1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

9 một số bài TOÁN TỔNG hợp HAY và KHÓ (vận DỤNG vận DỤNG CAO) lời GIẢI NHÓM 9

19 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 644,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN HAY VÀ KHÓ CỦA MŨ - LOGARIT Câu 1... Số tiền tối thiểu là 145 triệu đồng.Trắc nghiệm: Nhập công thức và bấm sfift + slove tìm được x... Sau đúng 1 tháng kể từ ngày vay,

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ MŨ – LOGARIT

HƯỚNG DẪN GIẢI

DẠNG 9 CÁC BÀI TOÁN HAY VÀ KHÓ CỦA MŨ - LOGARIT Câu 1

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

3

log 2019 2 l g 2019 3 log 2019 ao aa  n log 2019 1008n a  2017 log 2019a

log 2019 2 l g 2019 3 log 2019 log 2019 1008 2017 log 2019

(1 2 3 ) log 2019 1008 2017 log 2019

( 1) 2016.2017

n n

2017

n

Trắc nghiệm:

Câu 2

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

1 2

2

m

x

 

 

2

12 14

0

       

 

 

Lập bảng biến thiên suy ra đáp án C

Trắc nghiệm:

Câu 3

Hướng dẫn giải: Chọn D

 Tự luận:

Trang 2

Đk:

0

1

1 0

x

x x

 

2

2

Pt log 2 1 log log ( 1) log 4

log 2 1 log 4 log log ( 1) (1)

Đặt t 2 x  1 4x t 12

log t log (t 1)  log x log (x 1) (2)

Xét f y( ) log  5 y log ( 3 y 1)2

, do x 1 t  3 y1

ln 5 ( 1) ln 3

( )

f y

 là hàm đồng biến trên miền 1; 

(2) có dạng f t( ) f x( )  t x x 2 x  1 x 2 x 1 0 

3 2 2 ( )

1 2 (vn)

x

x

  

 

Vậy x  3 2 2

 Trắc nghiệm:

Câu 4

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận:

log x1  2 log 4 xlog 4x

(1) Điều kiện:

1 0

1

x

x x

x x

 

  

  



  

2

+ Với   1 x 4 ta có phương trình x24x12 0 (3) ;  

2 (3)

6

x x

 



+ Với    4 x 1 ta có phương trình x2 4x 20 0 (4);

 

 

2 24 4

2 24

x x

  

 

 

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x 2hoặc x 2 1  6

, chọn C

Trang 3

 Trắc nghiệm:

Câu 5

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận: Công thức số vi khuẩn: ( ) 3000.1,2Q x  x

Hàm mũ nên loại A, D

Xét Q(5) 3000.(1,2) 5 7460 nên chọn B

 Trắc nghiệm:

Câu 6

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận:

Điều kiện x > 0

Phương trình tương đương với

2

2 3

1 log x x 2x x

x

   

 

Ta có 2x x 2   1 x 12  1

2 2

Do đó

 2

2

2 3

1

0

x

x

Trắc nghiệm:

Câu 7

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận:

0

0

log log log A

A

Trận động đất ở San Francisco:

1 1

0

8,3 log A (1)

M

A

ở Nam Mỹ:

2 2

0

logA (2)

M

A

Biên độ ở Nam Mỹ gấp 4 lần ở San Francisco nên

2

1

A

Trang 4

2 1 2

8,3 logA log A logA log 4 log 4 8,3 8,9

 Trắc nghiệm:

Câu 8

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận:

Nếu a b 1 thì f a( ) f b( ) 1 Do đó P     1 1 1 1 4

 Trắc nghiệm:

Câu 9

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

Dựa vào đồ thị ta có a 1; b 1;c 1   ; hơn nữa với cùng giá trị x thì log x log xc  b  c b 

Trắc nghiệm:

Câu 10

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

Ta có :

5

Gọi thời gian cần tìm là t

Theo yêu cầu bài toán, ta có : 200 100. e rte rt 2

ln 2 5.ln 2 3,15 

ln 3

Vậy t  3 giờ 9 phút

Trắc nghiệm:

Câu 11

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận: Áp dụng công thức lãi kép :  1 

n n

P x r , trong đó

n

P là tổng giá trị đạt được (vốn và lãi) sau n kì

x là vốn gốc

r là lãi suất mỗi kì

Ta cũng tính được số tiền lãi thu được sau n kì là : 1  1  1

n

Áp dụng công thức (*) với n3,r 6,5%, số tiền lãi là 30 triệu đồng

3

30  1 6,5% 1  144, 27

Trang 5

Số tiền tối thiểu là 145 triệu đồng.

Trắc nghiệm: Nhập công thức và bấm sfift + slove tìm được x.

Câu 12

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận: Đặt tlog2xx 0

Bất phương trình trở thành : t2mt m    0, t   0  m2 4m 0    4 m 0

Vì m nguyên nên m      4; 3; 2; 1;0 Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa ycbt

Trắc nghiệm:

Câu 13

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận: Xét các số thực x 0

Ta có :  

2

1

Vậy,        

2

1 2 3 2017

                

hay

2

2018 1 2018

m n

Ta chứng minh

2

2018 1 2018

 là phân số tối giản

Giả sử d là ước chung của 201821 và 2018

Khi đó ta có 20182 1 d, 2018d  20182d suy ra 1dd 1

Suy ra

2

2018 1 2018

 là phân số tối giản, nên m201821,n2018 Vậy m n 2 1

Trắc nghiệm:

Câu 14

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

Tập xác địnhD 0;

2

4 log x  log x m  0 log x log x m 0

Đặt tlog2x , bài toán trở thành tìm m sao cho t2 t m0  t2 t m có ít nhất 1 nghiệm 0

t 

Trang 6

Đặt

2

f t   t t f tt   t

Bảng biến thiên

0 2

( ) 2 1

( )

f x





0

1 4

Để pt t2 t m có ít nhất 1 nghiệm t  thì 0

;

        

 

Trắc nghiệm:

Câu 15

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

BPT thoã mãn với mọi x  .  

2

x

 

2

2

x

 

2

2

0

m m m m

 

0 2 2 5 3 7

m m m m m m

 

 



 





  2m3

Trắc nghiệm:

Câu 16

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

 

3

x x

e m e

 

3

x x

e m e

Trang 7

 Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2 

 

3

x x

e m e

 

4

0, 2017

4

2017

x x

e m e

x

Nên (*)  3e3x m1e x   0, x 1;2 

 

2

3e x  1 m x,   1;2

 Đặt g x  3e2x1, x 1; 2, g x  3e2x.2 0,  x 1; 2

 

 

x

g x

g x

Vậy (*) xảy ra khi m g  2  m3e41

Trắc nghiệm:

Câu 17 Anh Hưng đi làm được lĩnh lương khởi điểm là 3.000.000/ tháng Cứ 3 năm, lương của anh Hưng lại được tăng thêm 7%/1 tháng Hỏi sau 36 năm làm việc, anh Hưng nhận được tất cả bao nhêu tiền? (kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng)

A.1.287.968.000 đồng B.1.931.953.000 đồng

C 2.575.937.000 đồng D.3.219.921.000 đồng

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

Ta có sau 36 năm thì anh Hưng được 12 lần nâng lương

Gọi p là tiền lương khởi điểm, P n

là tiền lương sau lần nâng lương thứ n ( chu kì thứ n) ,

n

T là tổng số tiền lương trong chu kì lương thứ n

Khi đó:

+ Trong 3 năm đầu ứng với chu kì 1 : T136P

+Trong 3 năm tiếp theo ứng với chu kì 2 ( được nâng lương lần thứ nhất):

 

, T2 36P1 36 1P r

+ Trong 3 năm tiếp theo ứng với chu kì 3 ( được nâng lương lần thứ hai):

   2

, T336P2 36 1P r2

+ Trong 3 năm cuối cùng ứng với chu kì 12: P11P1r11

, T12 36P11 36 1P r11

Trang 8

Vậy tổng số tiền của anh Hưng sau 36 năm là:

11

12 11

36 1 (1 ) (1 ) 36

r

r

Thay vao ta có:

 12

6 1 7%

36.10 1.931.953.000

7%

đồng

Trắc nghiệm:

Câu 18 (THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG – LẦN 1) Ông A vay ngân hàng 220 triệu

đồng và trả góp trong vòng 1 năm với lãi suất 1,15% mỗi tháng Sau đúng 1 tháng kể từ ngày vay, ông sẽ hoàn nợ cho ngân hàng với số tiền hoàn nợ mỗi tháng là như nhau, hỏi mỗi tháng ông A sẽ phải trả bao nhiêu tiền cho ngân hàng, biết lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ

A

12 12

220 1,0115 0,0115

1,0115  1

(triệu đồng) B

12 12

220 1,0115 1,0115 1

(triệu đồng)

C

 12

55 1,0115 0,0115

3 (triệu đồng) D

 12

220 1,0115

3 (triệu đồng).

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận:

Đặt T 220000000;r 1,15%

a là số tiền ông A trả hàng tháng

Số tiền ông A còn nợ sau 1 tháng là T1T1r1 a

Số tiền ông A còn nợ sau 2 tháng là: T2 T1r a1r  a

 2  

Số tiền ông A còn nợ sau 3 tháng là: T3T1r2 a1r  a1r  a

 3  2  

Số tiền ông A còn nợ sau n tháng là:

1

n

n n

n

r

r

Trang 9

Để sau n tháng trả hết nợ thì

 

 

1

n n

n

n

n

r

r

a

r

Thay số vào ta được đáp án A

Trắc nghiệm:

Câu 19 (THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG – LẦN 1) Tìm giá trị của tham số m để

phương trình

log x log x 1 2m 5 0

có nghiệm trên đoạn

3

1;3

A. m     ; 2  0;

C. m    ;0 

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

Ta có:

2

log 1, 1; 2

Phương trình trên trở thành:

t  t m  t  f t   t tm t

Số nghiệm của phương trình phụ thuộc số giao điểm của đồ thị hàm số

  2 6, 1;2

f t   t t t

và đường thẳng y2m.Lập bảng biến thiên khảo sát hàm số ta được kết quả m   2; 0 

Trắc nghiệm:

Ta nhập

log x log x 1 2m 5

, dùng chức năng SOLVE với m thỏa mãn từng đáp án + Xét đáp án A và B ta thử với m  (thuộc A, B, không thuộc C, D) và SOLVE ta được1 0,094

  , loại A, B + Xét đáp án C và D ta chọn m  ( thuộc A nhưng không thuộc B) , sau đó SOLVE ta 3 được nghiệm x 1,21

Suy ra ta chọn D

Trang 10

Câu 20 Cho log 12 x7  , log 2412  và y 54

1 log 168 axy

bxy cx

 , trong đó a b c, , là các số nguyên Tính giá trị biểu thức S  a 2b3 c

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

log 12 x log 3 2log 2  (1)x

log 12.log 24 log 24 log 3 3log 2

Từ (1) và (2) ta suy ra log 27 xy x , log 3 37  x 2xy

Do đó log 16854

3

3

log 168 log (2 3.7) 3log 2 log 3 1 1

log 54 log (3 2) log 2 3log 3 5 8

xy

Do đó a1,b5,c 8 S 15

Trắc nghiệm:

+ Tính log 12 x7  , log 2412  , y log 16854 , lưu lần lượt vào các biến B, C, A

+ Từ giả thiết, ta có: a S  2b 3 c

Khi đó:

bxy cx

2

b

 Thay log 12 x7  , log 2412  , y log 16854 , lưu lần lượt bởi B, C, A, coi c là ẩn X , b là hàm

2

F x

 + Bấm MODE\7

2

F x

 với S lấy từ đáp án + START:-10\END:10\STEP: 1

+ Khi đó với S = 15 ở cột f X 

sẽ với x  thì 8 f x   5 + Vậy c8,b5,a15 10 24 1   nên chọn đáp án D

Câu 21 Cho ,  là các số thức Đồ thị các hàm số

,

yxyx trên khoảng 0;

, được cho hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 11

A 0  1 

D.  0 1 

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

Với x 0 1 ta có:

xx

Mặt khác, dựa vào hình dáng đồ thị ta suy ra   và 1   Suy ra đáp án D1

Trắc nghiệm:

Câu 22 ( SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI – LẦN 1) Cho   2  2

1 1 1 1

x x

 

Biết rằng

     1 2 3 2017

m n

với ,m n là các số tự nhiên và

m

n tối giản Tính m n 2

A. m n 2 2018 B. m n 2 2018 C. m n 2 1 D m n 2 1

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

Xét các số thực x  0

2

1

Vậy,        

2

1 2 2 3 3 4 2017 2018 2018 2018

1 2 3 2017

                



,

hay

2

2018 1

2018

m

n

2

2018 1 2018

Trang 12

Giả sử d là ước chung của 20182 và 20181

Khi đó ta có 20182  , 1 d 2018d 20182 suy ra 1ddd 1

Suy ra

2

2018 1 2018

là phân số tối giản, nên m20182 1,n2018 Vậy m n 2  1

Trắc nghiệm:

Câu 23 ( THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ - LẦN I) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét

hai hình H H1, 2 , được xác định như sau:

;

Gọi S1,S2 lần lượt là diện tích của các hình H H1, 2 Tính tỉ số

2 1

S S

Hướng dẫn giải: Chọn C

Chú ý:

+ logalog ;b a 1  a b

+ Giả sử Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét hình H thỏa mãn:

     

, /

Thì H là Hình tròn tâm (a,b) bán kính R

Tự luận:

log 1xy  1 log x y

 

2 2

1 x y 10 x y

x 52 y 52  7 2

=> H1 là Hình tròn tâm (5;5) bán kính 7

Trang 13

     

 2  2  2

=> H2 là Hình tròn tâm (50;50) bán kính 7 102

=> Tỉ lệ S là 102

Suy ra đáp án C

Trắc nghiệm:

Câu 24 Cho 3 số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị hàm số ylog ;a x y logb x

c a b 

Hướng dẫn giải: Chọn B

Chú ý: Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của logarit:

1 loga

0a 1 loga x là hàm nghịch biến.

Tự luận:

Dựa vào đồ thị ta có a1;b1;c ; hơn nữa với cùng giá trị x thì log1 c xlogb xc b

Trắc nghiệm:

Câu 25

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

2

2 2

log 1 log

b b

a

a

 

Trang 14

Đặt xlogb a 1

, do a b 1 nên x 0 Ta có

 

2

1

4 1  3

    

x x

   

Khi đó

2

x x

  Dễ thấy Pf x f 2 15

Trắc nghiệm: MODE 7\nhập hàm

 

2

1

4 1  3

    

x \STAR: 1\END: 25\STEP: 1 Sau

khi ta bằng thì máy tính ở cột f(x) sẽ có giá trị nhỏ nhất là 15

Câu 26.

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

Phương trình đã cho viết lại thành m2x1 6x3.2x

hay 6 3.2 3 3  

2 1 2 1

Ta có

3 ln 3 2 1 3 3 2 ln 2

x

f x

nên hàm số đồng biến trên R Do đó, với

0;1

x 

thì ff 0  x  f  1

hay 2 f x 4

Vậy m 2; 4

Trắc nghiệm:

Câu 27.

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận:

Ta có M log 4A logA0 log 4 log A logA0 log 4 8,3 8,9. 

 Trắc nghiệm:

Câu 28.

Hướng dẫn giải: Chọn A

 Tự luận:

Sau 5h có 300 con, suy ra

5

Vi khuẩn tăng số lượng gấp đôi sau thời gian

ln 200 ln100

0,2197

 Trắc nghiệm:

Trang 15

Câu 29.

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận:

Gọi T là chu kì bán rã, suy ra

.

2

r T

T

Do đó:

4000

2

T

 

 Trắc nghiệm:

Câu 30.

Hướng dẫn giải: Chọn D

 Tự luận:

log712=x⇔ log73+2 log72=x (1)

xy=log712 log1224=log724⇒ log73+3 log72=xy (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra log72=xy−x , log73=3 x−2 xy .

Do đó log54168 =

log7168 log754 =

log7( 23.3 7) log7( 33.2 ) =

3 log72+log73+1 log72+3 log73 =

xy+1

−5 xy +8 x.

Do đó a=1, b=−5, c=8⇒ S=15

 Trắc nghiệm:

Câu 31.

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận:

PT ⇔log2

2

x −2 log2x+3=m Đặt t=log2x , do x∈[12; 4] nên t∈[−1;2].

PT đã cho trở thành t2−2 t+3=m (*)

Lập bảng biến thiên của hàm số f (t )=t2−2 t+3 trên đoạn [−1;2] ta được (*) có nghiệm

t∈[−1;2] khi và chỉ khi [−1; 2]min f (t )≤m≤ max

 Trắc nghiệm:

Trang 16

Câu 32.

Hướng dẫn giải: Chọn D

 Tự luận:

y'= 2 ln x−ln

2x

[ lnx=2 [⇔ ¿

[ x=1

[ x=e2[ ¿ .

y(1)=0 , y(e2)=4

e2, y(e

3)=9

e3 ⇒[1 ; emax3]

=y (e2

)= 4

e2⇒m=4 , n=2 ⇒ S=4

2 +2 2 3 =32

 Trắc nghiệm:

Câu 33

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

 TXĐ: 0; 

Đặt

ln , 0 (t) t

2

t

1 '(t) 1

2

g

t

 ¿0,∀ t ≥ 0

max (t) max (x)

Trắc nghiệm: Mode + 7 nhập   1

2

x

 

 , start: 0,end: 20, step:1 C

Câu 34

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

 Xét

1

; 4

2

x  

 

 

2

2

(x) x 2x 3 ln x khi x ;1

3 (x) x 2x-3 ln x khi x 1; 4

2

g

f x

h



 

Với

    1 2x 2x 3  

 

 

Với x 1; 4 '  '  2x+2 3

2x

Ta có bảng biến thiên

Trang 17

f'(x)

f(x)

1

-+

7

4

-3

2ln2

0

21+3ln2

Suy ra a21 3 ln 2, b 0 ae b 22 3 ln 2

Trắc nghiệm: Mode 7 nhập   2 3

2x 3 ln x

2

, start: 1,end: 4, step:1 23,07944, 0 b 24,07944

Câu 35

Hướng dẫn giải: Chọn B

 Tự luận:

Xét

ln x

y

x

, TXĐ 0; 

3

2 ln x

2x 2x

x

x

Từ đó tìm được

8

ln 2

n

 Trắc nghiệm:

Nhập 33 ln x 8

2x

x

 ,calc x = e2

''(e ) 0

Nhập 33 ln x 8

2x

x

 ,calc x =

8 3

e -1 

8

3 1 ''(e )

, calc x =

8 3

e +1 

8 3

''(e 1 ) 0

y    n e 83

Câu 36

Hướng dẫn giải: Chọn D

 Tự luận:

log 3 log 9 log 7, 1;16

 Đặt t log 2a t,  0; 4   f tt tt3  3 2  9  7

Trắc nghiệm: Mode 7 nhập f x  x3 3x2 9x7

, start: 0 ,end: 4, step:1 M N 13

Câu 37

Hướng dẫn giải: Chọn A

Trang 18

Ta có

P

   Theo bất đẳng thức Nesbit, ta có

3 2

P 

, dấu ‘’ = ‘’ khi a = b = c

3

log 1 log 3

2

A

Trắc nghiệm:

P là biểu thức đối xứng với a, b, c nên P đạt giá trị nhỏ nhất khi a = b = c

3 2

P

 Kết quả

Câu 38

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tự luận:

Xét ' 3 ln 2 0(1)yy

Nếu y = 0 thì (1) đúng

Nếu

y ≠ 0

thì

y

Theo trên y = 0 là nghiệm của (1) Vậy f x  A.8 xA

Trắc nghiệm: - Tính y’ ở các đáp án, thay y’ và y vào ' 3 ln 2 0yy

ta được kết quả

Câu 39

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận:

3

logm 3x 2 log 3x - 2 1

y

I

0 3x 2

0 3x 2

y y

  

 

Đặt

3x 2

3x 2

  

 

a , b>0

, 0m 1 Khi đó hệ (I) có dạng: 3

b 5(1) logm log 1(2)

a

Từ (1) ta có

5

b

a

 thay vào(2) ta tính được

3

3

log 5 1 log 1 log

m

m

Ta có 3x 2  y  5 a  5 log 3a log 5 3

3

m

m

Vậy giá trị lớn nhất của m là 5

 Trắc nghiệm: Giải như tự luận

Câu 40

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận:

Ta có lgx 2y lg x lg  y0 x y, x 2y xy

Trang 19

2

2

2

2 2

, (x; y)

y

x

(x; y)

x f

, Đặt t = x2 ,y t8  f(x; y)g(t),

2

(t)

4 8

t g

t

 Xét

tt

8 (x;y) (t) 5

    , dấu ‘’ =’’ khi x = 4; y = 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là

8 5

e

Trắc nghiệm: Mode + 7 nhập   2

4 8

x

f x

x

 , start: 8,end: 30, step:1 

8 5 8;

8 min (t) minP e

5

g

 

- - Hết

Ngày đăng: 02/05/2018, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w