1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án Kết cấu Bê tông cốt thép II

27 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lựa chọn giải pháp kết cấu: Hệ kết cấu thuần khung tồn khối , sàn sườn tồn khối, khơng bố trí dầm phụ , chỉ cĩ các dầmqua cột.. Mặt bằng bố trí kết cấu MB sàn tầng điển hình... LCD = 3.

Trang 1

SỐ LIỆU THIẾT KẾ

Nhị p L3 (m)

Chie àu Cao H1(

m)

Chie àu Cao H2(

m)

Chie àu Cao H3(

m)

Chie àu Cao H4(

m)

Bươ ùc Khu ng B(m)

Hoạt tải

p c (kG/

m 2 )

Vù ng gió

Hoạt tải mái: pcm = 75 kG/m2

I LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU

2 Lựa chọn giải pháp kết cấu:

Hệ kết cấu thuần khung tồn khối , sàn sườn tồn khối, khơng bố trí dầm phụ , chỉ cĩ các dầmqua cột

Trọng lượngtiêu chuẩn(kg/m2)

Hệ số độ Tin cậy n

Trọng lượngTinh tốn(kg/m2)

Trang 2

Trọng lượngtiêu chuẩn(kg/m2)

Hệ số độ Tin cậy n

Trọng lượngTinh toán(kg/m2)

Trang 3

qs = gs + ps = 378.9 + 240.0 = 618.9 (kG/m2)

- Tổng tải trọng phân bố tính toán (tính cả trọng lượng bản thân bản BTCT) trên sàn tầng mái là :

qsm = gsm + psm = 929.1 + 97.5 = 1026.6 (kG/m2)

2.

Chọn kích thước tiết diện dầm khung :

Theo công thức kinh nghiệm:

m

L k

h = .Với : L - là nhịp dầm

k - là hệ số phụ thuộc vào tải trọng k = 1 – 1.3

Chọn kích thước tiết diện cột khung:

Diện tích tiết diện cột được xác định theo công thức:

.

b

k N A R

=

a) Cột trục A:

Diện truyền tải vào cột A:

Trang 4

1

L B

A = . = 1.5*62292.6

812.51

115 = (cm2)Vậy ta chọn kích thước cột trục A là: (220x350) mm có A = 770 cm2

2

+ = 21.28 (m2)

- Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng 2,3,4

N1 = qs.SB = 618.9 * 21.28 = 13170.19 (kG)

Trang 5

- Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn mái.

2

+ = 17.48 (m2)

- Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng 2,3,4

Trang 6

b

R

N k

A = . = 1.2 88279.52

921.18 115

x

= (cm2)Vậy ta chọn kích thước cột trục C là: (220x400) mm có A = 880 cm2

Tầng 1 và tầng 2 Tầng 3 và tầng 4 Cột trục A – 4 (220x350) mm (220x300) mm

Cột trục B – 4 (220x500)mm (220x450)mm

Cột trục C – 4 (220x400)mm (220x350)mm

Vì nhà có hình dạng đối xứng, nên các tiết diện cột cũng phân bố đối xứng qua trục nhà

4 Mặt bằng bố trí kết cấu ( MB sàn tầng điển hình )

Trang 7

IV SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG

25 0 1

LCD = 3.1 ( m )

b ) Chiều cao tính toán của cột :

Chiều cao của cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm Xác định chiều cao cột tầng 1

Chọn chiều sâu chôn móng 1.5m tính từ cốt 0.000 đến vị trí mặt trên của tảng móng

Xác định chiều cao tầng 2, 3, 4: H2 = H3 = H4 = 3.3 m

Ta có sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình vẽ :

Trang 9

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ TĨNH TẢI TẦNG 1, 2, 3 TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG 1,2,3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 0.35x0.22

GA1 = 0.35*0.22*2500*1.1*3.8 = 804.65 (kg) GA1 804.65

2 Do tải trọng tường trên dầm dọc: Gb h l n γ = 0.22*(3.3 0.35)*3.8*1800*1.1 4883.08( ) − A2 = kg GA2 4883.08

3 Do trọng lượng sàn S1 truyền vào: G

2 Do tải trọng tường trên dầm dọc: Gb h l n γ = 0.22*(3.3 0.35)*3.8*1800*1.1 4883.08( ) − B2 = kg GB2 4883.08

3 Do trọng lượng sàn S1, S2 truyền vào:

2 Do tải trọng tường trên dầm dọc: Gb h l n γ = 0.22*(3.3 0.35)*3.8*1800*1.1 4883.08( ) − C2 = kg GC2 4883.08

3 Do trọng lượng sàn S2 truyền vào: G

Trang 10

Sơ đồ phân bố tĩnh tải tầng mái

TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG MÁI STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

2 Do tải trọng sê nô trên dầm dọc: Gb h l n γ = 0.11*1.2*3.8*1800*1.1 993.17( )A2m = kg GA2m 993.17

3 Do trọng lượng sàn S1 truyền vào:

Trang 11

2 Do trọng lượng sàn S2 truyền vào: G

C2m = 929.1*3.8*3.8/4 = 3354.05 GC2m 3354.05

3 Do trọng lượng sàn S3 truyền vàoG

C3m = 929.1*((3.8+(3.8-3.1))*3.1/4 = 3240.24 GC3m 3240.24

(Chú y: Tải trọng do trọng lượng bản thân khung (dầm, cột) đã được các chương trình Sap, Etabs tính

khi ta khai báo kích thước tiết diện các cấu kiện và khai báo vật liệu)

VII ) XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG :

1 ) Trường hợp hoạt tải 1:

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 1 tầng 1, 3

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 1 – TẦNG 1 , 3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 12

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 1 tầng 2

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 1 – TẦNG 2 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 13

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 1 tầng mái

2 ) Trường hợp hoạt tải 2

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng 1 , 3

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng 2

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 2 – TẦNG 1,3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 14

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng mái

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 2 – TẦNG MÁI STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 15

3 ) Trường hợp hoạt tải 3:

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 3 tầng 1,3

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 3 – TẦNG 1 , 3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

P(C3) = 240*3.8*3.8/4 = 866.4 (kg) P(C3) 866.4

2 P(C3’) = 240*((3.8+(3.8-3.1))*3.1/4 = 837 (kg)Do sàn S3 truyền vào : P(C3’) 837

Tổng 1703.4

Trang 16

4 ) Trường hợp hoạt tải 4:

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 4 tầng 2

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 4 – TẦNG 2 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

P(C4) = 240*3.8*3.8/4 = 866.4 (kg) P(C4) 866.4

P(C4’) = 240*((3.8+(3.8-3.1))*3.1/4 = 837 (kg) P(C4’) 837

Trang 17

1 P(C4m) = 97.5*3.8*3.8/4 = 351.98 (kg)Do sàn S2 truyền vào : P(C4m) 351.98

2 P(C4’m) = 97.5*((3.8+(3.8-3.1))*3.1/4 = 340.03 (kg)Do sàn S3 truyền vào : P(C4’m) 340.03

Tổng 692.01

Trang 18

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 4 tầng mái

5 ) Trường hợp hoạt tải 5:

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 5 – TẦNG 1,3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

1 P(C5) = 240*3.8*3.8/4 = 866.4 (kg)Do sàn S2 truyền vào : P(C5) 866.4

P(E5)

Trang 19

P(E5) = 240*3.8*3.8/4 = 866.4 (kg)

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 5 tầng 1,3

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 5 tầng 2

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 5 – TẦNG 2 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 21

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 5 – TẦNG MÁI

Trang 22

STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

6 ) Trường hợp hoạt tải 6:

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 6 – TẦNG 1,3 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 24

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 6 tầng 2

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 6– TẦNG 2 STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 25

Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 6 tầng mái

HOẠT TẢI PHÂN BỐ 6– TẦNG MÁI STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả

Trang 26

VIII ) XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG VÀO KHUNG

Khu vực xây dựng thuộc địa hình B , áp lực gió là III B có W0 = 125 ( Kg/m2 )

Công trình cao dưới 40m nên ta chỉ xét tác dụng tĩnh của tải trọng gió Tải trọng gió truyền lên khung sẽ được tính theo công thức

Trang 27

Sơ đồ gió TRÁI tác dụng vào khung

Sơ đồ gió PHẢI tác dụng vào khung

Ngày đăng: 15/09/2019, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w