Các ấn phẩm Hàng hải khác /Reference Publications Stt Ấn phẩm/ Publication Số lượng/ No./Volume/etc Ghi chú/Remarks 1.. Các thơng tin về cảng đến/ Arrival Port Information Trạm hoa tiêu/
Trang 1Tàu/ Vessel : Ngày/ Date
Chuyến số / Voy No: Từ/ From: Đến/To: .
1 Các Hải đồ sử dụng cho chuyến đi/ Charts For the Passage
2 Các ấn phẩm Hàng hải khác /Reference Publications
Stt Ấn phẩm/ Publication Số lượng/ No./Volume/etc Ghi chú/Remarks
1 Hàng hải chỉ nam/ Sailing Direction (Pilot Books)
2 Hải đố tuyến đi/ Routing Charts
3 Hải trình quốc tế/ Ocean Passages for the world
4 Bảng thuỷ triều/ Tide Tables
5 Danh mục tín hiệu đèn/ Light Lists
6 Danh mục tín hiệu Radio/ List of Radio Signals
7 Thơng báo hàng hải mới nhất/ Latest Notices to
Mariners
3 C ác thơng báo Hàng hải liên quan (Thơng báo Telex hàng hải, vệ tinh, vơ tuyến dẫn đường,
v.v…)/ Pertinent Navigation Warnings (Navtex, Inmarsat, Radio Nav Warnings Etc)
_ _ _
Các thơng tin khác/Other Information
• Thời tiết hiện tại và sắp tới ảnh hưởng tới chuyến đi/
Weather forecast available/check and consideration taken for passage
• Các số liệu sẵn cĩ về điều động tàu - Tham khảo tài liệu trên buồng lái/ Maneuvering data available - Refer to
display on the bridge
• Mớn nước trước/ draft F: Mớm nước sau/Aft draft:
• Chiều cao tầu/ Air draft Chiều cao tâm nghiêng/ GM:
Trạm hoa tiêu/ Pilot station : Kênh VHF/ VHF :
Điều độ Cảng/ Port control : Kênh VHF/ VHF :
Hệ thống kiểm sốt luồng tàu chạy/ Vessel traffic system : Kênh VHF/ VHF:
Những thơng tin yêu cầu báo cáo: (Xem "Hướng dẫn vào Cảng", "Danh mục tín hiệu Radio")
Information required for reporting: (See Guide to Port Entry, List of Radio Signals)
Số thủ tục xuất cảng/ Port Clearance number:
Các thơng tin theo yêu cầu khác/ Other information required:
4 Các thơng tin về cảng đến/ Arrival Port Information
Trạm hoa tiêu/ Pilot station : Kênh VHF/ VHF Ch:
Điều độ cảng/ Port control : Kênh VHF/ VHF Ch:
Trang 2Hệ thống kiểm sốt luồng tàu chạy/ Vessel traffic system : Kênh VHF/ VHF Ch:
Những thơng tin yêu cầu báo cáo: (Xem "Hướng dẫn vào Cảng", "Danh mục tín hiệu Radio")
Information required for reporting: (See Guide to Port Entry, List of Radio Signals)
Dự kiến thời gian đến/ Required ETA:
Các thơng tin theo yêu cầu khác/ Other information required:
Ghi chú: Cập nhật thơng tin nếu dự kiến thời gian đến cĩ thay đổi/ Note: Update information if ETA is changed
5 Những thơng tin cần đánh dấu rõ trên Hải đồ/ Information to be clearly Marked on the Charts
• Hướng thực và khoảng cách đối với hành trình đã lập/True course and distance on planned track
• Các điểm chuyển hướng ./ Alter course positions
• Vạch rõ những khu vực nguy hiễm và khu vực cấm/ Outlying dangers and prohibitive areas
• Xác tàu chìm và các chướng ngại trong vịng khoảng cách 5 lý/ Wrecks and hazards within 5 miles
• Những mục tiêu Radar (đánh dấu những mục tiêu cĩ ích)/ Radar conspicuous objects (mark only useful targets
• Những thơng tin liên quan khác/ Parallel indexing information
• Những vị trí thơng báo cho hệ thống kiểm sốt luồng tàu chạy/ Reporting positions for vessel traffic information
systems
6 Kế họach thực tập trong chuyến/Drill plan
Ngày Nội dung
Ngày Nội dung
Ngày Nội dung
Kế hoạch Ứng phĩ trong tình huống khẩn cấp/ Contingency Plan
Tham khảo "Qui trình ứng cứu sự cố khẩn cấp" về các vấn đề khẩn cấp/ Refer to Shipboard Contigency Plan for various
emergencies
Tham khảo phần "Cơng tác y tế " của " Qui trình ứng cứu sự cố khẩn cấp "/ Refer to Medical Arrangement section of
Shipboard Contigency Plan.
7 Những chú ý đặc trưng về chuyến đi/ Specific Notes For the Passage
STT CHÚ Ý (Đánh dấu trên hải đồ và gạch chân trước mỗi chú ý)
NOTES (Indicate chart No and leg identification before each note)
Ghi chú:Kèm theo những bảng biểu nếu cĩ/ Note: Attach additional sheets if required
8 Kinh nghiệm của thuyền trưởng và sĩ quan tàu về chuyến đi/ Past Experience of Master and Officers on this Passage
_ _
Trang 3
DANH MỤC CÁC ĐIỂM CHUYỂN HƯỚNG stt Điểm
chuye
ån hướn
g
Hướng / khoảng cách
Khoảng cách sẽ chạy
Bảng tính chân hoa tiêu
(UKC)
Ghi chú
Cầu bến
Độ sâu hải đồ (m)
Đơ cao thủy triều (m)
Mớn nước (m)
Squat (m)
UKC (m)
Chế độ điều động máy
Hải lưu Hướng Tốc độ
Pp/ tần suất xác định vt tàu.
Những nguy hiểm cĩ thể trên tuyến
Những vấn đề khác
1
2
3
4
Tổng:
Thứ tự số hải đồ sẽ được sử dụng trên tuyến:
1 Squat = hệ số béo x (tốc độ tàu) 2 / 50 ( * cơng thức này được áp dụng trong vùng nước cĩ độ sâu hạn chế)
UKC = (độ sâu hải đồ + độ cao triều) – (mớn hiện tại + Squat)
2 CHẾ ĐỘ ĐIỀU ĐỘNG MÁY: vị trí chuyển chế độ điều động máy (chế độ điều động /chế độ chạy biển).
3 HẢI LƯU: Ghi chú về tốc độ hay bất kỳ ảnh hưởng nào khác dịng triều hoặc hải lưu cĩ thể gặp trên tuyến.
Ghi chú/ Notes:
Danh mục này phải được lập từ điểm đĩn hoa tiêu cảng đi đến điểm đĩn hoa tiêu cảng đến, tuy nhiên hướng hành trình phải được vẽ trên hải đồ theo mỗi lần cập cầu
Ngày/ Date:
Người chuẩn bị/ Prepared by: Người phê duyệt/ Approved by:
_ _
Thuyền phĩ 2/ 2 nd Officer Thuyền trưởng/ Master
.
Ký xác nhận của Sĩ quan đi ca:(fully understood by officer)
Đại phĩ(C/O) Sĩ quan boong (2/O) Sĩ quang boong (3/O)