4 và 20.6 và một số ví dụ để học sinh phân tích; biểu diễn mặt chân đế của các vật khác nhau.
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu các dạng cân bằng.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Quan sát vật rắn đợc đặt ở các điều kiện
khác nhau, rút ra đặc điểm cân băng của
vật trong mỗi trờng hợp
- Bố trí các thí nghiệm hình 20.2, 20.3,20.4 Làm thí nghiệm, cho HS quan sát
- Nêu và phân tích các dạng cân bằng
Hoạt động 2( phút): Xác định điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trả lời C1
- Quan sát hình 20.6, nhận xét về dạng
cân bằng của mỗi vật
- Vận dụng để xác định dạng cân bằng
của các vật trong ví dụ của giáo viên
- Giới thiệu khái niệm mặt chân đế
- Hớng dẫn: Xem tác dụng của momencủa trọng lực
- Nêu và phân tích điều kiện cân bằngcủa vật có mặt chân đế
- Lấy một số ví dụ về các vật có mặt chân
đế khác nhau
Hoạt động 4( phút): Tìm hiểu về mức vững vàng của cân bằng.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động 4( phút):Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 21 (2 tiết)Chuyển động tịnh tiến của vật rắn
Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định
I Mục tiêu
Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động tịnh tiến và nêu đợc ví dụ minh hoạ
- Viết đợc công thức định luật II Niu - tơn cho chuyển động tịnh tiến
- Nêu đợc tác dụng của momen lực đối với một vật rắn quay quanh một trục
- Nêu đợc những yếu tố ảnh hởng đến momen quán tính của vật
Kĩ năng: