Cho tỏc dụng với HCl rồi điện phõn cú màng ngăn dung dịch BaCl2 thu được.. Sau phản ứng lấy 1/2hỗn hợp rắn thu được hoà tan vào dung dịch HCl dư.. Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuậ
Trang 1Sở GD - ĐT Nghệ An Đề thi thử Đại học, Cao đẳng - đợt 2
Tr ờng THPT Quỳnh L u 1 MễN HểA HỌC
Theo chương trỡnh hiện hành
Thời gian làm bài 90 phỳt
Họ tờn thớ sinh:………
Cõu 1: Để điều chế được kim loại Ba từ BaCO3, phương phỏp nào sau đõy đỳng:
A Cho tỏc dụng với HCl rồi lấy BaCl2 thu được đem điện phõn núng chảy
B Cho tỏc dụng với HCl rồi lấy dd BaCl2 thu được tỏc dụng với kim loại K
C Nung BaCO3 ở nhiệt độ cao rồi dựng CO khử BaO thu được ở nhiệt độ cao
D Cho tỏc dụng với HCl rồi điện phõn cú màng ngăn dung dịch BaCl2 thu được
Cõu 2: Dựng phản ứng nào sau đõy để điều chế Fe(NO3)2 ?
C Ba(NO3)2 + FeSO4 D FeCl2 + HNO3
Cõu 3 : Cho cấu hỡnh e của cỏc nguyờn tố sau:
a) 1s22s22p63s2 ; b) 1s22s22p63s23p2; c) 1s22s22p63s23p64s2;
d) 1s22s2 ; e) 1s22s22p63s23p63d6 4s2; g) 1s22s22p63s23p63d10 4s2 ;
Cỏc nguyờn tố thuộc phõn nhúm chớnh nhúm II là:
Cõu 4 : Cho dung dịch loóng cựng nồng độ cỏc chất sau: Ba(NO3)2 (1), NaOH (2), Na2CO3 (3), AlCl3 (4), NH4Cl (5)
và H2SO4 (6) Thứ tự tăng dần độ pH của cỏc chất trờn là:
A (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6) B (6)<(5)<(4)<(1)<(3)<(2)
C (2)<(3)<(1)<(4)<(5)<(6) D (6)<(4)<(5)<(1)<(3)<(2)
Cõu 5: Cú 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag, Al Nếu chỉ dựng dung dịch H2SO4 loóng (khụng dựng thờm bất cứ chất nào khỏc kể cả quỳ tớm và nước nguyờn chất) cú thể nhận biết được những kim loại nào ?
Cõu 6: Trong dóy điện hoỏ của cỏc kim loại, vị trớ một số cặp oxi hoỏ - khử được sắp xếp như sau: Al3+/Al;
Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Trong số cỏc kim loại Al, Fe, Ni, Ag Dóy cỏc kim loại đều cú phản ứng với dung dịch muối Fe3+ là :
Cõu 7: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+
Biết rằng a < c + d/2 Điều kiện của b (theo a, c, d) để dung dịch sau phản ứng cú 3 ion kim loại là:
C b < c – a + d/2 D b > c – a + d/2
Cõu 8 : Một hỗn hợp khớ gồm H2 và N2 cú tỷ khối đối với H2 bằng 4,9 Cho hỗn hợp đi qua chất xỳc tỏc nung núng, người ta thu được hỗn hợp mới cú tỷ khối hơi đối với H2 bằng 6,125 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
Cõu 9: Chỉ ra đỏp ỏn sai:
Khi điện phõn điều chế nhụm, thay vỡ nung núng chảy Al2O3, người ta hoà tan Al2O3 trong criolit (Na3AlF6) núng chảy Việc làm này nhằm mục đớch:
A Hạ nhiệt độ núng chảy của chất điện ly, tiết kiệm năng lượng, thiết bị đơn giản hơn
B Tăng độ dẫn điện của chất điện ly
C Tỷ khối của dung dịch chất điện ly núng chảy nhỏ hơn của Al kim loại sinh ra nờn nổi lờn trờn, bảo vệ Al khỏi bị oxi của khụng khớ ụxi hoỏ
D Đề tăng thờm khối lượng nhụm thu được
Cõu 10: Tập hợp cỏc ion nào sau đõy cựng tồn tại trong một dung dịch:
A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B AlO2-, K+, NO3-, OH-, NH4
C NH4 , CO32-, HCO3-, Fe3+, H+ D Fe3+, Ba2+, NO3-, Cl-, Al3+
Cõu 11: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng dung dịch tăng 7,0
gam Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:
Cõu 12 : Chia 2,29 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau.
Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phúng 1,456 lớt H2 (đktc)
==============================================================================================
Mã đề thi : H
-207
Trang 2Phần 2 bị oxi hoỏ hoàn toàn bởi O2 thu được m gam hỗn hợp cỏc oxit Giỏ trị của m là:
Cõu 13: Trộn 5,4 gam bột Al với 4,8 gam bột Fe2O3 rồi nung núng để thực hiện phản ứng nhiệt nhụm Sau phản ứng lấy 1/2hỗn hợp rắn thu được hoà tan vào dung dịch HCl dư Thể tớch khớ H2 thu được ở điều kiện tiờu chuẩn là:
Cõu 14: Hoà tan hoàn toàn 1,70 gam hỗn hợp gồm kẽm và kim loại R hoỏ trị 2 trong dung dịch HCl thu được
0,672 lớt H2 (đktc) Trong một thớ nghiệm khỏc, để hoà tan 1,9 gam kim loại R khụng dựng hết 200 ml dung dịch HCl 0,5 M Kim loại R là:
Cõu 15: Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đun nóng v khuấy đều Sauμ khi phản ứng xảy ra ho n to n thu đμ μ −ợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Z1 v còn lại 1,46 gam kimμ loại Khối l−ợng muối trong dung dịch Z1 l :à
Cõu 16: Trong cỏc nguyờn tố cú số hiệu từ 1 đến 20, cỏc nguyờn tố cú 2 e độc thõn là cỏc nguyờn tố cú số hiệu:
Cõu 17: Ion M2+ cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 80 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 22 M2+ là:
Cõu 18 : Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 + Q Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận cần:
Cõu 19 : Để làm mềm một cốc nước cứng toàn phần (gồm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu), dựng
chất nào sau đõy:
Cõu 20 : Hoà tan hoàn toàn 8,0 gam hợp kim Ba và một kim loại kiềm vào nước rồi pha loóng đến 1lớt dung dịch.
Phản ứng thu được 1,12 lớt khớ H2 (đktc) Dung dịch thu được cú pH bằng:
Cõu 21 : Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khớ X; dung dịch Y và kết tủa Z Nung kết tủa Z được chất rắn R Cho H2 dư đi qua R nung núng thu được chất rắn P gồm hai chất rắn Cho P vào dung dịch HCl dư Nhận xột nào đỳng ?
C P tan một phần trong HCl tạo khớ D P tan một phần nhưng khụng tạo khớ
Cõu 22 : Cú 4 lọ mất nhón 1, 2, 3, 4 mỗi lọ chứa một trong cỏc chất sau: AgNO3, ZnCl2, HI và Na2CO3 Biết rằng lọ
2 tạo khớ với 3 nhưng khụng phản ứng với 4; 1 tạo kết tủa với 4 Cỏc chất trong cỏc lọ 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 B AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2
C Na2CO3, HI, ZnCl2, AgNO3 D , ZnCl2,AgNO3, HI, Na2CO3
Cõu 23 : Để bảo vệ phần vỏ sắt ngập trong nước của tàu biển, nờn dựng cỏch nào sau đõy:
C Gắn thờm những tấm Zn, định kỳ thay thế D Hạ nhiệt độ của vỏ tàu
Cõu 24: Cho một ớt tinh thể KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, thấy cú khớ thoỏt ra Khớ thu được đem hoà tan vào nước tạo thành dung dịch X Cho một mẫu quỳ tớm vào dung dịch X Nhận xột nào sau đõy là đỳng ?
A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ, sau đú mất màu B Giấy quỳ khụng đổi màu
C Giấy quỳ từ màu tớm chuyển sang màu đỏ C Giấy quỳ từ tớm chuyển sang xanh
Cõu 25: Nhận xột nào sau đõy về tớnh chất của hợp kim khụng đỳng:
A Hợp kim cứng và giũn hơn cỏc chất trong hỗn hợp ban đầu tạo hợp kim
B Tớnh chất hoỏ học của hợp kim tương tự tớnh chất của cỏc chất trong hỗn hợp ban đầu tạo hợp kim
C Tớnh dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kộm hơn so với cỏc kim loại thành phần Khi nhiệt độ tăng, tớnh dẫn điện của hợp kim tăng
D Hợp kim cú nhiệt độ núng chảy thấp hơn cỏc chất trong hỗn hợp ban đầu tạo hợp kim
Cõu 26 : Hóy chỉ ra nhận xột sai:
A Aminoaxit thể hiện tớnh chất của một hợp chất lưỡng tớnh
B. ở điều kiện thường, fructozơ khụng cú phản ứng trỏng gương như glucozơ
C Trong cỏc phản ứng hoỏ học, aminoaxit thể hiện tớnh chất của nhúm amino và nhúm cacbonyl
D Cỏc chất : Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cú thể thủy phõn trong mụi trường axit tạo glucozơ
Cõu 27 : Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol X Đốt chỏy cựng số mol mỗi rượu thỡ lượng nước sinh ra từ rượu này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ rượu kia Nếu đun núng hỗn hợp trờn với H2SO4 đặc ở 180oC thỡ chỉ thu được 2 anken X cú cụng thức cấu tạo:
A C3H7OH B (CH3)2CHCH2OH C CH3CH2CH2CH2OH D Cả B và C
==============================================================================================
Trang 3dd NaOH,t o
-NH 3 ; -H 2 O
C 2 H 5 OH, H 2 SO 4 đ,t o
-H 2 O
H 2 SO 4 đ,t o
-Na 2 SO 4
===================================================================================
Câu 28 : Cho các hợp chất hữu cơ: Phenol (1), CH3CH(OH)CH3 (2), H2O (3) và CH3OH (4) Thứ tự tăng dần tính axit là:
A 1<2<3<4 B 4<3<1<2 C 2<4<1<3 D 2<4<3<1
Câu 29 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
X Y Z C2H5OOCCH(CH3)NH3HSO4
Chất X phù hợp là :
C CH3CH(NH2)COONH4 D.CH3CH(NH2)COOH
Câu 30 : Các chất có công thức phân tử : 1) CH2O2 ; 2) C2H4O2 ; 3) C3H6O2 đều thuộc cùng một dãy đồng đẳng
Nhận xét nào sau đây không đúng :
A Chúng đều có phản ứng với Na và NaOH
B Chúng đều có thể phản ứng với C2H5OH khi có xúc tác và nhiệt độ thích hợp
C Cả ba chất đều có phản ứng tráng gương
D Chúng đều thể hiện tính axit, tính axit giảm từ 1>2>3
Câu 31 : Cho buten-1 tác dụng với nước thu được chất X Đun nóng X với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ 170oC, được chất Y Chất Y là:
Câu 32 : Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?
A n-Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1 B Buten-2 tác dụng với hidroclorua
Câu 33 : Cho các rượu có tên sau: propanol-1(I); sec-butylic(II); etanol(III); 2-metylpropanol-1(IV);
2-metylpropanol-2(V); metylic (VI) và n-butylic (VII)
Những rượu khi tách nước chỉ tạo một đồng phân anken duy nhất là:
A I, III, và VII B II, III, V, VI C I, III, IV, V và VII D Chỉ trừ VI
Câu 34 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai rượu đơn chức X và Y thu được CO2 và nước Thể tích khí CO2 ít hơn thể tích hơi H2O đo cùng điều kiện X, Y có thể là:
A đều là rượu không no, đơn chức B đều là rượu no, mạch hở đơn chức
C Có một rượu không no, tỷ lệ 2 rượu khác nhau D Ít nhất có một rượu no trong hỗn hợp
Câu 35 : hai hợp chất hữu cơ X, Y tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O và đều có 34,78% oxi về khối lượng Nhiệt độ sôi
của X và Y tương ứng là 78,3oC và -23oC X và Y là:
A C2H6O và C4H12O2 B CH3CH2CH2OH và CH3OCH3
C C2H5OH và CH3OCH3 D HCHO và C2H4O2
Câu 36: Hợp chất X có công thức phân tử C6HyOz mạch hở, một loại nhóm chức Biết trong X có 44,44% O theo khối lượng X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối hữu cơ Y và một chất hữu cơ Z Cho Y tác dụng với HCl thu được chất hữu cơ T đồng phân với Z Công thức cấu tạo đúng của X là:
A CH3-COO-CH=CH-OOC-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-OOC-CH3
Câu 37 : Một hợp chất thơm có CTPT C7H8O Số đồng phân tác dụng được với dung dịch Br2 trong nước là:
Câu 38 : X là hợp chất thơm có CTPT C8H10O Đồng phân nào của X thỏa mãn dãy biến hóa sau:
X → −H 2O X’ →trunghop polime
C CH3C6H4CH2OH D C6H5CH2CH2OH và C6H5CH(OH)CH3
Câu 39 : Để phân biệt meytlamin với NH3, người ta tiến hành như sau:
A. Dùng quỳ tím để thử rồi cho tác dụng với dung dịch H2SO4
B. Đốt cháy trong oxi rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong để phát hiện CO2
C. Cho hai chất trên tác dụng với dung dịch CuSO4 nếu có kết tủa rồi tan là NH3
D. Cho hai chất trên tác dụng với dung dịch FeCl3 nếu có kết tủa đỏ nâu là NH3.
Câu 40 : Một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B có cùng số nguyên tử C Phân tử B có nhiều hơn A một nguyên tử
N Lấy 13,44 lít hỗn hợp X (ở 273oC, 1atm) đem đốt cháy hoàn toàn thu được 26,4 gam CO2 và 4,48 lit N2 (đktc) Biết rằng cả hai đều là amin bậc 1 CTCT của A và B và số mol của chúng là:
A 0,2 mol CH3NH2 và 0,1 mol NH2CH2NH2 B 0,2 mol CH3CH2NH2 và 0,1 mol NH2CH2CH2NH2
C 0,1 mol CH3CH2NH2 và 0,2 mol NH2CH2CH2NH2 D 0,2 mol CH3CH2NH2 và 0,1 mol NH2CH2NHCH3
Câu 41: Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C3H6O ; C3H6O2 ; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X,
Y, Z, T Thực hiện các phản ứng nhận thấy : X, Z cho phản ứng tráng gương ; Y, T phản ứng được với NaOH ; T phản ứng với H2 tạo thành Y ; Oxi hoá Z thu được T Công thức cấu tạo đúng của X, Y, Z, T lần lượt là :
==============================================================================================
Trang 4A X: C2H5COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-COOH ; T : CH2=CH-CHO
B X: C2H5CHO ; Y : C2H5COOH ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH
C X: C2H5COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH
D X: CH2=CH-COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : C2H5COOH; T : CH2=CH-CHO
Câu 42: Một hỗn hợp gồm 3 chất đồng phân là CH3CH2COOH (X1) ; CH3-COO-CH3 (X2) và HO-CH2-CH2CHO (X3) Lần lượt thực hiện phản ứng để nhận biết từng đồng phân trong hỗn hợp Dùng cách nào sau đây là phù hợp nhất ?
A Tráng gương (nhận ra X3) ; Na2CO3 (nhận ra X1) ; tác dụng với NaOH (nhận ra X2)
B Quỳ tím (nhận ra X1); tác dụng với Na, sau đó chưng cất (nhận ra X2 có mùi thơm), tráng gương (nhận ra X3)
C Quỳ tím (nhận ra X1) ; tác dụng với NaOH (nhận ra X2) ; tráng gương (nhận ra X3)
D Tác dụng với NaOH (nhận ra X2 và X1) ; Na2CO3 ( nhận ra X1) ; tráng gương ( nhận ra X3) ;
Câu 43: Từ C2H2 và các chất vô cơ cần thiết khác, có thể điều chế 2,4,6-triamino phenol (X) bằng sơ đồ phản ứng nào sau đây:
A C2H2 →C6H6 → C6H3(NO2)3 → C6H3(NH2)3 → C6H2(NH2)3Br → X
B C2H2 →C6H6 → C6H5Br → C6H5OH → C6H2(NO2)3OH → X
C C2H2 →C6H6 → C6H5NO2 → NH2C6H2Br3 → X
D Cách khác
Câu 44: Cho phản ứng sau:
Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Tổng hệ số (nguyên) của phương trình đã cân bằng là 17
B CnH2n(OH)2 là rượu đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan
C Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử
D Dùng phản ứng này để điều chế rượu 2 lần rượu
Câu 45 : Hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của benzen, chỉ chứa các nguyên
tố C, H, O, N; trong đó hyđro chiếm 9,09% ; nitơ chiếm 18,18% ( theo khối lượng) Đốt cháy 7,7 gam chất X thu được 4,928 lít CO2 đo ở 27,3oC và 1 atm
Công thức phân tử của X là:
Câu 46: Chất hữu cơ Y có công thức phân tử C4H7ClO2 Biết rằng :
Y + NaOH → muối hữu cơ Z + C2H4(OH)2 + NaCl
Y phù hợp là :
A CH3COO-CH2-CH2Cl B Cl-CH2-COO-CH2CH3
Câu 47: Chất hữu cơ Z chứa các nguyên tố C, H, O có các tính chất sau :
Tác dụng với Na giải phóng H2 ; tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; đồng thời còn có phản ứng tráng gương Mặt khác, khi đốt cháy 0,1 mol Z thu được không quá 7 lít sản phẩm khí ở 136,5oC và 1atm
Chất Z là :
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam một axit no, đa chức G thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O Biết rằng G
có mạch cacbon không nhánh Công thức cấu tạo của G là :
C HOOC-(CH2)4-COOH D HOOCCH2CH2COOH
Câu 49: Chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử là C8H14O4 Khi thuỷ phân X trong NaOH thu được một muối và 2 rượu Y, Z Số nguyên tử cacbon trong phân tử rượu Y gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử rượu Z Khi đun nóng với H2SO4 đặc, Y cho hai olefin đồng phân còn Z chỉ cho một olêfin duy nhất Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
A CH3OOCCH2COOCH2CH2CH2CH3 B CH3CH2OOCCOOCH2CH2CH2CH3
C CH3CH2OOCCOOCH(CH3)CH2CH3 D CH3CH2COOCOOCH(CH3)CH2CH3
Câu 50: Cho các chất : Na (1) ; C2H5OH (2); Cu(OH)2(3) ; H2(4) ; Ag2O/NH3 (5); O2(6), ddNaOH(7) ; Na2CO3(8) ;
CH3COOH (9) Glucozơ phản ứng được với các chất :
- Hết
-==============================================================================================