THe Ye TR LL Quasi THỂ GIỮI... 2.Nhận xét về tình hình tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp trên.
Trang 1THe Ye
TR LL Quasi THỂ GIỮI
Trang 2TINA) BINA) SAN XUAT MOT SO SAN PHAM
CONG NGHIEP CUA THE GIO! THO! ki 1950-2002
Nam | 1950) | 1960 | 1970 | 1980 | 1990 | 2003
Sản phẩm
(tiêu tan)
(triệu tấn)
(tí: kwh)
Trang 3
San pham
(trieu tan) 100 x
(triệu tấn) gl
(tí kwh) ue
(triệu tấn) 100
2603 X 100
= 143
1820
Trang 4-XU Li SO LIEU
BANG SO LIEU TINH
vam | 1950 | 1960 | 1970 | 1980 | 1990 | 2003
San
phẩm
Trang 51600
1400
1200
1000
800
600
400
200
0
1950 1960 1970 1980 1990 2003 Nam
Trang 6
0
1950 1960 1970 1980 1990 2003 Nam
Trang 7
1400
1200
1000
800
600
400
—
0
Trang 8
0
1950 1960 1970 1980 1990 2003 Nam
Trang 9800
600
400
0
1950 1960 1970 1980 1990 2003 Năm
Trang 101400
1200
1000
800
600
400
200
0
1950
1960 1970 1980 1990 2003
Chu thich:
Nam
Trang 12
KIEM TRA THUG HANH
* Dua vao Dáng số liệu:
TINH HINH SAN XUAT MOT SO SAN PHAM GONG NGHIEP
` CUA THE GIO! THO! Ki 1935 — 1988
? Nam 1935 | 1945 | 1955 | 1965 | 1975 | 1988
Sản phẩm
Than (triệu tấn) 610 | 1301 | 1468 | 1885 | 1693 | 2650 Dầu mỏ (triệu tấn) 261 526 | 1168 | 1533 | 1665 | 1952
Dien (ti kwh) 4388 1652 2831 4623 5926 7925
Thép (triệu tấn) 94 173 292 341 380 435
1.Vẽ trên cùng một hệ tọa độ các đồ thị thể hiện tốc độ tăng trưởng
các sản phẩm công nghiệp nói trên
2.Nhận xét về tình hình tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp trên