MỤC LỤC CHƯƠNG 1: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 1 1.1. Vật liệu sử dụng 1 1.2. Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn 1 1.3. Lựa chọn kích thước, chiều dày sàn 2 1.3.1. Kích thước sàn mái 2 1.3.2. Kích thước sàn tầng 2 1.4. Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực 4 1.5. Lựa chọn kích thước các tiết diện 5 1.5.1. Kích thước tiết diện dầm 5 1.5.2. Kích thước tiết diện cột 6 1.6. Mặt bằng bố trí kết cấu 7 CHƯƠNG 2: SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG 9 2.1. Sơ đồ hình học 10 2.2. Sơ đồ kết cấu 11 2.2.1. Nhịp tính toán của dầm 11 2.2.2. Chiều dài tính toán của cột 11 CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN ĐƠN VỊ 12 3.1. Tĩnh tải đơn vị 12 3.2. Hoạt tải đơn vị 13 3.3. Hệ số quy đổi tải trọng 14 CHƯƠNG 4: XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG 14 4.1. Tĩnh tải tầng 2,3,4 14 4.2. Tĩnh tải tầng mái 17 4.3. Tĩnh tải tác dụng vào khung 20 CHƯƠNG 5: XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG 21 5.1. Trường hợp hoạt tải 1 21 5.1.1. Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4 21 5.1.2. Hoạt tải 1 tầng 3 22 5.1.3. Hoạt tải 1 tầng mái 23 5.2. Trường hợp hoạt tải 2 24 5.2.1. Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4 24 5.2.2. Hoạt tải 2 tầng 3 25 5.2.3. Hoạt tải 2 tầng mái 26 5.3. Các trường hợp hoạt tải tác dụng vào khung 28 CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ 30 CHƯƠNG 7: XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 32 7.1. Sơ đồ các phần tử khung 32 7.2. Biểu đồ nội lực trường hợp tĩnh tải 33 7.3. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 1 36 7.4. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 2 39 7.6. Biểu đồ nội lực trường hợp gió trái 42 7.7. Biểu đồ nội lực trường hợp gió phải 45 7.8. Bảng giá trị nội lực các trường hợp tải trọng 49 CHƯƠNG 8: TỔ HỢP NỘI LỰC 54 CHƯƠNG 9: TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM Error Bookmark not defined. 9.1. Tính toán cốt thép cho dầm B1 TH02. Error Bookmark not defined. 9.2. Tính toán cốt thép cho dầm B2 TH02. Error Bookmark not defined. 9.3. Bố trí cốt thép dầm Error Bookmark not defined. CHƯƠNG 10: TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT Error Bookmark not defined. 10.1. Tính toán cốt thép cho cột C2 TH02. Error Bookmark not defined. 10.2. Tính toán cốt thép cho cột C4 TH02. Error Bookmark not defined. 10.3. Tính toán cốt thép cho cột C6 TH02. Error Bookmark not defined. 10.4. Bố trí cốt thép cột Error Bookmark not defined. 10.6. Tính toán cấu tạo nút góc trên cùng Error Bookmark not defined. CHƯƠNG 11: BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG Error Bookmark not defined.
Trang 1BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
STT (m)L1 (m)L2 (m)a (m)H Hoạt tảiHoạt tải tiêu chuẩn (daN/m2) Vùnggió tông ThépBê
mái Hoạt tảisàn hành lang Hoạt tải
PHẦN THÔNG QUA ĐỒ ÁN
(Ghi chú: sinh viên phải tham gia tối thiểu 3 lần thông qua đồ án mới được phép bảo vệ)
Trang 2chơng 1: lựa chọn giải pháp kết cấu 1
1.1 Vật liệu sử dụng 1
1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn 1
1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn 2
1.3.1 Kích thớc sàn mái 2
1.3.2 Kích thớc sàn tầng 2
1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực 4
1.5 Lựa chọn kích thớc các tiết diện 5
1.5.1 Kích thớc tiết diện dầm 5
1.5.2 Kích thớc tiết diện cột 6
1.6 Mặt bằng bố trí kết cấu 7
chơng 2: Sơ đồ tính toán khung phẳng 9
2.1 Sơ đồ hình học 10
2.2 Sơ đồ kết cấu 11
2.2.1 Nhịp tính toán của dầm 11
2.2.2 Chiều dài tính toán của cột 11
chơng 3: Xác định tải trọng tính toán đơn vị 12
3.1 Tĩnh tải đơn vị 12
3.2 Hoạt tải đơn vị 13
3.3 Hệ số quy đổi tải trọng 14
chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung 14
4.1 Tĩnh tải tầng 2,3,4 14
4.2 Tĩnh tải tầng mái 17
4.3 Tĩnh tải tác dụng vào khung 20
chơng 5: xác định hoạt tải tác dụng vào khung 21
5.1 Trờng hợp hoạt tải 1 21
5.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4 21
5.1.2 Hoạt tải 1 tầng 3 22
5.1.3 Hoạt tải 1 tầng mái 23
5.2 Trờng hợp hoạt tải 2 24
5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4 24
5.2.2 Hoạt tải 2 tầng 3 25
5.2.3 Hoạt tải 2 tầng mái 26
5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung 28
chơng 6: xác định tải trọng gió 30
chơng 7: xác định nội lực 32
7.1 Sơ đồ các phần tử khung 32
7.2 Biểu đồ nội lực trờng hợp tĩnh tải 33
7.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1 36
7.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2 39
7.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái 42
7.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải 45
Trang 3ch¬ng 9: tÝnh to¸n cèt thÐp dÇm Error! Bookmark not
Trang 51.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn
Thông thờng có 3 giải pháp kết cấu sàn: Sàn nấm, sàn
s-ờn, sàn ô cờ
- Với sàn nấm: Khối lợng bê tông lớn nên giá thành sẽ cao,khối lợng công trình lớn do đó kết cấu móng phải có cấu tạotốt, khối lợng cũng vì thế mà tăng lên Ngoài ra dới tác dụngcủa gió động và động đất thì khối lợng lợng tham gia dao
động lớn Lực quán tính lớn Nội lực lớn làm cho cấu tạocác cấu kiện nặng nề kém hiệu quả về mặt giá thành cũng
nh kiến trúc
Ưu điểm của sàn nấm là chiều cao tầng giảm nên cùngchiều cao nhà sẽ có số tầng lớn hơn Tuy nhiên để cấp nớc,cấp điện và điều hoà ta phải làm trần giả nên u điểm nàykhông có giá trị cao
- Với sàn sờn: Do độ cứng ngang của công trình lớn nênkhối lợng bê tông khá nhỏ Khối lợng dao động giảm Nộilực giảm Tiết kiệm đợc bê tông và thép cũng do độ cứngcông trình khá lớn nên chuyển vị ngang sẽ giảm tạo tâm líthoải mái cho ngời sử dụng
Nhợc điểm của sàn sờn là chiều cao tầng lớn và thi côngphức tạp hơn phong án sàn nấm tuy nhiên đây cũng là ph-
Trang 6công hiện nay của các công ty xây dựng
- Với sàn ô cờ: Tuy khối lợng lợng công trình là nhỏ nhấtnhng do thi công rất phức tạp trong các công việc thi côngchính nh lắp ván khuôn, đặt cốt thép, đổ bê tông v.v nên phong án này không khả thi
Qua phân tích, so sánh các phơng án trên ta chọn phơng
án dùng sàn sờn toàn khối Dựa vào hồ sơ kiến trúc côngtrình, giải pháp kết cấu đã lựa chọn và tải trọng tác dụng lêncông trình để thiết kế mặt bằng kết cấu cho các sàn Mặtbằng kết cấu đợc thể hiện trên các bản vẽ kết cấu
1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn
Chiều dày bản xác định sơ bộ theo công thức:
(1.1)Trong đó:
- chiều dày bản sàn;
- kích thớc cạnh ngắn của bản;
bé với bản đơn kê tự do, m lớn với bản liên tục;
- chiều dày bản bé nhất, 4 cm với sàn mái, 5 cmvới sàn nhà dân dụng, 6 cm với sàn nhà côngnghiệp
1.3.1 Kích thớc sàn mái
Với bản kê 4 cạnh, bản liên tục lấy m = 45, tải trọng nhỏlấy D = 1,0
Trang 7Víi sµn m¸i nhµ d©n dông
vµ « sµn m¸i nhá KÕt cÊu m¸i gåm hÖ m¸i t«n g¸c lªn xµ gå,
xµ gå g¸c lªn têng thu håi
Trang 8C¸c líp hoµn thiÖn
TT tiªuchuÈn sè v-HÖ
ît t¶i
TT tÝnhto¸n
HÖ
sè
v-ît t¶i
TT tÝnhto¸n
Trang 9TTTC dài hạn
TTTC ngắn hạn
Hệ số vợt tải
TT tính toán
1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực
Theo các dữ liệu về kiến trúc nh hình dáng, chiều caonhà, không gian bên trong yêu cầu thì các giải pháp kết cấu
có thể là:
- Hệ tờng chịu lực
Trong hệ này các cấu kiện thẳng đứng chịu lực của nhà
là các tờng phẳng Tải trọng ngang truyền đến các tấm tờngqua các bản sàn Các tờng cứng làm việc nh các công xôn cóchiều cao tiết diện lớn Giải pháp này thích hợp cho nhà cóchiều cao lớn và yêu cầu về không gian bên trong không cao(không yêu cầu có không gian lớn bên trong)
- Hệ khung chịu lực
Trang 10là các dầm liên kết cứng tại chỗ giao nhau gọi là các nút Cáckhung phẳng liên kết với nhau qua các dầm dọc tạo thànhkhung không gian Hệ kết cấu này khắc phục đợc nhợc điểmcủa hệ tờng chịu lực
Qua phân tích một cách sơ bộ nh trên ta nhận thấymỗi hệ kết cấu cơ bản của nhà đều có những u, nhợc điểmriêng Đối với công trình này, do công trình có công năng lànhà làm việc nên yêu cầu có không gian linh hoạt Nên dùng
- chiều cao và bề rộng của tiết diện dầm;
- chiều dài nhịp dầm;
a Kích thớc tiết diện dầm dọc nhà
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có
dầm dọc nhà kích thớc
b Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà BC
Trang 11chiều dài nhịp tính toán ,
dầm ngang nhà BC kích thớc
c Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà AB
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có
- lực dọc trong cột do tải trọng đứng gây ra;
- cờng độ chịu nén tính toán của bê tông;
định nh sau:
(1.4)Trong đó:
- diện tích truyền tải do cột chịu tải trọng;
Trang 12- sè tÇng ®iÓn h×nh, n=3;
- t¶i träng t¸c dông lªn sµn tÇng m¸i, víi m¸i
bª t«ng nÆng
Ta cã
a KÝch thíc tiÕt diÖn cét trong phßng (trôc B)
DiÖn tÝch truyÒn t¶i:
Trang 13Diện tích tiết diện cột
cho cột tầng 3,4
b Kích thớc tiết diện cột biên trong phòng (trục C)
Cột trục C có diện tích chịu tải Sc nhỏ hơn diện tíchchịu tải của cột trục B, để thiên về an toàn và địnhhình hóa ván khuôn, ta chọn kích thớc thiết diện cột trục C
c Kích thớc tiết diện biên ngoài phòng (trục A)
Diện tích truyền tải:
Trang 14
+ Do lực dọc bộ nờn khi kể đến ảnh hưởng của momen
ta chọn
k = 1,3
Diện tích tiết diện cột
tầng
* Kiểm tra tiết diện cột theo độ mảnh
Với khung toàn khối
Vậy tiết diện cột đạt yêu cầu
1.6 Mặt bằng bố trí kết cấu
Hình 1.1: Mặt bằng kết cấu
C B
A 1 2 3
3
C B
C22x35
C22x35 C22x35
C22x22
C22x22 C22x22
D22x60 D22x30
D22x60 D22x30
D22x60 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30 C22x22
Trang 15chơng 2: Sơ đồ tính toán khung phẳng
2.1 Sơ đồ hình học
Trang 16- NhÞp tÝnh to¸n dÇm trong phßng BC:
- NhÞp tÝnh to¸n dÇm hµnh lang AB:
C B
A
-0,45
±0,00 +3,60
+7,20 +10,80
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D22x60 D22x30
D22x60 D22x30
D22x60 D22x30
D22x60 D22x30
Trang 17giữa 2 trục dầm
a Chiều dài tính toán cột tầng 1
Cốt mặt đất tự nhiên
Độ sâu chôn móng
Chiều dài tính toán cột tầng 1:
b Chiều dài tính toán cột tầng 2,3,4
C22x35 C22x35
C22x22
C22x35 C22x35
C22x22
C22x35 C22x35
C22x22
C22x35 C22x35
C22x22
D22x60 D22x30
D22x60 D22x30
D22x60 D22x30
D22x60 D22x30
C B
Trang 183.1 Tĩnh tải đơn vị
- Tĩnh tải sàn phòng học và sàn hành lang:
- Tĩnh tải sàn mái:
- Tĩnh tải tờng xây 220:
Bảng 3.1: Tĩnh tải tờng xây 220
Các lớp hoàn thiện
TT tiêuchuẩn
Hệ
số
v-ợt tải
TT tínhtoán
- Tải tờng có cửa có
tính đến hệ số
cửa:
- Tĩnh tải tờng xây 110:
Bảng 3.2: Tĩnh tải tờng xây 110
Các lớp hoàn thiện
TT tiêuchuẩn
Hệ
số
v-ợt tải
TT tínhtoán
Trang 19- 2 lớp trát 0.03 2000 60 1.3 78.0
- Tải tờng có cửa có
- Hoạt tải sàn hành lang:
- Hoạt tải sàn mái:
3.3 Hệ số quy đổi tải trọng
dụng lên khung có dạng tam
giác Để quy đổi sang dạng
Trang 20nhật, ta có hệ số Hình 3.1: Sơ đồ dồn tải
trọng
chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
- Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ
do chơng trình tính toán kết cấu tự tính
4.1 Tĩnh tải tầng 2,3,4
Trang 21Hình 4.1: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp tĩnh tải tầng 2,3,4
Bảng 4.1: Tĩnh tải tầng 2,3,4
Tĩnh tải phân bố
1542
thang với tung độ lớn nhất:
Trang 22Cộng và làm tròn 2461
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
Trang 23C B
Trang 24Hình 4.2: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp tĩnh tải tầng mái
Từ mặt cắt kiến trúc ta thấy trên mái có xây tờng thuhồi dạng hình tam giác, để đơn giản trong tính toán, ta quy
đổi hình tam giác thành hình chữ nhật trên từng đoạndầm Trên đoạn dầm BC, tờng thu hồi quy đổi dạng hình
chữ nhật có chiều cao là 1,04m Trên đoạn dầm AB, tờng thu hồi quy đổi dạng hình chữ nhật có chiều cao là 0,62m.
Bảng 4.2: Tĩnh tải mái
Tĩnh tải phân bố
1 Do trọng lợng tờng thu hồi 110 cao trung
thang với tung độ lớn nhất:
1109
Đổi ra phân bố đều với:
929
Trang 251 Do trọng lợng tờng thu hồi 110 cao trung
tam giác với tung độ lớn nhất:
Trang 264 Têng seno cao 0,6m dµy 8cm b»ng BTCT
Trang 274.3 Tĩnh tải tác dụng vào khung
Hình 4.3: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp tĩnh
tải
chơng 5: xác định hoạt tải tác dụng vào khung
1237daN/m 713daN/m
2542daN 2186daN
2496daN
2461daN/m 524daN/m
5197daN 5969daN
2204daN
2461daN/m 524daN/m
5197daN 5969daN
2204daN
2461daN/m 524daN/m
5197daN 5969daN
A
Trang 285.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
Hình 5.1: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng 2
hoặc 4
Bảng 5.1: Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
1 2 3
C B
A
2500 5200
C B
A
I
PBI p1I PCI
Trang 29C B
A
p 2I2
Trang 30n
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
750
Do tải trọng từ sàn truyền vào:
1170
5.1.3 Hoạt tải 1 tầng mái
Hình 5.3: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng mái
1 2 3
C B
A
2500 5200
C B
Trang 31Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Trang 32Hình 5.4: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng 2
hoặc 4
Bảng 5.4: Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
750
Do tải trọng từ sàn truyền vào:
1 2 3
A
C B
Trang 333 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
1287
1 2 3
A
C B
A
II IIII
Trang 34Do tải trọng từ sàn truyền vào:
1229
5.2.3 Hoạt tải 2 tầng mái
Hình 5.6: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng mái
Bảng 5.6: Hoạt tải 2 tầng mái
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
A
2500 5200
C B
1 2 3
C B
A
2500 5200
Trang 35Do tải trọng từ seno truyền vào:
250 5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung
a Trờng hợp hoạt tải 1
Hình 5.7: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt
tải 1
203daN/m
250daN 317daN
317daN
750daN/m
1170daN 1170daN
A
1229daN
Trang 36b Trờng hợp hoạt tải 2
Hình 5.8: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt
tải 2
750daN/m
333daN 333daN
A
1287daN/m 1170daN 1170daN
Trang 37- áp lực gió đẩy và áp lực gió hút tác dụng lênkhung phân bố theo chiều cao;
- áp lực gió đơn vị;
- hệ số độ tin cậy đối với tải trọng gió;
- hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độcao và dạng địa hình;
- hệ số khí động tơng ứng với hớng đón gió vàhớng khuất gió;
- bề rộng đón gió của khung
Tra bảng và sử dụng phơng pháp nội suy, ta xác định
đ-ợc hệ số k
Trang 39Hình 6.1: Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung
* Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung
Hình 6.2: Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung
190daN/m 170daN/m
A
C B
Trang 40Hình 7.1: Sơ đồ các phần tử khung
7.2 Biểu đồ nội lực trờng hợp tĩnh tải
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 41Hình 7.2: Biểu đô mô men trờng hợp tĩnh tải
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 42Hình 7.3: Biểu đô lực cắt trờng hợp tĩnh tải
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 43Hình 7.4: Biểu đô lực dọc trờng hợp tĩnh tải
7.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 44Hình 7.5: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 1
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 45Hình 7.6: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 1
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 46Hình 7.7: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 1
7.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 47Hình 7.8: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 2
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 48Hình 7.9: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 2
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 49Hình 7.10: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 2
7.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 50Hình 7.11: Biểu đô mô men trờng hợp gió trái
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 51Hình 7.12: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió trái
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 52Hình 7.13: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió trái
7.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 53Hình 7.14: Biểu đô mô men trờng hợp gió phải
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 54Hình 7.15: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió phải
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 55Hình 7.15: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió phải
Trang 567.8 B¶ng gi¸ trÞ néi lùc c¸c trêng hîp t¶i träng
Trang 62lực do các loại hoạt tải gây ra, trong đó nội lực do hoạt tải đợcnhân với hệ số tổ hợp lấy bằng 0,9.
Với một phần tử dầm: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho batiết diện (hai tiết diện đầu dầm và một tiết diện giữadầm) Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổ hợp và thiết kếcho 2 dầm ở tầng dới cùng là 2 dầm có nội lực lớn nhất, nguyhiểm nhất, các cấu kiện dầm ở tầng trên bố trí cốt thépgiống cấu kiện dầm ở tầng 2
Với một phần tử cột: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho 2 tiếtdiện (một tiết diện chân cột và một tiết diện đỉnh cột).Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổ hợp và thiết kế cho 3cột ở tầng dới cùng là 3 cột có nội lực lớn nhất, nguy hiểmnhất, các cấu kiện cột ở tầng trên bố trí cốt thép giống cấukiện cột ở tầng 2
Trang 63a Tính toán cốt thép dọc
a1 Tính toán cốt thép chịu mô men âm (tại gối B)
đơn cho tiết diện
Kiểm tra hàm lợng cốt thép
Trang 64a2 Tính toán cốt thép chịu mô men dơng (tại gối A)
Tính theo tiết diện hình chữ T có cánh nằm trong vùng
Giá trị độ vơn của cánh lấy bé hơn các trị số sau:
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc
0,0417 4,81
Kiểm tra hàm lợng cốt thép
0,84%>
b Tính toán cốt thép chịu cắt
Trang 65+ Dầm chịu tải trọng tính toán phân bố đều với
Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính của bê tông:
197,34kN
< bê tông đủ khả năng chịu ứng suấtnén chính
-Kiểm tra sự cần thiết phảI đặt cốt đai bỏ qua sự ảnh hởngcủa lực dọc
Trục:
Trang 66ứng suất nén chính khi đã bố trí cốt đai:
Trang 67a1 Tính toán cốt thép chịu mô men âm (tại gối C)
a2 Tính toán cốt thép chịu mô men dơng (tại gối C)
Tính theo tiết diện hình chữ T có cánh nằm trong vùng
Giá trị độ vơn của cánh lấy bé hơn các trị số sau:
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc
=( 320-22)/2=149cm
Trang 69nén chính.
-+Kiểm tra sự cần thiết phải dặt cốt đai bỏ qua ảnh hởng lực dọc trục nên
đặt cốt đai theo cốt đai cấu tạo
+Kiểm tra lại điều kiện cờng độ trên tiết diện nghiêng theo
ứng suất nén chính khi đã bố trí cốt đai:
Với
=0,3.1,06.0,885.115.22.56=39873(daN)>11021(daN)
Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
c Bố trí cốt thép đai cho dầm
Trang 706a200 với L là khoảng cách thông thuỷ của dầm.
- Phần còn lại đặt tha hơn theo điều kiện cấu tạo
đai chọn
chọ n
34,40 11,5 280 4,81 2 16 4,02 -35,74 11,5 280 5,56 2 18 5,09
49,06 11,5 225
2 6a15
0, 2 6a200
64,49 11,5 280 4,18 2 18 5,09 -
112,6 6