1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2

78 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 4,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC CHƯƠNG 1: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 4 1.1. Vật liệu sử dụng 4 1.2. Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn 4 1.3. Lựa chọn kích thước, chiều dày sàn 5 1.3.1. Kích thước sàn mái 5 1.3.2. Kích thước sàn tầng 5 1.4. Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực 7 1.5. Lựa chọn kích thước các tiết diện 8 1.5.1. Kích thước tiết diện dầm 8 1.5.2. Kích thước tiết diện cột 9 1.6. Mặt bằng bố trí kết cấu 9 CHƯƠNG 2: SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG 13 2.1. Sơ đồ hình học 13 2.2. Sơ đồ kết cấu 10 2.2.1. Nhịp tính toán của dầm 10 2.2.2. Chiều dài tính toán của cột 14 CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN ĐƠN VỊ 12 3.1. Tĩnh tải đơn vị 12 3.2. Hoạt tải đơn vị 13 3.3. Hệ số quy đổi tải trọng 13 CHƯƠNG 4: XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG 14 4.1. Tĩnh tải tầng 2,3,4 14 4.2. Tĩnh tải tầng mái 16 4.3. Tĩnh tải tác dụng vào khung 19 CHƯƠNG 5: XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG 20 5.1. Trường hợp hoạt tải 1 23 5.1.1. Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4 20 5.1.2. Hoạt tải 1 tầng 3 24 5.1.3. Hoạt tải 1 tầng mái 22 5.2. Trường hợp hoạt tải 2 23 5.2.1. Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4 23 5.2.2. Hoạt tải 2 tầng 3 28 5.2.3. Hoạt tải 2 tầng mái 29 5.3. Các trường hợp hoạt tải tác dụng vào khung 26 CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ 27 CHƯƠNG 7: XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 30 7.1. Sơ đồ các phần tử khung 30 7.2. Biểu đồ nội lực trường hợp tĩnh tải 30 7.3. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 1 32 7.4. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 2 34 7.6. Biểu đồ nội lực trường hợp gió trái 36 7.7. Biểu đồ nội lực trường hợp gió phải 38 7.8. Bảng giá trị nội lực các trường hợp tải trọng 40 CHƯƠNG 8: TỔ HỢP NỘI LỰC 48 CHƯƠNG 9: TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM 49 9.1. Tính toán cốt thép cho dầm B1 TH02. 49 9.2. Tính toán cốt thép cho dầm B2 TH02. 51 9.3. Bố trí cốt thép dầm 55 CHƯƠNG 10: TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT 56 10.1. Tính toán cốt thép cho cột C1 TH02. 56 10.2. Tính toán cốt thép cho cột C2 TH02. 60 10.3. Tính toán cốt thép cho cột C3 TH02. 65 10.4. Bố trí cốt thép cột 70 10.6. Tính toán cấu tạo nút góc trên cùng 70 CHƯƠNG 11: BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG 70

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ-ĐỊA CHẤTKHOA XÂY DỰNG

BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2

10 5,6 2,3 3,7 3,6 100 200 250 IIIB B15 CI,CII

PHẦN THÔNG QUA ĐỒ ÁN

Trang 2

mục lục

chơng 1: lựa chọn giải pháp kết cấu 4

1.1 Vật liệu sử dụng 4

1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn 4

1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn 5

1.3.1 Kích thớc sàn mái 5

1.3.2 Kích thớc sàn tầng 5

1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực 7

1.5 Lựa chọn kích thớc các tiết diện 8

1.5.1 Kích thớc tiết diện dầm 8

1.5.2 Kích thớc tiết diện cột 9

1.6 Mặt bằng bố trí kết cấu 9

chơng 2: Sơ đồ tính toán khung phẳng 13

2.1 Sơ đồ hình học 13

2.2 Sơ đồ kết cấu 10

2.2.1 Nhịp tính toán của dầm 10

2.2.2 Chiều dài tính toán của cột 14

chơng 3: Xác định tải trọng tính toán đơn vị 12

3.1 Tĩnh tải đơn vị 12

3.2 Hoạt tải đơn vị 13

3.3 Hệ số quy đổi tải trọng 13

chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung 14

4.1 Tĩnh tải tầng 2,3,4 14

4.2 Tĩnh tải tầng mái 16

4.3 Tĩnh tải tác dụng vào khung 19

chơng 5: xác định hoạt tải tác dụng vào khung 20

5.1 Trờng hợp hoạt tải 1 23

5.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4 20

5.1.2 Hoạt tải 1 tầng 3 24

5.1.3 Hoạt tải 1 tầng mái 22

5.2 Trờng hợp hoạt tải 2 23

5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4 23

5.2.2 Hoạt tải 2 tầng 3 28

5.2.3 Hoạt tải 2 tầng mái 29

5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung 26

chơng 6: xác định tải trọng gió 27

chơng 7: xác định nội lực 30

7.1 Sơ đồ các phần tử khung 30

7.2 Biểu đồ nội lực trờng hợp tĩnh tải 30

7.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1 32

7.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2 34

7.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái 36

7.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải 38

Trang 3

ch¬ng 8: Tæ hîp néi lùc 48

ch¬ng 9: tÝnh to¸n cèt thÐp dÇm 49

9.1 TÝnh to¸n cèt thÐp cho dÇm B1 - TH02 49

9.2 TÝnh to¸n cèt thÐp cho dÇm B2 - TH02 51

9.3 Bè trÝ cèt thÐp dÇm 55

ch¬ng 10: tÝnh to¸n cèt thÐp cét 56

10.1 TÝnh to¸n cèt thÐp cho cét C1 - TH02 56

10.2 TÝnh to¸n cèt thÐp cho cét C2 - TH02 60

10.3 TÝnh to¸n cèt thÐp cho cét C3 - TH02 65

10.4 Bè trÝ cèt thÐp cét 70

10.6 TÝnh to¸n cÊu t¹o nót gãc trªn cïng 70

ch¬ng 11: bè trÝ cèt thÐp khung 70

Trang 4

chơng 1: lựa chọn giải pháp kết cấu 1.1 Vật liệu sử dụng

1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn

Thông thờng có 3 giải pháp kết cấu sàn: Sàn nấm, sàn

s-ờn, sàn ô cờ

- Với sàn nấm: Khối lợng bê tông lớn nên giá thành sẽ cao,khối lợng công trình lớn do đó kết cấu móng phải có cấu tạotốt, khối lợng cũng vì thế mà tăng lên Ngoài ra dới tác dụngcủa gió động và động đất thì khối lợng lợng tham gia dao

động lớn Lực quán tính lớn Nội lực lớn làm cho cấu tạocác cấu kiện nặng nề kém hiệu quả về mặt giá thành cũng

nh kiến trúc

Ưu điểm của sàn nấm là chiều cao tầng giảm nên cùngchiều cao nhà sẽ có số tầng lớn hơn Tuy nhiên để cấp nớc,cấp điện và điều hoà ta phải làm trần giả nên u điểm nàykhông có giá trị cao

- Với sàn sờn: Do độ cứng ngang của công trình lớn nênkhối lợng bê tông khá nhỏ Khối lợng dao động giảm Nộilực giảm Tiết kiệm đợc bê tông và thép cũng do độ cứngcông trình khá lớn nên chuyển vị ngang sẽ giảm tạo tâm líthoải mái cho ngời sử dụng

Nhợc điểm của sàn sờn là chiều cao tầng lớn và thi côngphức tạp hơn phong án sàn nấm tuy nhiên đây cũng là ph-

ơng án khá phổ biến do phù hợp với điều kiện kỹ thuật thi

Trang 5

- Với sàn ô cờ: Tuy khối lợng lợng công trình là nhỏ nhấtnhng do thi công rất phức tạp trong các công việc thi côngchính nh lắp ván khuôn, đặt cốt thép, đổ bê tông v.v nên phong án này không khả thi

Qua phân tích, so sánh các phơng án trên ta chọn phơng

án dùng sàn sờn toàn khối Dựa vào hồ sơ kiến trúc côngtrình, giải pháp kết cấu đã lựa chọn và tải trọng tác dụng lêncông trình để thiết kế mặt bằng kết cấu cho các sàn Mặtbằng kết cấu đợc thể hiện trên các bản vẽ kết cấu

1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn

Chiều dày bản xác định sơ bộ theo công thức:

(1.1)Trong đó:

bé với bản đơn kê tự do, m lớn với bản liên tục;

- chiều dày bản bé nhất, 4 cm với sàn mái, 5 cmvới sàn nhà dân dụng, 6 cm với sàn nhà côngnghiệp

Trang 6

chän chiÒu dµy m¸i cho toµn bé « sµn m¸i lín

vµ « sµn m¸i nhá KÕt cÊu m¸i gåm hÖ m¸i t«n g¸c lªn xµ gå,

xµ gå g¸c lªn têng thu håi

v-TT

Trang 7

ît t¶i

TT tÝnhto¸n

Trang 8

TTTC dài hạn

TTTC ngắn hạn

Hệ số vợt tải

TT tính toán

1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực

Theo các dữ liệu về kiến trúc nh hình dáng, chiều caonhà, không gian bên trong yêu cầu thì các giải pháp kết cấu

có thể là:

- Hệ tờng chịu lực

Trong hệ này các cấu kiện thẳng đứng chịu lực của nhà

là các tờng phẳng Tải trọng ngang truyền đến các tấm tờngqua các bản sàn Các tờng cứng làm việc nh các công xôn cóchiều cao tiết diện lớn Giải pháp này thích hợp cho nhà cóchiều cao lớn và yêu cầu về không gian bên trong không cao(không yêu cầu có không gian lớn bên trong)

Trang 9

Hệ này đợc tạo thành từ các thanh đứng và thanh ngang

là các dầm liên kết cứng tại chỗ giao nhau gọi là các nút Cáckhung phẳng liên kết với nhau qua các dầm dọc tạo thànhkhung không gian Hệ kết cấu này khắc phục đợc nhợc điểmcủa hệ tờng chịu lực

Qua phân tích một cách sơ bộ nh trên ta nhận thấymỗi hệ kết cấu cơ bản của nhà đều có những u, nhợc điểmriêng Đối với công trình này, do công trình có công năng lànhà làm việc nên yêu cầu có không gian linh hoạt Nên dùng

- chiều cao và bề rộng của tiết diện dầm;

- chiều dài nhịp dầm;

a Kích thớc tiết diện dầm dọc nhà

Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có

Trang 10

Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có

dầm ngang nhà BC kích thớc

c Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà AB

Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có

- lực dọc trong cột do tải trọng đứng gây ra;

- cờng độ chịu nén tính toán của bê tông;

- hệ số kể đến ảnh hởng do mô men,

định nh sau:

(1.4)Trong đó:

- diện tích truyền tải do cột chịu tải trọng;

Trang 11

- số tầng điển hình, n=3;

- tải trọng tác dụng lên sàn tầng điển hình;

- tải trọng tác dụng lên sàn tầng mái, với mái

bê tông nặng

Ta có:

a Kích thớc tiết diện cột trong phòng (trục B)

Diện tích truyền tải:

Lực dọc trong cột:

+ Lực dọc do tải trọng phân bố đều trên bản sàn

+ Lực dọc do tải trọng tường ngăn phân bố đều trên bảnsàn

Trang 12

Diện tích tiết diện cột

cho cột tầng 3,4

b Kích thớc tiết diện cột biên ngoài phòng (trục C)

Cột trục C có diện tích chịu tải Sc nhỏ hơn diện tíchchịu tải của cột trục B, để thiên về an toàn và địnhhình hóa ván khuôn, ta chọn kích thớc thiết diện cột trục Cbằng với cột trục B ( ).

c Kích thớc tiết diện biên ngoài phòng (trục A)

Diện tích truyền tải:

Trang 13

+ Với nhà 4 tầng có 3 sàn học và 1 sàn mái.

Diện tích tiết diện cột

tầng

* Kiểm tra tiết diện cột theo độ mảnh

Với khung toàn khối

Vậy tiết diện cột đạt yêu cầu

1.6 Mặt bằng bố trí kết cấu

Hình 1.1: Mặt bằng kết cấu

C B

A 1 2 3

3

C B

C30x35

C30x35 C30x35

C22x22

C22x22 C22x22

D30x60 D22x30

D30x60 D22x30

D30x60 D22x30

D22x30

D22x30 C30x35

D22x30

D22x30 D22x30

Trang 14

chơng 2: Sơ đồ tính toán khung phẳng 2.1 Sơ đồ hình học

Trang 15

- NhÞp tÝnh to¸n dÇm trong phßng BC:

- NhÞp tÝnh to¸n dÇm hµnh lang AB:

2.2.2 ChiÒu dµi tÝnh to¸n cña cét

C B

A

-0,45

±0,00 +3,60

+7,20 +10,80

D22x30 D22x30

D22x30

D22x30 D22x30

D22x30

D22x30 D22x30

D22x30

D30x60 D22x30

D30x60 D22x30

D30x60 D22x30

D30x60 D22x30

Trang 16

Nhịp tính toán của cột đợc xác định bằng khoảng cáchgiữa 2 trục dầm

a Chiều dài tính toán cột tầng 1

Cốt mặt đất tự nhiên

Độ sâu chôn móng

Chiều dài tính toán cột tầng 1:

b Chiều dài tính toán cột tầng 2,3,4

0

Hình 2.2: Sơ đồ kết cấu

C22x22 C22x22

C22x22

C22x22 C22x22

C22x22

C22x30 C22x30

C22x22

C22x30 C22x30

C22x22

D30x60 D22x30

D30x60 D22x30

D30x60 D22x30

D30x60 D22x30

CB

Trang 17

chơng 3: Xác định tải trọng tính toán đơn vị

3.1 Tĩnh tải đơn vị

- Tĩnh tải sàn phòng học và sàn hành lang:

- Tĩnh tải sàn mái:

- Tĩnh tải tờng xây 220:

Bảng 3.1: Tĩnh tải tờng xây 220

Các lớp hoàn thiện

TT tiêuchuẩn

Hệ

số

v-ợt tải

TT tínhtoán

- Tải tờng phân bố trên 1m dài 456   513.6

- Tải tờng có cửa có

tính đến hệ số

cửa:

- Tĩnh tải tờng xây 110:

Bảng 3.2: Tĩnh tải tờng xây 110

Các lớp hoàn thiện

TT tiêuchuẩn số v-Hệ

ợt tải

TT tínhtoán

- Tải tờng phân bố trên 1m dài 258   295.8

Trang 18

- Tải tờng có cửa có

- Hoạt tải sàn hành lang:

- Hoạt tải sàn mái:

3.3 Hệ số quy đổi tải trọng

dụng lên khung có dạng tam

giác Để quy đổi sang dạng

Trang 19

chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung

- Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ

A

G B

g t2 1

2 3

Trang 20

TT Loại tải trọng và cách tính Kết quả

1 Do trọng lợng tờng xây trên dầm cao:

1542

2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình

thang với tung độ lớn nhất:

Đổi ra phân bố đều với:

1 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình

tam giác với tung độ lớn nhất:

Đổi ra phân bố đều với:

Trang 21

3 Do trọng lợng sàn truyền vào:

848

Cộng và làm tròn 5229

1 Giống nh mục 1,2,3 của đã tính ở trên 5490

2 Do trọng lợng sàn hành lang truyền vào:

Trang 22

Hình 4.2: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp tĩnh tải tầng mái

Từ mặt cắt kiến trúc ta thấy trên mái có xây tờng thuhồi dạng hình tam giác, để đơn giản trong tính toán, ta quy

đổi hình tam giác thành hình chữ nhật trên từng đoạndầm Trên đoạn dầm BC, tờng thu hồi quy đổi dạng hình

chữ nhật có chiều cao là 1,04m Trên đoạn dầm AB, tờng thu hồi quy đổi dạng hình chữ nhật có chiều cao là 0,62m.

Bảng 4.2: Tĩnh tải mái

Tĩnh tải phân bố

1 Do trọng lợng tờng thu hồi 110 cao trung

1 2 3

C B

Trang 23

2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình

thang với tung độ lớn nhất:

Đổi ra phân bố đều với:

1 Do trọng lợng tờng thu hồi 110 cao trung

2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình

tam giác với tung độ lớn nhất:

Trang 25

4.3 Tĩnh tải tác dụng vào khung

Hình 4.3: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp tĩnh

tải

1278daN/m 688daN/m

2302daN 3263daN

2462daN

2505daN/m 501daN/m

5229daN 5490daN

2033daN

2505daN/m 501daN/m

5229daN 5490daN

2033daN

2505daN/m 501daN/m

5229daN 5490daN

2033daN

C B

Trang 26

chơng 5: xác định hoạt tải tác dụng vào khung 5.1 Trờng hợp hoạt tải 1

5.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4

Hình 5.1: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng 2

hoặc 4

Bảng 5.1: Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4

Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả

Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình

thang với tung độ lớn nhất:

Đổi ra phân bố đều với:

1 2 3

C B

A

PB pht PC

C B

A

I

PBI p1I PCI

Trang 27

2400 6800

C B

A

Trang 28

n

Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình

tam giác với tung độ lớn nhất:

Đổi ra phân bố đều với:

540

Do tải trọng từ sàn truyền vào:

864

5.1.3 Hoạt tải 1 tầng mái

Hình 5.3: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng mái

Bảng 5.3: Hoạt tải 1 tầng mái

Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả

1 2 3

C B

A

2400 6800

C B

Trang 29

Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình

tam giác với tung độ lớn nhất:

Đổi ra phân bố đều với:

5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4

1 2 3

A

2400 6800

C B

Trang 30

Hình 5.4: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng 2

hoặc 4

Bảng 5.4: Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4

Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả

4 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình

tam giác với tung độ lớn nhất:

Đổi ra phân bố đều với:

540

Do tải trọng từ sàn truyền vào:

734

5.2.2 Hoạt tải 2 tầng 3

Trang 31

Hình 5.5: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng 3

Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình

thang với tung độ lớn nhất:

Đổi ra phân bố đều với:

693

Do tải trọng từ sàn truyền vào:

925

1 2 3

A

2400 6800

C B

A

II II II

Trang 32

5.2.3 Hoạt tải 2 tầng mái

Hình 5.6: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng mái

Bảng 5.6: Hoạt tải 2 tầng mái

Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả

Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình

thang với tung độ lớn nhất:

Đổi ra phân bố đều với:

A

P B pht P C

C B

1 2 3

C B

A

Trang 33

188 5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung

a Trờng hợp hoạt tải 1

Hình 5.7: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt

tải 1

b Trờng hợp hoạt tải 2

147daN/m

188daN 235daN

235daN

540daN/m

510daN 864daN

653daN

CB

Trang 34

Hình 5.8: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt

Công trình có chiều cao dới 40m nên ta chỉ xét đến tácdụng tĩnh của tải trọng gió Tải trọng gió truyền lên khung

đợc tính theo công thức:

(6.1)(6.2)Trong đó:

- áp lực gió đẩy và áp lực gió hút tác dụng lênkhung phân bố theo chiều cao;

540daN/m

267daN 267daN

Trang 35

- hệ số độ tin cậy đối với tải trọng gió;

- hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độcao và dạng địa hình;

- hệ số khí động tơng ứng với hớng đón gió vàhớng khuất gió;

a - bề rộng đón gió của khung

Tra bảng và sử dụng phơng pháp nội suy, ta xác định

Trang 36

- phía gió hút:

* Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung

Hình 6.1: Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung

* Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung

Hình 6.2: Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung

C B

A

360daN/m 346daN/m 328daN/m

300daN/m

480daN/m 461daN/m 438daN/m 400daN/m

698daN 115daN

C B

Trang 38

7.2 Biểu đồ nội lực trờng hợp tĩnh tải

a Biểu đồ mô men (kN.m)

Trang 39

Hình 7.2: Biểu đô mô men trờng hợp tĩnh tải

b Biểu đồ lực cắt (kN)

Trang 40

Hình 7.3: Biểu đô lực cắt trờng hợp tĩnh tải

c Biểu đồ lực dọc (kN)

Hình 7.4: Biểu đô lực dọc trờng hợp tĩnh tải

7.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1

a Biểu đồ mô men (kN.m)

Trang 41

Hình 7.5: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 1

b Biểu đồ lực cắt (kN)

Hình 7.6: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 1

c Biểu đồ lực dọc (kN)

Trang 42

Hình 7.7: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 1

7.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2

a Biểu đồ mô men (kN.m)

Hình 7.8: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 2

b Biểu đồ lực cắt (kN)

Trang 43

Hình 7.9: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 2

c Biểu đồ lực dọc (daN)

Hình 7.10: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 2

Trang 44

7.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái

a Biểu đồ mô men (kN.m)

Hình 7.11: Biểu đô mô men trờng hợp gió trái

b Biểu đồ lực cắt (kN)

Trang 45

Hình 7.12: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió trái

c Biểu đồ lực dọc (kN)

Hình 7.13: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió trái

Trang 46

7.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải

a Biểu đồ mô men (kN.m)

Hình 7.14: Biểu đô mô men trờng hợp gió phải

b Biểu đồ lực cắt (kN)

Trang 47

Hình 7.15: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió phải

c Biểu đồ lực dọc (kN)

Hình 7.15: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió phải

7.8 Bảng giá trị nội lực các trờng hợp tải trọng

Trang 53

chơng 8: Tổ hợp nội lực

Mục đích của tổ hợp nội lực là tìm nội lực nguy hiểmtrên một số tiết diện dới tác dụng của nhiều loại tải trọng Cóhai loại tổ hợp: tổ hợp cơ bản và tổ hợp đặc biệt Trongphạm vi đồ án, chỉ xét đến tổ hợp cơ bản

Với một phần tử dầm: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho batiết diện (hai tiết diện đầu dầm và một tiết diện giữadầm) Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổ hợp và thiết kếcho 2 dầm ở tầng dới cùng là 2 dầm có nội lực lớn nhất, nguyhiểm nhất, các cấu kiện dầm ở tầng trên bố trí cốt thépgiống cấu kiện dầm ở tầng 2

Với một phần tử cột: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho 2 tiếtdiện (một tiết diện chân cột và một tiết diện đỉnh cột).Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổ hợp và thiết kế cho 3cột ở tầng dới cùng là 3 cột có nội lực lớn nhất, nguy hiểmnhất, các cấu kiện cột ở tầng trên bố trí cốt thép giống cấukiện cột ở tầng 2

Trang 54

(t¹i gèi A) (t¹i gèi A) (t¹i gèi B)

a TÝnh to¸n cèt thÐp däc

a 1 TÝnh to¸n cèt thÐp chÞu m« men ©m (t¹i gèi A)

TÝnh theo tiÕt diÖn h×nh ch÷ nhËt

Gi¶ thiÕt a=4cm 30-4=26cm

M=34,64

M=-48,661

3

Ngày đăng: 29/07/2017, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w