1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PASSAGE PLAN NAM VIET SHIPPING KẾ HOẠCH HÀNH TRÌNH

4 275 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PASSAGE PLAN Vấn đề an toàn hàng hải ngày càng cấp thiết đòi hỏi sinh viên phải có kiến thức KẾ HOẠCH HÀNH TRÌNH về an toàn trên 1 con tàu Để khai thác mang lại hiệu quả kinh tế Cũng như là an toàn sinh mạng con người trên tàu . được lập theo chuẩn solas. Hi vọng tài liệu sẽ cung cấp kiến thức cho các bạn.

Trang 1

Tàu / Vessel: Chuyến số / Voy No.:

Ngày / Date: Từ cảngFrom: Tới cảngTo:

1. Hải đồ tuyến đường / BA Charts For the Passage

Hải đồ địa phương / Local Charts

2 Tài liệu tham khảo / Reference Publications

Stt/ No Tên ấn phẩm/ Publication Cuốn số/ Volume No Ghi chú/ Remarks

Sailing Direction (Pilot Books)

Routing Charts

Ocean Passages for the world

Tide Tables

Light Lists

List of Radio Signals

Latest Notices to Mariners

3. Các thông tin khác / Other Information

Nguồn tin thời tiết / Kiểm tra và tính toán cho chuyến đi / Weather forecast available/check and

consideration taken for passage.

Khoảng thời gian giữa các lần thao tác vị trí tàu Không quá 20 phút / Position plotting interval in coastal

waters Not more than 20 minutes.

Bảng đặc tính điều động - Nên treo trên buồng lái / Manoeuvring data available - Refer to display on the

bridge.

Mớn /Draft: mũi / F: lái /A: .

Chiều cao tĩnh không / Air draft : Chiều cao tâm nghiêng / GM: .

4. Cảnh báo hàng hải liên quan (thu từ Navtex, Inmarsat, Radio Nav ) / Pertinent Navigation Warnings (Navtex, Inmarsat, Radio Nav Warnings Etc.)

5. Thông tin cảng đi - Cảng / Departure Port Information - Port:

Trang 2

Trạm hoa tiêu / Pilot station : VHF Ch :

Cảng vụ / Port control : VHF Ch :

Hệ thống phân luồng / Vessel traffic system : VHF Ch :

Các thông tin phải báo cáo (XemGuide to Port Entry, List of Radio Signals)

Information required for reporting: (See Guide to Port Entry, List of Radio Signals)

Số giấy phép rời cảng / Port Clearance number : Các thông tin khác được yêu cầu / Other information required :

6. Thông tin cảng đến - Cảng / Arrival Port Information - Port:

Trạm hoa tiêu /Pilot station : VHF Ch :

Cảng vụ / Port control : VHF Ch :

Hệ thống phân luồng / Vessel traffic system : VHF Ch :

Các thông tin phải báo cáo (XemGuide to Port Entry, List of Radio Signals)

Information required for reporting: (See Guide to Port Entry, List of Radio Signals)

Thời gian dự kiến tàu đến / Required ETA:

Các thông tin được yêu cầu khác / Other information required :

7. Thông số thuỷ triều cảng đến / Arrival Port Tidal Information

Mớn nước đến / Arrival Draft Mũi / F: Lái / A :

Ngày

Date Giờ nước lớn HW (Time) Độ cao nước lớnHeight (m) Giờ nước ròng LW (Time) Độ cao nước ròng Height (m)

Chú ý: Cần cập nhật thông tin khi thời gian dự kiến tàu đến thay đổi (Note: Update information if ETA is

changed.)

8 Thông số thuỷ triều vùng nước nông - Tên vùng nước nông

Bar Clearing Tidal Information- Name of Bar :

Ngày

Date

Giờ nước

lớn HW

(Time)

Giờ nước

ròng LW

(Time)

Biên độ

HT

(m) (a)

Độ sâu

Depth Bar

(b)

Độ sâu tính toán

Available Depth

(a + b = c)

Mớn nước tàu

Ship’s Drapth

(d)

Chân hoa tiêu

Under Keel Clearance

(c - d)

9. Thông số thuỷ triều của vùng nước nông / Tidal Current at The Bar

Trang 3

Ngày / Date Thời gian / Time Hướng / Direction ( 0T) Tốc độ / Speed (Kts)

10 Kinh nghiệm của Thuyền trưởng và sỹ quan về tuyến đường này

Past Experience of Master and Officers on This Passage

11 Các thông tin cần đánh dấu trên hải đồ / Information to Be Clearly Marked On the Charts:

Hướng và khoảng cách thật trên đường dự tính / True course and distance on planned track.

Các vị trí đổi hướng / Alter course positions.

Vành đai nguy hiểm và các khu vực cấm / Outlying dangers and prohibitive areas

Đá ngầm và khu vực nguy hiểm cách đường đi trong vòng 5 lý/ Wrecks and hazards within 5 miles.

Các mục tiêu Rađa dễ nhầm lẫn (chỉ đánh dấu mục tiêu thường dùng) / Radar conspicuous objects (mark

only useful targets)

Kiến thức về sử dụng phương pháp tia ngắm song song / Parallel indexing information.

Báo cáo vị trí tàu cho trạm điều độ luồng / Reporting positions for vessel traffic information systems.

12 Những lưu ý đặc biệt đối với chuyến đi / Specific Notes For the Passage

STT

No.

Lưu ý (Ghi số hải đồ, đoạn đường trước khi ghi mỗi lưu ý )

Note (Indicate chart no and leg identification before each note)

Ghi chú: Đính kèm thêm trang nếu cần (Note: Attach additional sheets if required.)

13 Kế hoạch ứng phó sự cố khẩn cấp / Contingency Plan

Xem từng tình huống trong Kế hoạch ứng phó sự cố khẩn cấp / Refer to Shipboard Emergency Response

Procedures for various emergencies

Người chuẩn bị / Prepared by Phê duyệt bởi / Approved by

_

Phó 2 / 2 nd Officer Thuyền trưởng / Master

Lưu ý / Notes :

Trang 4

Danh mục này phải lập từ điểm trả Hoa tiêu cảng xuất phát tới điểm đón Hoa tiêu cảng đến, tuy nhiên

hướng đi trên hải đồ phải kẻ từ cầu tàu đến cầu tàu / This list is to be completed from PILOT to PILOT,

however courses MUST be laid on the chart from BERTH to BERTH.

Sỹ quan trực ca phải ghi thời gian đến và thời gian dự kiến đến điểm kế tiếp mỗi khi qua một điểm chuyển

hướng / The O.O.W shall fill in the “Arrival Time” and “ETA Next W.P.” after each way point is reached.

completed by the 2nd Officer prior to departure port.

được lưu 7 năm / This Passage Plan is to be retained for 3 months unless an incident

occurred during the voyage, in which case it should be retained for 7 years.

Ngày đăng: 31/07/2017, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w