1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi ĐH & CĐ THỬ có ĐÁP án CHI TIẾT

18 493 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 890 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc của một vật dao động điều hòa x = Acos t +  có độ lớn cực đại khi khi một vật qua vị trí cân bằng.. A.khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo cơ năng là

Trang 1

LUYỆN THI ĐH &CĐ - 1 - * GV: NGUYỄN VĂN THỦY

I/ Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1:Chọn câu phát biểu chưa chính xác

A Một con lắc lò xo, muốn tăng tần số dao động gấp đôi thì

phải giảm khối lượng còn 1/4

B Vận tốc của một vật dao động điều hòa

x = Acos( t + ) có độ lớn cực đại khi khi một vật qua vị trí

cân bằng

C Một vật khối lượng m, gắn vào một lò xo có hệ số đàn hồi k,

có tần số riêng 1

2

k f

m

D Con lắc lò xo dao động điều hòa giữa hai điểm A, B lực đàn

hồi tỉ lệ với li độ

1 HD: Chọn đáp án D

Con lắc lò xo dao động điều hòa giữa hai điểm A, B lực đàn hồi tỉ lệ với li độ.

Câu 2 Chọn câu phát biểu chính xác nhất

A.khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò

xo cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần

số dao động của con lắc

B.Trong quá trình dao động điều hòa của một vật gia tốc, lực tác

dụng, cơ năng là không đổi

C.Con lắc đơn chiều dài l, dao động ở nơi có gia tốc trọng lực g,

vận tốc cực đại là vo tỉ lệ thuận với  khi  nhỏ

D.Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc lò xo khi thế

năng lò xo giảm thì động năng của vật m sẽ tăng

2 HD Chọn đáp án C.

Con lắc đơn chiều dài l, dao động ở nơi có gia tốc trọng lực g, vận tốc cực đại là vo tỉ lệ thuận với  khi  nhỏ.

Câu 3 Điều nào sau đây sai.

A Môi trường khí chỉ truyền được sóng dọc

B.Với một lò xo xoắn dài căng thẳng ta chỉ có thể thực hiện được

sóng dọc

C.Sóng cơ không truyền được trong chân không

D.Môi trường rắn đàn hồi truyền được cả sóng ngang và sóng

dọc

3 HD Chọn đáp án B Với một lò xo xoắn dài căng thẳng ta chỉ có thể thực hiện được sóng dọc

Câu 4 Hai nguồn sóng cùng pha cách

nhau một khoảng d, hai nguồn phát ra

cùng một bước sóng như hình vẽ Hỏi

độ biến thiên d = d 1 – d 2 bằng bao

nhiêu để tại điểm P hai sóng ngược pha

nhau ? Chọn đáp án đúng nhất

A 2 B 2 C

2

x d

 

 

 d D

1

x d

4 HD Chọn đáp án : B

2

1 2

d1 – d2 = (k + 0,5).

(d1 – d2)min =

2

Câu 5 Điều nào sau đây sai khi nói về dòng điện xoay chiều :

A Gây ra từ trường biến thiên B Dùng để mạ điện, đúc điện

C Giá trị đo của ampe kế xoay chiều chỉ cường độ hiệu dụng

của dòng điện xoay chiều

D Có cường độ tức thời biến đổi theo thời gian bằng hàm số

cosin

5 HD Chọn đáp án : B

Dùng để mạ điện, đúc điện.

Câu 6 L, C và R là các đại lượng vật lý độ tự cảm, điện dung và

điện trở thuần Tổ hợp nào sau đây cùng đơn vị với tần số :

A RL C B.RC1 C LC R D.C L

6 HDChọn đáp án : B.RC1 vì

1

C Z

 

 

C Z

R : không có đơn vị; : có đơn vị của tần số

Câu 7 Chọn câu phát biểu đúng

Khi đặt hiệu điện thế tức thời u = Uosin2 ft vào hai đầu

một ống dây có điện trở thuần không đáng kể, có hệ số tự

cảm L thì :

A cường độ dòng điện xoay chiều i qua ống dây cùng pha so

với u

B.cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch : I = U0/2Lf

C.công suất toả nhiệt bằng không

D.tổng trở của mạch Z = L0 với 0 là tần số riêng của mạch

7 HD Chọn đáp án : C

công suất toả nhiệt bằng không

d

P

O

d

2

d

1

x

Trang 2

LUYỆN THI ĐH &CĐ - 2 - * GV: NGUYỄN VĂN THỦY

điện

Câu 8 Chọn câu đúng trong các câu sau :

A.Năng lượng của mạch dao động không đổi và bằng Q0/C

B.Năng lượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ trường ở

cuộn cảm không đổi

C.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên

điều hòa với tần số f 2 1

LC

D.Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường

tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn

cảm

8 HD Chọn đáp án : D.

Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

Câu 9 Chọn câu trả lời sai

A Dao động điện còn gọi là dòng điện cao tần

B Dao động điện còn gọi là dòng điện xoay chiều có tần số lớn

C Dao động điện có thể sinh ra bởi mạch dao động L, C

D Vận tốc dao động điện trong dây dẫn bằng vận tốc chuyển

động của các điện từ tự do trong dây dẫn đó

9 HD Chọn đáp án : D.

Vận tốc dao động điện trong dây dẫn bằng vận tốc chuyển động của các điện từ tự do trong dây dẫn đó.

Câu 10 Đối với âm thanh, tần số quyết định cao độ Đối với ánh

sáng, tần số quyết định

A bước sóng B vận tốc C màu sắc D.dạng phân cực

10 HD Chọn đáp án : C

màu sắc

Câu11 Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất ?

A.Có màu và bước sóng nhất định.Khi đi qua lăng kính sẽ bị tán

sắc

B.Có một màu nhất định và một bước sóng không xác định,khi đi

qua lăng kính sẽ bị tán sắc

C.Có một màu và bước sóng không xác định,khi đi qua lăng kính

không bị tán sắc

D.Có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính

không bị tán sắc

11 HD Chọn đáp án : C.

Có một màu xác định và bước sóng không xác định,khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.

Câu 12 Chọn câu phát biểu đúng.

A Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt, ánh sáng kích thích phải

có tần số lớn hơn tần số fo thì hiện tượng quang điện mới xảy ra

B.Electrôn quang điện có động năng ban đầu cực đại khi năng

lượng mà electrôn thu được là lớn nhất

C.Người ta không thấy có êlectrôn bật ra khỏi mặt kim loại khi

chiếu một chùm sáng đơn sắc vào nó Đó là vì chùm sáng có

cường độ quá nhỏ

D.Hiệu điện thế hãm Uh có độ lớn phụ thuộc vào cường độ chùm

ánh sáng kích thích

12 HD Chọn đáp án : A

Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt, ánh sáng kích thích phải có tần số lớn hơn tần

số fo thì hiện tượng quang điện mới xảy ra.

Câu 13 Tính chất nào sau đây nói về lực hạt nhân là chính xác ?

A.Đó là một lực hút B.Lực tương tác mạnh

C.Không phụ thuộc vào điện tích

D Chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước rất nhỏ

10– 15m

13 HD Chọn đáp án : A.

Đó là một lực hút

Câu 14 Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ thiên nhiên :

A.Phải được kích thích bởi ánh sáng mặt trời

B.Phải được kích thích bởi tia tử ngoại

C.Không cần phải được kích thích

D.Phải được kích thích bởi bức xạ có độ dài sóng  nhỏ

14 HD Chọn đáp án : C.

Không cần phải được kích thích

Câu 15 Một phản ứng mà có thể được dùng cho phản ứng nhiệt

hạt nhân được kiểm soát được biểu diễn :

X He H

Li   2(4 ) 

2 2

1

7

A.một hạt  B.một nơtrôn C.một electrôn D.một prôtôn

15 HD Chọn đáp án : B.

một nơtrôn

Câu 16 Phương trình dao động điều hòa của một vật :

x = 2 + 4cos(16t +/3)cm Biên độ, tần số, vị trí ban đầu của vật

là:

A Biên độ : 3cm; tần số : 8 Hz; vị trí ban đầu : + /3

B Biên độ : 4cm; tần số : 8 Hz; vị trí ban đầu : 4cm

C Biên độ : 4cm; tần số : 16 (s-1) ;vị trí ban đầu: 2cm

D Biên độ : 6cm; tần số : 8Hz; vị trí ban đầu : 4cm

16 HD Chọn đáp án : B

Biên độ : 4cm; tần số :8 Hz;

vị trí ban đầu:4cm;

x = 2 + 4cos(16t +

3

)cm  X = x – 2 = 4cos(16t + 3)cm

Trang 3

LUYỆN THI ĐH &CĐ - 3 - * GV: NGUYỄN VĂN THỦY

Biên độ: 4cm ;tần số : 16 8

Vị trí ban đầu( t = 0 ) : x = 2 + 4cos

3

= 4cm

Câu 17 Trong hệ nào thì tần số dao động f tăng khi khối lượng m

của vật giảm?

A I, II B II, III C I, III D I, II, III

17 HD chọn đáp án C I và III

Câu 18 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa thành

phần cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha Dao

động tổng hợp của vật có biên độ là 20cm Biên độ dao động

thành phần :

A.40cm B 10 2cm C 10cm D.0cm

18 HD Chọn đáp án : C 10cm

Câu 19 Một vật có khối lượng m = 4kg dao động điều hòa có

x = 10sin(5t +/2) cm Cơ năng của hệ :

A.1J B 0,5J C 100J D.5000J

19 HD Chọn đáp án : B 0,5J

Cơ năng trong dao động điều hoà :

E = 1

2 m.

2.A2 = 1

2 .4.5

2.(0,1)2 = 0,5J

Câu 20 Sonar là 1 thiết bị dùng tín hiệu âm thanh để xác định độ

sâu của hồ nước Năm giây sau khi âm thanh rời chiếc thuyền ,

nó quay trở lại do sự phản xạ ở đáy nước Giả sử vận tốc âm

thanh trong nước là 1440 m/s Độ sâu của hồ nước :

A 7200m B 4400m C 2200m D 3600m

20 HD Chọn đáp án : D 3600m

s = v.t = 1440.5 =7200m

 h = s / 2 = 7200 / 2 = 3600m

Câu 21 Một sóng hình sin có đồ

thị như hình vẽ, trong thời gian

0,4s truyền sang phải được một

quãng 20cm Kết luận nào sau đây

là chính xác :

A.Tần số của sóng là 3,2Hz

B.Từ trạng thái đang biểu diễn trên đồ thị, sau 0,8s chất điểm P

sẽ đi qua vị trí cân bằng

C.Trong thời gian nói trên, chất điểm P đi xuống dưới được

10cm

D.Trong thời gian nói trên, chất điểm P đi sang phải được 10cm

21 HD Chọn đáp án : B.

Từ trạng thái đang biểu diễn trên đồ thị, sau 0,8s chất điểm P sẽ đi qua vị trí cân bằng.

20 50( / )

0, 4

s

t

Theo đồ thị  = 1,6m 1 1,6 3, 2

0,5

Trong thời gian 0,8s = T4 chất điểm P sẽ đi được đoạn đường bằng biên độ, nên đáp án đúng là B.

Câu 22 Tại điểm A cách xa nguồn âm S một khoảng SA = 1,8m,

mức cường độ âm là LA = 65dB, một người đứng tại C cách

nguồn là SC = 100m không nghe thấy âm từ nguồn S Cho biết

ngưỡng nghe của người là IC = 10-9 W/m2.Xác định cường độ âm

IB tại B với SB = 10m

A.10-8W/m2 B.10-7W/m2 C.10-10W/m2 D.10-11W/m2

22 HD Chọn đáp án : B 10-7W/m2

IB.SB = IC.SC

2

. C .

B

2

10

B

Câu 23– Một hiệu điện thế xoay chiều hình sin có giá trị hiệu

dụng là 5 2V thì hiệu điện thế cực đại bằng

A 5V B 0 V C 10 2V D 5 2 / 2V

23 HD Chọn đáp án : A 10V

Uo = U. 2 = 5. 2 . 2 = 10V

Câu 24 Ba bóng đèn giống nhau có hiệu điện thế định mức là

120V công suất định mức 60W Khi mắc nối tiếp chúng vào một

nguồn có điện thế hiệu dụng 120V thì công suất mỗi bóng đèn là

bao nhiêu ?

A.6,7W B 13,3W C 20W D 60W

24 HD Chọn đáp án : A.6,7W

R

U P

2

R

U R

U

3

60 3 3 ' '

2 2

P P 6,7W

3

20 3

'

Câu 25– Một mạch điện RCL mắc nối tiếp mắc vào mạch xoay

chiều có hiệu điện thế không đổi, hiệu điện thế hiệu dụng trên

các phần tử R, L, C đều bằng nhau và bằng 110V Nếu nối tắt hai

đầu cuộn cảm thì hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện sẽ bằng :

A 220V B.110 2V C.110V D 55 2 V

25 HD Chọn đáp án : D.55 2 V

U R =U L =U CUU R2  (U LU C) 2  110V

2 ' 2 2 '

2 U L U R 2U L

U     110 2  2U L' 2 U L' 55 2V

y(m)

8

P

– 0,2 0,2

k1

m

2

Trang 4

LUYỆN THI ĐH &CĐ - 4 - * GV: NGUYỄN VĂN THỦY

Câu 26 Một đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở 20, một

cuộn thuần cảm L = 0,5H và một tụ điện cĩ điện dung C biến đổi

được mắc vào mạch điện xoay chiều 110V, 50Hz Phải điều

chỉnh cho điện dung của tụ điện bằng bao nhiêu để trong mạch

cĩ cộng hưởng?

A 2F B 10F C.20F D.40F

26 HD Chọn đáp án : C.20F Cảm kháng :ZL = L.2.f = 0,5.2.50  157 Cường độ dịng điện hiệu dụng

110

C

I

Trong mạch cĩ cộng hưởng điện :

2

110 5,5 20

Max

I   A157 – ZC = 0

ZC = 157

.2 157.2 .50

C

Câu 27 Một máy phát điện xoay chiều 3 pha hình sao cĩ hiệu

điện thế pha bằng 220V Tải mắc vào mỗi pha giống nhau cĩ

điện trở thuần R = 6, cảm kháng ZL = 8 Cường độ hiệu dụng

của dịng điện qua các tải là :

A.12,7A B.11A C 22A D.38,1A

27 HD Chọn đáp án : C 22A

L

Z R

Z

U

10

220

Câu 28 Dòng điện xoay chiều i = 4sin 100.t(A) qua một điện

trở R=50 Nhiệt lượng tỏa ra ở R trong thời gian 1 phút là :

A.48000J B 36000J C 24000J D 12000J

28 HD Chọn đáp án : C 24000J

Q = RI2t ; với 4 2 2

o

I

 Q = 50.(2 2 )2=.60 = 24000J

Câu 29 Mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L và tụ điện

C1 tần số dao động riêng là f1 = 80khz Mạch dao động điện từ

gồm cuộn thuần cảm L và tụ điện C2 tần số dao động riêng là

f2 = 60khz Nếu mắc C1 và C2 song song với cuộn L nĩi trên thì

tần số dao động riêng của mạch dao động điện từ là

A 140kHz B 4,3kHz C.48kHz D 100kHz

29 Chọn đáp án : C.48kHz

Tần số dao động riêng của mạch dao động L, C 1

f 1 = 2 1

1

LC (1)

Tần số dao động riêng của mạch dao động L,C2

f2 = 2 1

2

LC (2)

Tần số dao động riêng của mạch dao động L, (C1// C2) : f = 2 1

Lấy (2) chia (1) : 2 2 1

( )f C

( )f C C 1 C

(5)

Từ (4) và (5), suy ra :

80 60

fff    f = 48kHz

Câu 30Mạch chọn sĩng của một máy thu thanh gồm cuộn dây cĩ

độ tự cảm L = 2.10-6H, tụ điện cĩ điện dung C, điện trở thuần R

= 0 Biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng

120mV Để máy thu thanh thu được các sĩng điện từ cĩ bước

sĩng 753m thì điện dung tụ điện là

A C = 40pF B.C = 8F C.C = 80pF D C = 2.107F

30 Chọn đáp án : C C= 80pF

Tần số riêng của mạch dao động :f = 1

Bước sĩng :  = c

3.108.2. 2.10 C 6 = 753mC = 8.10-8F

1 Câu 31 Ánh sáng đơn sắc màu tím, cĩ tần số bằng :

A.f = 7,5.1012Hz B.f= 7,5.1013Hz

C.f = 7,5.1014Hz D.f = 7,5.1015Hz

31 Chọn đáp án : C.f =7,5.1014Hz

8

14 6

3.10

7,5.10

0, 4.10

c

Trang 5

LUYỆN THI ĐH &CĐ - 5 - * GV: NGUYỄN VĂN THỦY

Câu 32 Bức xạ màu vàng do đèn hơi Na phát ra có bước sóng:

A.0,589 mm B 0,589 nm C 0,589 m D.589 Ao 32 Chọn đáp án : C 0,589 m

Câu 33 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, khoảng cách

hai khe sáng là a = 0,6mm ; khoảng cách từ hai khe đến màn

quan sát là D = 1,2m Giao thoa thực hiện với ánh sáng đơn sắc

có bước sóng  = 0,50m Khoảng cách giữa vân sáng thứ 5 và

vân tối thứ 5 cùng bên

A.0,5mm B 0,72mm C.1mm D 1,44mm

33 Chọn đáp án : A.0,5mm

Khoảngvân:

6

3 3

D 1,2.0,50.10

a 0,60.10

Vị trí vân sáng thứ 5 :xS = k5.i = 5.1,0 = 5,0 mm

Vị trí vân tối thứ 5 : x = (4 + 1

2 )i

Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là i / 2 = ½ = 0,5mm

Câu 34 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, khoảng cách

hai khe sáng là a = 0,6mm ; khoảng cách từ hai khe đến màn

quan sát là D Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước

sóng từ 0,42m đến 0,72m Độ rộng  của quang phổ bậc hai

trên màn là 1,2mm Giá trị của D :

A.0,3m B 0,6m C.1,2m D 2,88m

34 Chọn đáp án : C.1,2m

Độ rộng của quang phổ bậc hai trên màn

t

Vị trí vân sáng bậc hai ứng với bức xạ

đ = 0,72m

x= x -x = (2d 2t 2.D)(   d t) 1,2.103 2.D 3(0,72 0,42).10 6

 D = 1,2m

Câu 35 Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,25m vào catốt của

một tế bào quang thì thấy khi UAK  – 2,25 V thì không có

electron nào về đến anốt (I = 0) Tìm công thoát của kim loại làm

catốt của tế bào quang điện ?

A.2,75 eV B.5eV C.7,95.10-19 J D 11,6.10-19 J

35 Chọn đáp án : A 2,75 eV.

Năng lượng của phôtôn :

19 6

0,25.10

Công thoát của kim loại làm catốt của tế bào quang điện :

A =  – |eUeUh|eU = 5 – 2,25 = 2,75eV

Câu 36 Cho h = 6,625.10-34J ; c = 3.108m/s; e = 1,6.10-19C Khi

chiếu ánh sáng có bước sóng 0,3m lên tấm kim loại hiện tượng

quang điện xảy ra Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt hiệu

điện thế hãm 1,4V Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại

này là :

A.0,453m B.0,224m C.0,653m D.0,151m

36.HD Chọn đáp án :A.0,453m

Năng lượng của phôtôn:

34 8

19 6

6,625.10 3.10

6,625.10 0,3.10

hc

J



Theo định lí động năng: 0 – 1

2 mv0 = eUh

 Eđ = 1,610-19.1,4 =2,24.10-19J Công thức của Anh-xtanh (Einstein)

về quang điện :

A =  – Eđ = 6,625.10–19 – 2,24.10–19

= 4,39.10–19J Giới hạn quang điện của kim loại :

6

6,625.10 3.10

0,453.10 4,39.10

hc

m A

Câu 37 Xác định hiệu điện thế cực tiểu trên ống tia X để tạo

được tia X có bước sóng 0,36nm ?

A 34500V B.5520V

C.3450V D 5792V

37 HD Chọn đáp án : C.3450V

Eđ = hf + Q hf =

hc

 Eđ Mà Eđ = eU

  

d

E

hc

  hc

hc U

e

Hiệu điện thế cực tiểu trên ống tia X :

6,625.10 3,0.10

3450 1,6.10 0,36.10

hc

e

Trang 6

LUYỆN THI ĐH &CĐ - 6 - * GV: NGUYỄN VĂN THỦY

Câu 38 Một hạt nhân có số khối A, số prôtôn Z và năng lượng

liên kết B Các khối lượng của nơtrôn và prôtôn tuần tự là mn và

mp và c là tốc độ ánh sáng trong chân không

Khối lượng của hạt nhân được cho bởi phương trình :

A.(A+Z)mn+Zmp + B/c2

B.(A– Z)mn + Zmp – B/c2

C.Amn + Zmp – B/c2

D.Amn + Zmp + B/c2

38 HD Chọn đáp án : B

Một hạt nhân có số khối A, số prôtôn Z và năng lượng liên kết B Các khối lượng của nơtrôn và prôtôn tuần tự là mn và mp và c là tốc độ ánh sáng trong chân không.

Khối lượng của hạt nhân được cho bởi phương trình :

B.(A – Z)mn + Zmp – B/c2

Câu 39 Tính năng lượng tối thiểu để tách một hạt nhân 20Ne

thành hai hạt  và một hạt nhân 12C Biết rằng năng lượng liên

kết cho một nuclêôn trong các hạt nhân 20Ne, 4He và 12C tương

ứng bằng 8,03 ; 7,07 và 7,68 MeV

A.9,44MeV B.11,88MeV C.13,79MeV D.5,44MeV

39 HD Chọn đáp án : B.11,88MeV

Phương trình phản ứng hạt nhân :

 E = ( Ms – Mđ )c2 = Es – Eđ

E = 2EHe + EC – ENe

 E = 2.4.7,07 + 12.7,68 – 20.8,03 = – 11,88MeV

Câu 40 Tính độ phóng xạ của 2gam22686Ra, biết chu kỳ bán rã

của nó là 1620 năm

A.2,17.1012Bq B.3,61.1010Bq C.4,33.1012Bq D.7,23.1010Bq

40 HD Chọn đáp án : D 7,23.10 10 Bq

Tính độ phóng xạ của 2gam 226

86Ra, biết chu

kỳ bán rã của nó là 1620 năm.

Độ phóng xạ của 2g Ra:H = .No =

M

mN T

A

2 ln

H =

23 4

0,693.2.6,02.10

( ) (1620)365.8,64.10 226 Bq =7,23.1010Bq = 0,976Ci  1Ci

II/ Phần tự chọn, thí sinh tự chọn A hoặc B trong 2 phần sau

A Chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)

Câu41 Chọn câu phát biểu không chính xác.

A Trong quá trình dao động điều hòa của một vật biên

độ, tần số góc, gia tốc không thay đổi

B Một con lắc lò xo, muốn tăng chu kỳ dao động gấp

đôi thì phải tăng khối lượng 4 lần

C Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, thế năng của

con lắc là Et = mgl (1 - cos)/ 2 (khi chọn gốc thế năng

tại vị trí cân bằng)

D Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc lò xo cơ

năng của con lắc dao động điều hòa được bảo toàn

41 Chọn đáp án : A.

Trong quá trình dao động điều hòa của một vật biên độ, tần số góc, gia tốc không thay đổi.

Câu 42– Một dòng điện xoay chiều i = Io cos t qua một đoạn

mạch giữa hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế

u = Uo cos (t + ) Công suất trung bình tiêu thụ trên đoạn

mạch có biểu thức :

A.P =

2

1

Uo.Iocos  B P = Uo.Iocos 

C.P =

2

1

UoIo D.P = RI2

42 Chọn đáp án : A.

P =

2

1

Uo.Iocos 

Câu43 Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu

vàng lục khi được kích thích phát sáng Hỏi khi chiếu vào chất

đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang ?

Câu 44 Một vật khối lượng m treo bằng một lò xo vào một điểm

cố định O thì dao động với tần số 10Hz Treo thêm một vật khối

lượng m = 38g vào vật thì tần số dao động là f' Cho độ cứng

k =684N/m của lò xo Lấy 2 = 10.Tính f'

A 11,2Hz B.20,64Hz C.4,84Hz D.9Hz

44 Chọn đáp án : D.9Hz Tần số dao động của hệ (m,k) : 1

2

k f

m

Trang 7

LUYỆN THI ĐH &CĐ - 7 - * GV: NGUYỄN VĂN THỦY

0,162

4 4.10.10

k

f

Tần số dao động của hệ (m+ m , k) :

k

Câu 45 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có

phương trình vận tốc : v = 20cos(2t + ) cm/s thì

A biên độ 10cm ; chu kỳ 10s ; pha ban đầu bằng 0

B biên độ 10cm ; tần số 2 rad/s ; pha ban đầu bằng 0

C.biên độ 10cm ; tần số 1Hz ; pha ban đầu bằng 

D biên độ 10cm ; tần số góc –2rad/s ; pha ban đầu bằng 0

45 Chọn đáp án : C.

biên độ 10cm ; tần số 1Hz ; pha ban đầu bằng .Phương trình dao động điều hoà tổng quát :

x = Asin ( t +  ) v = x’ = Acos(t +  )

So sánh với đầu bài suy ra :  = 2rad/s

Và A = 20 cm/s  biên độ : 10cm ; tần số :

2 1

Câu 46 Chọn đáp án đúng nhất

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số biên độ lần lượt là 8cm và 6cm Dao động tổng hợp

có biên độ :

46 Chọn đáp án : D.10cm

Câu 47 Mức âm khi nói thì thầm là L1 = 20dB, khi gào thét là L2

= 80dB So sánh cường độ âm sóng âm của hai âm đó, giả thiết

chúng có cùng tần số

A I2 = 6I1 B I2 = 106.I1 C I1 = 6I2 D I1 = 106.I2

1. 47 Chọn đáp án : B I2 = 106.I1

Công thức mức cường độ âm:

1

o

I L

I

o

I L

I

2 1

I

L L

Câu 48 Một dòng điện có cường độ i = 4 2cos(120t –

2

 )A

Chọn câu phát biểu sai khi nói về i

A Tại thời điểm t = 0,05s cường độ dòng điện i = 0 A

B Tần số dòng điện là 50Hz

C Pha ban đầu là –

2

 D.Cường độ hiệu dụng bằng 4A

48 Chọn đáp án B

Tần số dòng điện là 50Hz.

Câu 49 Cuộn sơ cấp của một biến thế có 1100vòng dây mắc vào

mạng điện 220V Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế hiệu dụng 6V có

dòng điện cường độ hiệu dụng 3A Bỏ qua mọi mất mát năng

lượng trong biến thế Số vòng dây của cuộn thứ cấp là :

A.30 vòng B.60 vòng C.110 vòng D.220 vòng

49 Chọn đáp án : A 30 vòng

2

1 2

1

n

n U

U

2

1100 6

220

n

  n 2 = 30

Câu 50 Hình vẽ bên biểu diễn

mạch R, L, C được nối vào nguồn

điện xoay chiều có hiệu điện thế

hiệu dụng bằng 100V Cho biết

L = 4H ; C = 25µF v R = 100Ω

Mạch sẽ cộng hưởng khi tần số của

nguồn bằng bao nhiêu ?

50Chọn đáp án : A. 50 Hz

 6

R R C

L

Trang 8

LUYỆN THI ĐH &CĐ - 8 - * GV: NGUYỄN VĂN THỦY

A 50 Hz

B Chương trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51– Chọn câu đúng :

A.Chuyển động quay là nhanh dần khi gia tốc góc là dương

B.Khi gia tốc góc là âm và vận tốc góc cũng âm thì chuyển

động là nhanh dần

C.Muốn cho chuyển động quay chậm dần đều thì phải cung cấp

cho vật một gia tốc góc âm

D.Chuyển động quay là chậm dần khi tích số của vận tốc góc

và gia tốc góc là dương

51Chọn đáp án :B.

Khi gia tốc góc là âm và vận tốc góc cũng âm thì chuyển động là nhanh dần.

Câu 52– Mômen quán tính của vật có khối lượng m dạng thanh

mỏng (chiều dài a) quay quanh trục vuông góc với thanh và đi

qua O cách khối tâm một đoạn a là

2

3

ma C.13 2

12

12

ma

52 Chọn đáp án : C.

2

13 12

ma

Câu 53 Vật rắn hình cầu đặc quay xung quanh trục cố định M

là mômen lực,  vận tốc góc Vật sẽ quay đều Nếu :

A.M. > 0 B.M. < 0 C.M  0 ;  = 0 D.M = 0 ;  

0

53.Chọn đáp án : D.M = 0 ;   0

Câu 54 – Một sợi chỉ khối lượng không đáng kể, hai đầu có hai

vật nặng như nhau và được vắt qua một ròng rọc (hình vẽ) Vị

trí khối tâm của hệ hai vật khi các vật có một vận tốc ban đầu

nào đó :

A.Dịch chuyển lên theo đường thẳng đứng đi qua điểm giữa

đoạn thẳng nối hai tâm của hai vật

B.Nằm yên tại điểm giữa đoạn thẳng nối hai tâm của hai vật

C.Dịch chuyển xuống phía dưới theo đường thẳng đứng đi qua

điểm giữa đoạn thẳng nối hai tâm của hai vật

D.Dịch chuyển lên hay xuống theo đường thẳng đứng đi qua

điểm giữa đoạn thẳng nối hai tâm của hai vật tùy theo chiều

chuyển động của vật bên trái

54 Chọn đáp án : B.

Nằm yên tại điểm giữa đoạn thẳng nối hai tâm của hai vật.

Câu 55 Một người có khối lượng m = 60kg đứng trên mép một

sàn quay hình tròn đường kính là 6m có khối lượng M = 400kg

Bỏ qua ma sát ở trục quay và momen quán tính I Cả hai ban

đầu đứng yên Người đó chạy với vận tốc 4,2m/s so với đất

Vận tốc góc của xích đu bằng :

A.0,84rad/s B.0,42rad/s C.0,21rad/s D.1,26rad/s

55 Chọn đáp án : B 0,42rad/s Momen quán tính của sàn : I = 1

2 M.R2

= 0,5.400.32 = 1800kgm2

Định luật bảo toàn momen động lượng :

mRv – I = 0

60.4, 2.3

0,42 / 1800

mvR

rad s I

Câu 56 Tác dụng của một lực có momen bằng 0,64Nm lên một

chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 20cm

làm chất điểm có một gia tốc góc 2,50 rad/s2 Khối lượng của

chất điểm là

A.m = 1,6kg B.m = 3,2kg C.m = 1,28kg D.m = 6,4kg

56 Chọn đáp án : D.m = 6,4kg

2

0,64 .2,5 0,256

MI IIkgm

I = mr2  0,256 = m(0,2)2  m = 6,4kg

Câu 57 Một bánh xe chịu tác dụng của một momen lực M1

không đổi Tổng của momen M1 và momen lực ma sát có giá trị

bằng 24Nm Trong 5s đầu, vận tốc góc của bánh xe biến đổi từ

0rad/s đến 10 rad/s Sau đó momen M1 ngừng tác dụng, bánh

xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50s Gia tốc góc trong

quá trình hãm :

A 2rad/s2 B.0,2rad/s2 C.1rad/s2 D.0,1rad/s2

57 Chọn đáp án : B.0,2rad/s2

2 2

0, 2 /

t

Câu 58 Một chất điểm chuyển động tròn có vận tốc góc ban 58 Chọn đáp án : A.1800 rad

Trang 9

LUYỆN THI ĐH &CĐ - 9 - * GV: NGUYỄN VĂN THỦY

đầu bằng 0 = 120 rad/s, quay chậm dần với gia tốc không đổi

bằng 4,0 rad/s2 quanh trục đối xứng vuông góc với vòng tròn

Góc quay được bằng :

A.1800 rad B.1200 rad C.600 rad D.2400 rad

Góc quay :

0

1800

Câu 59 Một đĩa đặc đồng chất đường kính 0,8m có thể quay

quanh trục đối xứng đi qua tâm của nó Một sợi dây mảnh, nhẹ

được quấn quanh vành đĩa Người ta kéo đầu sợi dây bằng một

lực không đổi 24N Hai giây sau kể từ lúc bắt đầu tác dụng lực

làm đĩa quay, vận tốc góc của đĩa bằng 24rad/s Tính momen

quán tính của đĩa

A.0,8kgm2 B.0,4kgm2 C.0,16kgm2 D.0,2kgm2

59 Chọn đáp án : A.0,8kgm2

12 /

t

Fr = I.  24.0,4 = I.12 

I = 0,8kgm2

Câu 60 Một thanh chắn đường AB dài 7,8m có trọng lượng

2100N và có trọng tâm cách đầu bên trái 1,2m Thanh có thể

quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5m Hỏi

phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu để giữ

thanh ấy nằm ngang ?

A 400N B 404N C.100N D.323N

60 Chọn đáp án : C 100N Thanh AB chịu tác dụng của ba lực làm quay

quanh trục O ,như hình vẽ:Aùp dụng quy tắc mômen đối với trục quay O :

P(OG) = F (OB) Với : OG = OA – AG = 1,5 – 1,2 = 0,3 m.

OB = AB – OA = 7,8 – 1,5 = 6,3m

 2100 0,3 = F 6,3  F = 100N

ĐỀ 004 – 2010 Đề thi ĐH & CĐ khối A – Luyện thi

Thời gian 90 phút

Câu 1:Chọn câu phát biểu chưa chính xác

A Một con lắc lị xo, muốn tăng tần số dao động gấp đơi thì phải giảm khối

lượng cịn 1/4

Giải và chọn:

G

F

A

B H

G O

P

F

Trang 10

LUYỆN THI ĐH &CĐ - 10 - * GV: NGUYỄN VĂN THỦY

B Vận tốc của một vật dao động điều hòa

x = Acos( t + ) có độ lớn cực đại khi khi một vật qua vị trí cân bằng

C Một vật khối lượng m, gắn vào một lò xo có hệ số đàn hồi k, có tần số

riêng 1

2

k f

m

D Con lắc lò xo dao động điều hòa giữa hai điểm A, B lực đàn hồi tỉ lệ với

li độ

Câu 2 Chọn câu phát biểu chính xác nhất

A.khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo cơ năng

là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc

B.Trong quá trình dao động điều hòa của một vật gia tốc, lực tác dụng, cơ

năng là không đổi

C.Con lắc đơn chiều dài l, dao động ở nơi có gia tốc trọng lực g, vận tốc cực

đại là vo tỉ lệ thuận với  khi  nhỏ

D.Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc lò xo khi thế năng lò xo

giảm thì động năng của vật m sẽ tăng

Giải và chọn:

Câu 3 Điều nào sau đây sai.

A Môi trường khí chỉ truyền được sóng dọc

B.Với một lò xo xoắn dài căng thẳng ta chỉ có thể thực hiện được sóng dọc

C.Sóng cơ không truyền được trong chân không

D.Môi trường rắn đàn hồi truyền được cả sóng ngang và sóng dọc

Giải và chọn:

Câu 4 Hai nguồn sóng cùng pha cách nhau một

khoảng d, hai nguồn phát ra cùng một bước sóng

như hình vẽ Hỏi độ biến thiên d = d 1 – d 2 bằng

bao nhiêu để tại điểm P hai sóng ngược pha nhau ?

Chọn đáp án đúng nhất

A 2 B

2

C

2

x d

 

 

 d D

1

x d

Giải và chọn:

Câu 5 Điều nào sau đây sai khi nói về dòng điện xoay chiều :

A Gây ra từ trường biến thiên B Dùng để mạ điện, đúc điện

C Giá trị đo của ampe kế xoay chiều chỉ cường độ hiệu dụng của dòng

điện xoay chiều

D Có cường độ tức thời biến đổi theo thời gian bằng hàm số cosin

Giải và chọn:

Câu 6 L, C và R là các đại lượng vật lý độ tự cảm, điện dung và điện trở

thuần Tổ hợp nào sau đây cùng đơn vị với tần số :

A RL

C B.

1

RC C

LC

L

Giải và chọn:

Câu 7 Chọn câu phát biểu đúng

Khi đặt hiệu điện thế tức thời u = Uosin2 ft vào hai đầu một ống dây có

điện trở thuần không đáng kể, có hệ số tự cảm L thì :

A cường độ dòng điện xoay chiều i qua ống dây cùng pha so với u

B.cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch : I = U0/2Lf

C.công suất toả nhiệt bằng không

D.tổng trở của mạch Z = L0 với 0 là tần số riêng của mạch điện

Giải và chọn:

Câu 8 Chọn câu đúng trong các câu sau :

A.Năng lượng của mạch dao động không đổi và bằng Q0/C

B.Năng lượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ trường ở cuộn cảm

không đổi

C.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với

tần số 1

2

f

LC

D.Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở

tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

Giải và chọn:

Câu 9 Chọn câu trả lời sai

A Dao động điện còn gọi là dòng điện cao tần

B Dao động điện còn gọi là dòng điện xoay chiều có tần số lớn

C Dao động điện có thể sinh ra bởi mạch dao động L, C

D Vận tốc dao động điện trong dây dẫn bằng vận tốc chuyển động của các

điện từ tự do trong dây dẫn đó

Giải và chọn:

d

P

O

d

d 1

x

Ngày đăng: 12/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 50  Hình vẽ bên biểu diễn mạch R, L, C - Đề thi ĐH & CĐ THỬ có ĐÁP án CHI TIẾT
u 50 Hình vẽ bên biểu diễn mạch R, L, C (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w