MỤC LỤC CHƯƠNG 1: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 1 1.1. Vật liệu sử dụng 1 1.2. Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn 1 1.3. Lựa chọn kích thước, chiều dày sàn 2 1.3.1. Kích thước sàn mái 2 1.3.2. Kích thước sàn tầng 2 1.4. Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực 4 1.5. Lựa chọn kích thước các tiết diện 5 1.5.1. Kích thước tiết diện dầm 5 1.5.2. Kích thước tiết diện cột 6 1.6. Mặt bằng bố trí kết cấu 9 CHƯƠNG 2: SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG 9 2.1. Sơ đồ hình học 9 2.2. Sơ đồ kết cấu 10 2.2.1. Nhịp tính toán của dầm 10 2.2.2. Chiều dài tính toán của cột 10 CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN ĐƠN VỊ 12 3.1. Tĩnh tải đơn vị 12 3.2. Hoạt tải đơn vị 13 3.3. Hệ số quy đổi tải trọng 13 CHƯƠNG 4: XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG 14 4.1. Tĩnh tải tầng 2,3,4 14 4.2. Tĩnh tải tầng mái 16 4.3. Tĩnh tải tác dụng vào khung 19 CHƯƠNG 5: XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG 20 5.1. Trường hợp hoạt tải 1 19 5.1.1. Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4 20 5.1.2. Hoạt tải 1 tầng 3 20 5.1.3. Hoạt tải 1 tầng mái 22 5.2. Trường hợp hoạt tải 2 23 5.2.1. Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4 23 5.2.2. Hoạt tải 2 tầng 3 24 5.2.3. Hoạt tải 2 tầng mái 25 5.3. Các trường hợp hoạt tải tác dụng vào khung 26 CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ 27 CHƯƠNG 7: XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 30 7.1. Sơ đồ các phần tử khung 30 7.2. Biểu đồ nội lực trường hợp tĩnh tải 30 7.3. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 1 32 7.4. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 2 34 7.6. Biểu đồ nội lực trường hợp gió trái 36 7.7. Biểu đồ nội lực trường hợp gió phải 38 7.8. Bảng giá trị nội lực các trường hợp tải trọng 40 CHƯƠNG 8: TỔ HỢP NỘI LỰC 51 CHƯƠNG 9: TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM 52 9.1. Tính toán cốt thép cho dầm B1 TH02. 52 9.2. Tính toán cốt thép cho dầm B2 TH02. 51 9.3. Bố trí cốt thép dầm 55 CHƯƠNG 10: TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT 56 10.1. Tính toán cốt thép cho cột C1 TH02. 56 10.2. Tính toán cốt thép cho cột C2 TH02. 60 10.3. Tính toán cốt thép cho cột C3 TH02. 65 10.4. Bố trí cốt thép cột 70 10.6. Tính toán cấu tạo nút góc trên cùng 70 CHƯƠNG 11: BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG 70
Trang 1
§å ¸n kÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp II
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ-ĐỊA CHẤT
KHOA XÂY DỰNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
Bê tông Thép
Hoạt tải mái
Hoạt tải sàn
Hoạt tải hành lang
PHẦN THÔNG QUA ĐỒ ÁN
(Ghi chú: sinh viên phải tham gia tối thiểu 3 lần thông qua đồ án mới được phép bảo vệ)
Trang 2
§å ¸n kÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp II
môc lôc
Trang 3+ Thép φ <12mm nhóm CI: R S =R SC = 225MPa; R SW = 175MPa
+ Thép φ ≥12mm nhóm CII: R S =R SC = 280MPa;R SW = 225MPa
1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn
Thông thờng có 3 giải pháp kết cấu sàn: Sàn nấm, sàn
s-ờn, sàn ô cờ
- Với sàn nấm: Khối lợng bê tông lớn nên giá thành sẽ cao,khối lợng công trình lớn do đó kết cấu móng phải có cấu tạotốt, khối lợng cũng vì thế mà tăng lên Ngoài ra dới tác dụngcủa gió động và động đất thì khối lợng lợng tham gia dao
động lớn → Lực quán tính lớn → Nội lực lớn làm cho cấu tạo
các cấu kiện nặng nề kém hiệu quả về mặt giá thành cũng
nh kiến trúc
Ưu điểm của sàn nấm là chiều cao tầng giảm nên cùngchiều cao nhà sẽ có số tầng lớn hơn Tuy nhiên để cấp nớc,cấp điện và điều hoà ta phải làm trần giả nên u điểm nàykhông có giá trị cao
- Với sàn sờn: Do độ cứng ngang của công trình lớn nênkhối lợng bê tông khá nhỏ → Khối lợng dao động giảm → Nội
lực giảm → Tiết kiệm đợc bê tông và thép cũng do độ cứng
công trình khá lớn nên chuyển vị ngang sẽ giảm tạo tâm líthoải mái cho ngời sử dụng
Nhợc điểm của sàn sờn là chiều cao tầng lớn và thi côngphức tạp hơn phong án sàn nấm tuy nhiên đây cũng là ph-
Trang 4
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
ơng án khá phổ biến do phù hợp với điều kiện kỹ thuật thicông hiện nay của các công ty xây dựng
- Với sàn ô cờ: Tuy khối lợng lợng công trình là nhỏ nhất
nh-ng do thi cônh-ng rất phức tạp tronh-ng các cônh-ng việc thi cônh-ng chính
1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn
Chiều dày bản xác định sơ bộ theo công thức:
Trang 5
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Với sàn mái nhà dân dụng hmin = 4cm
→ chọn chiều dày mái h mai = 10cm cho toàn bộ ô sàn mái lớn
và ô sàn mái nhỏ Kết cấu mái gồm hệ mái tôn gác lên xà gồ,
xà gồ gác lên tờng thu hồi
Với sàn nhà dân dụng hmin = 5cm
→ chọn chiều dày mái h S1= 10cm cho sàn phòng học kích
Với sàn nhà dân dụng hmin = 5cm
→ chọn chiều dày mái h S2 = 6cm cho sàn hành lang kích
thớc 4,0 1,6mì .
* Để đơn giản trong tính toán đồ án, chọn chiều dày củatất cả các sàn (sàn mái, sàn phòng học, sàn hành lang)10
Trang 7(daN m2)
TTTC dài hạn
(daN m2)
TTTC ngắn hạn
(daN m2)
Hệ số vợt tải
TT tính toán
1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực
Theo các dữ liệu về kiến trúc nh hình dáng, chiều caonhà, không gian bên trong yêu cầu thì các giải pháp kết cấu
có thể là:
- Hệ tờng chịu lực
Trong hệ này các cấu kiện thẳng đứng chịu lực của nhà
là các tờng phẳng Tải trọng ngang truyền đến các tấm tờngqua các bản sàn Các tờng cứng làm việc nh các công xôn cóchiều cao tiết diện lớn Giải pháp này thích hợp cho nhà cóchiều cao lớn và yêu cầu về không gian bên trong không cao(không yêu cầu có không gian lớn bên trong)
- Hệ khung chịu lực
Hệ này đợc tạo thành từ các thanh đứng và thanh ngang
là các dầm liên kết cứng tại chỗ giao nhau gọi là các nút Cáckhung phẳng liên kết với nhau qua các dầm dọc tạo thànhkhung không gian Hệ kết cấu này khắc phục đợc nhợc điểmcủa hệ tờng chịu lực
→ Qua phân tích một cách sơ bộ nh trên ta nhận thấy
Trang 8Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có
chiều dài nhịp tính toán L a= = 4m, (1 1 ).4 (0,33 0,5)
b Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà BC
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có
chiều dài nhịp tính toán L L= = 1 6m, (1 1).6 (0,5 0,75)
Trang 10
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
a Kích thớc tiết diện cột trong phòng (trục B)
Diện tích truyền tải:
b Kích thớc tiết diện cột biên trong phòng (trục C)
Cột trục C có diện tích chịu tải Sc nhỏ hơn diện tíchchịu tải của cột trục B, để thiên về an toàn và định
Trang 11
§å ¸n kÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp II
h×nh hãa v¸n khu«n, ta chän kÝch thíc thiÕt diÖn cét trôc Cb»ng víi cét trôc B (b c× =h c 30 45 × cm).
c KÝch thíc tiÕt diÖn biªn ngoµi phßng (trôc A)
DiÖn tÝch truyÒn t¶i:
λ =
Víi khung toµn khèi l0 = 0,7H = 0,7 400 280 × = cm
Trang 12λ = = = < = Vậy tiết diện cột đạt yêu cầu.
A 1 2 3
3
C B
C30x45
C30x45 C30x45
C22x22
C22x22 C22x22
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D22x40
D22x40 D22x40
D22x40
D22x40 D22x40
Trang 13- NhÞp tÝnh to¸n dÇm trong phßng BC: l BC = 6m
- NhÞp tÝnh to¸n dÇm hµnh lang AB: l AB = 1,6m
2.2.2 ChiÒu dµi tÝnh to¸n cña cét
C B
A
-0,45
±0,00 +3,60
+7,20 +10,80 +14,40
D22x40
D22x40 D22x40
D22x40
D22x40 D22x40
D22x40
D22x40 D22x40
D22x40
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
Trang 14C30x40 C30x40
C22x22
C30x45 C30x45
C22x22
C30x45 C30x45
C22x22
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
CB
Trang 15- TÜnh t¶i sµn m¸i: g m = 427daN m2
(daN m2)
- T¶i têng ph©n bè trªn 1m dµi 456 513.6
- T¶i têng cã cöa cã
(daN m2)
Trang 16
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
- Tải tờng phân bố trên 1m dài 258 295.8
- Tải tờng có cửa có
- Hoạt tải sàn mái: p m = 65daN m2
3.3 Hệ số quy đổi tải trọng
ì
- Với ô sàn hành lang, kích thớc 1,6 4mì
Tải trọng phân bố tác
dụng lên khung có dạng tam
giác Để quy đổi sang dạng
Trang 17
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
- Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ
Trang 182 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
1 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Trang 191 Giống nh mục 1,2,3 của G C đã tính ở trên 7714
2 Do trọng lợng sàn hành lang truyền vào:
Trang 20
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 4.2: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp tĩnh tải tầng mái
Từ mặt cắt kiến trúc ta thấy trên mái có xây tờng thuhồi dạng hình tam giác, để đơn giản trong tính toán, ta quy
đổi hình tam giác thành hình chữ nhật trên từng đoạndầm Trên đoạn dầm BC, tờng thu hồi quy đổi dạng hình
chữ nhật có chiều cao là 1,04m Trên đoạn dầm AB, tờng thu hồi quy đổi dạng hình chữ nhật có chiều cao là 0,62m.
Trang 212 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Trang 234156daN 3326daN
3344daN
3058daN/m 286daN/m
7714daN 8468daN
2838daN
3058daN/m 286daN/m
7714daN 8468daN
2838daN
3058daN/m 286daN/m
7714daN 8468daN
2838daN
C B
Trang 24
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 5.1: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng 2
hoặc 4
Bảng 5.1: Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất: ht I 300 4,1 1230
A
1300 6800
C B
A
I
Trang 25Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
A
C B
A
p2I
Trang 26
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 5.3: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng mái
Bảng 5.3: Hoạt tải 1 tầng mái
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất: p tg mI = 65 1,3 84.5 ì =
Đổi ra phân bố đều với: k = 0,625
5.2 Trờng hợp hoạt tải 2
5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
1 2 3
A
1300 6800
C B
Trang 27
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 5.4: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng 2
hoặc 4
Bảng 5.4: Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
A
C B
Trang 28Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất: ht II 300 4,1 1230
A
C B
A
II
Trang 29
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 5.6: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng mái
Bảng 5.6: Hoạt tải 2 tầng mái
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất: mII 65 4,1 266,5
5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung
a Trờng hợp hoạt tải 1
A
1300 6800
C B
Trang 30390daN/m
1076daN 1076daN
1261daN
CB
A
1042daN/m 1076daN 1076daN
Trang 31
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II Hình 5.8: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt
q q - áp lực gió đẩy và áp lực gió hút tác dụng lên
khung phân bố theo chiều cao;
B - bề rộng đón gió của khung
Tra bảng và sử dụng phơng pháp nội suy, ta xác định
Trang 32* Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung
Hình 6.1: Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung
1300 6800
C B
Trang 33
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
* Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung
Hình 6.2: Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung
Trang 34
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.1: Sơ đồ các phần tử khung
Trang 36
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.3: Biểu đô lực cắt trờng hợp tĩnh tải
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 37
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.4: Biểu đô lực dọc trờng hợp tĩnh tải
7.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 38
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.5: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 1
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 39
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.6: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 1
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 40
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.7: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 1
7.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 41
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.8: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 2
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 42
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.9: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 2
c Biểu đồ lực dọc (daN)
Trang 43
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.10: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 2
7.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 44
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.11: Biểu đô mô men trờng hợp gió trái
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 45
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.12: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió trái
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 46
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.13: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió trái
7.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 47
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.14: Biểu đô mô men trờng hợp gió phải
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 48
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.15: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió phải
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 49
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Hình 7.15: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió phải
7.8 Bảng giá trị nội lực các trờng hợp tải trọng
Trang 55Với một phần tử dầm: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho batiết diện (hai tiết diện đầu dầm và một tiết diện giữadầm) Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổ hợp và thiết kế
Trang 56chơng 9: tính toán cốt thép dầm
- Bê tông móng và thân công trình cấp độ bền B15
(mác M200) có R b = 8,5MPa; R bt = 0,75MPa
- Cốt thép:
+ Thép φ <12mm nhóm AI: R S =R SC = 225MPa; R SW = 175MPa
+ Thép φ ≥12mm nhóm AII: R S =R SC = 280MPa;R SW = 225MPa
max 16,0022
M = kN m (tại gối B)
min 37, 2343
M = − kN m (tại gối B)
Trang 57Tính theo tiết diện hình chữ nhật b hì = 22 30 ì cm.
Giả thiết a=4cm → =h0 30-4=26cm
b s
Giả thiết a=4cm → =h0 30-4=26cm
Giá trị độ vơn của cánh S clấy bé hơn các trị số sau:
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc
Trang 58b s
Trang 59
§å ¸n kÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp II
g01=286+0,22.0,3.2500.1,1=467,5(daN/m)=4,675(daN/cm) (víi g01 : träng lîng b¶n th©n dÇm)
Q Q
daN cm h
Trang 60Q h
1
2
b o
Q Q h
+Kiểm tra lại điều kiện cờng độ trên tiết diện nghiêng theo
ứng suất nén chính khi đã bố trí cốt đai: Q≤ 0,3 ϕ ϕw1 b1R bh b 0
w
5 4
2.0, 283
0,00172 22.15
2,1.10
9,13 2,3.10
s w
- ở hai đầu dầm trong đoạn L/4, ta bố trí cốt đai dày φ
6a150 với L là khoảng cách thông thuỷ của dầm
- Phần còn lại đặt tha hơn theo điều kiện cấu tạo
→sct=min(3h/4,50cm)= 22,5(cm) ta chọn φ6a200.
Trang 61TÝnh theo tiÕt diÖn h×nh ch÷ nhËt b h× = 30 60 × cm.
Gi¶ thiÕt a=4cm → =h0 60-4=56cm
0,346.8,5.300.560
17,65( ) 280
b s
Trang 62
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép II
Giá trị độ vơn của cánh S clấy bé hơn các trị số sau:
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc
m b
0,0186.8,5.2600.560
8, 22( ) 280
b s
p =1042 (daN/m)=10,42(daN/cm)
Trang 64Q Q
daN cm h
2
b o
Q h
1
2
b o
Q Q h
+Kiểm tra lại điều kiện cờng độ trên tiết diện nghiêng theo
ứng suất nén chính khi đã bố trí cốt đai: Q≤ 0,3 ϕ ϕw1 b1R bh b 0
w
5 4
2.0, 283
0,00094 30.20
2,1.10
9,13 2,3.10
s w
- ở hai đầu dầm trong đoạn L/4, ta bố trí cốt đai dày φ
6a200 với L là khoảng cách thông thuỷ của dầm
Trang 66+ ThÐp φ <12mm nhãm AI: R S =R SC = 225MPa; R SW = 175MPa
+ ThÐp φ ≥12mm nhãm AII: R S =R SC = 280MPa;R SW = 225MPa
l h
cña uèn däc
Trang 67e - độ lệch tâm ban đầu e0 = max( , )e e a 1
b Tính toán cốt thép đối xứng cho cặp nội lực số 1
Trang 68ax ;
e
e m h
Với bê tông cốt thép thờng ϕ =p 1
Hệ số kể đến ảnh hởng của độ lệch tâm đợc tính theocông thức
0, 27 0,1 0,1
1
e p
S
δ ϕ
+ +
700,7
cr
N N
Từ đó, ta xác định đợc độ lệch tâm:
Trang 69' 0
22.18
s
A bh
ax ;
e
e m h
Với bê tông cốt thép thờng ϕ =p 1
Hệ số kể đến ảnh hởng của độ lệch tâm đợc tính theocông thức
Trang 70
§å ¸n kÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp II
0,11
0,1 0,1 e p
S
δ ϕ
cr
N N
Trang 71R bh
0
e h
0 0
0
2 '
22.18
s
A bh
l h
hÖ sè uèn däc η=1
Trang 72786,2 6
112,6 5
959,9 7
112,6 5
959,9 7
Trang 73R bh
0
e h
0 0
s
A bh
Trang 74R bh
0
e h
0 0
0
2 '
l h
hÖ sè uèn däc η=1
Gi¶ thiÕt a a= = ' 4cm→ = − =h0 h c a 41cm
Trang 75108,7 9
955,7 9
108,7 9
955,7 9
e - độ lệch tâm ban đầu e0 = max( , )e e a 1
b Tính toán cốt thép đối xứng cho cặp nội lực số 1
Trang 76R bh
0
e h
0 0
0
2 '
30.41
s
A bh
Trang 77R bh
0
e h
0 0
0
2 '
30.41
s
A bh
b
R
(MPa )
s
R
(MPa )
®ai
s
Trang 78+ Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c cèt ®ai:
- Trong ®o¹n nèi chßng cèt thÐp däc
+dựa vào bảng tổ hợp nội lực ta có cặp nội lực M,N của phần tử số 4
có độ lệch tâm eo lớn nhất đó là cặp có M=4.4617 và N= 9.344 có
Trang 79
§å ¸n kÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp II
0
47,75 47,75
2,17 0,5 22
o
e e h