1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vật lý đại cương hay 1

13 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 510,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mọi chuyển động qua một quảng đường dài trong một đơn vị thời gian đều có các tính chất sau 2.1 Chuyển động thẳng đại diện cho mọi chuyển động theo đường thẳng không đổi bao gồm các chuy

Trang 1

Vật lý Đại cương

1 Định Luật Newton

Chuyển Động phát sinh từ tương tác giửa Lực và Vật

làm cho Vật di chuyển hay thay đổi vị trí Mọi chuyển

động qua một quảng đường dài trong một đơn vị thời

gian đều có các tính chất sau

2.1 Chuyển động thẳng

đại diện cho mọi chuyển động theo đường

thẳng không đổi bao gồm các chuyển động

thẳng ngang , thẳng dọc và thẳng nghiêng

2.2 Chuyển động cong

đại diện cho mọi chuyển động không theo

đường thẳng

2.3 Chuyển Động theo vòng tròn

bao gồm các chuyển động , chuyển động

cung tròn , chuyển động trọn vòng tròn và

chuyển động Sóng tròn

2.4 Chuyển động sóng

2.5 Động lượng

Động lượng đại diện cho chuyển động của một Khối lượng ở một vận tốc Khi có một Khối lượmg m di chuyển ở Vận tốc v sẻ có các tính chất sau

3 Dao động

3.1 Dao động lò xo

Chuyển động quanh một vị trí cân bằng lặp đi lặp lại trong một chu kỳ thời gian bao gồm các loại chuyển động lên xuống , qua lại của lò xo và chuyển động đong đưa của con lắc đồng hồ

4 Điện

Điện một hiện tượng vô hình tạo ra cảm giác co giựt trên vật và có khả năng gây tổn hại vật Điện phát sinh do có tương tác giửa vật với các nguồn tạo ra điện như Điện Giải]] , Điện Cực]] , ang Tuyến Điện]] và Điện Từ Cảm Ứng]]

4.1 Định Luật Điện Tử

electron flow

conventional current flow

I

V

Bình thường Điện tích của vật dẩn điện di chuyển theo mọi hướng tự do trong vật dẩn điện Khi mắc Dẩn Điện với Nguồn Điện , Điện tạo một áp lực làm cho Điện tích

di chuyển theo đường thẳng tạo ra một Dòng điện của điện tích di chuyển thẳng hàng

1

Trang 2

2 5 ĐIỆN TỪ

4.2 Điện Nguồn

4.3 Điện và vật

electron flow

conventional current flow

I

V

Điện và vật tương tác với vật tạo

ra các phản ứng điện sau

{| width="100%"

| Điện Từ || Mạ Điện || Tính Chất |- | [[Điện Từ

Biot-Savard

Ampere

Cộng Dây Dẩn Điện ||

I

B

||

I = 0, B = 0 I ≠ 0 , B = LI || |- |- | [[Điện Từ Lorentz

B = LI F B = QvB F r = mvr r = Q m B|- | [[Điện Từ

Faraday

B = LI V L = dB dt = L dI dt ϕ = N B −ϵ = dϕ

N dB dt = N L dI dt |- | [[Điện Từ Maxwell

Môi Trường Dẩn Từ

∇ · D = ρ ∇ · B = 0 ∇ × E = −B

∂t ∇ × H = J +D

∂t

Môi Trường Không Dẩn Từ

µ0ϵ0

∇ × B = µ0ϵ0

∂tB (4)|- |} ===Dao Động Sóng Điện Từ===

{| width="100%"

| Sóng Điện Từ|| Công ức |- | Mạch Điện ||

|| |- | Vector Dao Động Điện từ ||

Phương Trình Sóng Dao Động Điện từ Maxwell ||

2E =−ωE ∇2B =−ωB |- | Hàm Số Sóng Dao Động

Điện từ ||

E = ASinωt B = ASinωt ω =

√ 1

T T = µϵ|- | Dạng Sóng ||

Sóng Điện Từ tạo ra từ Dao động của Điện trường và

Từ trường vuông góc với nhau

di chuyển ở vận tốc Ánh sáng thấy được mang theo năng lượng phóng xạ lượng tử

z

x y

E v

B |- |} == Bức xạ điện từ== ang Tuyến Điện Từ tạo ra từ sóng dao động điện từ ====Tính Chất====

{| width="100%" align="center”

|- | Tính Chất || Công ức Toán |- | Dạng Sóng || |- |

Vận Tốc || v = ω =

1

µϵ = C = λf|- | Năng Lượng ||

E = pv = pC = pλf = hf |- |} ====Lượng Tử====

{| width="100%"

|- |Trạng ái ang Tuyến || ang Tuyến Ánh Sáng

|| ang Tuyến Điện |- | Lựong Tử || h = pλ o || h = pλ

|- | Động Lượng || p = h

λ o || p = h

λ |- | Bước Sóng ||

λ o= h

f o || λ = h

f |- |} ang tuyến không có thể ở hai trạng thái trong cùng một thời điểm thời gian ang tuyến chỉ có thể ở một trong hai trạng thái ở một thời điểm thời gian

[[ang Tuyến Ánh Sáng ở fo

[[ang Tuyến Điện ở f>fo

∆λ∆p >= h 1

Trang 3

5.9 Bức xạ điện từ 3

5.1 Định Luật Mạch Điện

5.2 Điện Thế / Dòng Điện / Điện Kháng /

Điện Dẩn

5.3 Điện Tích

5.4 Lý Thuyết Điện Từ

5.5 Sóng Dao Động Điện

5.6 Định Luật Điện Từ

5.7 Điện Từ

5.8 Xung Động Sóng Điện Từ

Sóng Điện Từ Sóng Điện Từ tạo từ hai sóng Sóng Điện

và Sóng Từ vuông góc với nhau di chuyển trong không

gian với vận tốc bằng với vận tốc ánh sáng trong chân

không

z

x y

E v B

Một trường hợp đặc biệt của sóng điện từ lan truyền theo phương

z, gọi là sóng phẳng điều hòa với thành phần điện trường chỉ dao

động theo phương y, E = (0, A sin[k(z-c0t)], 0), còn từ trường

chỉ dao động điều hòa theo phương x, B = (0, Aₓsin[k(z-c0t)],

0) = (0, [A / c]sin[k(z-c0t)], 0).

Với mọi Sóng Phóng Xạ Điện Từ

C = λf

E = h C λ

ang Phổ Sóng Điện Từ

Electromagnetic spectrum with visible light highlighted

ang Phổ Sóng Điện Từ bao gồm các Sóng Ánh Sáng

có màu sắc của các tần số và bước sóng khác biệt Các Sóng Ánh Sáng Điện từ có màu sắc được dùng nhiều trong các ứng dụng Truyền tin, Truyền thanh

AM FM, Truyền hình , Truyền dử liệu trên tuyến đường xa

5.9 Bức xạ điện từ

Hiện tượng Phóng xạ Ánh sáng lượng tử từ hai vật dẩn điện âm dương nằm kề nhau sau khi hấp thụ năng lượng điện tới tần số ngưởng tần số hấp thụ nhiệt điện cao nhứt từ vật dẩn điện Ánh sáng lượng tử hay ang

Tử di chuyển với vận tốc ánh sáng trong chân không C

= 3x1018và có mức năng lượng lượng tử E = hf

C = λf

λ = C f

f = C λ

E = hC λ

Sóng Ánh sáng lượng tử là một Sóng Điện Từ Sóng tạo từ hai sóng Sóng Điện và Sóng Từ vuông góc với nhau di chuyển theo một hướng

z

x y

E v B

Trang 4

4 6 CƠ HỌC LƯỢNG TỬ

γ HX SX EUV NUV NIR MIR FIR EHF SHF UHF VHF HF MF LF VLF VF/ULF SLF ELF

30 EHz

300 EHz

3 EHz

300 PHz

30 PHz

3 PHz

300 THz

30 THz

3 THz

300 GHz

30 GHz

3 GHz

300 MHz

30 MHz

3 MHz

300 kHz

30 kHz

3 kHz

300 Hz

30 Hz

3 Hz

1 pm

10 pm

100 pm

1 nm

10 nm

100 nm

1 μm

10 μm

100 μm

1 mm

1 cm

1 dm

1 m

10 m

100 m

1 km

10 km

100 km

1 Mm

10 Mm

100 Mm

1.24 MeV

124 keV 12.4 keV 1.24 keV

124 eV 12.4 eV 1.24 eV

124 meV 12.4 meV 1.24 meV

124 μeV 12.4 μeV 1.24 μeV

124 neV 12.4 neV 1.24 neV

124 peV 12.4 peV 1.24 peV

124 feV 12.4 feV

6 Cơ học lượng tử

Trang 5

6.3 Lượng Tử 5

6.0.1 Sóng

Sóng, danh từ Vật lý dùng để mô tả di chuyển của một

Dao Động tuần hoàn mang theo năng lượng

Tính Chất Sóng

Sóng di chuyển tương tác với vật sẻ tạo ra các phản ứng

sau

6.0.2 Động Lượng Lượng Tử

Động lượng tử đại diện cho chuyển động của một

Lượng tử ở vận tốc bằng vận tốc ánh sáng bao gồm

Ánh sáng thấy được, ang tuyến không thấy , Dao

Động Điện Từ

6.0.3 Động Lượng Tương Đối

Động Lượng Tương Đối đại diện cho chuyển động của

một Khối lượng ở vận tốc tương đối với vận tốc ánh

sáng bao gồm chuyển động của Khối lượng hụt từ

phóng xạ phân rả vật chất

Lý uyết về cơ học của một Động lượng di chuyển ở

vận tốc Ánh sáng bao gồm Ánh sáng thấy được , tia

phóng xạ và Sóng Điện từ được phát triển bởi Planck ,

James Maxwell , De broglie Động lượng di chuyển ở

vận tốc Ánh sáng được tìm thấy có các tính chất cơ học

lượng tử như sau

6.1 Vận Tốc

Di chuyển ở vận tốc Ánh sáng

v = C = λf

6.2 Năng Lượng

• Mang theo Năng Lượng Lượng tử

E = pC = pλf = hf

6.3 Lượng Tử

• Của một Lượng tử

h = pλ

6.4 Lưởng Tính Hạt và Sóng

• Có lưởng tính Hạt và Sóng

p = h λ

λ = h p

6.5 Tính Bất Định Trạng Thái Quang Tuyến

• Tính bất định của lượng tử

Lượng tử không thể ở hai trạng thái Hạt và Sóng trong cùng một lúc

∆λ∆p >= 2π h

7 Lý Thuyết Tương Đối]]

Lý thuyết tương đối của Albert Einstein bao gồm 2 lý thuyết vật lý: thuyết tương đối hẹp và thuyết tương đối rộng]] Các lý thuyết này được hình thành khi người ta quan sát thấy bức xạ điện từ chuyển động với vận tốc không đổi trong chân không (vận tốc ánh sáng) trong mọi hệ quy chiếu, không tuân theo các quy luật trong

cơ học cổ điển của Isaac Newton Năm 1905 Einstein phát biểu nguyên lý tương đối về sự bình đẳng của các

hệ qui chiếu quán tính với hai tiên đề

7.1 Tiên đề thứ nhứt

Mọi hiện tượng vật lý (cơ học, nhiệt động lực học, điện từ học…) đều xảy

ra như nhau trong các hệ qui chiếu quán tính của Khối Lượng Vật m.

7.1.1 Động Lượng Khối Lượng

Trang 6

6 10 ÁNH SÁNG

7.2 Tiên đền thứ hai

Tốc độ ánh sáng trong chân không

là một đại lượng không đổi trong

tất cả các hệ qui chiếu quán tính

của một Lượng Tử , h

7.2.1 Động Lượng Lượng Tử

Động lượng tử đại diện cho chuyển động của một

Lượng tử ở vận tốc bằng vận tốc ánh sáng bao gồm

Ánh sáng thấy được, ang tuyến không thấy , Dao

Động Điện Từ

7.2.2 Động Lượng Tương Đối

Động Lượng Tương Đối đại diện cho chuyển động của

một Khối lượng ở vận tốc tương đối với vận tốc ánh

sáng bao gồm chuyển động của Khối lượng hụt từ

phóng xạ phân rả vật chất

9.1 Nhiệt Độ

Nhiệt Độ cho biết mức độ cảm nhận nhiệt của vật

Nhiệt Độ Cao tương đương với Nhiệt Nóng Nhiệt Độ

ấp tương đương với Nhiệt Lạnh Đơn vị đo lường

Nhiệt làNhiệt Độ có ký hiệu T đo bằng đơn vị Độ o

9.2 Hệ Đo Lường Nhiệt Độ

Có 3 hệ thống đo lường Nhiệt độ

1 [[Độ C ,o C

2 [[Độ F ,o F

3 [[Độ K ,o K

Hoán chuyển Hệ Nhiệt Độ

9.3 Nhiệt Độ Chuẩn

9.4 Nhiệt Và Vật

Nhiệt tương tác với vật tạo ra Nhiệt Truyền]] của ba giai đoạn [[Nhiệt Cảm , [[Nhiệt Dẩn và [[Nhiệt Phóng Xạ

10 Ánh sáng

Ánh sáng di chuyển dưới dạng sóng dọc ở vận tốc ánh sáng Ánh sáng thấy được có bước sóng nano Ánh sáng thấy được tạo từ ánh sáng màu của 6 màu Đỏ , Cam , Vàng , Xanh Lá , Xanh Dương , Tím có bước sóng riêng

10.1 Ánh Sáng Thấy Được

10.2 Ánh sáng đơn sắc (màu)

Cần hợp nhất

10.3 Tính Chất Vật Lý

Mọi vật đều có một Khối lượng vật chất bên trong một

ể tìch của một thể hình

10.4 Các pha vật lý của vật chất

Vật chất hiện hửu ở 3 trạng thái [[Rắn, [[Lỏng, [[Khí

Trang 7

Nguyên Tử

Nguyên tố hóa chất tạo từ nguyên tử có một hạt nhân

mang điện tích dương ở trung tâm cùng với các điện tử

mang điện tich âm với trị số bằng 1 Culong bay xung

quanh hạt nhân Có 3 loại hạt trong nguyên tử bao gồm

Điện tử, hạt hạt nhân điện tích dương (proton) và hạt

hạt nhân trung hòa (neutron)

Mô hình nguyên tử của Rutherford

Mô Hình Nguyên Tử Điện của Vật Chất

1 Nguyên tử tạo ra từ một hạt nhân nguyên tử và

các điện tử quay quanh hạt nhân trên những vòng

tròn quỹ đạo nhất định

2 Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt hạt nhân điện

tích dương (proton) và các hạt hạt nhân trung hòa

(neutron) liên kết chặt với nhau thành một khối

bằng lực tương tác hạt nhân, nằm tĩnh tại ở trung

tâm của nguyên tử Số lượng hạt proton đúng bằng

tổng số lượng các điện tử trên các quỹ đạo quanh hạt nhân nguyên tử của nguyên tử Trạng thái thông thường của mô hình nguyên tử là trung hòa điện tích dương của các proton với điện tích âm của các điện tử

3 Vòng tròn quỹ đạo chứa diện tử âm

4 Số nguyên tố cho biết số lụong điện tử âm trên các vòng tròn ỷ đạo cùng với số điện tử dương trong Hạt nhân

5 Chỉ có điện tử âm trên quỷ đạo ngoài cùng mới có khả năng tham gia các phản ứng điện

6 Ở trạng thái cân bằng, tổng điện của Nguyên tử điện bằng không

Mô Hình Năng Lượng Tầng Quỷ Đạo của Bhor

Mô hình Năng Lượng Tầng Quỷ Đạo của Bhor

1 Các vòng quỷ đạo , n = 1 , 2, 3, 4 , tương đương với một mức năng lượng lượng tử nhất định

2 Mổi quỷ đạo điện tử âm tương đương với một mức năng lượng Lượng tử nhất định của một bán kín nhứt định

3 Điện Tử trên quỷ đạo ngoài cùng có mức [[năng lượng tỉnh thấp nhứt và mức [[năng lượng động cao nhứt

4 Khi Điện tử di chuyển từ mức năng lượng thấp đến mức năng lượng cao sẻ phát sinh Ánh Sáng ang

Tử có mức năng lượng lượng tử E1- E2= hf

5 Khi Điện tử được giải thoát khỏi Nguyên Tử Vật chất sẻ trở thành Điện tử tự do có khả năng sinh

điện có mức năng lượng E = ½ m v2

Trang 8

8 14 LÝ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI

12.1 Định Luật Điện Từ

12.2 Xung Động Sóng Điện Từ

12.3 [[Bức xạ điện từ

12.4 Vật Đen

12.5 Phóng xạ hạt nhân

13.1 Vận Tốc

Di chuyển ở vận tốc Ánh sáng

v = C = λf

13.2 Năng Lượng

• Mang theo Năng Lượng Lượng tử

E = pC = pλf = hf

13.3 Lượng Tử

• Của một Lượng tử

h = pλ

13.4 Lưởng Tính Hạt và Sóng

• Có lưởng tính Hạt và Sóng

p = h λ

λ = h p

13.5 Tính Bất Định Trạng Thái Quang Tuyến

• Tính bất định của lượng tử

Lượng tử không thể ở hai trạng thái Hạt và Sóng trong cùng một lúc

∆λ∆p >= 2π h

14 Lý Thuyết Tương Đối

Lý thuyết tương đối của Albert Einstein bao gồm 2 lý thuyết vật lý: thuyết tương đối hẹp]] và thuyết tương đối rộng]] Các lý thuyết này được hình thành khi người ta quan sát thấy bức xạ điện từ chuyển động với vận tốc không đổi trong chân không (vận tốc ánh sáng) trong mọi hệ quy chiếu, không tuân theo các quy luật trong cơ học cổ điển của Isaac Newton Năm 1905 Einstein phát biểu nguyên lý tương đối về sự bình đẳng của các hệ qui chiếu quán tính với hai tiên đề

14.1 Tiên đề thứ nhứt

Mọi hiện tượng vật lý (cơ học, nhiệt động lực học, điện từ học…) đều xảy

ra như nhau trong các hệ qui chiếu quán tính của Khối Lượng Vật m.

14.2 Tiên đền thứ hai

Tốc độ ánh sáng trong chân không

là một đại lượng không đổi trong tất cả các hệ qui chiếu quán tính của một Lượng Tử , h

Động lượng tử đại diện cho chuyển động của một Lượng tử ở vận tốc bằng vận tốc ánh sáng bao gồm Ánh sáng thấy được, ang tuyến không thấy , Dao Động Điện Từ

Trang 9

17.2 Ánh Sáng Thấy Được 9

Động Lượng Tương Đối đại diện cho chuyển động của

một Khối lượng ở vận tốc tương đối với vận tốc ánh

sáng bao gồm chuyển động của Khối lượng hụt từ

phóng xạ phân rả vật chất

Một đại lượng vật lý tương tác với vật để thực hiện một

việc Lực có ký hiệu F đo bằng đơn vị Niuton N

16.1 Vật đen

Vật đen hấp thụ năng lượng nhiệt và chuyển hóa năng

lượng nhiệt sang năng lượng ánh sáng í nghiệm của

Planck

UV VISIBLE INFRARED

0

2

4

6

8

10

12

14

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3

Wavelength (μm)

5000 K

4000 K

3000 K Classical theory (5000 K)

0

2

4

6

8

10

12

14

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3

Wavelength (μm)

5000 K

4000 K

3000 K Classical theory (5000 K)

16.2 Phóng Xạ

Phân Rả Vật Chất tạo ra phóng xạ phân rả vật chất một

loại phóng xạ đôi của 2 loại phóng xạ

Phóng xạ tạo ra từ nguyên tử điện không bền phân rả

để trở thành nguyên tử bền

17.1 Vật Lượng

17.2 Ánh Sáng Thấy Được

Cần hợp nhất

18 Mô Hình Nguyên Tử Điện

18.1 Mô hình Rutherford

Mô hình Phân Bố Điện Tử của Rutherford

Mô Hình Nguyên Tử Điện của Vật Chất

1 Nguyên tử điện tạo từ một Hạt Nhân và các vòng tròn ỷ đạo quay quanh Hạt nhân

2 Hạt nhân chứa Điện tử trung hòa và Điện tử dương

3 Vòng tròn ỷ đạo chứa Điện tử âm

4 Số nguyên tố cho biết số lụong điện tử âm trên các vòng tròn ỷ đạo cùng với số điện tử dương trong Hạt nhân

5 Chỉ có điện tử âm trên quỷ đạo ngoài cùng mới có khả năng tham gia các phản ứng điện

6 Ở trạng thái cân bằng, tổng điện của Nguyên tử điện bằng không

Trang 10

10 19 LỰC

18.2 Mô Hình Bhor

Mô Hình Năng Lượng Tầng ỷ Đạo của Bhor

Mô hình Năng Lượng Tầng Quỷ Đạo của Bhor

1 Các vòng quỷ đạo , n = 1 , 2, 3, 4 , tương đương với

một mức năng lượng lượng tử nhất định

2 Mổi quỷ đạo điện tử âm tương đương với một mức

năng lượng Lượng tử nhất định của một bán kín

nhứt định

3 Điện Tử trên quỷ đạo ngoài cùng có mức năng

lượng tỉnh thấp nhứt và mức năng lượng động cao

nhứt

4 Khi Điện tử di chuyển từ mức năng lượng thấp đến

mức năng lượng cao sẻ phát sinh ang tuyến có

mức năng lượng lượng tử E1- E2= nhf

5 Khi Điện tử được giải thoát khỏi Nguyên Tử Vật

chất sẻ trở thành Điện tử tự do di động có năng

lượng E = ½ m v2

1

2mv

2= hf − hf o

Lực được định nghỉa là một đại lượng vật lý tương tác

với vật để thực hiện một việc Lực có ký hiệu F đo bằng

đơn vị N (Newton)

19.1 Lực Cơ bản

19.1.1 Lực hấp dẫn

19.1.2 Lực Điện từ

19.2 Dao Động Lò Xo

19.3 Dao Động Con Lắc

19.4 Dao Động Điện

19.5 Dao Động Điện Từ

Động lượng đại diện cho chuyển động của một Khối

lượng m ở một vận tốc v có các tính chất sau

Khi có một động lượng của khối lượng m di chuyển ở vận tốc v theo vòng tròn hướng ra

Khi có một động lượng của khối lượng m di chuyển ở vận tốc v theo vòng tròn hướng vô

Động Lượng Điện tích từ tạo ra từ vòng tròn từ của điện tích khi vật dẩn điện có dòng điện khác không

Động lượng lượng tử đại diện cho chuyển động của một Lượng tử dưới dạng Sóng điện từ ở vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không

Động Lượng Tương Đối đại diện cho chuyển động của một Khối lượng ở vận tốc tương đối với vận tốc ánh sáng bao gồm chuyển động của Khối lượng hụt từ phóng xạ phân rả vật chất

Hiện tượng năng lượng nhiệt tạo ra từ dao động sóng điện từ

Ngày đăng: 22/07/2017, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN