Đối với những vị trí cắt thép, ta phải tính đoạn neo W theo công thức sau :2 8... Tính và vẽ biểu đồ bao moment : Sử dụng tính chất đối xứng của sơ đồ ta vẽ biểu đồ bao moment theo cách
Trang 1ĐỀ BÀI : VI-1-d-C
MẶT BẰNG SÀN :
- Hoạt tải tiêu chuẩn: pc = 1400 (kG/m2)
- Kích thước cạnh ngắn: L1 = 2.9 m
- Kích thước cạnh dài: L2 = 6.2 m
- Vật liệu : Bê tông # 200 ,Rn = 90 (kG/cm2), Rk = 7.5 (kG/cm2)
Cốt thép : φ ≤ 10 , Ra = 2300 (kG/cm2)
φ > 10 , Ra = 2700 (kG/cm2)
- Chiều dày tường chịu lực : bt =340
- Đoạn âm vào tường của : Sàn: Sb =110
Dầm phụ: Sdp = 220
Dầm chính: Sdc = 340
Trang 2THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
I TÍNH TOÁN BẢN SÀN:
I.1.Sơ đồ tính và nhịp tính toán :
a.Sơ đồ tính :
9 2
2 6
b.Lựa chọn kích thước tiết diện :
Chọn bản sàn có chiều dày là : hb = 10 cm
Chiều cao dầm phụ :
Chiều cao dầm chính :
hdc = (1/12÷1/14)×Ldc
Chọn hdc = 115 cm
Ta có bề rộng dầm chính :
bdc = (1/2 ÷ 1/4)×hdc = (1/2 ÷ 1/4)×115 Chọn bdc = 40 cm
Vậy kích thước sơ bộ của dầm chính là : 40 cm×115 cm
c.Xác định nhịp tính toán của bản :
Trang 3C B
I.2.Tải trọng tính toán :
Hoạt tải tính toán :
Ptt = Ptc× n = 1.4×1.2 = 1.68 T/m2
Tĩnh tải : căn cứ theo cấu tạo mặt sàn
Ta có trọng lượng của mỗi lớp : gi = γi×δi×ni×1m
Gạch Ceramic dày 1cm, dung trọng 2T/m3, n =1.1 Lớp vữa lót dày 2cm, dung trọng 1.8T/m3, n =1.3
Lớp vữa trát dày 1.5cm, dung trọng 1.8T/m3, n =1.3Các lớp cấu tạo sàn
Bêtông sàn dày 10cm, dung trọng 2.5T/m3, n =1.1
Tĩnh tải do các lớp cấu tạo sàn như sau :
g1 = γ1×δ1×n1 = 2×0.01×1.1×1m = 0.022 (T/m)
g2 = γ2×δ2×n2 = 1.8×0.02×1.2×1m = 0.0468 (T/m)
g3 = γ3×δ3×n3 = 2.5×0.1×1.1×1m = 0.275 (T/m)
Trang 4g4 = γ4×δ4×n4 = 1.8×0.015×1.2×1m = 0.0351 (T/m)Tổng tĩnh tải tính toán :
Để an toàn, ta chọn Lo = max(Lo,Lob) = Lob = 2.66 m
Moment lớn nhất ở nhịp biên và gối thứ 2:
Trang 5Biểu đồ bao moment
-
I.4.Tính cốt thép :
− Bản sàn được coi như dầm liên tục có tiết diện chữ nhật b×h = 100x10 cm
− Chọn a = 1.5 cm nên chiều cao tính toán của bản :
h0 = hb – a = 10 – 1.5 = 8.5 cm
− Tính cốt thép cho bản sàn ta áp dụng công thức như đối với dầm chịu uốn :
0
h b R
(mm) (mm)a (cmFac 2)Nhịp biên và Gối
Nhịp giữa và Gối
Trang 6• Uốn thép chịu lực :
351.4
tt tt
P
Góc uốn cốt thép lấy bằng 300 (vì 3 < Ptt/Gtt < 5)
Đoạn dài từ mút cốt thép đến mép gối là: 1/4L =1/4×2660 = 665 mm
• Chọn thép cấu tạo ( phân bố theo phương L2): φ8a300 có diện tích tiết diện thép trong 1m bề rộng của bản là
3.14×0.82/4×1000/300 = 1.67 cm2
Theo lý thuyết, ta có thể giảm 20% lượng cốt thép ở các nhịp giữa và gối giữa
so với nhịp biên và gối biên (Mặt cắt B-B) :
Tương tự ta cókết quả sau:
I.5
Bố trí cốt thép: (xem bản vẽ)
Ở nhịp biên và gối biên cần φ10a100, ở nhịp giữa và gối giữa cần φ8a100Suy ra khi bố trí thép như hình vẽ, tại gối biên (gối 2) sẽ thiếu một lượng thép bằng: (3.9 – 2.5) = 1.4 (cm2) nên ta gia cường cốt mũ tại đây thép φ6a200
Vì chênh lệch không nhiều, ta cũng chọn cốt mũ gia cường cho phần được giảm 20% cốt thép là φ6a200
II.TÍNH TOÁN DẦM PHỤ:
II.1.Sơ đồ tính toán :
Theo giả thiết về kích thước dầm chính (40×115) cm Ta xác định được các nhịp tính toán của dầm phụ:
Nhịp giữa : Lo = L2 - bdc = 6.2 – 0.4 = 5.8 m
2
22 0 4 0 34 0 2 6 2
Trang 7Sơ đồ tính dầm phụ
• Moment âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn
Trong đó, K=0.302 được tra bảng theo tỷ số tải trọng 3.459 ở trên
Đối với biên trái : 0.2×Lob = 0.2×5.94 = 1.188 m
Dầm chính Dầm phụ
400 Lo=5800
220
Trang 9QBP = 0.5× Qdp×Lo = 0.5 ×6.281×5.8 = 18.214 T
Biểu đồ bao lực cắt dầm phụ
14.923 T
22.384 T
18.214 T
18.214 T
II.4.Tính cốt thép :
a.Tính cốt thép dọc :
• Tính cốt dọc với tiết diện chịu moment âm :
Momen âm xuất hiện tại các gối tựa, tại các gối tựa này cốt thép được tính với tiết diện hình chữ nhật (25cm×60cm) Giả thiết lớp bêtông bảo vệ a = 4cm nên chiều cao có ích ho = h - a = 60 – 4 = 56 cm
Các gối tựa B, C tiết diện chịu momen âm ta sử dụng công thức tính :
0
h b R
Momen dương ở các nhịp được tính với tiết diện chữ T
Xác định kích thước của tiết diện như sau :
bc : bc = b + 2c Trong đó c là giá trị nhỏ nhất trong ba giá trị sau:
c = 1/2 × Lob = 1/2 × 266 = 133 cm
Trang 10 Một phần sáu nhịp của dầm :
Số câ
Trang 11Ta thấy hàm lượng thép chấp nhận được trong phạm vi (0.8% < µ < 1.5%)
⇒Tiết diện đã chọn là hợp lí
2Þ22 3Þ22
2Þ22 2Þ14
2.500
0 2Þ14 2Þ14
2Þ14
2.500
0 2Þ14 2Þ14
b.Tính cốt thép ngang :
− Trước tiên kiểm tra điều kiện hạn chế Q = k0Rnbh0 cho tiết diện chịu lực cắt lớn nhất Ta có Qmax = QB = 22.384 T, tại đó có h0 = 60 – 4 = 56cm
Q = koRnbho = 0.35×90×25×56
= 44.1 T
⇒ Q > Q max Thoả điều kiện hạn chế
− Kiểm tra tính toán cho cốt đai :
Q = k1Rkbh0
= 0.6×7.5×25×56
= 6.3 T
⇒ Q < Qmax Nên ta phải tính toán thép đai
Ta chọn thép đai :
2
8 0.502
2
ad ad
Trang 122 0
Vậy ta chọn thép đai φ8a170 bố trí cho các gối tựa Còn ở giữa nhịp thì ta bố trí φ8a400 (a là min của 3h/4 và 500mm)
II.5.Tính và vẽ Biểu Đồ Bao Vật Liệu :
Các vị trí cắt và uốn cốt thép được trình bày như trong bảng để tiện cho việc theo dõi :
4700.487
Gối 2
18648.64
Gối 2
18648.64
4565.794
Nhịp
16032.24
Gối
14410.99
Trang 13Đối với những vị trí cắt thép, ta phải tính đoạn neo W theo công thức sau :
2
8
0 −
+ 5d ≥ 20dVới : qđ = R ad U nf d
Nhưng vì trong khu vực cắt cốt thép không có cốt xiên nên Qx = 0
Từ kết quả tính toán ta lập bảng để tiện cho việc theo dõi :
II.6.Bố trí cốt thép : (xem bản vẽ)
III.TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH :
III.1.Sơ đồ tính toán :
Dầm chính phải chịu tải trọng lớn nên ví lý do an toàn, ta tính toán theo sơ đồ đàn hồi, tức là nhịp tính toán được tính từ trục đến trục
- Dầm chính là dầm liên tục 5 nhịp với tiết diện (40×115) cm
- Dầm gối lên tường một đoạn 34cm (bằng chiều dày của tường )
- Giả thiết cột có kích thước 40×40 cm
= 3.35 T
Trang 14• Tổng tĩnh tải tác dụng :
G = G1 + G2 = 12.083 (T)
III.3.Xác định nội lực :
a Tính và vẽ biểu đồ bao moment :
Sử dụng tính chất đối xứng của sơ đồ ta vẽ biểu đồ bao moment theo cách tính tổng hợp nội lực
• Biểu đồ MG : Ta sử dụng bảng tra với dầm 5 nhịp, chịu hai tải tập trung cách đều :
MG = αGL Trong đó α tra bảng
• Biểu đồ MP : Ở đây ta phải xét 7 trường hợp bất lợi của hoạt tải Với từng trường hợp theo bảng có được α và suy ra : MP = αPL
Sơ đồ tính dầm chính
A
Trang 15Cách xác định Mmg chủ yếu dựa vào biểu đồ bao moment và dùng tam giác đồng dạng Điểm E sẽ là giao điểm gẫy khúc đầu tiên của đường bao moment khi đi từ gối ra.
Trang 166 α -0.093 -0.297
Bảng tính các tổ hợp nội lực: M = Mg + Mpi
TÍNH TOÁN CÁC BIỂU ĐỒ MOMENT THÀNH PHẦNSƠ
Trang 17• Ứng với tổng biểu đồ tĩnh tải và từng hoạt tải ta được một biểu đồ tổ hợp tĩnh tải và hoạt tải, như vậy ta có các biểu đồ moment thành phần như trên Các biểu đồ đó được vẽ cùng trên một trục và cùng một tỉ lệ Cuối cùng, nối các đường viền ngoài cùng lại với nhau ta được biểu đồ bao thể hiện moment lớn nhất của các tiết diện như hình vẽ:
Biểu đồ M5=MG+MP5 Biểu đồ M4=MG+MP4
Biểu đồ M6=MG+MP6
3 2
1
3 2
1
Trang 18BIỂU ĐỒ BAO MOMENT DẦM CHÍNH
3 2
b Tính và vẽ biểu đồ lực cắt :
Biểu đồ lực cắt Q được suy ra từ các biểu đồ Moment thành phần bằng quan hệ vi phân giữa Moment và lực cắt, hay ta có thể tính lực cắt Q theo công thức sau:
Q = tgα
Với α là góc nghiêng của biểu đồ Moment thành phần
BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT DẦM CHÍNH
333333 222222
1
0.34 1.38
Trang 19III.4.Tính cốt thép :
1 Tính cốt thép dọc :
Tính cốt dọc với tiết diện chịu moment dương :
Moment dương ở các nhịp được tính với tiết diện chữ T
Xác định kích thước của tiết diện như sau :
Moment âm xuất hiện tại các gối tựa, tại các gối tựa này cốt thép được tính với tiết diện hình chữ nhật (40×115) cm Giả thiết lớp bê tông bảo vệ
a = 7 cm suy ra chiều cao có ích ho = h - a = 115 – 7 = 108 cm
0
h b R
Trang 20Các giá trị tính toán được trình bày trong bảng sau dể tiện theo dõi :
Trang 211Þ28 2Þ25
4
2Þ12 3Þ22
81114
CÁC MẶT CẮT DẦM CHÍNH
2 Tính cốt thép ngang :
- Kiểm tra điều kiện hạn chế Q = k0Rnbh0 cho tiết diện chịu lực cắt lớn nhất Ta có
Qmax = 38.12 T
Q = koRnbho = 0.35×90×40×(115-7)
= 136.08 T
⇒ Q > Q max Thoả điều kiện hạn chế
- Kiểm tra tính toán cho cốt đai :
Q = k1Rkbh0
Trang 22= 0.6×7.5×40×(115-7)
= 19.44 T
⇒ Q < Qmax Nên ta phải tính toán thép đai
Ta chọn thép đai :
Vì Qmax =38.12 (T) < Qđb = 63.59 (T) nên ta không cần tính cốt xiên
III.5.Tính và vẽ Biểu Đồ Bao Vật Liệu :
Fa hàng2
Trang 23109.04
2
8
0 −
+ 5d ≥ 20d
qđ = R ad U nf d = 138.55 kG/cm
Nhưng vì trong khu vực cắt cốt thép không có cốt xiên nên Qx = 0
Từ kết quả tính toán ta lập bảng để tiện cho việc theo dõi :
Trang 24TÍNH CỐT TREO DẠNG ĐAI :
Để gia cố chỗ dầm phụ kê lên dầm chính, ta sử dụng cốt treoLực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính:
III.6.Bố trí cốt thép : (xem bản vẽ)