1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chung cư cao tầng lilama

135 191 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 4,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tải trọng gió tĩnh quy về lực tập trung theo phương ox xác định theo công thức:  KNBhttWn Fx   j Trong đó: x F - tải trọng gió tĩnh quy về lực tập trung theo phương ox n - hệ số

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU

Xã hội ngày càng phát triển thì nhu cầu về đời sống của con người ngày càng cao Những nhu cầu cấp thiết nhất như nơi ăn, chốn ở lại trở nên cấp thiết Trong những năm gần đây nhiều dự án nhà cao tầng, trung cư cao tầng đã được xây dựng trên hầu hết các tỉnh và thành phố nhằm đáp ứng một nhu cầu lớn về nơi ở cho người dân thành phố cũng như người dân các khu lân cận

Chung cư cao tầng Lilama được thiết kế xây dựng với diện tích sàn là

2

1872m Công trình gồm17 tầng,sân thượng, sân mái.Tầng trệt và tầng lửng được thiết kế với chiều cao tầng h 4 mthuận tiện cho việc mở các khu vui chơi, siêu thị phục vụ cho người dân khu trung cư và lân cận.Các tầng từ tầng 2  tầng 17 được thiết kế nhà ở Vì vậy chung cư cao tầng Lilama được lựa chọn làm đề tài đồ án tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng là một lựa chọn đúng đắn và phù hợp với nhu cầu thực

tế của xã hội

Đồ án tốt nghiệp, đề tài “Chung cư cao tầng Lilama” được thực hiện dựa trên những kiến thức môn học đã được học, tham khảo các tiêu chuẩn xây dựng và các tài liệu của nhiều tác giả biên soạn

Nội dung Đồ án tuy không hoàn chỉnh toàn bộ công trình, nhưng đã vạch ra được các nội dung, trình tự điển hình cho từng hạng mục thiết kế của một công trình hoàn chỉnh như

- Thiết kế tính toán Sàn điển hình

- Thiết kế tính toán Cầu thang điển hình

- Thiết kế tính toán Khung điển hình

- Thiết kế tính toán Móng điển hình

- Thiết kế tính toán Bể nước Mặc dù vậy nhưng vẫn còn một số thiếu sót trong quá trình tính toán và trình bày, kính mong quý thầy cô thông cảm và góp ý kiến hoàn thiện cho em

Sinh Viên Trần Thị Mến

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Đồ án tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng là một yêu cầu bắt buộc đối với tất

cả các sinh viên ngành xây dựng khi muốn tốt nghiệp Vì vậy để hoàn thành được đồ án thì sinh viên phải lỗ lực hết mình thực hiện, dựa trên những kiến thức

đã được thầy cô truyền dậy trong những năm ngồi học trên ghế nhà trường

Đồ án chỉ được thực hiện trong một thời gian ngắn nhưng dưới sự hướng dẫn của thầy cô và sự giúp đỡ của bạn bè nên em đã hoàn thành đồ án đúng với thời gian quy định của nhà trường Em xin gửi lời cám ơn sâu sắc tới quý thầy cô khoa Xây Dựng và Điện đã giảng dậy kiến thức cho em trong thời gian qua Em xin gửi lời cám ơn tới thầy hướng dẫn của em thầy: Đồng Tâm Võ Thanh Sơn đã giúp đỡ em để hoàn thành tốt đồ án này

Em kính chúc thầy cô có thật nhiều sức khỏe để tiếp tục con đường truyền dậy kiến thức cho những thế hệ sau Trong khi thực hiện đồ án còn một số thiếu sót trong quá trình tính toán và trình bày, kính mong quý thầy cô thông cảm và góp ý kiến hoàn thiện cho em

Sinh Viên Trần Thị Mến

Trang 3

MỤC LỤC

Lời mở đầu

Lời cảm ơn

Mục lục

Chương 1: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

Chương 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG TẦNG 5

Chương 4: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2

Trang 4

Chương 6: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC NGẦM

Trang 5

CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 1.1 : Giới thiệu công trình

1.1.1: Quy mô công trình

- Hiện nay nhà ở là một trong những yêu cầu cần thiết và cấp bách đối với thành phố Hồ Chí Minh và nhiều thành phố lớn khác Lượng dân cư tập trung đông đúc trong khi quỹ đất của các thành phố không tăng Vì vậy giải pháp được đặt ra ở đây là các công trình, dự án trung cư cao tầng ngày càng được xây dựng nhiều hơn nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng của người dân.Trung cư cao tầng Lilama được thiết kế xây dựng với diện tích sàn là

2

1872m Công trình gồm17 tầng,sân thượng, sân mái.Tầng trệt và tầng lửng được thiết kế với chiều cao tầng h 4 mthuận tiện cho việc mở các khu vui chơi, siêu thị phục vụ cho người dân khu trung cư và lân cận.Các tầng từ tầng 2  tầng 17 được thiết kế nhà ở

1.1.2: Không gian kiến trúc

Mặt bằng sàn các tầng được thiết kế và sử dụng như sau :

+ Tầng trệt và tầng lửng :sử dụng là khu thương mại dịch vụ

- Lát gạch Granite, kích thước 500x500mm

+ Tầng 2 tầng 17 : sử dụng là khu nhà ở

- Lát gạch Ceramic mài láng, kích thước 300x300mm

+ Khu cầu nhà vệ sinh

- Lát gạch Ceramic chống trượt, kích thước 200x200mm

+ Khu cầu thang bộ

- Lát gạch Ceramic chống trượt, kích thước 200x200mm

1.2 : Vật liệu

a.Bê tông

+ Công trình sử dụng bê tông M350 Theo tiêu chuẩn XDVN 356:2005 ta có

+ Các thông số kỹ thuật :

- Trọng lượng bản thân bê tông : bt 25KN/m3

- Cường độ chịu nén dọc trục của bê tông : Rb 14.5MPa14.5103KN/m2

- Cường độ chịu kéo dọc trục của bê tông : Rbt 1.05MPa1.05103KN/m2

- Mô đun đàn hồi của bê tông khi nén và kéo : Eb 30103MPa3107KN/m2

- Hệ số vượt tải của bê tông : n1.1

- Hệ số điều kiện làm việc của bê tông : b 1

+ Công trình sử dụng bê tông M250 Theo tiêu chuẩn XDVN 356:2005 ta có

+ Các thông số kỹ thuật :

- Trọng lượng bản thân bê tông : bt 25KN/m3

- Cường độ chịu nén dọc trục của bê tông : Rb 11.5MPa11.5103KN/m2

- Cường độ chịu kéo dọc trục của bê tông : Rbt 0.9MPa0.9103KN/m2

- Mô đun đàn hồi của bê tông khi nén và kéo : Eb 27103MPa2.7107KN/m2

- Hệ số vượt tải của bê tông : n1.1

- Hệ số điều kiện làm việc của bê tông : b 1

Trang 6

b.Cốt thép

+ Công trình sử dụng cốt thép nhóm CII đối với thép có d 8mm

+ Thông số kỹ thuật :

- Trọng lượng bản thân cốt thép : S 75KN/m3

- Cường độ chịu kéo cốt dọc của thép : RS 280MPa 280103KN/m2

- Cường độ chịu kéo cốt đai, cốt xiên của thép : RSW 225MPa225103KN/m2

- Cường độ chịu nén của thép : RSC 280MPa280103KN/m2

- Hệ số điều kiện làm việc của thép : b 1.05

- Mô đun đàn hồi của cốt thép : ES 2110 4MPa 2.1KN/m2

+ Công trình sử dụng cốt thép nhóm CI đối với thép có d 6mm

+ Thông số kỹ thuật :

- Trọng lượng bản thân cốt thép : S 75KN/m3

- Cường độ chịu kéo cốt dọc của thép : RS 225MPa225103KN/m2

- Cường độ chịu kéo cốt đai, cốt xiên của thép : RSW 175MPa175103KN/m2

- Cường độ chịu nén của thép : RSC 225MPa 225103KN/m2

- Hệ số điều kiện làm việc của thép : b 1.05

- Mô đun đàn hồi của cốt thép : ES 2110 4MPa2.1KN/m2

c.Vật liệu hoàn thiện

+ Vữa xây – vữa tô – vữa lót

- Trọng lượng bản thân : vua 16KN/m3

Trang 7

CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

- SÀN DẦM TẦNG 5 – 2.1 : Sơ bộ chọn tiết diện

40

145

112

12

110

112

12

110

Trang 8

2.2 : Tải trọng tác dụng lên sàn

2.2.1 Tĩnh tải

+ Các lớp cấu tạo sàn :

Trang 9

+ Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn :

+ Tải trọng tường xây trên sàn :

- Trọng lượng bản thân tường trên các ô sàn số 1; 2 ;3 ;5 ;6 ;7:

 KNh

tuong

GkN

05.20

200

100 T

1.0

200

100 T

 Tải Trọng

tiêu chuẩn (kN/m2)

Hệ số tin cậy

Tải Trọng tính toán (kN/m2)

Trang 10

 / 2

95.15.13

Trang 11

 Ô bản sàn được xem là tựa đơn lên dầm

 Các ô bản sàn thuộc loại bản kê 4 cạnh, làm việc theo sơ đồ số 1

Nhà Cửa) của tác giả Võ Bá Tầm Ta có hệ số :

+ Moment ở giữa nhịp theo phương l : 1

Trang 12

 Ô bản sàn làm việc 1 phương Ô bản thuộc loại bản dầm

+ Để tính toán, cắt một dải rộng b=1m theo phương cạnh ngắn l 1

- Sơ đồ tính :

+ Moment lớn nhất của ô bản sàn : M q l 5.338KNm

2

1.1823.82

2 2

Trang 13

Gối l2 153.16 10a200 0.3 Ô-04 Gối l1 364.84 10a200 0.3

Gối l2 168.81 10a200 0.3 Ô-05 Gối l1 171.4 10a200 0.3

Gối l2 370.68 10a200 0.3 Ô-05’ Gối l1 114.08 10a200 0.3

Gối l2 36.064 10a200 0.3 Ô-06 Gối l1 137.36 10a200 0.3

Gối l2 65.184 10a200 0.3 Ô-07 Gối l1 33.172 10a200 0.3

Gối l2 26.92 10a200 0.3

Trang 14

2 3

148

280

13010005.14

2.5 : Kiểm tra độ võng của sàn

+ Kiểm tra độ võng của ô bản sàn có kích thước lớn nhất và tải lớn nhất, ô số 5

- Kích thước ô sàn số 5: l1l2  6.59m

- Tải trọng tác dụng lên ô sàn số 5 : q 11.523KN/m2

+ Kiểm tra độ võng của sàn theo phương l2 9m

- Theo sách Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép tập 2 (Cấu Kiện Nhà Cửa) của tác giả Võ Bá Tầm

Ta có: Tải tro ̣ng phân bố đều lên dải theo phương l1và l2lần lươ ̣t là:

Trang 15

4 2 2

3845 

 Trong đó:

- Moment quán tính cấu kiện sàn:

3

946.2384

5

384

5

4 7

4

4 2 2

f

 Độ võng của sàn đảm bảo

Trang 16

CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN CẦU THANG

- TẦNG 5 - 3.1 : Sơ bộ chọn tiết diện và sơ đồ tính

3.1.1 Sơ bộ chọn tiết diện

Cầu thang điển hình của công trình được thiết kế 2 vế Trên mỗi vế thang có 20 bậc Tại cao độ 1.6mcủa mỗi tầng, cầu thang được thiết kế 1 bản chiếu nghỉ rộng 0.5m Chia vế thang thành 2 vế nhỏ, mỗi vế có 10 bậc

+ Chiều rộng của 1 bậc thang : bbac 250mm

+ Chiều cao của 1 bậc thang : hbac 160mm

+ Góc nghiêng của cầu thang : 0.64

+ Chọn chiều dầy bản chiếu nghỉ: CN 120mm

+ Chọn chiều dầy bản nghiêng: CN 120mm

Trang 17

3.1.2 Sơ đồ tính

+ Sơ đồ tính vế thang số 1 :

+ Sơ đồ tính vế thang số 2 :

Trang 18

bn

5.2

10875

12.1015

0 1

/722

4

33cos

12.112.025

1

1

cos1

0 1

Trang 19

KN m

gg

5.22

+ Cấu tạo bản chiếu nghỉ :

+ Trọng lượng bản thân vữa trát, vữa lót :

KN m

an

gvua vua vua

Trang 20

+ Trọng lượng bản thân đá Ceramic :

KN m

an

/96

3

2.112.025

Trang 24

+ Diện tích cốt thép tính toán :10a200

Tiết diện Moment kNm b

h

mm m  AS mm2  chọn  %Gối 9.50 1200 100 0.069 0.071 351.84 10a200 0.39 Nhịp 13.08 1200 100 0.095 0.099 491.67 10a200 0.39

Trang 25

7

1.005.3

35.2

35.2

3 2 1

17

79.9137

Trang 26

2 3

Trang 27

hbRd

- Hệ số b2 2 đối với bê tông nặng

- Hệ số f 0 đối với tiết diện hình chữ nhật

27520010

9.012362

3

2

0 2

27520010

9.01

0 max

mmS

mmS

4.341min max

Trang 28

 Lấy khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo : S 150mm

+ Kiểm tra :

- Cấu kiện bê tông cốt thép chịu tác dụng của lực cắt cần được tính toán để đảm bảo độ bền trên dải nghiêng giữa các vết nứt xiên theo điều kiện :

0 1

1021

Trang 29

1

12.03.03.0

2 3

Trang 30

hbRd

- Hệ số b2 2 đối với bê tông nặng

- Hệ số f 0 đối với tiết diện hình chữ nhật

27530010

9.012642

3

2

0 2

27520010

0 max

Trang 31

mmS

61.227min max

1021

Trang 32

CHƯƠNG 4 :TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 02 4.1 : Sơ bộ chọn tiết diện cột – vách

+ Xác định tiết diện cột sơ bộ theo công thức sau :

R - cường độ chịu nén của bê tông

N - lực nén, được xác định theo công thức sau :

m - số sàn phía trên tiết diện đang xét (kể cả mái)

q - tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn, trong đó gồm tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm thời trên bản sàn, trọng lượng dầm, tường, cột đem ra tính phân bố đều trên sàn

Trang 33

 Chọn tiết diện vách hình chữ nhật, có kích thước : 4001500mm

d Trục (2-E )-(2-A )-(3-E)-(3-A)

Trang 34

 Chọn tiết diện ngang của cột từ tầng hầm  tầng 5, có kích thước: 9001300mm2

 Chọn tiết diện ngang của cột từ tầng 5  tầng 15, có kích thước: 8001100mm2

 Chọn tiết diện ngang của cột từ tầng 15  tầng mái, có kích thước: 7001000mm2

Trang 36

4.2 : Tải trọng tác dụng lên khung

4.2.1 : Tải trọng theo phương đứng

a Tĩnh tải

- Trọng lượng bản thân dầm, cột khai báo trực tiếp trong phần mềm tính toán Etab

- Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn

Các lớp

Cấu tạo Sàn

Chiều dày các lớp (m)

Trọng Lượng bản thân

3

mkN

Tải Trọng tiêu chuẩn

2

mkN

Hệ số tin cậy

Tải Trọng tính toán

2

mkN

Ltuong

hm

05.20

200 100

1.0

200 100

- Trọng lượng bản thân tường phân bố đều trên dầm

13

2.08.2

Trang 37

 / 2

95.15.13

Wj  0 j Trong đó:

Công trình nằm ở khu vực TP HỒ CHÍ MINH, nằm trong vùng II-A ảnh hưởng của bão

c - hệ số khí động lấy theo bảng 6 trong TCVN 2737 : 1995, không thứ nguyên

4.16.08

cdongio ckhuatgioc

 zj

k - hệ số, không thứ nguyên, tính đến sự thay đổi của áp lực gió : k zj phụ thuộc vào

độ cao z , mốc chuẩn để tính độ cao và dạng địa hình tính toán Các giá trị của j k zj lấy theo TCVN 2737 : 1995, được cho trong bảng 7

- Tải trọng gió tĩnh quy về lực tập trung theo phương ox xác định theo công thức:

 KNBhttWn

Fx   j Trong đó:

x

F - tải trọng gió tĩnh quy về lực tập trung theo phương ox

n - hệ số vượt tải, lấy n1.2

j

W - giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió tại điểm j ứng với cao độ Z so với jmốc chuẩn

B - bề rộng đón gió theo trục ox của công trình

htt - chiều cao đón gió của mỗi tầng

- Tải trọng gió tĩnh quy về lực tập trung theo phương oy xác định theo công thức:

Trang 38

 KNLhttWn

Fy   j Trong đó:

y

F - tải trọng gió tĩnh quy về lực tập trung theo phương oy

n - hệ số vượt tải, lấy n1.2

j

W - giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió tại điểm j ứng với cao độ Zj so với mốc chuẩn

L - bề rộng đón gió theo trục oy của công trình

htt - chiều cao đón gió của mỗi tầng

- Các gía trị được lập thành bảng tra

Tải trọng gió tĩnh tác dụng theo phương ox

Trang 39

Tải trọng gió tĩnh tác dụng theo phương ox quy về lực tập chung

Trang 40

Tải trọng gió tĩnh tác dụng theo phương oy quy về lực tập chung

Story Wj

kN/ m2 Hệ số n

Chiều cao đón gió

f - tần số dao động ứng với mỗi mode (Hz)

T - chu kỳ dao động ứng với mỗi mode (s)

Các dạng dao động của công trình Mode Chu kỳ Tần số

Trang 41

Mode dao động theo phương ox Mode Chu kỳ Tần số

Công trình có tần số dao động riêng cơ bản thứ s, thỏa mãn bất đẳng thức:

a Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo mode 1

+ Thành phần động theo phương OX

Từ phần mềm etab ta xuất ra bảng chuyển dịch ngang tỉ đối theo phương ox

Bảng dịch chuyển ngang tỉ đối theo phương ox

Trang 42

- hệ số động lực ứng với mode 1, không thứ nguyên, phụ thuộc vào thông số 1 và độ

giảm lôga của dao động

Thông số1 được tính theo công thức:

082.0

Trang 43

y  MassX kN yj1WFj  2

1 X j

y MassX

1

2 1

1 1

j j

n j

Fj j

My

Wy

Trang 44

M - khối lượng tập trung của phần công trình thứ j. kN

Bảng giá trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió

 - hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ 1, không thứ nguyên, phụ thuộc vào thông

số 1 và độ giảm lôga của dao động

Trang 45

Bảng giá trị tính toán thành phần động của tải trọng gió

W - giá trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió, ứng với dạng dao động số 1 kN

 - hệ số điều chỉnh tải trọng gió theo thời gian sử dụng giả định của công trình Tra theo bảng 6 trong TCXDVN 229 :1999

Tổng tải trọng gió tác dụng lên công trình theo phương ox

Trang 46

b Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo mode 2

+ Thành phần động theo phương OX

Từ phần mềm etab ta xuất ra bảng chuyển dịch ngang tỉ đối theo phương ox

Bảng dịch chuyển ngang tỉ đối theo phương ox

Trang 48

y  MassX kN yj2WFj  2

2 X j

y MassX

1

2 2

1 2

j j

n j

Fj j

My

Wy

Trang 49

Bảng giá trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió

 - hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ 2, không thứ nguyên, phụ thuộc vào thông

số 2 và độ giảm lôga của dao động

Trang 50

W - giá trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió, ứng với dạng dao động số 2 kN

 - hệ số điều chỉnh tải trọng gió theo thời gian sử dụng giả định của công trình Tra theo bảng 6 trong TCXDVN 229 :1999

Tổng tải trọng gió tác dụng lên công trình theo phương ox

Trang 51

Tầng Mái 2 43.927 55.862 99.789

+ Thành phần động theo phương OY

Từ phần mềm etab ta xuất ra bảng chuyển dịch ngang tỉ đối theo phương oy

Bảng dịch chuyển ngang tỉ đối theo phương oy

Trang 52

074.0

Trang 53

Bảng xác định hệ số 2

2 Y j

y  MassY kN yj2WFj  2

2 Y j

y MassY

1

2 2

j j

n

My

Wy

Trang 54

Bảng giá trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió

 - hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ 2, không thứ nguyên, phụ thuộc vào thông

số 2 và độ giảm lôga của dao động

Trang 55

W - giá trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió, ứng với dạng dao động số 2 kN

 - hệ số điều chỉnh tải trọng gió theo thời gian sử dụng giả định của công trình Tra theo bảng 6 trong TCXDVN 229 :1999

Tổng tải trọng gió tác dụng lên công trình theo phương ox

Trang 56

Tầng 16 2 0.000 0 0.000

c Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo mode 3

+ Thành phần động theo phương OY

Từ phần mềm etab ta xuất ra bảng chuyển dịch ngang tỉ đối theo phương oy

Bảng dịch chuyển ngang tỉ đối theo phương oy

Ngày đăng: 30/07/2017, 13:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.1.2. Sơ đồ tính. - Chung cư cao tầng lilama
3.1.2. Sơ đồ tính (Trang 17)
Bảng xác định hệ số   1 - Chung cư cao tầng lilama
Bảng x ác định hệ số  1 (Trang 43)
Bảng dịch chuyển ngang tỉ đối theo phương ox - Chung cư cao tầng lilama
Bảng d ịch chuyển ngang tỉ đối theo phương ox (Trang 46)
Bảng giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió - Chung cư cao tầng lilama
Bảng gi á trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió (Trang 47)
Bảng thành phần động theo phương ox - Chung cư cao tầng lilama
Bảng th ành phần động theo phương ox (Trang 47)
Bảng xác định hệ số   2 - Chung cư cao tầng lilama
Bảng x ác định hệ số  2 (Trang 48)
Bảng giá trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió - Chung cư cao tầng lilama
Bảng gi á trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió (Trang 49)
Bảng dịch chuyển ngang tỉ đối theo phương oy - Chung cư cao tầng lilama
Bảng d ịch chuyển ngang tỉ đối theo phương oy (Trang 51)
Bảng giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió - Chung cư cao tầng lilama
Bảng gi á trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió (Trang 52)
Bảng giá trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió - Chung cư cao tầng lilama
Bảng gi á trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió (Trang 54)
Bảng dịch chuyển ngang tỉ đối theo phương oy - Chung cư cao tầng lilama
Bảng d ịch chuyển ngang tỉ đối theo phương oy (Trang 56)
Bảng xác định hệ số   3 - Chung cư cao tầng lilama
Bảng x ác định hệ số  3 (Trang 58)
Bảng giá trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió - Chung cư cao tầng lilama
Bảng gi á trị tiêu chuẩn thành phần động của áp lực gió (Trang 59)
Bảng giá trị tính toán thành phần động của tải trọng gió - Chung cư cao tầng lilama
Bảng gi á trị tính toán thành phần động của tải trọng gió (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w