1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi và đáp án tốt nghiệp môn Toán ko phan ban THPT 2008

4 763 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Và Đáp Án Tốt Nghiệp Môn Toán Không Phân Ban THPT 2008
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 371,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Khao sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của ham số.. 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x =-— 2.. Tính cosin của góc giữa tiếp tuyến đó với đường thẳng

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KY THI TOT NGHIEP TRUNG HOC PHO THONG NAM 200:

Môn thi: TOÁN - Trung hoc pho thong khong phan ban

DE THI CHINH THUC Thời gian làm bài: 1Š0 phút, không kể thời gian giao dé

Cau 1 (3.5 diém)

Cho ham so y= x* — 2x’

1) Khao sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của ham số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x =-— 2

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

f(x)=x+ ? trên đoạn |2: 4]

X

1

2) Tinh tich phan I = {a +e" )xdx

0

Cau 3 (1,5 diém)

Trong mat phang véi hé toa dé Oxy, cho hai diém A(0: 8) và B(—6; 0) Gọi (T) là đường tròn ngoai tiếp tam giác OAB

1) Viet phương trình của (T)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (T) tại điểm A Tính cosin của góc giữa tiếp

tuyến đó với đường thẳng y—1= 0

Câu 4 (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ toa độ Oxyz cho điểm M(I: 2: 3) và mặt phẳng (0) có

phương trình 2x — 3y + 6z + 35=0

1) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (0) 2) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (0) Tìm toa độ điểm N thuộc trục

Ox sao cho độ dài đoạn thẳng NM bằng khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (0) Câu 5 (1,0 điểm)

Giải bất phương trình (nỶ — Š5)CÝ + 2C) < 2A)

(Trong đó C* là số tổ hợp chập k của n phần tử và A'" là số chỉnh hợp chập k của n phân tử)

Thi sinh không được sử dụng tài liêu Giám thì không giải thích gì thêm

Ho và tên thi sinh: Sơ báo danh: Chữ ký của giám thị I: Chữ ký của giám thị 2:

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THỊ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHÔ THÔNG NĂM 2008

Môn thi: TOÁN — Trung hoc pho thong khong phan ban

DE THI CHINH THUC

HUONG DAN CHAM THI

Bản hướng dân chấm gồm 03 trang

I Hướng dân chung

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vần

đúng thì cho đủ điểm trừng phần như hướng dân quy định

2) Việc chỉ tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong

hướng dân chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dân chấm

và được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi

3) Sau khi công điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn

thành 0,5; le 0,75 làm tròn thành 1,0 điểm)

II Đáp án và thang điểm

b) Sự biến thiên:

e Chiều biến thiên: y=4xÌ-4x= 4x(x°-1) nghiệm phương trình y` = 0 là:

x=0.x=-l, x=l

y` <0 trên các khoảng (—œ; — ]) và (0; 1)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (- 1; 0) và (1: +) nghịch biến trên các

khoảng (—e; — ]) và (0; 1)

e Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yep = 0, đạt cực tiêu tại x = - l vàx= l; yeœ= - 1

e Giới hạn: lun y=+es; lim y=+es

x+®s x——m

e Tính lồi lõm, điểm uốn: y” = 12x”— 4; y”=0 =x "+

y``< 0 khi xe (— A -E).y"> 0 khi xe (—œ; UGE: + co)

i

B —_ B

‘\

Oln Ỷ và uị Bo)

Trang 3

e Bang biến thiên: _co -1L L g1 1 +00

0.50

c) Đồ thị:

- Giao điểm với Ox: (0; 0), (42: 0) (42: 0) với Oy: (0; 0)

- Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

y |

0,50

fo a

2 (1,0 điểm)

Y cay =- 24

Phương trình tiếp tuyến cân tìm là: y — 8 = y'_, (x + 2) hay y = -24x — 40 0.50

Câu 2 1 (1,0 điểm)

(2,0 điểm) Xét trên đoạn|2: 4] hàm số đã cho có: f'{x)= — :f(x)=0 ©x=3 x 0,50

f(2)=—: f(3) = 6: f(4)=—

Két luan: max f(x)=—: min f(x)=6

2 (1.0 điểm) Đặt u = x và dv = (1 + e*)dx —> du = dx và v= x + e

1

0

I= 1+e—(—+e*) |, =1+e-(—+e-) = = (Ste) |, G y= 5 0,50

` kính Tâm của đường tròn là trung điểm I của đoạn thắng AB

Phương trình đường tròn cần tìm là: (x +3)? +(y—4)° =25

Trang 4

2 (0.75 điểm)

Tiếp tuyến cân tìm nhận vectơ IA = (3:4) là một vectơ pháp tuyến

Phương trình tiếp tuyến là: 3(x —0) +4(y —8§) =0 ©3x+4y-32=0

0.50

Goi œ là góc giữa tiếp tuyến và đường thắng y — 2 = 0

0.3+4.1] 4

Cau 4

2,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

Đường thẳng cần tìm vuông góc với mp(œ), nhận n = (2: — 3: 6) là một

vectơ chỉ phương

2.1-3.2+6.3+35|

T——— n7

J? +(-37 +6

Điểm N thuộc Ox > N(a; 0; 0) > NM=.,/(a-1)? +27 +3?

d(M,(@)) =NM 4j(a—1)) +2? +3” =7

a=7

= (0-17 =36.5|

Có hai diém N thoa man yêu cầu đề bài với toa độ là: (7; 0; 0), (- 5; 0; 0)

0.50

Cau 5

(1,0 diém)

DK: ne N van 24

&n-5<0 (vin? +2n+5>0, Vn) ©n<5

Kết hợp điều kiện, được nghiệm của bất phương trình đã cho là:

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w