1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu sinh hoc

8 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thư Sinh Học
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong kỹ thuật cấy gen với mục đớch sản xuất cỏc chế phẩm sinh học trờn quy mụ cụng nghiệp, tế bào nhận được dựng phổ biến là vi khuẩn đường ruột E.. Phơng pháp gây đột biến nhân tạo đợ

Trang 1

Kỹ thuật di truyền - đột biến nhân tạo

1. Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật thao tác trên (I) dựa vào những hiểu biết về cấu trúc hoá học … …

của (II) và di truyền vi sinh vật … … Theo em (I), (II) lần lợt là gì?

A Vật chất sống, axit nuclêic B Vật liệu DT, axit nuclêic C Các phân tử, plasmit D Các tế bào, ADN

2. Kĩ thuật cấy gen đợc hiểu là kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ (I) sang tế bào nhận bằng cách … …

dùng plasmit làm (II) … … Theo em (I), (II) lần lợt là gì?

A Vật chủ, thể truyền B Vật kí sinh, chất truyền C Tế bào cho, thể truyền D Tế bào gốc, thể thực khuẩn

3. Một trong những hớng sử dụng hoá chất đối với cây trồng để gây đột biến là:

A Ngâm hạt khô, hạt đang nảy mầm trong dung dịch hoá chất nồng độ thấp

B Quấn bông tẩm dung dịch hoá chất vào đỉnh sinh trởng của rễ cây

C Tiêm dung dịch hoá chất vào thân cây, gốc cây D Sử dụng hoá chất ở trạng thái đóng băng

4. Một trong những hớng sử dụng hoá chất đối với cây trồng để gây đột biến là:

A Quấn bông tẩm dung dịch hoá chất vào đỉnh sinh trởng của rễ cây và ngọn cây

B Tiêm dung dịch hoá chất vào thân cây, gốc cây với nồng độ thích hợp

C Ngâm hạt khô, hạt đang nảy mầm trong dung dịch hoá chất nồng độ rất cao

D Quấn bông tẩm dung dịch hoá chất nồng độ thích hợp vào đỉnh sinh trởng của thân hay chồi

5. Một trong những khâu của kĩ thuật cấy gen là:

A Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit khỏi vi khuẩn

B Tách nhân tế bào của tế bào cho và tách plasmit khỏi vi khuẩn

C Chuyển ADN tái tổ hợp trở lại tế bào cho và tạo điều kiện cho gen ghép đợc biểu hiện

D Cắt và nối hai phần tế bào với nhau tạo ADN tái tổ hợp

6. Một trong những khâu của kĩ thuật cấy gen là:

A Tách nhân tế bào của tế bào cho và tách plasmit khỏi vi khuẩn

B Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định tạo ADN tái tổ hợp

C Cắt và nối hai phần tế bào với nhau tạo ADN tái tổ hợp

D Chuyển ADN tái tổ hợp trở lại tế bào cho và tạo điều kiện cho gen ghép đợc biểu hiện

7. Một trong những khâu của kĩ thuật cấy gen là:

A Tách nhân tế bào của tế bào cho và tách plasmit khỏi vi khuẩn

B Cắt và nối hai phần tế bào với nhau tạo ADN tái tổ hợp

C Chuyển ADN tái tổ hợp từ tế bào cho vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện

D Chuyển ADN tái tổ hợp trở lại tế bào cho và tạo điều kiện cho gen ghép đợc biểu hiện

8. Trong KT chuyển gen, ngoài việc dùng plasmit làm thể truyền ngời ta còn có dùng yếu tố nào?

A Thể thực khuẩn B Virut kí sinh động vật C Virut kí sinh thực vật D Cả A, B và C

9. Chọn đợc các chủng vi sinh vật (I) mà đóng vai trò (II) gây miễn dịch ổn định cho kí chủ … … … …

chống lại loài vi sinh vật đó -> ứng dụng: sản xuất vacxin Theo em (I), (II) lần lợt là gì?

A (I) gây bệnh nhẹ, (II) một kháng sinh C (I) không gây bệnh, (II) một kháng nguyên

B (I) gây bệnh nặng, (II) một kháng thể D (I) không gây bệnh, (II) một kháng sinh

10. Xạ khuẩn là nhóm có khả năng (I) nh … … ng sinh sản chậm Ngời ta cấy gen tổng hợp chất này của xạ khuẩn vào các vi khuẩn (II) … … Theo em (I), (II) lần lợt là gì?

A (I) tổng hợp hoocmôn, (II) sinh sản chậm, dễ nuôi C (I) tổng hợp kháng sinh, (II) sinh sản nhanh, dễ nuôi

B (I) tổng hợp Insulin, (II) sinh sản nhanh, khó nuôi D (I) tổng hợp kháng thể, (II) sinh sản nhanh, dễ nuôi

11. Nhờ kĩ thuật chuyển gen, ngời ta đã chuyển gen (I) từ loài thuốc lá cảnh Petunia sang cây … … …

(II)… Theo em (I), (II) lần lợt là gì?

A (I) kháng thuốc trừ sâu, (II) bông và vải C (I) kháng thuốc diệt nấm, (II) đậu tơng và cà

B (II) kháng thuốc diệt cỏ, (II) bông và đậu tơng D (I) kháng thuốc diệt khuẩn, (II) bông và vải

12. Cônsixin là chất dùng để gây đột biến (I) vì chúng có khả năng (II) làm NST không phân … … … …

li Theo em (I), (II) lần lợt là gì?

A (I) đa bội thể, (II) cản trở sự hình thành thoi vô sắc C (I) gen, (II) làm rối thoi vô sắc

B (I) dị bội thể, (II) cản trở sự hình thành thoi vô sắc D (I) cấu trúc NST, (II) cắt đứt thoi vô sắc

13 Xử lí bào tử nấm penicillium bằng (I) rồi chọn lọc tạo đ … … ợc chủng penicillium có (II) gấp … …

200 lần dạng ban đầu Theo em (I), (II) lần lợt là gì?

A Hoá chất, hoạt tính têtraxilin C Sốc nhiệt, hoạt tính pênixilin

B Tia tử ngoại, hoạt tính têtraxilin D Tia phóng xạ, hoạt tính pênixilin

14 Vi khuẩn đờng ruột E coli thờng đợc sử dụng làm tế bào nhận trong kĩ thuật cấy gen là do:

A Có khả năng chịu nhiệt tốt C Có rất nhiều plasmit trong tế bào

B Có khả năng sinh sản nhanh, dễ nuôi D Cả A, B và C đều đúng

Trang 2

15 Kỹ thuật cấy gen hiện nay thường khụng sử dụng để tạo

A hoocmụn insulin B hoocmụn sinh trưởng C chất khỏng sinh D thể đa bội.

16 Phương phỏp gõy đột biến nhõn tạo thường ớt được ỏp dụng ở:

A nấm B vi sinh vật C động vật bậc cao D thực vật.

17 Trong kỹ thuật cấy gen với mục đớch sản xuất cỏc chế phẩm sinh học trờn quy mụ cụng nghiệp, tế

bào nhận được dựng phổ biến là vi khuẩn đường ruột E coli vỡ:

A mụi trường dinh dưỡng nuụi E coli rất phức tạp.

B E coli khụng mẫn cảm với thuốc khỏng sinh.

C E coli cú tần số phỏt sinh đột biến gõy hại cao.

D E coli cú tốc độ sinh sản nhanh.

18 Trong chọn giống cõy trồng, hoỏ chất thường được dựng để gõy đột biến đa bội thể là:

A 5BU B EMS C NMU D cụnsixin.

19 Bằng phương phỏp gõy đột biến và chọn lọc khụng thể tạo ra được cỏc chủng:

A nấm men, vi khuẩn cú khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn.

B penicillium cú hoạt tớnh pờnixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc.

C vi khuẩn E coli mang gen sản xuất insulin của người.

D vi sinh vật khụng gõy bệnh đúng vai trũ làm khỏng nguyờn.

20 Để chọn tạo cỏc giống cõy trồng lấy thõn, lỏ, rễ cú năng suất cao, trong chọn giống người ta

thường sử dụng phương phỏp gõy đột biến:

A mất đoạn B dị bội C chuyển đoạn D đa bội.

21 Hoỏ chất gõy đột biến nhõn tạo 5-Brụm uraxin (5BU) thường gõy đột biến gen dạng:

A thay thế cặp A - T bằng cặp G - X C thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.

B thay thế cặp G - X bằng cặp X - G D thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.

22 Cơ chế tỏc dụng của tia phúng xạ trong việc gõy đột biến nhõn tạo là gõy:

A kớch thớch nhưng khụng ion húa cỏc nguyờn tử khi xuyờn qua cỏc mụ sống.

B ion húa cỏc nguyờn tử khi xuyờn qua cỏc mụ sống.

C kớch thớch và ion húa cỏc nguyờn tử khi xuyờn qua cỏc mụ sống.

D kớch thớch cỏc nguyờn tử khi xuyờn qua cỏc mụ sống.

23 Tia tử ngoại thường được dựng để gõy đột biến nhõn tạo trờn cỏc đối tượng:

A hạt nẩy mầm và vi sinh vật B vi sinh vật, hạt phấn, bào tử C hạt khụ, bào tử D hạt phấn, hạt nảy mầm

24 Chất cụnsixin thường được dựng để gõy đột biến thể đa bội ở thực vật, do nú cú khả năng:

A tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào.

B cản trở sự hỡnh thành thoi vụ sắc làm cho nhiễm sắc thể khụng phõn ly.

C kớch thớch cơ quan sinh dưỡng phỏt triển.

D tăng cường quỏ trỡnh sinh tổng hợp chất hữu cơ.

25 Trong kỹ thuật di truyền người ta thường dựng thể truyền là:

A plasmit và vi khuẩn B thực khuẩn thể và vi khuẩn C plasmit và nấm men D thực khuẩn thể và plasmit.

26 Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là:

A tạo thể song nhị bội C tạo ưu thế lai.

B sản xuất lượng lớn prụtờin trong thời gian ngắn D tạo cỏc giống cõy ăn quả khụng hạt.

27 Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim nào sau đõy?

A.ADN - pụlymeraza B ligaza C restrictaza D reparaza.

28. Phơng pháp gây đột biến nhân tạo đợc sử dụng phổ biến trên các đối tợng sinh vật nào?

A Động vật và thực vật B Động vật và vi sinh vật C Thực vật và vi sinh vật D ĐV, TV, vi sinh vật

29. Gen kháng thuốc diệt cỏ chuyển vào cây bông, cây đậu tơng đợc lấy từ loài sinh vật nào?

A Một loại vi khuẩn B Một loại nấm mốc C Một loại thuốc lá cảnh D Một loại cỏ dại trong tự nhiên

30. Những giống khoai tây có khả năng kháng một số chủng virut đợc tạo ra nhờ:

A Gây đột biến gen B Kĩ thuật chuyển gen C Gây đột biến NST D Cả A và B đều đúng

31. Kĩ thuật cấy gen cú thể đợc hiểu đơn giản là:

A Sự tác động làm tăng số lợng gen trong tế bào

B Chuyển gen từ cơ thể này sang cơ thể khác cùng loài

C Chuyển phân tử ADN từ tế bào này sang tế bào khác

D Chuyển một đoạn phân tử ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận

32. Trong chọn giống thực vật, việc chiếu xạ để gây đột biến nhân tạo không đợc thực hiện ở cơ quan,

bộ phận:

A Hạt khô B Hạt đang nảy mầm C Đỉnh sinh trởng rễ cây D Hạt phấn và bầu nhụy

Trang 3

33. Cơ chế tác dụng của tia tử ngoại trong việc gây đột biến nhân tạo là:

A Kích thích và gây ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

B Kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

C Kích thích nhng không gây ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

D Ion hóa các nguyên tử khi đi xuyên qua các mô sống

34. Giống táo má hồng đ “ ” ợc tạo ra nhờ gây đột biến táo Gia Lộc bằng loại tác nhân đột biến nào?

A Hóa chất EMS B Hóa chất NMU C Tia phóng xạ gamma D Tia phóng xạ anpha

35 Mỗi loại enzim cắt có thể cắt nh thế nào?

A Cắt ở bất kì đoạn ADN nào C Cắt ở một trật tự nuclêôtit nhất định

B Cắt ở một vài trật tự nuclêôtit nào đó D Cả A, B và C đều đúng

36. Enzim đợc sử dụng để cắt ADN ở các trật tự nuclêôtit nhất định trong kĩ thuật chuyển gen là:

A Restrictaza B Ligaza C ADN - polimeraza D ARN - polimeraza

37. Loại tia tử ngoại có bớc sóng nào có thể gây kích thích ADN mạnh nhất?

A 2560A o B 2570A o C 2580A o D 2575A o

38. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về kĩ thuật di truyền?

A Kĩ thuật di truyền chỉ cho phép chuyển gen của các động vật, thực vật vào vi sinh vật

B Kĩ thuật di truyền cho phép ta định hớng đợc những biến đổi trên cơ thể sinh vật

C Trong kĩ thuật di truyền, chỉ có plasmit đợc sử dụng làm thể truyền D Cả A, B và C đều đúng

39. Hóa chất nào sau đây có thể gây ra dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit này thành cặp nu khác?

A Kali pegmanganat B Natri glutamat C Cônsixin D Êtylmêtal sunfonat

40. Plasmit là gì?

A Nhiễm sắc thể dạng vòng của vi khuẩn C Phân tử ADN dạng vòng nhỏ trong tế bào chất của vi khuẩn

B ADN trong lõi của thể thực khuẩn D Các bào quan có kích thớc nhỏ trong tế bào vi khuẩn

41. Công nghệ sản xuất kháng sinh Pênixilin là một thành tựu trong lĩnh vực nào?

A Kĩ thuật cấy gen B Gây đột biến bằng hóa chất C Gây đột biến bằng tia phóng xạ D Kết hợp cả B và C

42 Thành tựu sản xuất thuốc kháng sinh từ xạ khuẩn là kết quả của quỏ trỡnh:

A Gây đột biến các xạ khuẩn rồi chọn lọc công phu nhiều thế hệ

B Chuyển gen tổng hợp kháng sinh của xạ khuẩn vào vi khuẩn sinh sản nhanh, dễ nuôi

C Nuôi xạ khuẩn trong môi trờng thích hợp rồi chọn lọc các chủng sinh sản nhanh, dễ nuôi

D Chuyển gen từ một loại vi khuẩn khác vào xạ khuẩn

43 Tạo ra một giống mới nhờ gây đột biến bằng cách:

A Chọn lọc công phu qua nhiều thế hệ C Chọn lọc một biến dị tốt để làm giống

B Chọn ngẫu nhiên một vài biến dị tốt D Kết hợp cả ba cách trên

44. Giống lúa Mộc Tuyền đợc xử lí bằng yếu tố nào để chọn tạo ra giống lúa MT1 ?

A Hóa chất EMS B Hóa chất NMU C Tia phóng xạ gamma D Tia phóng xạ anpha

45. Tia phóng xạ và tia tử ngoại giống nhau ở chỗ:

A Đều là các bức xạ mặt trời C Đều có thể kích thích hoặc gây ion hóa ADN

B Đều có thể gây đột biến gen, đột biến NST D Đều có khả năng xuyên sâu qua cơ thể

46. Thể đa bội thờng gặp ở nhóm sinh vật nào?

A Thực vật B Thực vật và động vật C Vi sinh vật D Động vật bậc cao

47 VK đờng ruột E coli có thể SX hooc môn Insulin là thành tựu quan trọng trong lĩnh vực nào?

A Gây đột biến gen B Kĩ thuật chuyển gen C Gây đột biến NST D Lai tạo tạo ra biến dị tổ hợp

48. Hớng tác động nào có thể gây biến đổi định hớng trên cơ thể sinh vật?

A Gây đột biến gen B Gây đột biến nhiễm sắc thể C Sử dụng kĩ thuật chuyển gen D Kết hợp cả A và B

Trang 4

các phơng pháp lai

1. Hiện tợng thoái hoá ở cây trồng biểu hiện là:

A Sinh trởng - phát triển chậm, chống chịu kém C Năng suất giảm, nhiều cây bị chết

B Xuất hiện nhiều tính trạng xấu D Tất cả các trờng hợp trên

2. Hiện tợng thoái hoá ở vật nuôi biểu hiện là:

B Xuất hiện các quái thai, dị tật D Tất cả các trờng hợp trên

3. Một trong các vai trò của phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết là:

A Loại bỏ các gen tốt ra khỏi quần thể C Loại bỏ các gen xấu ra khỏi quần thể

B Củng cố một tính trạng không mong muốn nào đó D Tạo những dòng dị hợp về kiểu gen

4. Hiện tợng thoái hoá do các thế hệ sinh vật tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết dẫn đến:

A Tỉ lệ thể dị hợp giảm, tỉ lệ thể đồng hợp tăng C Tỉ lệ thể đồng hợp và dị hợp đều giảm

B Tỉ lệ thể dị hợp tăng, tỉ lệ thể đồng hợp giảm D Tỉ lệ thể đồng hợp và dị hợp đều tăng

5. Một trong các vai trò của phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết là:

A Củng cố một tính trạng không mong muốn nào đó C Tạo những dòng dị hợp về kiểu gen

B Củng cố một tính trạng mong muốn nào đó D Loại bỏ các gen tốt ra khỏi quần thể

6. Một trong các vai trò của phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết là:

A Tạo những dòng thuần với các cặp gen đồng hợp C Tạo những dòng dị hợp về kiểu gen

B Củng cố một tính trạng không mong muốn nào đó D Loại bỏ các gen tốt ra khỏi quần thể

7. Cho một quần thể ban đầu mang các cặp gen dị hợp Nếu các cá thể trong quần thể đó tự thụ phấn

bắt buộc thì sau: a một thế hệ/ b hai thế hệ/ c ba thế hệ/ d bốn thế hệ, tỉ lệ thể dị hợp còn lại là:

A 25% B 50% C 12,5% D 6,25%

8. Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm

A tăng tỉ lệ dị hợp B tăng biến dị tổ hợp C giảm tỉ lệ đồng hợp D tạo dũng thuần

9. Phộp lai biểu hiện rừ nhất ưu thế lai là lai

A khỏc dũng B cựng dũng C khỏc thứ D khỏc loài.

10. Hiện tượng thoỏi hoỏ giống ở một số loài sinh sản hữu tớnh là do

A tự thụ phấn, giao phối cận huyết B lai khỏc dũng C lai khỏc giống, lai khỏc thứ D lai khỏc loài, khỏc chi

11. Cho một quần thể ban đầu mang các cặp gen dị hợp Nếu các cá thể trong quần thể đó tự thụ phấn

bắt buộc thì sau a một thế hệ/ b hai thế hệ/ c ba thế hệ/ d bốn thế hệ, tỉ lệ thể dị hợp sẽ giảm so với ban

đầu là:

A 2 lần B 4 lần C 8 lần D 16 lần

12. Phương phỏp cú thể tạo ra cơ thể lai cú nguồn gen khỏc xa nhau mà bằng phương phỏp lai hữu tớnh khụng thể thực hiện được là lai

A khỏc loài B khỏc dũng C tế bào sinh dưỡng D khỏc thứ.

13. Trong chọn giống, người ta dựng phương phỏp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết

nhằm mục đớch:

A cải tiến giống B tạo dũng thuần C tạo ưu thế lai D tạo giống mới.

14 Tớnh ửu theỏ cuỷa ửu theỏ lai theo “Giaỷ thuyeỏt sieõu troọi” ủửụùc bieồu thũ:

A Aa<AA>aa B AA>aa>Aa C AA<Aa>aa D Aa<AA<aa

15. Một trong các đặc điểm của hiện tợng u thế lai là:

A Cơ thể lai có độ đồng đều cao về năng suất, phẩm chất

B Một vài cơ thể có sự vợt trội về năng suất, phẩm chất

C Ưu thế lai thờng biểu hiện thấp nhất ở F 1 và tăng dần qua các thế hệ

D Các thế hệ con có biểu hiện u thế lai nh nhau

16. Một trong các đặc điểm của hiện tợng u thế lai là:

A Cơ thể lai không có độ đồng đều cao về năng suất, phẩm chất

B Một vài cơ thể có sự vợt trội về năng suất, phẩm chất

C Ưu thế lai thờng biểu hiện cao nhất ở F 1 và giảm dần qua các thế hệ

D Các thế hệ con có biểu hiện u thế lai nh nhau

17. Ở một quần thể thực vật, tại thế hệ xuất phỏt cú 100% thể dị hợp (Aa) Qua tự thụ phấn thỡ tỷ lệ

%Aa ở thế hệ thứ nhất, thứ hai lần lượt là:

A 0,75%; 0,25% B 0,5% ; 0,5% C 75%; 25% D 50%; 25%.

a

Trang 5

18. Ưu thế lai là hiện tợng cơ thể lai có sức sống biểu hiện sinh trởng phát triển mạnh, chống

chịu tốt, năng suất cao Từ thiếu là:

A Tơng đơng bố mẹ B Gần bằng bố mẹ C Hơn hẳn bố mẹ D Kém xa bố mẹ

19. Tạo u thế lai trớc hết phải tạo ra các (I) bằng cách cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết … …

liên tục (II) Theo em (I) và (II) lầ l … … ợt là:

A Dòng thuần, 4 - 6 thế hệ B Dòng thuần, 5 - 7 thế hệ C Giống lai, 4 - 6 thế hệ D Giống lai, 5 - 7 thế hệ

20. Phép lai sử dụng con đực cao sản ngoại nhập cho phối với nhiều thế hệ gọi là:

A Lai kinh tế B Lai cải tiến C Lai khác thứ D Lai xa

21. Trong phơng pháp lai khác thứ, ngoài việc lai tạo ngời ta còn lu ý công việc gì?

A Chọn lọc công phu B Tiến hành lai xa C Phòng trừ sâu bệnh D Cải tạo môi trờng sống

22. Trong lai kinh tế, ngời ta thờng sử dụng con cái (I) phối với con đực cao sản thuộc (II) … … … …

Theo em (I) và (II) lần lợt là gì?

A Giống ngoại, giống nội B Giống nội, giống nội C Giống ngoại, giống ngoại D Giống nội, giống ngoại

23. Giống lúa VX- 83 có năng suất cao, phẩm chất tôt là thành tựu của:

A Lai kinh tế B Lai cải tiến C Lai khác thứ D Lai khác loài

24. Trong lai cải tiến, các thế hệ lai có sự biến đổi về mặt di truyền nh thế nào?

A Ban đầu thể dị hợp giảm sau đó tăng dần C Thể đồng hợp và dị hợp đều tăng sau đó giảm dần

B Ban đầu thể dị hợp tăng sau đó giảm dần D Thể đồng hợp và dị hợp đều giảm sau đó tăng dần

25. Một trong những khó khăn khi thực hiện lai xa ở thực vật là do:

A Thực vật khác loài thờng khó giao phấn với nhau

B Hạt phấn khác loài đa số đều nảy mầm trên vòi nhuỵ

C Không thụ tinh đợc do chiều dài ống phấn và vòi nhuỵ tơng thích với nhau

D Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng

26. Một trong những khó khăn khi thực hiện lai xa ở thực vật là do:

A Thực vật khác loài thờng không khó giao phấn với nhau

B Hạt phấn khác loài đa số có thể nảy mầm trên vòi nhuỵ

C Không thụ tinh đợc do sự không phù hợp giữa chiều dài ống phấn và nhuỵ

D Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng

27. Một trong những khó khăn khi thực hiện lai xa ở thực vật là do:

A Thực vật khác loài không bao giờ giao phấn với nhau

B Hạt phấn khác loài thường không nảy mầm trên vòi nhuỵ

C Không thụ tinh đợc do chiều dài ống phấn và vòi nhuỵ tơng thích với nhau

D Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng

28. Khó khăn khi thực hiện lai xa ỏ động vật là vì hai loài khác nhau khó giao phối với nhau M ột trong những khó khăn là do:

A Chu kì sinh sản các loài khác nhau thỡ khác nhau C Tinh trùng khác loài có thể sống trong đờng sinh dục cái

B Hệ thống phản xạ sinh dục tơng tự nhau D Bộ máy sinh dục dù cấu tạo khác nhau song vẫn phù hợp với nhau

29. Khó khăn khi thực hiện lai xa ỏ động vật là vì hai loài khác nhau khó giao phối với nhau M ột trong những khó khăn là do:

A Chu kì sinh sản các loài khác nhau ít có sự khác nhau rõ rệt

B Tinh trùng khác loài có thể sống trong đờng sinh dục cái

C Bộ máy sinh dục dù cấu tạo khác nhau song vẫn phù hợp với nhau

D Hệ thống phản xạ sinh dục các loài khác nhau thường khác nhau

30. Khó khăn khi thực hiện lai xa ỏ động vật là vì hai loài khác nhau khó giao phối với nhau M ột trong những khó khăn là do:

A Chu kì sinh sản các loài khác nhau thờng không có sự khác nhau

B Hệ thống phản xạ sinh dục tơng tự nhau ở các loài

C Bộ máy sinh dục cấu tạo khác nhau song không phù hợp với nhau

D Tinh trùng khác loài thường khụng thể sống trong đờng sinh dục cái

31. Phơng pháp lai nào có sử dụng virut Xenđê đã bị làm giảm hoạt tính trong quá trình tiến hành?

A Lai kinh tế B Lai khác thứ C Lai xa D Lai tế bào

32. Nguyên nhân của việc cơ thể lai xa bị bất thụ là do:

A Bộ NST không tạo các cặp tơng đồng C Do một nguyên nhân khác

B Sự hình thành giao tử gặp trở ngại D Cả A, và B đều đúng

Trang 6

33. Một trong những hớng tiến hành của lai tế bào là lai giữa cây trồng có đặc điểm (I) với cây dại … …

có đặc điểm (II) Theo em, (I) và (II) lần l … … ợt là:

A (I) năng suất cao, phẩm chất tốt - (II) chống chịu tốt C (I) Năng suất thấp, chống chịu tốt - (II) năng suất cao

B (I) chống chịu tốt - (II) năng suất cao, phẩm chất tốt D (I) Phẩm chất tôt, chống chịu tốt - (II) năng suất cao

34. Khó khăn khi thực hiện lai xa ỏ động vật là vì hai loài khác nhau khó giao phối với nhau M ột trong những khó khăn là do:

A Chu kì sinh sản các loài khác nhau không có sự khác nhau nhiều

B Hệ thống phản xạ sinh dục tơng tự nhau

C Bộ máy sinh dục dù cấu tạo khác nhau song vẫn phù hợp với nhau

D Tinh trùng khác loài thờng chết trong đờng sinh dục cái

35. Phơng pháp lai nào có sử dụng keo pôliêtilen glicol trong quá trình tiến hành?

A Lai kinh tế B Lai khác thứ C Lai tế bào D Lai xa

36. Phơng pháp lai nào có sử dụng xung điện cao áp trong quá trình tiến hành?

A Lai kinh tế B Lai khác thứ C Lai xa D Lai tế bào

37. Phơng pháp lai nào có sử dụng con đực cao sản ngoại nhập để tiến hành?

A Lai kinh tế B Lai khác thứ C Lai xa D Lai tế bào

38. Phơng pháp lai nào có sử dụng hoocmôn kích thích trong quá trình tiến hành?

A Lai tế bào B Lai khác thứ C Lai xa D Lai kinh tế

39. Cơ thể lai xa đợc đa bội hoá và cơ thể do lai tế bào có đặc điểm gì giống nhau?

A Đều là kết quả của lai tự nhiên C Có 2 bộ NST lỡng bội của hai loài

B Có 2 bộ NST đơn bội của hai loài D Tất cả đều sai

40. Phơng pháp lai nào có thể tạo ra giống mới có năng suất cao, phẩm chất tốt?

A Lai kinh tế B Lai khác thứ C Lai xa D Lai tế bào

41. Chọn giống cổ truyền đợc thực hiện dựa trên:

B Chọn các cá thể có biến dị tốt, phát sinh ngẫu nhiên D Lai tạo giống

42 Yeỏu toỏ ủửụùc sửỷ duùng ủeồ laứm taờng tổ leọ keỏt dớnh giửừa hai hay moọt soỏ TB khaực loaứi taùo thaứnh TB lai:

A Tửứ trửụứng B Keo polieõtilen C Virut Xenủeõ D ẹieọn trửụứng

43 Vieọc taùo ra hụn 20 gioỏng khoai taõy mụựi choỏng ủửụùc naỏm moỏc sửụng, coự sửực ủeà khaựng vụựi caực beọnh do virut, khaựng saõu boù, naờng suaỏt cao … laứ thaứnh tửùu trong phửụng phaựp:

A Lai khaực thửự B Lai khaực gioỏng C Lai khaực loaứi D Lai luaõn chuyeồn

44 Pheựp lai naứo sửỷ duùng ửu con ủửùc gioỏng cao saỷn ngoaùi lieõn tieỏp nhieàu theỏ heọ nhaốm laứm cho gioỏng ủũa phửụng gaàn nhử gioỏng ngoaùi?

A Lai khaực thửự B Lai caỷi tieỏn gioỏng C Lai xa vaứ ủa boọi hoựa D Lai kinh teỏ

45 Phửụng phaựp naứo dửụựi ủaõy khoõng ủửụùc sửỷ duùng trong choùn gioỏng vaọt nuoõi?

A Lai khaực thửự B Lai caỷi tieỏn C Giao phoỏi caọn huyeỏt D Lai kinh teỏ

46 Keỏt quaỷ naứo dửụựi ủaõy khoõng phaỷi do hieọn tửụùng tửù thuù phaỏn baột buoọc?

A Hieọn tửụùng thoaựi hoaự C Tổ leọ theồ ủoàng hụùp taờng, theồ dũ hụùp giaỷm

B Taùo ửu theỏ lai qua caực theỏ heọ D Taùo doứng thuaàn vụựi caực tớnh traùng toỏt

47 Trong chaờn nuoõi, ngửụứi ta sửỷ duùng phửụng phaựp chuỷ yeỏu naứo ủeồ taùo ửu theỏ lai?

A Lai kinh teỏ B Giao phoỏi gaàn C Lai khaực thửự D Lai xa

48 Trửụứng hụùp naứo dửụựi ủaõy laứ thuoọc hieọn tửụùng giao phoỏi caọn huyết?

A Giao phoỏi giửừa caực doứng thuaàn C Giao phoỏi giửừa caực daùng boỏ meù

B Giao phoỏi giửừa caực caự theồ cuứng loaứi D Giao phoỏi giửừa con caựi cuứng boỏ meù

49 ẹeồ khaộc phuùc hieọn tửụùng baỏt thuù do lai xa ụỷ ủoỏi tửụùng caõy troàng, ngửụứi ta sửỷ duùng phửụng phaựp:

A Gaõy ủa boọi hoaự cụ theồ lai xa C Nuoõi caỏy teỏ baứo trong moõi trửụng thớch hụùp

B Gaõy ủoọt bieỏn gen cụ theồ lai xa D Caỷ A, B vaứ C ủeàu hụùp lớ

50 Trong phửụng phaựp lai caỷi tieỏn ụỷ vaọt nuoõi, ngửụứi ta sửỷ duùng pheựp lai naứo?

A Lai phaõn tớch B Tửù thuù phaỏn C Lai xa D Giao phoỏi caọn huyeỏt

Trang 7

51 Pheựp lai naứo sau ủaõy bieồu hieọn ửu theỏ lai cao nhaỏõt?

A AAbbDDEEmm x aaBBddeeMM C AABBDDeeMM x AABBDDeemm

B AabbDdEemm x aaBBddEEMM D AABBDDeemm x aabbddEeMM

52 Gioỏng luựa VX – 83 ủửụùc taùo ra laứ thaứnh quaỷ cuỷa vieọc ửựng duùng pheựp lai naứo?

A Lai khaực doứng B Lai khaực thửự C Lai caỷi tieỏn D Lai xa, ủa boọi hoaự

53 Lai giửừa lụùn Moựng Caựi vụựi lụùn ẹaùi Baùch roài duứng F1 laứm saỷn phaồm laứ pheựp lai:

A Lai kinh teỏ B Lai caỷi tieỏn gioỏng C Lai khaực thửự D Lai xa

54 ẹeồ taùo ửu theỏ lai, khaõu quan troùng nhaỏt laứ:

A Thửùc hieọn lai kinh teỏ B Taùo caực doứng thuaàn C Thửùc hieọn lai khaực doứng D Thửùc hieọn lai khaực loaứi

55 Phửụng phaựp naứo sau ủaõy ủửụùc sửỷ duùng ủeồ taùo ửu theỏ lai?

A Lai khaực doứng ủụn B Lai khaực doứng keựp C Lai kinh teỏ D Caỷ A, B, C ủeàu ủuựng

56 Lai xa laứ hỡnh thửực lai giửừa caực daùng boỏ meù:

A Xa nhau veà vũ trớ ủũa lớ, phaõn boỏ C Khaực loaứi, khaực chi, khaực boọ

B Khaực nhau veà yeõu caàu ngoaùi caỷnh D Khaực thửự, khaực doứng, khaực gioỏng

57 Theo Giaỷ thuyeỏt veỏ taực duùng coọng goọp cuỷa caực gen troọi coự lụùi thỡ tớnh ửu theỏ lai bieồu hieọn roừ nhaỏt ụỷ

caự theồ coự kieồu gen:

A AABBdd B AaBbDd C aaBBDD D aaBBDD

58 Vieọc taờng tổ leọ theồ đồng hụùp trong lai caỷi tieỏn gioỏng seừ khoõng daón ủeỏn hieọn tửụùng naứo sau ủaõy?

A Thoaựi hoaự gioỏng B Sửực soỏng giảm dần C Caỷi taùo moọt gioỏng naờng suaỏt keựm D Cả A và B đều đỳng

59 ẹaởc ủieồm naứo sau ủaõy laứ cuỷa con la?

A con lai hửừu thuù C Do lai giửừa ngửùa ủửùc vaứ lửứa caựi

B do lai giửừa boỏ meù cuứng loaứi D Do lai giửừa ngửùa caựi vaứ lửứa ủửùc

60 Trong troàng troùt, ngửụứi ta sửỷ duùng phửụng phaựp chuỷ yeỏu naứo ủeồ taùo ửu theỏ lai?

A Lai khaực doứng B Lai kinh teỏ C Lai khaực thửự D Lai khaực loaứi

61 Trong phửụng phaựp lai teỏ baứo, ủeồ kớch thớch teỏ baứo lai phaựt trieồn thaứnh caõy lai, ngửụứi ta thửụứng sửỷ duùng yeỏu toỏ naứo?

A Xung ủieọn cao aựp B Virut Xenủeõ C Hoocmoõn thớch hụùp D Caỷ B vaứ C

62 Sụ ủoà dửụựi ủaõy laứ bieồu hieọn cuỷa phửụng phaựp lai naứo? A x B C

A Lai xa B Lai khaực noứi C Lai khaực doứng ủụn D Lai khaực doứng keựp D x E F

63 Pheựp lai naứo sau ủaõy bieồu hieọn ửu theỏ lai cao nhaỏt?

A AabbDDee x aaBBddEE B AABBDdee x aabbDdEE C AABBccddEE x aabbCCDDee D Caỷ B vaứ C đỳng

64 Caõy lai giửừa hai loaứi thuoỏc laự ủửụùc taùo ra laứ thaứnh tửùu cuỷa phửụng phaựp lai naứo?

A Lai xa B Lai teỏ baứo C Lai khaực thửự D Lai khaực gioỏng

65 Moọt soỏ gioỏng luựa mỡ, khoai taõy ủa boọi saỷn lửụùng cao, khaựng beọnh toỏt ủửụùc taùo ra nhụứ phửụng phaựp:

A Lai xa B Lai teỏ baứo C Lai khaực doứng D Lai khaực thửự

Người soạn: Đỗ Văn Mười - Trường THPT bỏn cụng Nam Sỏch - Email: biomuoi79@yahoo.com

Trang 8

c¸c ph¬ng ph¸p chôn lôc

1. Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ kh«ng ®óng?

A HÖ sỉ di truyÒn lµ tØ sỉ gi÷a biÕn dÞ kiÓu gen vµ biÕn dÞ kiÓu h×nh

B HÖ sỉ di truyÒn cao th× tÝnh tr¹ng phô thuĩc chñ yÕu vµo kiÓu gen

C HÖ sỉ di truyÒn thÍp th× tÝnh tr¹ng phô thuĩc nhiÒu vµo ngo¹i c¶nh

D HÖ sỉ di truyÒn cao th× tÝnh tr¹ng phô thuĩc chñ yÕu vµo ngo¹i c¶nh

2. Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ kh«ng ®óng?

A HÖ sỉ di truyÒn lµ tØ sỉ gi÷a biÕn dÞ kiÓu gen vµ biÕn dÞ kiÓu h×nh

B HÖ sỉ di truyÒn cao th× tÝnh tr¹ng phô thuĩc chñ yÕu vµo kiÓu gen

C HÖ sỉ di truyÒn thÍp th× tÝnh tr¹ng phô thuĩc nhiÒu vµo kiÓu gen

D HÖ sỉ di truyÒn thÍp th× tÝnh tr¹ng phô thuĩc chñ yÕu vµo ngo¹i c¶nh

3. Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng ? HÖ sỉ di truyÒn lµ:

A TØ sỉ gi÷a biÕn dÞ kiÓu gen vµ biÕn dÞ kiÓu h×nh (tÝnh b»ng % hoƯc sỉ thỊp ph©n)

B TØ sỉ gi÷a biÕn dÞ kiÓu h×nh vµ biÕn dÞ kiÓu gen (tÝnh b»ng % hoƯc sỉ thỊp ph©n)

C TÝch sỉ gi÷a biÕn dÞ kiÓu gen vµ biÕn dÞ kiÓu h×nh (tÝnh b»ng % hoƯc sỉ thỊp ph©n)

D HiÖu sỉ gi÷a biÕn dÞ kiÓu gen vµ biÕn dÞ kiÓu h×nh (tÝnh b»ng % hoƯc sỉ thỊp ph©n)

4. Ph¬ng ph¸p chôn lôc nµo chØ dùa vµo kiÓu h×nh, kh«ng ®¸nh gi¸ ®îc kiÓu gen?

A Chôn lôc hµng lo¹t B Chôn lôc c¸ thÓ C Chôn lôc tù nhiªn D C¶ A, B vµ C ®Òu ®óng

5. Ph¬ng ph¸p chôn lôc nµo cê thÓ dùa trªn kiÓu h×nh ®Ó ®¸nh gi¸ ®îc kiÓu gen?

A Chôn lôc hµng lo¹t B Chôn lôc c¸ thÓ C Chôn lôc tù nhiªn D C¶ A, B vµ C ®Òu ®óng

6. Ph¬ng ph¸p chôn lôc nµo ®¬n gi¶n, dÔ lµm, Ýt tỉn kÐm, cê thÓ ¸p dông rĩng r·i?

A Chôn lôc hµng lo¹t B Chôn lôc c¸ thÓ C Chôn lôc tù nhiªn D C¶ A, B vµ C ®Òu ®óng

7. Ph¬ng ph¸p chôn lôc nµo ®ßi hâi c«ng phu, tỉn kÐm, khê ¸p dông rĩng r·i?

A Chôn lôc hµng lo¹t B Chôn lôc c¸ thÓ C Chôn lôc tù nhiªn D C¶ A, B vµ C ®Òu ®óng

8. Ph¬ng ph¸p chôn lôc c¸ thÓ mĩt lÌn ®îc ¸p dông cho c¸c ®ỉi tîng c©y trơng nµo?

A C©y tù thô phÍn, c©y giao phÍn C C©y tù thô phÍn, c©y nh©n giỉng v« tÝnh

B C©y tù thô phÍn, c©y giao phÍn gÌn D C©y nh©n giỉng v« tÝnh, c©y giao phÍn

9. §ỉi víi c©y giao phÍn, muỉn thùc hiÖn chôn lôc c¸ thÓ th× ta ph¶i:

A TiÕn hµnh mĩt lÌn B TiÕn hµnh hai lÌn C TiÕn hµnh nhiÒu lÌn D Cê thÓ A, B hoƯc C

10. ị c¸c tr¹i giỉng, viÖn nghiªn cøu ngíi ta cê thÓ ¸p dông ph¬ng ph¸p chôn lôc nµo?

A Chôn lôc c¸ thÓ C Chôn lôc hµng lo¹t nhiÒu lÌn

B Chôn lôc hµng lo¹t D Chôn lôc c¸ thÓ vµ chôn lôc hµng lo¹t

11. ị gia ®×nh vµ c¸c trang tr¹i nhâ ngíi ta thường ¸p dông ph¬ng ph¸p chôn lôc nµo?

A Chôn lôc c¸ thÓ C Chôn lôc c¸ thÓ vµ chôn lôc hµng lo¹t

B Chôn lôc hµng lo¹t D Chôn lôc hµng lo¹t nhiÒu lÌn

12. Tính trạng số lượng thường: A có hệ số di truyền cao.

B do nhiều gen quy định C ít chịu ảnh hưởng của môi trường D có mức phản ứng hẹp

13 Tính tráng coù heô soâ di truyeăn thaâp laø tính tráng:

A Leô thuoôc chụ yeâu vaøo gen C Coù möùc phạn öùng roông

B Leô thuoôc chụ yeâu vaøo mođi tröôøng D Cạ A vaø C

14 Phöông phaùp chón lóc caù theơ nhieău laăn ñöôïc aùp dúng cho ñoâi töôïng sinh vaôt naøo?

A Cađy nhađn gioâng vođ tính, vaôt nuođi B Cađy töï thú phaân, vaôt nuođi C Cađy giao phaân D Cạ A, B vaø C

15 Phöông phaùp chón lóc caù theơ moôt laăn ñöôïc aùp dúng cho ñoâi töôïng:

A Cađy töï thú phaân B Cađy nhađn gioâng vođ tính C Vaôt nuođi D Cạ A vaø B

16 Keât quạ cuạ phöông phaùp chón lóc haøng loát laø:

A Cại táo gioâng hieôn coù B Táo ñöôïc gioâng môùi C Cạ A vaø B D Taẫt cạ ñeău sai

Người soạn: Đỗ Văn Mười – giâo viín trường THPT bân công Nam Sâch

Email: biomuoi79@yahoo.com – ĐT: 0983.795.384

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

Xem thêm

w