1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu TN THPT 2008

4 488 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2007 - 2008
Trường học Trường THPT Ta Grai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Gia Lai
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 244 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hồnh.. 1.5 điểm Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol cĩ phương trình chính tắ

Trang 1

SỞ GD – ĐT GIA LAI KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

TRƯỜNG THPT TA GRAI NĂM HỌC 2007 - 2008

Thời gian: 150 phút (khơng kể thời gian giao đề)

Bài 1 (3.5 điểm)

Cho hàm số y x = −4 2 x2 + 1, gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2. Dựa vào đồ thì (C), biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình

x4 −2x2 + − =m 2 0 (1)

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hồnh

Bài 2 (2.0 điểm)

1. Tìm GTNN của hàm số ( ) 1 1

5

y f x x

x

2. Cho hàm số y ln11

x

= + Chứng minh xy' 1+ =e y

Bài 3 (1.5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol cĩ phương trình chính tắc là y2 =12x

1 Tìm tọa độ tiêu điểm và phương trình đường chuẩn của parabol đĩ

2. Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) cĩ một tiêu điểm trùng với tiêu điểm của parabol và cĩ độ dài trục thực bằng 4

3 Lập phương trình tiếp tuyến của parabol, biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A(0;1)

Bài 4 (2.0 điểm)

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm (4;1;0) D và mặt phẳng (Q) đi qua 3

điểm (6; 2;3), (0;1;6), (2;0; 1)AB C

1 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, C

2 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q)

3 Chứng tỏ 4 điểm A, B, C, D khơng đồng phẳng, khi đĩ lập phương trình mặt cầu

đi qua 4 điểm A, B, C, D

Bài 5 (1.0 điểm)

Tìm hệ số của số hạng chứa x26 trong khai triển nhị thức Niutơn của

7

4

x

C n+ +C n+ + +C n+ = −

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2007 – 2008 MÔN: TOÁN

1

(3.5)

1

(2.0)

1) TXD: D = R ………

2) Sự biến thiên:

a Chiều biến thiên + y' 4= x3−4 ' 0x y = ⇔ =x 0,x =1,x = −1 + ' 0,y > ∀∈ −( 1;0) (1;∪ +∞) vµ ' 0,y < ∀ ∈ −∞ − ∪x ( ; 1) (0;1) Do đó hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;0) và (1;+∞), nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (0;1)

b Cực trị: yCD = f(0) 1; = y CT = − =f( 1) f(1) 0=

c Giới hạn: xlim ( )→±∞f x = +∞

d BBT

x -∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 + y

e Tính lồi, lõm, điểm uốn: y'' 12 = x2 − 4

3

BXD y’’:

x -∞ 3

3

− 3

3 +∞

y’’ + 0 - 0 + ĐTHS

Lõm Điểm uốn Lồi Điểm uốn Lõm 1

3 4

;

3 9

  2

3 4

;

3 9

3) Đồ thị : Điểm đặc biệt ( 3 25; ), ( ;3 25)

nhận trục Oy làm trục đối xứng

f(x)=x^4-2*x^2+1 Shade 1

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x y

0.25

0.25

0.25 0.25

0.25

0.25

0 25

0.25

2 Ta có (1)⇔ −x4 2x2+ = −1 3 m Đây chính là phương trình hoành

0

CT 0

1 CD

Trang 3

độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳnh y = 3 – m Do đó số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của hai đồ thị

Dựa vào đồ thị, ta có + Nếu 3− < ⇔ > m 0 m 3 thì phương trình vô nghiệm + Nếu m = 3 thì phuơng trình có hai nghiệm

+ Nếu 0 3 < − < ⇔ < < m 1 2 m 3 thì phương trình có 4 nghiệm phân biệt

+ Nếu m = 2 thì phương trình có 3 nghiệm

+ Nếu m < 2 thì phương trình có 2 nghiệm Kết luận:

0.25 0.25

0.25 0.25

3

(0.5)

Theo đồ thị trên, ta có

2

(2.0)

1

(1.0)

Ta có

2

x x

= ∈ +∞

Bảng biến thiên

x 5 6 +∞ y’ - 0 +

y

Qua bảng biến thiên, ta thấy trên khoảng (5;+ ∞) hàm số chỉ có một cực tiểu duy nhất, dó đó (5;+ )Min ( ) 8∞ f x = ⇔ =x 6

0.5

0.25

0.25

2

(1.0)

Ta có ' 1

1

y x

= +

Suy ra

1 ln 1

y x

Vậy xy' 1+ =e y

0.25

0.5

0.25 3

(0.5)

Phương trình parabol có dạng y2 = 2px, với p = 6

+ Tọa độ tiêu điểm: F(3;0)

2

p

x= − ⇔ = −x

0.25 0.25

2

(0.5)

Phương trình chính tắc của hypebol có dạng ( ) : x22 y22 1

H

+ Độ dài trục thực bằng 4, suy ra 2a= ⇒ = 4 a 2

0.25 0.25 3

+ Phương trình đường thẳng d đi qua A(0;1) và có vectơ pháp tuyến n A Br( ; ), có phương trình Ax By B+ − = 0.

+ (d) tiếp xúc với (P) khi pB2 = 2AC⇔ 6B2 = − 2AB⇔ 2 (3B B A+ ) 0 =

8

+ ∞ + ∞

Trang 4

Với B = 0, chọn A = 1, ta có phương trình tiếp tuyến là x = 0 Với 3B + A = 0, chọn B = 1, suy ra A = -3, ta có phương trình tiếp tuyến là -3x + y – 1 = 0

KL: có2 pt tiếp tuyến

0.25 0.25

4

(20.)

1

(0.5)

+ Ta có uuurAC= − ( 4;2; 4) −

+ Đường thẳng AC đi qua A(6;-2;3) và có vtcp ur= − ( 2;1; 2) − có ptts là:

6 2

3 2

= −

 = − + ∈

 = −

¡

0.25 0.25

2

(0.75)

+ uuurAC= − ( 4;2; 4), − ABuuur= − ( 6;3;3)

+ mp(Q) đi qua C(2;0;-1) và có cặp vtcp là uuur uuurAC AB, , suy ra một vtpt của (Q) là nr= [AC,uuur uuurAB]=(18;36;0)

+ (Q) : 18(x− + 2) 36(y− + 0) 0(z+ = ⇔ + 1) 0 x 2y− = 2 0

0.25 0.25 0.25

3

(0.75)

+ Ta thấy D(4;1;0) ( ) ∉ Q Do đó 4 điểm A, B, C, D không đồng

phẳng + Giả sử (S): x2 + + +y2 z2 2ax+ 2by+ 2cz d+ = 0

+ Vậy phương trình mặt cầu là: x2 + + −y2 z2 4x+ 2y− − = 6z 3 0

0.25

0.25

0.25

5 (1.0)

Theo khai triển của nhị thức Niutơn, ta có

− +

Mặt khác, ta có

x + C + C + x C + x C ++ x + C ++

Cho x =1, ta được

2 1 2 1 2n 1 2n 1 2n 1 2 n (*)

C + +C + + +C + +C ++ + +C ++ = +

C n k =C n n k− , nên 2 20 1 2( 21 1 2n 1) 22n 1

C + + C + + +C + = +

⇔ +2 2(220 − =1) 22n+1 ⇔ 221 =22n+1 ⇔ =n 10

(2) được viết lại

10 10

10 4

0

1

k

x

− +

=

Do đó số hạng chứa x26 tương ứng với − + 40 11k = 26 ⇔ =k 6

Vậy hệ số của số hạng chứa x26 là: 6

10 210

0.25

0.25 0.25

0.25

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - De thi thu TN THPT 2008
Bảng bi ến thiên (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w