Lý thuyết tóm tắt và bài tập chương 6: oxi lưu huỳnh giúp các em vừa nắm vững kiến thức và vừa vận dụng làm bài tập. Chuyên đề chia làm hai phần chính gồm phần lý thuyết và phần bài tập, phần bài tập thì chia thành nhiều dạng bài khác nhau thuận lợi trong quá trình học của các em HS
Trang 1Ôn tập chương : Oxi - Lưu huỳnh THPT Phú Lương
Chủ đề : NHÓM OXI - LƯU HUỲNH
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I Các đơn chất O 2 ,O 3
1) Tính oxihoa : O2 và O3 đều có tính oxihoa mạnh , tuy nhiên tính OXH của O3 mạnh hơn O2
- O3 phản ứng được với Ag và dd KI ở nhiệt độ thường
O3 + 2Ag Ag2O + O2 O3 + 2KI + H2O I2 + 2 KOH + O2
Nhận xét : Các phản mà O2 có thể tham gia thì O3 cũng tham gia mãnh liệt hơn O2
C2H5OH + 3O2 2 CO2 + 3 H2O C2H5OH + O3 2CO2 + 3H2O
Điều chế :
- PTN: Nhiệt phân các hợp chất : KMnO4 , KClO3 , CaClO2
- Công nghiệp : Dùng pp chưng cất phân đoạn không khí lỏng thu được O2
2 Hiđropeoxit: (H2O2) Trong H2O2 , Oxi có số oxihóa -1 ( số oxihóa trung gian giữa -2 và 0 )
Vì vậy H2O2 vừa có tính oxihóa , vừa có tính khử
* Tính oxihóa :
H2O2 + KNO2 H2O + KNO3 4 H2O2 + PbS PbSO4 + 4H2O
* Tính khử :
5H2O2 + 2 KMnO4 + 3 H2SO4 2 MnSO4 + 5O2 +K2SO4 + 8 H2O
H2O2 + O3 H2O + 2O2 H2O2 + Ag2O 2 Ag + H2O + O2
II Lưu huỳnh
a> Tính chất hóa học : Không phản ứng với N2 , I2
* Thể hiện tính oxihóa :
Fe + S t0 FeS S + H2 t0 H2S
* Thể hiện tính khử
- Với halogen : S + 3 F2 SF6
- Với O2 : S + O2 t0 SO2
- Với các hợp chất có tính oxihóa : KNO3 , KClO3 , HNO3 , H2SO4 đặc
2 H2SO4 + S 3SO2 + 2 H2O 2 KClO3 + 3 S 3 SO2 + 2KCl
III Hiđrosunfua và axit sunfuhiđric H 2 S
* Tính khử mạnh ( Do S trong H 2 S có số -2 thấp nhất )
-Với O2 : 2H2S + O2 2 H2O + 2 S (dd H2S hoặc khí H2S tác dụng với lượng O2 không dư )
2H2S + 3O2 t0 2H2O + 2 SO2 ( Đốt cháy H2S trong oxi hoặc trong không khí )
- Với Cl2 : H2S + 4 Cl2 H2SO4 + 8 HCl
- Với KMnO4 : 2 KMnO4 + 5 H2S + 3 H2SO4 2 MnSO4 + K2SO4 + 5S + 8 H2O
* Tính axít yếu : Dd H2S có tính axit yếu và yếu hơn axit cacbonic và là axit 2 nấc
H2S + NaOH NaHS + H2O H2S + 2 NaOH Na2S + 2 H2O
* Điều chế : Trong công nghiệp không sản xuất H2S
- Trong PTN FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S
* Muối sunfua: - Tính tan của muối sufua trong nước và trong dd axit như sau :
Na , K , Ca , Ba , NH4+ Mn , Zn , Fe Cd , Co , Ni , Sn , Pb , Cu , Hg , Ag , Au Tan trong nước Không tan trong nước Không tan trong nước
Tan trong axit không tan trong axit
Trang 2Phản ứng với ddHCl và dd H2SO4 tạo khí H2S không phản ứng với dd HCl và H2SO4 l
- Màu của muối : ZnS ( trắng ) ; CdS , Al2S3 (vàng ) ; Sb2S3 , MnS ( da cam ); CuS , PbS , HgS , Bi2S3 ( đen)
* Thuốc thử nhận biết H2S , sunfua tan là dd Pb(NO3 )2 có két tủa đen ( PbS)
IV Lưu huỳnh đioxit :SO 2
* Tính oxit axit : SO2 + H2O H2SO3 ( Axit sufurơ )
SO2 + NaOH NaHSO3 ( Natrihiđrosufit )
SO2 + 2 NaOH Na2SO3 +2 H2O ( Natrisunfit )
* Tính khử : 2SO2 + O2 V O 5,t 2 SO3
SO2 + Br2 + 2H2O 2 HBr + H2SO4
* Tính oxihóa : SO2 + 2 H2S 3 S + 2 H2O
SO2 + 2 Mg t0 S + 2 MgO 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O 2 MnSO4 + KHSO4 + H2SO4
* Điều chế :
- PTN : Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
- Trong công nghiệp 4 FeS2 + 11O2 t0 2 Fe2O3 + 8 SO2
* Thuốc thử nhận biết SO2 là dd Ca(OH)2 có kết tủa trắng hoặc dd Br2 hoặc dd KMnO4 làm phai màu
V Axit sufuric H 2 SO 4 :
* : Dung dịch H2SO4 loãng có đầy đủ mọi tính chất của axit mạnh 2 nấc : làm quỳ tím hóa đỏ , tác dụng với oxit bazơ , bazơ , muối với kim loại ( đứng trước Hiđro và tạo muối của kim loại
có hóa trị thấp và giải phóng H2 )
Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2
* H2SO4 đặc có tính oxihoa mạnh ( do 6
S gây ra ) :
- Với kim loại : oxihóa được hầu hết các kim loại ( Trừ Au và Pt ) tạo muối của kim loại có hóa trị cao nhất
Riêng H2SO4 đặc nguội không phản ứng được với Al , Fe , Cr ( Bị thụ động hóa )
Kim loại M + H2SO4 đặc Muối SO42- của kim loại có hóa trị cao + sản phẩm của ( SO2 mùi hắc ; S vàng ; H2S mùi trứng thối
TD: 2 Fe + 6 H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O
- Với phi kim : C , S , P CO2 , SO2 , P2O5 còn H2SO4 SO2
2P + 5 H2SO4 đặc H3PO4 + 5 SO2
-Với nhiều hợp chất : H2SO4 + 8 HI 4 I2 + 4 H2O + H2S
* Tính háo nước : Axit sunfuric đặc hút nước mạnh tạo thành các hiđrat H2SO4 nH2O , toả nhiệt Vì vậy được dùng làm chất hút ẩm , chiếm nước kết tinh của muối hoặc tách nươớc từ nhiều hợp chất
TD: CuSO4 5H2O ( màu xanh ) CuSO4 ( Màu trắng ) + 5 H2O
C12H22O11 ( đường saccarozơ ) 12C + 11 H2O
* Sản xuất H 2 SO 4
- sản xuất SO2 + 4 FeS2 + 11O2 2 Fe2O3 + 8 SO2 hoặc S + O2 SO2
*
Sản xuất SO 3 : 2 SO2 + O2 2 SO3
Trang 3Ôn tập chương : Oxi - Lưu huỳnh THPT Phú Lương
- Biến SO3 thành H2SO4
- Biến SO3 thành H2SO4 nSO3 + H2SO4 H2 SO4 nSO3
H2 SO4 nSO3 + n H2O ( n-1) H2SO4
* Muối của axit H 2 SO 4 : Muôi SO42- hầu hết tan trong nước trừ CaSO4 ít tan , PbSO4 và BaSO4
không tan
* Nhận biết ion sunfat ( SO42- ) : Dùng dd Bari ( BaCl2 , Ba(NO3)2 .) hoặc Ba(OH)2 kết tủa trắng
** Ghi chú : Cách giải toán về SO2 ,SO3 , H2SO4
1 - Khi giải toán có liên quan SO 2 SO 3 cho vào dd NaOH , KOH , Ca(OH) 2
+ Lập tỉ lệ mol : A=
2
CO
NaOH
n
n
Nếu A 1 thu được muối NaHSO 3
Nếu 1< A < 2 thu được 2 muối NaHSO 3 và Na 2 SO 3
Nếu A 2 thu được muối Na 2 SO 3
2- Khi giải toán về H 2 SO 4
a) Axit H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất của 1 axit
FeO + H2SO4 loãng FeSO4 + H2O
Fe3O4 + 4H2SO4 loãng FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 loãng Fe2(SO4)3 + 3H2O
Fe(OH)2 + H2SO4 loãng FeSO4 + 2H2O
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 loãng Fe2(SO4)3 + 6H2O
b) Axit H2SO4 đặc còn có thêm tính oxihóa mạnh
SO2mùi xốc
M + H2SO4 M2(SO4)n + S↓ vàng + H2O
H2S mùi trứng thối
M là kim loại , n là hóa trị cao nhất của M
Fe , FeO , Fe(OH)2 , Fe3O4 FeS , FeS2 , FeCO3 + H2SO4 đặc , nóng , dư Fe3+
Fe + H2SO4 đặc , nóng Fe3+ nếu Fe dư thì xảy ra phản ứng : Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+
B Bài tập Tự luận NHÓM OXI _ LƯU HUỲNH
Loại 1 : O 2 – O 3
1) Bổ túc chuyển hoá
1 KNO3 → O2 → CO2 → CaCO3 → CaCl2 → Ca(NO3)2 → O2
2 KMnO4 → O2 → Na2O → NaOH → NaCl
3 O2 → O3 → I2 → KI → I2
2) Nhận biết
1 O2 , O3 chỉ dùng kim loại 2 O2 , O3 , NH3 , Cl2
3)Điều chế: Từ KNO3 , H2O , P Viết ptpư điều chế H3PO4 ?
4) Tinh chế - tách rời
1 Tinh chế
a) O2 có lẫn Cl2 , CO2 , SO2 b) O2 có lẫn H2S , HCl c) Cl2 có lẫn O2 , CO2 , SO2
2 Tách rời
a) O2 , Cl2 , CO2 b) O2 , NH3
Trang 45 Bài tập
Bài 1 Cho 4,48 lít O3 bay vào dd KI 0,2M Tính thể tích ddKI cần thiết và khối lượng I2 sinh ra? ( đs : 2 lit , 50,8g )
Câu 2 : Oxi hóa hoàn toàn 10,2 gam hh Al và Mg thì cần vừa đúng 5,6 lít O2 (đktc)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh ? ( đs : 52,94 % và 47,06 % )
b) Tính khối lượng KClO3 cần để điều chế lượng oxi trên ? ( 20,42 g)
Câu 3 : Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với O2 là 1,3
a) Tính % khối lượng mỗi khí trong hh ? ( đs : 30,77% )
b) Cho 20,8 g hh X có thể đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu g C6H6 ? ( 6,76 g)
Câu 4: Sau khi làm nổ 40ml hh khí H2 + O2 trong khí nhiên kế thì làm lạnh thấy còn lại 6,4 ml khí O2 Các V đo ở cùng điều kiện Tính % V của hỗn hợp khí ban đầu ?
Câu 5 Tính khối lượng C trong khí CO2 thải ra ngoài do sự hô hấp trong 1 ngày (24 giờ) Biết rằng người ta thở ra 20 lần trong mỗi phút, mỗi lần ½ lít và biết rằng không khí thải ra có chứa 4% khí CO2 về thể tích ?
Câu 6: Hai bình cầu có thể tích bằng nhau ; nạp O2 vào bình cầu 1, nạp O2 đã được ozôn hoá vào bình cầu thứ 2 , nhiệt độ và áp suất ở hai bình như nhau Đặt 2 bình lên đĩa cân thì thấy khối lượng của 2 bình khác nhau 0,219 Tính m O3 trong O2 đã được ozôn hoá ?
Câu 7 Sau khi ozôn hoá một thể tích O2 thì thấy thể tích giảm đi 5ml Tính thể tích O3 đã được tạo thành và thể tích O2 đã tham gia phản ứng để biến thành O3 các V đo ở cùng điều kiện t0, P
Câu 8: Một bình cầu dung tích 448ml được nạp O2 rồi cân, sau đó phóng điện để ozôn hoá rồi cân Khối lượng trong 2 trường hợp chênh lệch nhau 0,03g Hãy tính % m của O3 trong O2 đã được ozôn hoá Biết các V đo đktc
Câu 9: Tỉ khối của 1 hỗn hợp (O2 + O3) đối với H2 bằng 18 xác định % về thể tích hỗn hợp ?
Câu 10: Khi đốt cháy m gam hỗn hợp (Na, Ba) ta được 21,5g Na2O , BaO Nếu cho m gam trên vào nước thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 0,5 lít dd B
a) Tính khối lượng m ban đầu ?
b) Tính nồng độ mol/lít của mỗi chất trong dd B ?
Câu 11: Cho vào khí nhiên kế 25cm3 hh khí (CH4 , C2H4 , H2 ) ; 80cm3 O2 Bật tia lửa điện rồi làm lạnh Trong khí nhiên kế còn 61cm3 khí mà 21cm3 bị hút bởi KOH và phần còn lại bị hút bởi P các V đo ở cùng ĐK
a) Tính V của từng khí trong hỗn hợp ?
b) Tính tỉ khối của hỗn hợp khí trên so với không khí ?
Câu 12: Một bình kín đựng oxi ở nhiệt độ t0C và áp suất P1 atm Sau khi phóng tia lửa điện để chuyển oxi thành ozôn, bình được đưa về nhiệt độ ban đầu và áp suất bình lúc này là P2 Tiếp tục dẫn khí trong bình qua dung dịch KI (dư) thu được dd X và 0,9408 lít khí (đktc) Khi trung hoà dd X cần 150ml dd H2SO4 0,04M
a) Tính hiệu suất của quá trình oxi chuyển thành ozôn ?
b) Tính P2 theo P1 ? (ĐS: 20% ; P = 0,944 P1)
Câu 13: Dẫn 2,24 lít hh khí (đktc) gồm oxi và ozôn đi qua dd KI dư thấy có 17,2g chất rắn màu
tím đen Tính thành phần phần trăm khối lượng các khí trong hỗn hợp ?
Loại 2 : S – H 2 S – SO 2
Trang 5Ôn tập chương : Oxi - Lưu huỳnh THPT Phú Lương
Câu 1 Hoàn thành dãy chuyển hoá
1 S → SO2 → S → H2S → CuS → SO2
2 H2S → SO2 → H2SO4 → KHSO4 → K2SO4
3 S → ZnS → SO2 → CaSO3 → CaSO4
4 S → FeS → H2S → S → SO2 → H2SO4 → CuSO4
5 S → SO2 → Na2SO3 → Na2SO4 → BaSO4
6 H2SO4 SO2 ZnO ZnCl2
ZnS ZnSO4 Zn ZnO
7 FeS2 → SO2 → S → H2S → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → NaHSO3
Câu 2 Điều chế
a) Từ Fe , S , HCl viết ptpứ điều chế H2S theo 2 phương pháp khác nhau
b) Từ quặng pirit , muối ăn , H2O viết các ptpứ điều chế :
* Fe(OH)3 * Na2SO3 * Na2SO4
c) : Từ Fe , S , NaCl viết các ptpứ điều chế Na2S
Câu 3 Bổ túc phản ứng
1 a) A + B → C ↓ đen b) C + HCl → D + E ↑ c) A + HCl → D/ + F ↑
d) F + B → E ↑ e) E + G (xanh) → H ↓ đen + HCl
f) NaOH + E → I + H2O g) I + FeSO4 → C ↓ + J h) FeSO4 + K → L↓ + Q
2
Câu 4 Tinh chế
1 S có lẫn NaCl , MgSO4
2 CaSO3 lẫn CaCO3 và Na2CO3
3 Thể khí : O2 có lẫn SO2 và H2S
Câu 5 Nhận biết
1 Các khí H2S , SO2 , CO2 , Cl2 , O2 , N2
2 Khí O2 , Cl2 , O3 , H2S , SO2
3 dd Na2SO3 , NaCl , Na2S , AgNO3
4 Các khí SO2 , H2S , O2
Câu 6: Cho 4,6g S + 4,6g Na Sau đó cho dd HCl vào sản phẩm thu được thì thấy có V lít khí
bay ra (đktc) Tính V ?
Câu 7 : 11,2g Fe phản ứng với 3,2g S Cho dd HCl dư vào sản phẩm thu được Định tên và thể
tích các khí (đktc) thu được sau phản ứng ?
Câu 8: Thêm dd có chứa 2,04g Hiđrosunfua vào dd chứa 10,8g CuCl2 làm bay hơi dd thu được Xác định thành phần của chất rắn còn lại ?
Câu 9: Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm 5,6g bột sắt và 1,6g bột S vào
500ml dd HCl thì thu được một hỗn hợp khí bay ra và một dd A
a) Tính % về thể tích của hỗn hợp khí ?
b) Để trung hoà HCl còn dư trong dd A phải dùng 125ml dd NaOH 0,1M Tính CM của dd HCl đã dùng ?
Trang 6Câu 10: Nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4g S + 1,3g Zn trong ống đậy kín Sau phản ứng thu
được chất gì ? Khối lượng là bao nhiêu ?
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí H2S (đktc) rồi hoà tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 50ml
dd NaOH 25% (d = 1,28) Muối nào được tạo thành và C% của nó trong dd là bao nhiêu ?
Câu 12: Cho khí Sunfurơ vào nước, cho tiếp vào hệ thu được một ít nước clo , rồi cho thêm vào
đó dd BaCl2 Tính V SO2(đktc) bị oxi hoá thành in sunfat Biết rằng kết tủa thu được là 4,66 gam
Câu 13 : Đun nóng hoàn toàn hh bột Fe , S Đem hoà tan hh rắn sau phản ứng trong dd HCl dư
thấy có 4,48 lít khí thoát ra (đktc) Nếu cho hết lượng khí này vào dd Pb(NO3)2 dư thì còn lại 2,24 lít khí (đktc) Tính % m của Fe , S trong hh đầu và tính m kết tủa đen tạo thành trong dd Pb(NO3)2 ?
Câu 14: Biết hiệu suất phản ứng điều chế ZnS từ Zn có h = 80%
a) Tính lượng bột S cần dùng để điều chế 485 kg ZnS ?
b) Tính lượng ZnS thu được từ 390 kg Zn ?
Câu 15: Hoà tan hh thu được khi nung bột Al với bột S bằng dd HCl dư thấy còn lại 0,04g chất
rắn và có 1,344 lít khí thoát ra (đktc) Khi cho khí đó qua dd Pb(NO3)2 dư thì tạo thành 7,17g kết tủa PbS màu đen Tính số gam Al , S trước khi nung ?
Câu 16 Bình kín dung tích 5,6 lít chứa hh khí gồm H2S và O2 dư ở đktc Đốt cháy hỗn hợp Hoà tan sản phẩm phản ứng vào 200g H2O thì thu được dd axit đủ để làm mất màu hoàn toàn 100g dd Br2 8% hãy tính C% của axit trong dd thu được và % m của hh khí ban đầu ?
Câu 17: Khi làm lạnh 400ml dd CuSO4 25% (d = 1,2) thì thu được 50g CuSO4 5H2O kết tinh lại Lọc bỏ kết tinh rồi cho 11,2 lít khí H2S (đktc) đi qua nước lọc Tính khối lượng kết tủa tạo thành Tính m CuóO 4 còn lại trong dd ?
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 6,8g 1 chất khí thì thu được 12,8g SO2 và 3,6g H2O Xác định CTPT của chất đem đốt?
Câu 19: Chia 14,55g muối sunfua kim loại M làm 2 phần :
- Phần 1 : tác dụng với dd HCl dư tạo khí A
- Phần 2: Đốt cháy vừa đủ trong khí O2 thu được khí B (Biết M có hoá trị không đổi) Trộn 2 khí A và B với nhau có kết tủa vàng Kết tủa này rửa, sạch sấy khô cân nặng 4,0608g vì hao hụt 6% Khí còn lại sau khi A và B tác dụng được cho tác dụng vừa đủ với dd NaOH tạo ra 1,701g muối sunfit h = 90%
a) Viết các ptpứ xảy ra ? Định khối lượng nguyên tử của M ?
b) Cho toàn bộ khí B tác dụng với dd KmnO4 0,75M vừa đủ
Tính V dd KmnO4 dùng ?
Nếu thêm 1,68g Fe + dd nhận được thì thu được bao nhiêu lít khí bay ra ở 27,30C và 2,2 atm ? dd sau cùng có tính axit, ba zơ hay trung tính ?
Câu 20: Đốt cháy S trong bình đựng không khí lưu huỳnh cháy hết
a) Tính tỉ khối đối với hợp chất của hh khí thu được sau phản ứng, nếu O2 trong bình vừa đủ
để đốt cháy hết S?
b) Nếu O2 trong bình còn dư, tỉ khối của hh sau pứ đối với He là 8,4 thì %V của mỗi khí trong hh là bao nhiêu Biết rằng không khí gồm: 80% N2 ; 20% O2 về thể tích
Trang 7Ôn tập chương : Oxi - Lưu huỳnh THPT Phú Lương
Câu 21 : Một bình kín dung tích 1,5 lít chứa hh khí gồm H2S và O2 dư ở 270C và 623,6mm Hg Đốt cháy hỗn hợp sản phẩm của phản ứng được hoà tan vào 49,18 ml H2O thì tạo thành dd axit
có nồng độ 1,64% Hãy tính thể tích các khí trong hh đầu (đktc) ?
Câu 22 Hỗn hợp khí SO2 và O2 có tỉ khối so với hiđro bằng 24, sau khi đun nóng hh đó với xúc tác ta thu được hh khí mới có tỉ khối đối với H2 = 30
a) Xác định thành phần hỗn hợp trước và sau phản ứng ?
b) Tính % mỗi khí tham gia phản ứng ?
Câu 23: Hoà tan hỗn hợp thu được khi đun nóng S và Fe bằng dd HCl thấy có 4,48 lít khí
(đktc) thoát ra Nếu cho khí đó sục qua dd NaOH dư thì còn lại 2,24 lít (đktc) Tính % khối lượng S và Fe trong hh đầu và số gam muối tạo thành trong dd NaOH ?
Câu 24 : Đốt cháy 251,2g hh FeS2 + ZnS ta thu được 71,68 lít SO2 (đktc) Tính số gam FeS2 và ZnS trong hh đầu ?
Câu 25: Nung 17,7g hh (Zn + Fe) trong bột S dư, sản phẩm của phản ứng cho hoà tan hoàn
toàn trong dd HCl dư Khí sinh ra được dẫn vào dd CuSO4 dư thu được 28,8g kết tủa Định m
và %m từng kim loại trong hỗn hợp ?
Câu 26 : 18,4 gam hh (FeS + CuS) tác dụng vừa đủ với dd HCl 20% thu được dd A và 3,4g khí
a) Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ?
b) Tính C% chất tan trong dd A ?
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 11,6 gam hh (Fe và FeS) vào dd HCl 1M thu được hh khí A có tỉ
khối so với 70:6
a) Tính khối lượng từng chất trong hh ?
b) Tính m dd HCl cần phản ứng (cho d = 1,1g/ml)
Bài 28: Đun 11,2g Fe và 26g Zn với một lượng lưu huỳnh dư Sản phẩm thu được cho vào
500ml dd HCl thì phản ứng vừa đủ
a) Tính thể tích khí sinh ra ở đktc ?
b) Tính nồng độ mol dd HCl đã dùng ?
c) Cho khí sinh ra đi vào dd CuSO4 10% (d = 1,1g/cm3) Tính thể tích dd CuSO4 để hấp thu hết lượng khí trên ?
Bài 29 Cho 28,2g hỗn hợp FeS và ZnS tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 0,5M thì thu được 6,72 lít khí (đkc)
a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ?
b) Tính thể tích dd H2SO4 đã dùng ?
Bài 30 : Cho 1 lít H2S vào bình chứa 10 lít không khí rồi đốt cháy, sau đó làm lạnh để nước ngưng tụ
a) Tính thể tích oxi còn dư ?
b) Tính phần trăm theo thể tích hỗn hợp khí thu được biết rằng oxi chiếm 20% không khí, SO2
tan trong nước không đáng kể ?
Bài 31 : Hoà tan m gam lưu huỳnh bằng 160 ml dd HNO3 đặc nóng được khí E và dd A Cho
dd Ba(NO3)2 dư vào dd A thì được 46,6g kết tủa và dd C Để trung hoà dd C cần 400ml dd KOH 2M
a) Viết các phương trình phản ứng ? b) Tính thể tích khí E (đktc) và m ?
Trang 8c) Tính nồng độ mol của dd HNO3 đã dùng ?
Bài 32: Nung nóng 8g hỗn hợp Mg và S thu được hỗn hợp A Cho A vào dd HCl dư thu được
4480ml hỗn hợp khí B (đkc)
a) Tính % theo khối lượng hỗn hợp ban đầu ? b) Tính d B / H2?
c) Dẫn hỗn hợp B vào 75ml dd NaOH 2M thì thu được muối gì? nặng bao nhiêu gam?
Bài 33 : Cho 10g FeS có 12% tạp chất tác dụng với dd HCl dư thu được khí X
a) Tính thể tích X thu được ở đkc ?
b) Cho toàn bộ lượng khí X trên và dd CuSO4 0,2M Tính thể tích dd CuSO4 cần dùng hấp thụ hết lượng khí X ?
c) Tính thể tích khí oxi (đkc) để đốt cháy hoàn toàn lượng khí X ?
Bài 34 Trộn 5,6 g Fe với 1,6 gam S rồi nung nóng được hh A
a) Tính khối lương Fe thu được ? (đs) 4,4g )
b) Cho hh A tác dụng với dd HCl dư thu được hh khí B Tính % theo thể tích các khí trong hh
B và tỉ khối của B so với O2 ? ( đs: %VH2S = 50% ; d = 0,5625)
Bài 35 Hoà tan a g hh thu được khi nung m1 g bột Al và m2 gam bột S trong dd HCl dư , sau phản ứng có 1,334 lít khí thoát ra ( đktc) và còn lại 0,4 gam chất rắn dẫn khí qua dd Pb(NO3)2
dư thu được 7,17gam kết tủa đen
a) Khí thoát ra là hh hay đơn chất ? b) Tính giá trị a ,m1 , m2= ? ( đs: m1 =1,08g ; m2 = 1,36 g)
SO2 - SO3 - H2SO4
Bài 36 : Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dd NaOH 1M
a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng có thể xảy ra ?
b) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ?
Loại 3 : H 2 SO 4
Câu 1 Bổ túc phản ứng (ghi rõ điều kiện)
1 FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → S FeS → H2S → SO2 → S
2 H2S → S H2S → SO2 → K2SO3 → ZnSO3 → ZnSO4 → ZnCl2 → HCl → CuCl2 → CuSO3 → SO2
3 KClO → KClO3 → KClO4 → O2 → O3 → I2 → KI KCl → AgCl → AG →
Ag2O → AgNO3
4 Ba(NO3)2 → BaSO3 → SO2 → H2SO4 → Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al(NO3)3
5 FeS → SO2 → K2SO3 → KHSO3 → K2SO3 → ZnSO3 → ZnSO4 → ZnCl2 → Zn(NO3)3
6 ZnSO3 → SO2 → H2SO4 → S → H2S → H2SO4 → FeSO4 → Fe2(SO4)3
Câu 2 : Bổ túc các phản ứng và đọc tên sản phẩm
1 - FeS2 + O2 → khí A + rắn B - A + O2 → C
- H + Cu(NO3)2 → I + K - I + E → F + A + D
- G + Cl2 + D → E + L
- HCl + MnO2 → khí D + E + B - B + C + D → F + G
Trang 9Ôn tập chương : Oxi - Lưu huỳnh THPT Phú Lương
Câu 3 : Điều chế
Câu 1: Từ Fe , Cu , S , Cl2 , H2O có thể điều chế được những axit nào ? Viết ptpứ ?
Câu 2: Từ quặng pirit , sắt , muối ăn , không khí , H2O và chất xúc tác thích hợp , viết ptpứ điều chế : Fe2(SO4)3 , Na2SO4 , nước Juven , Na2SO3 , Fe(OH)3 , NáHO4 , NáHO3
Câu 4 Nhận biết :
1 Không giới hạn thuốc thử
a) các dd : Na2CO3 , NaCl , Na2SO4 , NaNO3
b) Các dd : NaOH , HCl , H2SO4 , MgSO4 , BaCl2
c) Các dd : I2 , Br2 , KI , Na2S , NaCl
d) Na2CO3 , KCl , HCl , H2SO4 , Ba(OH)2
e) Na2SO4 , NaNO3 , HNO3 , Ca(OH)2 , KOH , H2SO4
2 Chỉ dùng 1 hoá chất nhận biết
a) Các dd: Na2SO4 , HCl , NaCl , Ba(OH)2
b) Chỉ dùng Ba(OH)2 có thể nhận biết 6 dd sau không: NH4Cl , (NH4)2CO3 , Na2SO4 , NaOH , Ba(OH)2
3.Dùng 1 hoá chất nhận biết các dung dịch : Na2CO3 , NaOH , HCl , Ba(OH)2
Na2CO3 , AgNO3 , BaCl2 , NaCl , NaNO3
Na2CO3 , Ba(OH)2 , MgCl2 , CuCl2 , NaCl
Na2CO3 , NaHSO4 , NaOH , Ba(OH)2
4 Không dùng thêm thuốc thử
a) Các dd: HCl , H2SO4 , BaCl2 , Na2CO3
b) Các dd: NaOH , (NH4)2CO3 , BaCl2 , MgCl2 , H2SO4
c) Các dd: NaCl , H2SO4 , CuSO4 , BaCl2 , NaOH
d) Các dd: HCl , HSO4 , NaOH , Ba(NO3)2 , MgCl2 , KCl , NaCO3 , (NH4)2CO3
e) NaCl , K2CO3 , Na2SO4 , HCl , Ba(NO3)2
Câu 5 : Giải thích hiện tượng
1: Khi cho SO2 vào nước vôi trong thì thấy nước vôi bị đục, nếu nhỏ tiếp HCl vào lại thấy nước vôi trong lại Nếu thay HCl bằng H2SO4 thì nước vôi có trong lại hay không ?
2: Vì sao khi nhỏ H2SO4 đậm đặc vào đường ăn thì đường bị hoá đen lập tức ?
3: Trong các chất làm khô (hút nước) sau đây: CaO , Na2O , P2O5
Câu 6: Tính lượng muối tạo thành trong các trường hợp sau :
a) Đổ một dung dịch chứa 44g NaOH + 1 dung dịch chứa 49g H2SO4
b) Đổ 1 dd có 16g NaOH + 1 dung dịch chứa 49g H2SO4
c) Đổ 1 dd có 32g NaOH + 1 dung dịch chứa 49g H2SO4
Câu 7 Cần bao nhiêu quặng pirit sắt chứa 35,6% FeS2 để sản xuất 700 tấn dd H2SO4 70% Biết rằng sự hao hụt trong sản suất là 4%
Câu 8: Từ 1 tấn quặng pirit chứa 80% FeS2 có thể điều chế được bao nhiêu tấn dd H2SO4 60% Biết rằng sự hao hụt là 5%
Trang 10Câu 9 Người ta điều chế H2SO4 qua các giai đoạn :
FeS2 t0 SO2 t0 SO3 t0 H2SO4 Biết h1 = 8% ; h2 = 70% ; h3 = 90%
a) Viết các ptpứ xảy ra ?
b) Tính hiệu suất chung của quá trình sản xuất ?
c) Tính quặng pirit cần dùng để điều chế 50,176 lít SO2 (đktc)
d) Tính lượng quặng cần dùng để sản xuất 1 lượng khí SO2 vừa đủ để làm mất màu 500ml
dd KMnO4 5M?
Câu 10 : Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh đầu trong các trường hợp sau :
a) 5,4g hh (Zn + Cu) + dd H2SO4 loãng dư → 0,1g H2
b) 5,1g hh (Mg + Al) + dd H2SO4 loãng dư → 0,56lit H2
c) 10g hh (Al + Cu) + dd H2SO4 loãng dư → 6,72 lít H2 (đktc)
d) 12,1g hh (Fe , Zn) + dd H2SO4 loãng → 4,48 lít H2 (đktc)
e) Cho H2SO4 đặc nóng dư + 13,7g hh (Mg + Zn) → 0,1g H2 Sau pứ cô cạn dd thu được 52,1g muối khan
Câu 11 : Định thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hh sau :
a) Cho H2SO4 loãng + hh (Zn + MgCO3) → 4,48 lít hh ↑ (đktc) và cô cạn dd thu được 28,1g hh muối khan
b) Cho hh (Mg + CaO) + H2SO4 đặc nóng → 4,48 lít SO2 ↑ (đktc) và cô cạn dd thu được 37,6g hh muối khan
Câu 12 Cho 23,8g hh (Fe , Al , Cu) vào dd H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít khí (đktc) lọc chất rắn không tan cho tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 4,48 lít khí mùi xốc (đktc) Tính khối lượng và % khối lượng từng kim loại trong hh ban đầu ?
Câu 13 : Cho 24,8g hh X (Fe , Mg , Cu) phản ứng với dd HCl dư thấy sinh ra 11,2 lít khí (đktc)
Cũng hoà tan 24,8g hh X vào dd H2SO4 đặc nóng dư thu được dd A Cô cạn dd A thu được 132g hh muối khan Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ?
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Mg , Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thấy sinh ra 3,36 lít khí SO2
(đktc) Cũng 1 lượng hh X trên khi tác dụng với H2SO4 loãng dư thấy sinh ra 2,24 lít H2 Định khối lượng của hh X ?
Câu 15 Hòa tan lần lượt a g Mg xong đến b mol Fe , c mol một oxit X trongg dd H2SO4 loãng
dư thì thu được 1,23 lít khí A ( 270C , 1 atm) và dd B Lấy 1/5 dd B cho tác dụng vừ đủ với dd KMnO4 0,05M thì hết 60ml được dd C Biêt trong dd C có 7,314 gam hh muối trung hoà
a) Cho biết công thức của oxit đã dùng ? ( đs : Fe3O4)
b) Tính a , b, c? ( a= 1,68 gam ; b= 0,48 gam ; c = 10,44g )
c) Tính V dd H2SO4 tối thiểu cần để thực hiện phản ứng trên ? ( V = 0,146 lit )
Câu 16: Khi cho b gam oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 15,8 % người
ta thu được đ muối có nồng độ 18,21 % > Xác định tên kim loại hóa trị II
Bài 17 Cho 10g hỗn hợp Cu và CuO vào dd H2SO4 đậm dặc nóng thu được 2,24 lít SO2 (đkc) a) Tính % theo khối lượng hỗn hợp ban đầu ?
b) Cho khí SO2 vào 120ml dd NaOH 1M thì thu được muối gì? nặng bao nhiêu gam ?
Bài 18 : a) Hãy xác định công thức của oleum A , biết rằng sau khi hoà tan 3,38g A vào nước
người ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1M để trung hoà dd A