1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THU TN THPT HÓA

3 142 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là Câu 2 Oxit bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A.K2O.. Câu 10 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu

Trang 1

Câu 1 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử

C3H9N là

Câu 2 Oxit bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

A.K2O B.CaO C.Na2O D.PbO

Câu 3 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A.thuỷ phân trong môi trường axit

B.với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch

màu xanh lam

C.với dung dịch NaCl

D.với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết

tủa đỏ gạch

Câu 4 Cho 1,61 gam một kim loại kiềm X vào 50 gam

H2O , sau phản ứng thu được dung dịch có khối lượng

51,54 gam Xác định kim loại kiềm đã dùng ?

Câu 5 Chất nào sau đây có thể oxihóa ion Fe2+ thành Fe3+ ?

A.Au B.Cu2+ C.Pb2+ D.Ag+

Câu 6 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ

0,06mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

khối lượng xà phòng là:

A.16,68g B.18,24g C.17,80g D.18,38g

Câu 7 Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử

tăng dần từ trái sang phải là

A.Al, Mg, Fe B.Mg, Fe, Al

C.Fe, Mg, Al D.Fe, Al, Mg

Câu 8 Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin

Câu 9 : Cho các phản ứng:

H2N-CH2-COOH + HCl → Cl-H3N+-CH2-COOH

H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A.có tính lưỡng tính B.có tính oxi hoá và tính khử

C.chỉ có tính axit D.chỉ có tính bazơ

Câu 10 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7

thì màu của dung dịch chuyển từ

A.không màu sang màu da cam

B.không màu sang màu vàng

C.màu da cam sang màu vàng

D màu vàng sang màu da cam

Câu 11 Thủy nhân dễ bay hơi và độc Khi nhiệt kế thủy

ngân bị vỡ thì dùng chất để khử độc thủy ngân là

A bột lưu huỳnh B nước

C bột than D bột sắt

Câu 12 Hiện tượng tạo thành các thạch nũ trong hang động

đhược giảh thích bằng phản ứng

A CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

C Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NaOH

D CaO + CO2 → CaCO3

Câu 13 Thủy phân 8,8 gam este có công thức phân tử

C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam

ancol Y và

A 8,2 gam muối B 4,2 gam muối

C 4,1 gam muối D 3,4 gam muối

Câu 14 Tơ capron có công thức cấu tạo

Câu 15 Nước cứng là nước chứa nhiều các ion

A Ca2+, Mg2+ B HCO3−, Cl-

C Ba2+, Be2+.D SO24−, Cl

-Câu 16 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COOH và glixerol

B C17H35COONa và glixerol

C C15H31COONa và etanol

D C17H35COOH và glixerol

Câu 17 Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

A Fe2O3, Fe2(SO4)3 B FeO, Fe2O3

C Fe(NO3)2, FeCl3 D Fe(OH)2, FeO

Câu 18 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

A tính khử B tính oxi hoá và tính khử

C tính bazơ D tính oxi hoá

Câu 19 Sư ăn mòn kim lọai KHÔNG phải là

A sự khử kim loại

B sự oxihóa kim loại

C sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường

D sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất

Câu 20 Hòa tam một oxit bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch có tính chất làm mất màu dung dịch thuốc tím và hòa tan được Cu kim loại Oxit đó là

A CuO B FeO C Fe2O3 D Fe3O4

Câu 21 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

B.kết tủa trắng xuất hiện

C.bọt khí và kết tủa trắng

D.bọt khí bay ra

Câu 22 Dãy gồm các chất có tính chất lưỡng tính là

A Al(OH)3, NaHCO3 , Al2O3

B Al(OH)3, NaHCO3 , AlCl3

C Al(OH)3, Na2CO3 , Al2O3

D Cr(OH)2, NaHCO3 , Al2O3

Câu 23 Trường hợp nào không có xảy ra phản ứng ?

A.Na vào nước

B.K2O và H2O

C.dung dịch NaNO3 vào dung dịch MgCl2

D. Al2O3 vào dung dịch NaOH

Câu 24 Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc

A.Axit fomic , mantozơ , etyl fomat

B.Glucozơ , saccarozơ , glixerol

C.Tinh bột , glucozơ , fructozơ

D.Etyl fomat , glucozơ , axit axetic

Câu 25 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A.C6H5NH2 B.H2NCH2COOH

C.CH3NH2 D.C2H5OH

Câu 26 Dãy gồm các chất tham gia phản ứng thửy phân

A Tri olein , tinh bột , xenlulozơ , glucozơ

B Axit axetic , tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ

C Tri olein , tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ

D Anilin , tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ

Câu 27 Dẫn khí CO dư qua m gam hỗn hợp gồm CuO , FeO , Fe3O4 , Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng còn lại 26 gam

Trang 2

Câu 28 0,1 mol một amino axit phản ứng vừa đủ với 50 ml

dung dịch HCl 2M , sau phản ứng thu được 11,15 gam

muối khối lượng mol phân tử của amino axit là

A 103 gam/mol B 75 gam/mol

C 111,5 gam/mol D 89 gam/mol

Câu 29 Phản ứng hoá học

Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+

Phát biểu đúng là

A Zn là chất bị khử

B Zn là chất oxihóa

C Cu2+ bị khử

D Cu2+ bị oxihóa thành Cu kim loại

Câu 30 Dãy gồm các kim loại đều khử nước ở nhiệt độ

thường là

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca

C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 31 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh

A NaCl B CH3NH2

C C6H5NH2 D C2H5OH

Câu 32 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp

A tơ tằm B tơ visco C tơ axetat D tơ capron

Câu 33 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở anôt

thu được

A HCl B Na, C NaOH D Cl2

Câu 34 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A H2NCH2COOH B CH2 = CHCOOH

C CH3COOH D C2H5OH

Câu 35 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò

là chất

A nhận proton B cho proton

C khử D bị khử

Câu 36 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A xenlulozơ B tinh bột

C saccarozơ D protein

Câu 37 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A 270 gam B 360 gam C 250 gam D 300 gam

Câu 38 Cho a gam FeO tác dụng hết với dung dịch H2SO4

dư ( không có không khí ) được dung dịch X Biết X có thể làm mất màu tối đa 600 ml dung dịch KMnO4 0,5 M Giá trị của a là

A 216 B 228 C 108 D 54

Câu 39 Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

B NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3

D Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

Câu 40 Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

A 50% B 66,67% C 52% D 65%.

(H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Li = 7 ; Na=23 ; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55 ; Fe= 56; Cu = 64;

Zn = 65 ; Ag=108 ; Ba = 137 )

– – – – – – – – – – – – – – – – – –

HỌ TÊN

LỚP : STT :

Trang 3

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 09/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w