đề ôn tập có đáp án chi tiết cụ thể giúp học sinh dễ dàng học tập tra cứu giúp rèn luyện kĩ năng giải đề chuẩn theo tiêu chuẩn bộ giáo dục và đáo tạo phục vụ nhu cầu học tập của học sinh
Trang 1
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 9 Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Câu 1 Dãy các chất đều thuộc loại este là
A xăng, dầu nhờn bôi trơn máy, dầu ăn B dầu lạc, dầu dừa, dầu cá.
C dầu mỏ, hắc ín, dầu dừa D mỡ động vật, dầu thực vật, dầu mazut.
Câu 2 Chọn phát biểu đúng
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 3 Chọn phát biểu không chính xác.
A Anilin là chất lỏng, ít tan trong nước.
B Anilin là chất độc đối với cơ thể người, có mùi cá ương.
C Trộn lẫn anilin với nước, sau một thời gian thấy phân tách thành hai lớp.
D Anilin làm quỳ tím hóa xanh.
Câu 4 Chọn phát biểu không chính xác
A Các polipeptit tạo phức màu xanh tím với Cu(OH)2
B Thủy phân protein đơn giản thu được các α-aminoaxit
C Các peptit thường không tan trong nước
D Đipeptit không có khả năng tạo phức màu với Cu(OH)2
Câu 5 Trong các nhóm sau, nhóm chỉ chứa polime nhân tạo là
A tơ visco; tơ xenlulozơ axetat B tơ nitron; tơ nilon – 6.
C polietilen; poli(vinyl clorua) D tơ tằm; tơ nhện.
Câu 6 Kim loại có thể tạo ra 2 muối khác nhau khi lần lượt tác dụng với Cl2; dung dịch HCl là
Câu 7 Thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại giảm dần là
A Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe2+, Al3+ B Al3+, Fe2+, Cu2+, Pb2+, Ag+
C Ag+, Pb2+, Cu2+, Fe2+, Al3+ D Al3+, Fe2+, Pb2+, Cu2+, Ag+
Câu 8 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước)những tấm kim loại bằng
Câu 9 Để điều chế kim loại Na trong công nghiệp, người ta sử dụng phương pháp
A nung K với Na2O B điện phân nóng chảy NaCl
C cho Cu vào dung dịch NaCl D nung Ca với NaOH rắn.
Câu 10 Trong các phát biểu sau, chỉ ra phát biểu đúng
A Các kim loại kiềm thổ từ Be đến Ba có nhiệt độ nóng chảy giảm dần đều
B Các kim loại kiềm thổ tan trong nước tạo dung dịch kiềm.
C Nước cứng tạm thời là nước chứa nhiều ion Cl-
D Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan Câu 11 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào tạo ra kết tủa Al(OH)3 sau khi phản ứng hoàn toàn?
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3
B Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
C Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
D Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2.
Câu 12 Trong các loại quặng: Hematit ( Fe2O3) ; Manhetit ( Fe3O4) ; Xiđerit ( FeCO3) ; Pirit
( FeS2) Loại quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A manhetit ( Fe3O4) B hematit ( Fe2O3).
Trang 2C pirit ( FeS2) D xiđerit ( FeCO3).
Câu 13 Cấu hình electron của nguyên tố Crom (Z = 24) ở trạng thái cơ bản là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4
Câu 14 Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng; (b)
Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3; (c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl; (d) Để miếng gang ngoài không khí ẩm Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 15 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần 300ml dung
dịch NaOH nồng độ 1M Giá trị của a là
A 14,8 gam B 18,5 gam C 22,2 gam D 29,6 gam Câu 16 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X
Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ.
C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ.
Câu 17 Cho sơ đồ chuyển hóa → →ddHCl ddNaOHdö
H N -CH -COOH X Y X và Y lần lượt có công thức cấu tạo là
A H2N-CH2-COONa và ClH3N-CH2-COOH
B ClH3N-CH2-COOH và H2N-CH2-COONa.
C ClH3N-CH2-COOH và H2N-CH2-COOH
D H2N-CH2-COONa và ClH3N-CH2-COONa.
Câu 18 Thủy phân một pentapeptit trong môi trường axit, ta thu được hỗn hợp gồm Ala – Gly –
Gly ; Gly – Gly – Val ; Ala – Ala Chuỗi pentapeptit trên có dạng
A Ala – Ala – Gly – Gly – Val B Val – Ala – Gly – Gly – Ala.
C Ala – Ala – Val – Gly – Val D Ala – Ala – Val – Gly – Gly.
Câu 19 Cho dãy các dung dịch axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin và
phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 6 B 3 C 4 D 5.
Câu 20 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra phản ứng nhưng không giải phóng kim
loại trong sản phẩm?
A Cho Na vào dung dịch MgCl2 dư B Cho Sn vào dung dịch ZnSO4 dư.
C Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư D Cho Fe vào dung dịch SnSO4 dư.
Câu 21 Cho các hỗn hợp Na-Al2O3; Cu-FeCl3; K-Al(OH)3; Fe-FeCl3 Trong mỗi hỗn hợp, các chất
đều được trộn theo tỉ lệ mol 1 1 Hỗn hợp nào có thể tan hoàn toàn trong nước?
A K – Al(OH)3 B Cu-FeCl3 C Fe-FeCl3 D Na-Al2O3 Câu 22 Cho hỗn hợp Cu – Fe3O4 vào trong dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn còn lại không tan và một dung dịch X Thành phần chất tan của dung dịch X là
Câu 23 Trong các chất sau CaCO3, Fe2O3, FeS2, MgO, KCl(rắn), Fe3O4, Ba(OH)2, Al Số chất khi tác
dụng với H2 SO4 đặc nóng giải phóng khí thoát ra là
A 3 chất B 5 chất C 4 chất D 6 chất.
Câu 24 Nung nóng hỗn hợp Al – Fe2O3 để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Cho
X vào dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra Thành phần hỗn hợp X gồm
A Fe; Fe2O3 B Al; Fe C Fe; Al; Al2O3 D Fe; Al2O3 Câu 25 X là hỗn hợp glucozơ và saccarozơ Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc thu được
21,6 gam Ag Cũng hỗn hợp trên đun nóng với dung dịch axit loãng đến khi phản ứng hoàn toàn, loại bỏ phần axit dư rồi lấy sản phẩm tráng bạc thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Trang 3Câu 26 A là một α-aminoaxit mạch không phân nhánh có công thức H2N-R(COOH)2 A phản ứng vừa đủ với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A có tên gọi là
A Axit 2- amino propanđoic B Aixt2-amino butađioic
C Axit-2-aminopentađioic D Axit 2-aminohexanđioic
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu
được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60% Giá trị của a là
A 15,48 gam B 25,79 gam C 24,80 gam D 14,88 gam.
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 10,7 gam hỗn hợp Fe-Mg-Al trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 7,84 lít khí (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối có trong dung dịch sau phản ứng là
A 22,4 gam B 45 gam C 44,3 gam D 33,4 gam Câu 29 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào một lượng nước dư thấy thoát ra 8,96 lít khí
H2 (đktc) Cũng hòa tan m gam hỗn hợp này vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A 13,70 gam B 21,80 gam C 57,50 gam D 58,85 gam Câu 30 Cho 11,36 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch
HNO3 loãng, dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm 1 khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 49,09 B 35,50 C 38,72 D 34,36.
Câu 31 Hỗn hợp X gồm hai este là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng
11,76 lít O2 (đktc), sản phẩm thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O Cho m gam X tác dụng với
200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam chất rắn và hỗn hợp ancol Y Đốt cháy hết Y cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V là
A 6,72 lít B 3,36 lít C 5,6 lít D 4,48 lít Câu 32 Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y
chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi
dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 29,55 gam B 17,73 gam C 23,64 gam D 11,82 gam.
Câu 33 Hỗn hợp X gồm hai chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X
phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 34 Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml
dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho
400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x:y là
A 7.4 B 4.3 C 3.4 D 3.2.
Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 36 Sau khi làm cá, trên bề mặt của thớt sẽ lưu lại mùi tanh khó chịu Biện pháp nào dưới đây
không nên sử dụng để làm sạch mùi tanh?
A Rửa sạch bằng nước ấm B Rửa bằng nước cốt chanh.
C Ngâm trong nước trà xanh D Rửa bằng nước giấm.
Câu 37 Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau.
Trang 4a 2b
b
b 2b
0,0625 0,175 0
x
Giá trị của b là
Câu 38 Đất trồng sau nhiều năm canh tác sẽ bị chua Để giải quyết tình trạng này, người ta thường
sử dụng biện pháp nào dưới đây?
A Tưới đẫm nước để rửa chua.
B Bón vôi để khử chua.
C Bón thêm phân đạm amoni để khử chua.
D Phơi nắng để đất hết chua.
Câu 39 Trong thực tế, vật liệu bằng nhôm khó bị oxi hóa hơn vật liệu làm từ sắt vì
A nhôm có tính khử kém hơn sắt.
B nhôm nhẹ hơn sắt.
C nhôm có lớp oxit bảo vệ bền vững.
D nhôm là kim loại không bị oxi hóa.
Câu 40 Trái đất ngày càng nóng lên nguyên nhân chủ yếu liên quan đến sự gia tăng hiệu ứng nhà
kính Nhóm các chất khí gây hiệu ứng nhà kính là
A N2; H2 B CO2; CH4 C O3; N2 D SO2; H2
………HẾT………
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 9
Câu 1 Dãy các chất đều thuộc loại este là
A xăng, dầu nhờn bôi trơn máy, dầu ăn B dầu lạc, dầu dừa, dầu cá
C dầu mỏ, hắc ín, dầu dừa D mỡ động vật, dầu thực vật, dầu mazut
Câu 2 Chọn phát biểu đúng
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 3 Chọn phát biểu không chính xác.
A Anilin là chất lỏng, ít tan trong nước
B Anilin là chất độc đối với cơ thể người, có mùi cá ương
C Trộn lẫn anilin với nước, sau một thời gian thấy phân tách thành hai lớp
D Anilin làm quỳ tím hóa xanh
Câu 4 Chọn phát biểu không chính xác
A Các polipeptit tạo phức màu xanh tím với Cu(OH)2
B Thủy phân protein đơn giản thu được các α-aminoaxit
C Các peptit thường không tan trong nước
D Đipeptit không có khả năng tạo phức màu với Cu(OH)2
Câu 5 Trong các nhóm sau, nhóm chỉ chứa polime nhân tạo là
A tơ visco; tơ xenlulozơ axetat B tơ nitron; tơ nilon – 6
C polietilen; poli(vinyl clorua) D tơ tằm; tơ nhện
Câu 6 Kim loại có thể tạo ra 2 muối khác nhau khi lần lượt tác dụng với Cl2; dung dịch HCl là
A.Mg B Al C Fe D Ag
Câu 7 Thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại giảm dần là
A Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe2+, Al3+ B Al3+, Fe2+, Cu2+, Pb2+, Ag+
C Ag+, Pb2+, Cu2+, Fe2+, Al3+ D Al3+, Fe2+, Pb2+, Cu2+, Ag+
Câu 8 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước)những tấm kim loại bằng
Câu 9 Để điều chế kim loại Na trong công nghiệp, người ta sử dụng phương pháp
A.nung K với Na2O B điện phân nóng chảy NaCl
C cho Cu vào dung dịch NaCl D nung Ca với NaOH rắn
Câu 10 Trong các phát biểu sau, chỉ ra phát biểu đúng
A.Các kim loại kiềm thổ từ Be đến Ba có nhiệt độ nóng chảy giảm dần đều
B.Các kim loại kiềm thổ tan trong nước tạo dung dịch kiềm
C.Nước cứng tạm thời là nước chứa nhiều ion Cl-
D Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan
Câu 11 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào tạo ra kết tủa Al(OH)3 sau khi phản ứng hoàn
toàn?
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3
B Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
C Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
D Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2
Câu 12 Trong các loại quặng Hematit ( Fe2O3) ; Manhetit ( Fe3O4) ; Xiđerit ( FeCO3) ; Pirit
( FeS2) Loại quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A manhetit ( Fe3O4) B hematit ( Fe2O3)
C pirit ( FeS2) D xiđerit ( FeCO3)
Câu 13 Cấu hình electron của nguyên tố Crom (Z = 24) ở trạng thái cơ bản là
A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4
Trang 6Câu 14 Tiến hành các thí nghiệm sau (a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng; (b)
Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3; (c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl; (d) Để miếng gang ngoài không khí ẩm Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 15 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần 300ml dung
dịch NaOH nồng độ 1M Giá trị của a là
A 14,8 gam B 18,5 gam C 22,2 gam D 29,6 gam
Câu 16 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X.
Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0 ), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
A
glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ
C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ
Câu 17 Cho sơ đồ chuyển hóa → →ddHCl ddNaOHdö
H N -CH -COOH X Y X và Y lần lượt có công thức cấu tạo là
A.H2N-CH2-COONa và ClH3N-CH2-COOH
B ClH3N-CH2-COOH và H2N-CH2-COONa
C ClH3N-CH2-COOH và H2N-CH2-COOH
D H2N-CH2-COONa và ClH3N-CH2-COONa
Câu 18 Thủy phân một pentapeptit trong môi trường axit, ta thu được hỗn hợp gồm Ala – Gly –
Gly ; Gly – Gly – Val ; Ala – Ala Chuỗi pentapeptit trên có dạng
A.Ala – Ala – Gly – Gly – Val B Val – Ala – Gly – Gly – Ala
C.Ala – Ala – Val – Gly – Val D Ala – Ala – Val – Gly – Gly
Câu 19 Cho dãy các dung dịch axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin và
phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 20 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra phản ứng nhưng không giải phóng kim
loại trong sản phẩm ?
A Cho Na vào dung dịch MgCl2 dư B Cho Sn vào dung dịch ZnSO4 dư
C Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư D Cho Fe vào dung dịch SnSO4 dư
Câu 21 Cho các hỗn hợp Na-Al2O3; Cu-FeCl3; K-Al(OH)3; Fe-FeCl3 Trong mỗi hỗn hợp, các chất
đều được trộn theo tỉ lệ mol 1 1 Hỗn hợp nào có thể tan hoàn toàn trong nước?
A K – Al(OH)3 B Cu-FeCl3 C Fe-FeCl3 D Na-Al2O3
Câu 22 Cho hỗn hợp Cu – Fe3O4 vào trong dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn còn lại không tan và một dung dịch X Thành phần chất tan của dung dịch X là
A.CuSO4 và FeSO4 B Fe2(SO4)3 và FeSO4
C.Fe2 (SO4)3 và CuSO4 D FeSO4
Câu 23 Trong các chất sau CaCO3, Fe2O3, FeS2, MgO, KCl(rắn), Fe3O4, Ba(OH)2, Al Số chất khi tác
dụng với H2 SO4 đặc nóng giải phóng khí thoát ra là
A.3 chất B 5 chất C 4 chất D 6 chất
Câu 24 Nung nóng hỗn hợp Al – Fe2O3 để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Cho
X vào dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra Thành phần hỗn hợp X gồm
A Fe; Fe2O3 B Al; Fe C Fe; Al; Al2O3 D Fe; Al2O3
Câu 25 X là hỗn hợp glucozơ và saccarozơ Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc thu được
21,6 gam Ag Cũng hỗn hợp trên đun nóng với dung dịch axit loãng đến khi phản ứng hoàn toàn, loại bỏ phần axit dư rồi lấy sản phẩm tráng bạc thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Giải n(glucozo) = 0,1 n(saccarozo) = (0,6 – 0,2) 4 = 0,1.
m = (180 x 0,1) + (342 x 0,1) = 52,2 g.
Câu 26 A là một α -aminoaxit mạch không phân nhánh có công thức H2N-R(COOH)2 A phản ứng vừa đủ với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A có tên gọi là
A Axit 2- amino propanđoic B Aixt2-amino butađioic
Trang 7C Axit-2-aminopentađioic D Axit 2-aminohexanđioic
Giải n(a.a) = n(muối) = ½ n(NaOH) = 0,05
M(H 2 N-R(COONa) 2 ) = 191 ⇒ M R = 41 (C 3 H 5 ) Chọn C.
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu
được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60% Giá trị của a là
A 15,48 gam B 25,79 gam C 24,80 gam D 14,88 gam
Giải.Đặt CT hai ancol là C n H 2n+2 O n(C n H 2n+2 O) = 0,95 – 0,7 = 0,25 ⇒ n = 2,8.
Ancol + CH 3 COOH → este + H 2 O
0,25 0,25 0,25
m(este) = 0,25(14n + 18) + (0,25 x 60) - (0,25 x 18) = 14,88g
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 10,7 gam hỗn hợp Fe-Mg-Al trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 7,84 lít khí (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối có trong dung dịch sau phản ứng là
A 22,4 gam B 45 gam C 44,3 gam D 33,4 gam
Giải m (muối) = 10,7 + (0,35 x 96) = 44,3g.
Câu 29 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào một lượng nước dư thấy thoát ra 8,96 lít khí
H2 (đktc) Cũng hòa tan m gam hỗn hợp này vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A 13,70 gam B 21,80 gam C 57,50 gam D 58,85 gam
Giải Ba + 2H 2 O → Ba(OH) 2 + H 2
x x x
2Al + Ba(OH) 2 + H 2 O → Ba(AlO 2 ) 2 + 3 H 2
x 3x
⇒ x = 0,1 ⇒ nAl = (0,55 – 0,1) 1,5 = 0,3 ⇒ m = 21,8g.
Câu 30 Cho 11,36 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch
HNO3 loãng, dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm 1 khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 49,09 B 35,50 C 38,72 D 34,36
Giải.
Quy đổi hỗn hợp thành Fe (x mol) và O (y mol)
Giải hệ 56x + 16y = 11,36 và 3x – 2y = 0,18 ⇒ x = 0,16 ; y = 0,15.
mFe(NO 3 ) 3 = 38,72g.
Câu 31 Hỗn hợp X gồm hai este là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng
11,76 lít O2 (đktc), sản phẩm thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O Cho m gam X tác dụng với
200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam chất rắn và hỗn hợp ancol Y Đốt cháy hết Y cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) Giá trị của V là
A.6,72 lít B 3,36 lít C 5,6 lít D 4,48 lít
Giải nCO 2 = nH 2 O = 0,45 ; nNaOH = 0,2
Bảo toàn số mol oxi ⇒ nX = 0,15 ⇒ CT hai este là HCOOC 2 H 5 (x mol) và CH 3 COOCH 3 (y mol) Giải hệ x + y = 0,15 và 68x + 82y = 11,6 ⇒ x = 0,05 và y = 0,1
Tính ra nO 2 = 0,3 ⇒ V = 6,72.
Câu 32 Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y
chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi
dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 29,55 gam B 17,73 gam C 23,64 gam D 11,82 gam
Giải Y 4 + H 2 O → 2Y 2 (C n H 2n O 3 N 2 ) → nCO 2 + nH 2 O
Trang 8Ta có 6,2n – (0,05 x 18) = 36,3 ⇒ n = 6
2X 3 + H 2 O → 3X 2 (C 6 H 12 O 3 N 2 ) → 6CO 2 → 6BaCO 3
0,01 0,015 0,09
mBaCO 3 = 17,73 g.
Câu 33 Hỗn hợp X gồm hai chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X
phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Giải Theo đề X gồm C 3 H 12 N 2 O 3 và C 2 H 8 N 2 O 3 , ứng với cấu tạo lần lượt là (CH 3 NH 3 ) 2 CO 3 (a mol)
và C 2 H 5 NH 3 NO 3 (b mol)
Ta có hệ 124a 108b= 3,4 và 2a + b = 0,04 ⇒ a = 0,01 và b = 0,02.
Như vậy Y gồm 0,01 mol Na2CO3 và 0,02 mol NaNO3 nên m = 106.0,01 + 85.0,02 = 2,76.
Câu 34 Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml
dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho
400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x y là
A 7.4 B 4.3 C 3.4 D 3.2
Giải Số mol Al3+ = 0,4x +0,8y; nSO4 = 1,2 y mol
Số mol BaSO4 =0,144 mol = nSO4 2- =1,2y ⇒ y= 0,12
nOH- =0,612 mol; nAl(OH)3 = 0,108 mol ⇒ nOH- trong kết tủa =0,324 < 0,612 ⇒ số mol OH-trong Al(OH)4 - =0,288 mol ⇒ 0,4x +0,8y=0,108 + (0,288.4) ⇒ x= 0,21 ⇒ x.y=7.4
Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Giải.
2 SO
H 2
3
) Cu(NO mol
2a
AgNO mol
a
Al
Mg
4đ
2
→
+
Giả sử chất rắn Y gồm Ag (a mol), Cu (2a mol)
mol 0,192 a
45,2 64.2a
108a m
m
0,7 2.0,35 2n
0,96 2.2.0,192 0,192
2n n
n
2
SO Cu
Ag
nhuong
⇒Mg và Al phản ứng hết và Cu2+ dư
=
=
=
⇔
=
= +
= +
0,2 n
a 0,3 n
0,7 2n
2n n
45,2 64n
108n
Cu
Ag SO
Cu Ag
Cu Ag
2
Câu 36 Sau khi làm cá, trên bề mặt của thớt sẽ lưu lại mùi tanh khó chịu Biện pháp nào dưới đây
không nên sử dụng để làm sạch mùi tanh?
A.Rửa sạch bằng nước ấm B Rửa bằng nước cốt chanh
C Ngâm trong nước trà xanh D Rửa bằng nước giấm
Câu 37 Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau.
Trang 9a 2b
b
b 2b
0,0625 0,175 0
x
Giá trị của b là
C1.Dùng phương pháp thử;
C1 dùng pp phân tích giá trị trên đồ thị; khi a=0,0625; kết tủa bên trái đồ thị => a<b;
=>2a=x; x=0,125;
Theo đồ thị 0,125-b = 2b-0,175; => b = 0,1;
Câu 38 Đất trồng sau nhiều năm canh tác sẽ bị chua Để giải quyết tình trạng này, người ta thường
sử dụng biện pháp nào dưới đây?
A.Tưới đẫm nước để rửa chua
B.Bón vôi để khử chua
C.Bón thêm phân đạm amoni để khử chua
D.Phơi nắng để đất hết chua
Câu 39 Trong thực tế, vật liệu bằng nhôm khó bị oxi hóa hơn vật liệu làm từ sắt vì
A.nhôm có tính khử kém hơn sắt
B.nhôm nhẹ hơn sắt
C.nhôm có lớp oxit bảo vệ bền vững
D.nhôm là kim loại không bị oxi hóa
Câu 40 Trái đất ngày càng nóng lên nguyên nhân chủ yếu liên quan đến sự gia tăng hiệu ứng nhà
kính Nhóm các chất khí gây hiệu ứng nhà kính là
A.N2; H2 B.CO2; CH4 C O3; N2 D SO2; H2