RbCl Câu 4 : Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch : Rượu etylic, glixerin, fomalin A.. Điện phân dung dịch NaCl B.. Câu 18: Trường hợp nào sau đây có thể dùng ph
Trang 1
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
* * * * * Câu 1: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Dễ bị khử B Khó bị oxi hóa
C Dễ bị oxi hóa D Dễ tham gia phản ứng
Câu 3: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 3,36 lit khí ( đkc) ở anot và 2,1g
kim loại ở catot Công thức muối đó là:
A NaCl B KCl C LiCl D RbCl
Câu 4 : Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch : Rượu etylic, glixerin, fomalin
A Na B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/t0 D A, B, C đều đúng
được cả 4 dung dịch muối:
A Fe B Mg C Al D Cu
phân rượu bậc nhất ứng với công thức phân tử của A
Câu 7: Cho 3,75g hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II tác
dụng với dung dịch HCl dư được 5,6 lit H2 (đkc) Hai kim loại đó là:
A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba
Câu 8: Kim loại Na được điều chế bằng cách:
A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân nóng chảy NaCl
C Điện phân nóng chảy NaOH D Cả B và C đều đúng
của A
A Cu2+ là chất khử, Fe là chất oxi hóa B Fe2+ bị khử, Cu bị oxi hóa
C Cu2+ bị oxi hóa, Fe bị khử D Fe bị oxi hóa, Cu2+ bị khử
Câu 11 : Tìm khối lượng rượu điều chế được từ 32,4 gam tinh bột
A 18,4 gam B 13,8 gam C 9,2 gam D 4,6 gam
Câu 12: Có thể điều chế kim loại Mg từ MgO bằng phương pháp:
A Thủy luyện B Nhiệt luyện
C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy
I/ CH2=CH2 II/ CH3-CHO III/ CH3-CH2Cl
A/ I , II B/ I , III C/ II , III D/ I , II , III
Câu 14: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Cu, Fe, Ag có thể dùng dư dung dịch:
A Cu(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)2 D Mg(NO3)2
Trang 2
I/ CH3Cl II/ HCHO
A/ I,II đều đúng B/ I,II đều sai C/ I đúng, II sai D/ I sai,II đúng
suất phản ứng là 75% , CTPT của A là :
A/ HCHO B/ CH3CHO C/ C2H5CHO D/ C3H7CHO
Câu 17 : Glixerin tác dụng được với chất nào sau đây:
A Cu(OH)2 B CH3COOH C Ag2O/ nước NH3 D Chỉ có A, B đúng
Câu 18: Trường hợp nào sau đây có thể dùng phương pháp điện phân nóng chảy để điều chế kim loại
tương ứng:
A Fe từ FeS2 B Al từ Al2O3
C Ca từ dung dịch CaCl2 D Cả B và C đều đúng
Câu 19 : Nhiệt độ sôi của các chất xếp theo thứ tự:
A Rượu etylic < Axit axetic < Etyl axetat
B Rượu etylic < Etyl axetat < Axit axetic
C Etyl axetat < Rượu etylic < Axit axetic
D Etyl axetat < Axit axetic < Rượu etylic
Câu 20: Để chuyển hóa anđehit axetic thành axit axetic có thể dùng:
A Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng B H2 (xúc tác Ni, t0)
C Cu(OH)2 đun nóng D A và C đúng
muối NaAlO2
A Đều xuất hiện kết tủa trắng
B Đều xuất hiện kết tủa trắng rồi kết tủa tan ra nếu dùng CO2 và HCl dư
C Đều xuất hiện kết tủa trắng rồi kết tủa tan ra nếu dùng HCl dư, nhưng kết tủa vẫn không tan nếu dùng CO2 dư
D Đều xuất hiện kết tủa trắng rồi kết tủa tan ra nếu dùng CO2 dư, nhưng kết tủa vẫn không tan nếu dùng HCl dư
A.1 sản phẩm B 2 sản phẩm C 3 sản phẩm D không có phản ứng
Câu 23 : Để nhận biết các dung dịch: axit fomic, axit axetic, axit acrylic đựng trong các lọ riêng Hãy
cho biết thuốc thử cần dùng là:
A Quì tím B Dung dịch Br2, AgNO3/ddNH3 đun nóng
C Dung dịch Br2, Cu(OH)2 đun nóng D B và C đều đúng
Câu 24: Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời:
A NaCl B Na2CO3 C Ca(OH)2 D Cả B và C đều đúng
Câu 25: Hòa tan hết 19,5g hỗn hợp gồm Al và Fe thì cần vừa đủ 500 ml dung dịch HCl 1,8 M Phần
trăm số mol của Al trong hỗn hợp là:
A 50% B 25% C 75% D Kết quả khác
tác dụng được với Na và vừa tác dụng được với dd NaOH
A 2 đồng phân B 3 đồng phân C 4 đồng phân D 5 đồng phân
gồm:
A FeO ; CuO B Al2O3 ; FeO C Al2O3 ; CuO D Al2O3 ; FeO ; CuO
Trang 3
Câu 28: Glucozơ có thể tác dụng với những hoá chất nào sau đây:
(1) H2 / t0, Ni (2) AgNO3/dung dịch NH3 (3) dung dịch Br2 (4) Cu(OH)2
A.1 , 2 , 3 B.1,3,4 C.1 , 2 , 4 D 2,3,4
Câu 29: Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: rượu etylic, dung dịch glucozơ, glixerin, andehit axetic
Chỉ dùng 1 thuốc thử để nhận biết 4 chất trên, thuốc thử đó là:
A.Natri B.Cu(OH)2 C AgNO3/dung dịch NH3 D.Thuốc thử khác
A Fe B Cu C Ag D Al
A Na2CO3 B Al C CaCO3 D Quỳ tím
Câu 32: Từ nguyên liệu chính là glucozơ , có thể viết phương trình phản ứng điều chế các chất nào
sau đây:
A axit axetic B etyl axetat C poli etylen D Cả A , B , C đều được
dụng với nhau vừa đủ là:
A 2,7g B 5,4g C 10,8g D Kết quả khác
A Nước B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch AlCl3
Câu 35 : Glucozơ và Fructozơ đều là :
A Monosaccarit B Hợp chất đa chức C Hợp chất tạp chức D Cả A và C đều đúng
Câu 36 : Giữa glucozơ và saccarozơ, điểm giống nhau nào sau đây là không đúng :
A Cả 2 đều là gluxit B Cả 2 tác dụng với Cu(OH)2
C Cả 2 đều tham gia phản ứng tráng gương D Câu A và câu B
là( dụng cụ, điều kiện thí nghiệm có đủ) :
A Dung dịch HCl đặc ; khí CO2 B Dung dịch NaOH đặc ; khí CO2
C Dung dịch HCl ; dung dịch NaCl D Dung dịch NaOH ; dung dịch NaCl
Câu 38 : Có thể phân biệt benzen và anilin trong hai lọ riêng biệt bằng
A Dung dịch HCl B Dung bịch brom
C Dung dịch H2SO4 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 39: Chỉ ra phản ứng trong đó hợp chất sắt (II) bị oxi hóa:
A Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và FeO
B Dẫn một luồng khí CO qua ống đựng FeO nung nóng
C Sắt tan được trong dung dịch sắt (III)
D Sục khí clo vào dung dịch sắt (II)
với ban đầu 0,2g Khối lượng Cu bám vào lá sắt là:
A 0,2g B 1,6g C 3,2g D 4,8g
-HẾT
ĐÁP ÁN
Trang 4
* * *
Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng