Tiết 38 Bài 34 Thực hànhVẽ biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới.. Vẽ biểu đồ đồ thị thể hiện tốc độ tăng tr ởng các sản phẩn công nghiệp.. Nhận xét biểu
Trang 1Tiết 38 Bài 34 Thực hành
Vẽ biểu đồ tình hình sản xuất
một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới.
Giáo viên : vi thị dịu
Trang 2Yêu cầu.
1 Vẽ biểu đồ đồ thị thể hiện tốc
độ tăng tr ởng các sản phẩn công nghiệp.
2 Nhận xét biểu đồ.
Trang 31.Vẽ biểu đồ.
a Xử lý số liệu
GTSX năm sau GTSXnăm gốc x 100%
- Tính tốc độ tăng tr ởng năm sau =
- Lấy năm 1950 = 100%
Trang 4Hoạt động nhóm: 3 phút
GV chia lớp thành 4 nhóm lớn để
xử lý số liệu.
Nhóm 1: Than
Nhóm 2: Dầu mỏ
Nhóm 3: Điện
Thép 4: Thép.
Trang 5460,3 407,4
360,8 314,3
183 100
Thép
1535,8 1223,6
852,8 251,1
238,3 100
Điện
746,5 686,9
586,2 446,7
201,1 100
Dầu mỏ
291,2 186,1
207,1 161,3
143 100
Than
2003 1990
1980 1970
1960 1950
Năm
Sản phẩm
Tốc độ tăng tr ởng các sản phẩm công
nghiệp của thể giới, thời kỳ 1950 – 2003.
Đơn vị: %
Trang 6b Vẽ biểu đồ.
- Biểu đồ đ ờng thể hiện tốc độ tăng tr ởng
- Chú ý: Chính xác, đẹp, có đơn vị, mốc năm thể hiện, có tên, có chú giải
Trang 7Tốc độ tăng tr ởng ( %)
Biểu đồ: Tốc độ tăng tr ởng các sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kỳ 1950 – 2003
Năm
Trang 82 Nhận xét
a Đây là sản phẩm của ngành công nghiệp năng l ợng và luyện kim, tốc độ tăng tr ởng khá cao
Trang 9b Nhận xét và giải thích từng sản phẩm.
- Than:
+ Tăng chậm nhất, năm 2003 tăng so với 1950 291,2%
+ 1990 sản tốc độ tăng tr ởng giảm do tìm đ ợc nguồn nguyên liệu thay thế
+ Sau đó lại phát triển vì có trữ l ợng, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất, nhiệt
điện, sinh hoạt
Trang 10- Dầu mỏ:
+ Khai thác muộn nh ng phát triển với tốc
độ khá nhanh, 14%/ năm Năm 2003 đạt 3904 triệu tấn
+ Do có nhiều u điểm ( )
Trang 11- Điện:
+ Tốc độ phát triển nhanh nhất, 1535,8%, trung bình 29%/năm, năm 2003 đạt 14851 tỷ kwh
+ Là ngành non trẻ, cơ sở cho tiến bộ khoa học kĩ thuật, sử dụng trong tất cả các ngành sản
xuất, sinh hoạt
Trang 12- Thép:
+ Là sản phẩm luyện kim đen
+ Tăng 9%/ năm, năm 2003 đạt 870 triệu tấn + Sử dụng rộng trong nhiều ngành công
nghiệp, xây dựng, cuộc sống
Trang 13H íng dÉn häc bµi vÒ nhµ.