I. Đề bài: Thiết kế dầm chữ T hoặc chữ nhật cho cầu trên đường ô tô nhịp giản đơn bằng BTCT. II. Các số liệu giả định: (xem chi tiết trong file .doc) III. Yêu cầu A. Thuyết minh tính toán : 1. Chọn sơ bộ mặt cắt. 2. Vẽ biểu đồ bao momen. 3. Tính toán và bố trí cốt thép chủ. B. Bản vẽ.
Trang 1Phần I : Nhiệm vụ thiết kế môn học
I Đề bài: Thiết kế dầm chữ T hoặc chữ nhật cho cầu trên đường ô tô nhịp giản đơn bằng
BTCT
(hình vẽ dọc)
(hình vẽ cắt ngang)
II Các số liệu giả định
III Yêu cầu
A Thuyết minh tính toán :
1 Chọn sơ bộ mặt cắt
2 Vẽ biểu đồ bao momen
3 Tính toán và bố trí cốt thép chủ
B Bản vẽ
Trang 2Phần II Thuyết minh tính toán với dầm chữ T đơn giản
I Chọn sơ bộ kích thước mặt cắt
I.1 Chiều cao dầm h
Chiều cao dầm được chọn không thay đổi suốt chiều dài dầm Với cầu đường ô tô nhịp giản đơn chọn sơ bộ h theo công thức kinh nghiệm h=(1/8 ~ 1/20)L = (0,125 ~ 0,05)LChọn h = 0,08L = 1000 mm
I.2 Chiều cao có hiệu sơ bộ.
3125 = 1250 mm
I.5 Diện tích mặt cắt.
A = 1250 200 + 800 300 = 490 000 mm2
I.6 Trọng lượng bản thân 1m chiều dài dầm.
wD = γc A = 24 0,49 = 11,76 kN
Trang 3II Tính và vẽ biểu đồ bao nội lực.
Mô men
- Công thức tính toán:
M= 1,25 MD + 1,75 MLL + 1,75 ( 1 + IM ) MX ( kNm )
- Trong đó:
+MD : Là momen tính cho tĩnh tải phân bố đều
+MLL : Là momen của tải trọng làn phân bố đều
Trang 4Xếp tải với xe 3 bánh tiêu chuẩn
145
35 145
145
35 145
145
35 145
145
35 145
Trang 5Xếp tải với xe 2 bánh tiêu chuẩn
Trang 6Tính toán MX ( kNm ) theo 2 trường hợp Mặt cắt tính toán Xe 3 bánh tiêu chuẩn Xe 2 bánh tiêu chuẩn
( m2)
MD( kNm )
MLL( kNm )
MX( kNm )
M( kNm )
80
27 69 ,7 68
34 98 ,7
97
38 51 ,2
16 03 ,4 80 27 69 ,7 68 34 98 ,7
97 38 51 ,2 69
Trang 7Lực cắt
-Công thức tính:
V = 1,25 VD + 1,75 VLL + 1,75 ( 1 + IM ) VX
- Trong đó:
+VD : Là lực cắt tính cho tĩnh tải phân bố đều
+VLL : Là lực cắt của tải trọng làn phân bố đều
Trang 8Xếp tải với xe 3 bánh tiêu chuẩn
0,8 0,2
0,7 0,3
0,4
0,6
0,5 0,5
35 145
145
35 145
145
35 145
145
35 145
145
35 145
145
35 145
Trang 9Xếp tải với xe 2 bánh tiêu chuẩn
0,8 0,2
0,7 0,3
Trang 10Tính toán VX ( kN ) cho 2 trường hợp
Mặt cắt Xe 3 bánh tiêu chuẩn Xe 2 bánh tiêu chuẩn
cắt
Diện tíchđại số đah ( m2)
VD( kNm )
VLL( kNm )
VX( kNm )
V( kNm )
Trang 11Tính và bố trí thép dọc chủ giữa dầm
Bài toán: Tìm As dầm chữ T như hình vẽ:
Biết b = 1250, h = 1000, hf = 200, b = 300, fc’ = 28 MPa , fy = 414 MPa
Mu = 3913,371/ 4 = 978,342 kNm
Lời giải:
- Chọn ϕ = 0,9 ta có chiều cao mặt cắt có hiệu d :
d = ϕh = 0,9 1000 = 900
- Giả sử TTH đi qua bản cánh
+ Chiều cao khối ứng suất a:
d a b
29,0(.25,1.10.28.85,09
a
mm < hf = 200 mm Vậy giả sử đúng TTH đi qua bản cánh
10.414
04155,0.25,1.10.28.85,0
= 2986.10−6 m2=2986 mm2
- Chọn bố trí:
Bố trí 6 thanh ϕ25 có diện tích là 6.510 = 3060 mm2
Trang 12- Kiểm toán:
Chiều cao mặt cắt có hiệu là: d = 910 mm
+ Giả sử TTH đi qua sườn dầm:
25,1.10.28.85,0
10.414.10.3060
0425,0
=0,05 m < hf = 0,2 m Vậy giả sử đúng
+ Momen kháng uốn danh định:
Mn = As fy ( d – a/2) = 3060 10− 6.414 103 ( 0,91 – 0,0425 / 2) = 1125,9 kNm.+ Momen kháng uốn tính toán :
Mu = ϕMn = 0,9 1125,9 = 1013,31 > 978,342 là momen đặt vào mặt cắt
Vậy mặt cắt có khả năng chịu momen
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu :
ρ=
910.300
3060 =
Vì ρ >ρmin nên mặt cắt thỏa mãn hàm lượng cốt thép tối thiểu
+ Kiểm tra điều kiện dẻo của mặt cắt :
Trang 13Bố trí cốt đai
- Bố trí cốt đai đoạn ¼ dầm đến đoạn ¾ dầm (
4
34
10.414.10.3060
.85,0
3
3 6
f A a
c
y s
0425,0
a d
72,0
9,0
2 = max
879 = 879 mm
u
d b
V
φ = 0,9.0,3.0,879
653,223
= 942,371 kN/m2
u u
v u
x
E A
V N
d M
.2
cot.5,05,01
θε
+
+
10.200000
10.3060.2
376,1.653,223.5,0879,0
342,978
u u
v u
x
E A
V N
d
M
.2
cot.5,05,02
θε
++
10.200000
10.3060.2
356,1.653,223.5,0879,0
342,978
−
+
=1,033 10− 3Xét :
Trang 141 2
x
x x
04,1033,
y v
b f
f A
083,
3,0.10.28.083,0
10.414.10.260
3
3 6
= 600 mmVậy bố trí cốt đai cấu tạo số 13 bước cốt đai 600mm
Bố trí cốt đai đoạn: cách gối 1m đến
10.414.10.3060
.85,0
3
3 6
f A a
c
y s
0425,0
Trang 15d b
V
φ = 0,9.0,3.0,879
060,320
= 1348,586 kN/m2
u u
v u
x
E A
V N
d M
.2
cot.5,05,01
θε
++
10.200000
10.3060.2
376,1.060,320.5,0879,0
57,783
u u
v u
x
E A
V N
d M
.2
cot.5,05,01
θε
++
10.200000
10.3060.2
434,1.060,320.5,0879,0
57,783
x
x x
908,0915,
V
d f
=
33,91
434,1.879,0.10.414.10
=1,4856mTính toán khoảng cách cốt đai theo các giới hạn tiêu chuẩn 22TCN 272- 05 :
s≤
w c
y v
b f
f A
083,
3,0.10.28.083,0
10.414.10.260
3
3 6
= 600 mmKết luận bước cốt đai bằng 600mm
Trang 160425,0
a d
72,0
9,0
2 = max
879 = 879 mm
u
d b
V
φ = 0,9.0,3.0,879
422,364
= 1535,508 kN/m2
u u
v u
x
E A
V N
d
M
.2
cot.5,05,01
θε
++
10.200000
10.3060.2
376,1.422,364.5,0879,0
696,320
u u
v u
x
E A
V N
d
M
.2
cot.5,05,02
θε
++
10.200000
10.3060.2
786,1.422,364.5,0879,0
696,320
Trang 17s s
u u
v u
x
E A
V N
d
M
.2
cot.5,05,03
θε
+
+
10.200000
10.3060.2
719,1.422,364.5,0879,0
696,320
564,0554,
V
d f
=
312,119
719,1.879,0.10.414.10
=1,363mTính toán khoảng cách cốt đai theo các giới hạn tiêu chuẩn 22TCN 272- 05 :
s≤
w c
y v
b f
f A
083,
3,0.10.28.083,0
10.414.10.260
3
3 6
= 600 mmKết luận bước cốt đai bằng 600mm
Trang 18Phần II Thuyết minh tính toán với dầm chữ nhật.
Trang 19Chiều cao có hiệu sơ bộ của mặt cắt:
d=0,9h = 0,9.800 = 720 mmTâm cốt thép chịu nén đến mép bê tông chịu nén:
d’ = 60 mmTính toán:
Hàm lượng cốt thép tối đa:
0207,0414
28.85,0.36,036
Chiều cao khối ứng suất chữ nhật là:
Trang 20Tính duyệt lại mặt cắt theo điều kiện cường độ:
)9814236(
0022,0)222
601(003,0)1
Vậy cốt thép vùng chịu nén chảy dẻo phù hợp với giả thiết tính toán
Ta có: c / d = 222 / 710 = 0,313 < 0,42 nên mặt cắt thỏa mãn điều kiện dẻo
Sức kháng uốn danh định của mặt cắt:
Mn = As fy ( d – a/2) + As’ fy ( a/2 – d’)
= 4236 414 10− 6 (710 – (0,85 222)/2) + 981 414 10− 6.( (0,85.222)/2 – 60) = 1093,62 kNm
710
60
Trang 21+ Chọn chiều cao chịu cắt của mặt cắt:
a d
72,0
9,0
2 = max
3,521 = 521,3 mm
u
d b
V
φ = 0,9.0,3.0,5213
653,223
= 1589 kN/m2
u u
v u
x
E A
V N
d
M
.2
cot.5,05,01
θε
++
10.200000
10.4236.2
376,1.653,223.5,05213,0
342,978
u u
v u
V N
d M
.2
cot.5,05,02
θε
+
+
10.200000
10.4236.2
285,1.653,223.5,05213,0
342,978
−
+
=1,192.10− 3Xét :
198,1192,
−
=0,693 m
Trang 22Tính toán khoảng cách cốt đai theo các giới hạn tiêu chuẩn 22TCN 272- 05 :
s≤
w c
y v
b f
f A
083,
3,0.10.28.083,0
10.414.10.260
3
3 6
+ Kiểm tra sự chảy của cốt thép dọc:
Để cốt thép dọc ở mặt kéo do uốn không bị phá hoại do tác dụng đồng thời của các thànhphần nội lực là:
φφ
φ 0,5 α ( 0,5 s )cot
v
u u v
φ
φ 0,5 α ( 0,5 s)cot
v
u u
9,0
653,223(5213,0.9,0
342,
= 235 kNVậy cốt théo dọc không chảy
+ Kết luận: Bố trí thép đai số 13 khoảng cách 400mm cho đoạn ¼ dầm đến đoạn ¾ dầm (4
Trang 23300 60
a d
72,0
9,0
2 = max
3,521 = 521,3 mm
u
d b
V
φ = 0,9.0,3.0,5213
060,320
=2274 kN/m2
u u
v u
V N
d M
.2
cot.5,05,01
θε
+
+
10.200000
10.4236.2
376,1.060,320.5,05213,0
57,783
v u
V N
d
M
.2
cot.5,05,01
θε
+
+
10.200000
10.4236.2
370,1.060,320.5,05213,0
57,783
−
+
=1,0165 10− 3
Trang 241 2
x
x x
017,10165,
V
d f
=
08,209
370,1.5213,0.10.414.10
=0,368 mTính toán khoảng cách cốt đai theo các giới hạn tiêu chuẩn 22TCN 272- 05 :
s≤
w c
y v
b f
f A
083,
3,0.10.28.083,0
10.414.10.260
3
3 6
+ Kiểm tra sự chảy của cốt thép dọc:
Để cốt thép dọc ở mặt kéo do uốn không bị phá hoại do tác dụng đồng thời của các thànhphần nội lực là:
φφ
φ 0,5 α ( 0,5 s)cot
v
u u v
φ
φ 0,5 α ( 0,5 s)cot
v
u u
9,0
06,320(5213,0.9,0
57,
= 2014 kNVậy (*) không thỏa mãn ta tăng Vs thông qua sử dụng bước cốt đai thích hợp:
v f
u sx sx v
d
M f
A V
Trang 25+ Kết luận: Bố trí thép đai số 13 khoảng cách 160 mm cho đoạn cách gối 1m đến
a d
72,0
9,0
2 = max
3,521 = 521,3 mm
u
d b
V
φ = 0,9.0,3.0,5213
422,364
= 2589.13 kN/m2
Trang 26s s
u u
v u
x
E A
V N
d
M
.2
cot.5,05,01
θε
+
+
10.200000
10.4236.2
376,1.422,364.5,05213,0
696,320
u u
v u
x
E A
V N
d M
.2
cot.5,05,02
θε
+
+
10.200000
10.4236.2
698,1.422,364.5,05213,0
696,320
x
x x
511,0545,
u u
v u
x
E A
V N
d
M
.2
cot.5,05,03
θε
+
+
10.200000
10.4236.2
666,1.422,364.5,05213,0
696,320
545,0542,
V
d f
=
79.239
666,1.5213,0.10.414.10
=0,390mTính toán khoảng cách cốt đai theo các giới hạn tiêu chuẩn 22TCN 272- 05 :
s≤
w c
y v
b f
f A
083,
3,0.10.28.083,0
10.414.10.260
3
3 6
−
=0,8170 m
Do Vu = 364,422 kN < 0,1fc’.bwdv = 0,1.28.103.0,3.0,5213 = 437,892 kN nên:
Trang 27Asx fy ≥ θ
φφ
φ 0,5 α ( 0,5 s)cot
v
u u
v f
φ
φ 0,5 α ( 0,5 s)cot
v
u u
442.364(5213,0.9,0
696,
= 731 kNVậy cốt théo dọc không chảy
+ Kết luận: Bố trí thép đai số 13 khoảng cách 390 mm cho đoạn cốt đai từ 1m về đầu đặtgối