1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cách viết và sử dụng thủ tục

13 1,4K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách viết và sử dụng hàm
Thể loại Thủ tục
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhắc lại về thủ tục Giới thiệu hàm  Viết một hàm như thế nào  Ví dụ minh họa  So sánh giữa hàm và thủ tục  Tóm tắt bài học... Khái niệm về thủ tụcProcedure?◦ Thủ tục là một đoạn chư

Trang 1

CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG HÀM

Trang 2

Nhắc lại về thủ tục

 Giới thiệu hàm

 Viết một hàm như thế nào

 Ví dụ minh họa

 So sánh giữa hàm và thủ tục

 Tóm tắt bài học

Trang 3

Khái niệm về thủ tục(Procedure)?

◦ Thủ tục là một đoạn chương trình con…

 Người ta dùng thủ tục trong hoàn cảnh nào?

◦ Trong trường hợp có đoạn chương trình lặp lại, hay trong trường hợp cần làm cho chương trình trong sáng

dễ hiểu hơn

 Nêu cú pháp viết một thủ tục bằng ngôn ngữ

Pascal

◦ Procedure <ten_TT> (<DS tham so>)…

Trang 4

Mở đầu

◦ Cho bài toán: tìm lập phương (lũy thừa 3) của một số x

◦ Về mặt toán học, chúng ta sẽ biểu diễn bài toán trên bằng hàm số y = x3, trong đó x là biến số, y là giá trị của hàm số Như vậy với mỗi x chúng ta sẽ có giá trị y tương ứng

Trang 5

Mở đầu

◦ Để biểu diễn bài toán đó bằng ngôn ngữ của tin học chúng ta có thể phát biểu như sau:

[Hàm] y (x : [số nguyên]) : [số nguyên]

[Bắt đầu hàm]

y := x*x*x

[Kết thúc hàm]

◦ Như vậy, để tính giá trị 23 chẳng hạn, chúng ta viết v :=

y(2) Khi đó giá trị của v nhận được sẽ là 23= 8

Trang 6

Khái niệm về hàm

◦ Hàm là một đoạn chương trình, thực hiện công việc xác định nào đó và trả về giá trị

Trang 7

Cú pháp viết hàm trong ngôn ngữ Pascal

Function < tên hàm >[(ds tham số)]:<kiểu của hàm>; [<Phần khai báo>];

Begin

{dãy các lệnh trong thân hàm…}

< tên hàm >:=<giá trị trả về của hàm>;

End ;

 Ví dụ

Function y (x: integer):integer;

Begin

y :=x*x*x;

End ;

Trang 8

Giải thích ý nghĩa

◦ <tên hàm>: do người dùng đặt, không trùng với từ

khóa Tên hàm sẽ được dùng trong lời gọi hàm sau này

◦ <ds tham số>:các biến giữ giá trị đầu vào của hàm

◦ <kiểu của hàm>: kiểu dữ liệu trả về của hàm

◦ Thân hàm sẽ nằm giữa begin {…} end;

◦ Sau khi tính toán các giá trị cần thiết, giá trị trả về của hàm sẽ được viết bằng câu lệnh:

<tên hàm>:=<giá trị trả về của hàm>;

Trang 9

Ví dụ 01: Viết hàm tính lập phương của một số thực.

Function lp(x:real):real;

Begin

Lp:=x*x*x;

End;

Trang 10

Var a,n:integer;

Function gt(n:integer):longint; var i: integer;

Begin

gt:=1;

For i:=0 To n

Begin

gt:=gt*i;

End;

End;

Begin

Write(‘nhap n:=‘);readln(n); a:=gt(n);

Write(‘giat tri a:=‘,a);

End.

Trang 11

Giống nhau

 Đều là đoạn chương

trình con.

Khác nhau

 Thủ tục thì không trả về giá trị còn hàm thì có giá trị trả về.

Trang 12

Khái niệm hàm.

 Cú pháp của Hàm trong ngôn ngữ pascal

 So sánh giữa hàm và thủ tục.

Trang 13

Người dùng chương trình con chỉ cần biết truyền số liệu vào và lấy kết quả ra như thế nào mà không cần quan tâm đến thuật toán trong chương trình con như thế nào.

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w