Công thức cấu tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu của X lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ Cõu 9: Hợp chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là A.. Cõu 30: Cỏc ancoμn t
Trang 1Đề thi môn: Hoá học
Câu 1: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với
dung dịch
A HCHO trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C HCOOH trong môi trường axit D CH3COOH trong môi trường axit
Câu 2: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3
(dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 3: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ
B protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
C protit luôn là chất hữu cơ no
D phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH
Câu 4: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100
ml dung dịch NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là
Câu 6: Chất không phản ứng với Na là
A HCOOH B C2H5OH C CH3COOH D CH3CHO
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần
lượt là
A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, rượu (ancol) etylic
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic
Câu 8: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A Na, HBr, CuO B Na, Fe, HBr
C CuO, KOH, HBr D NaOH, Na, HBr
Câu 9: Cho các chất sau:
(1) HO-CH2-CH2-OH; (2) CH3 - CH2 - CH2OH;
(3) CH3 - CH2 - O - CH3; (4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A 1; 4 B 3; 4 C 1; 2 D 2; 3
Câu 10: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A C2H5OH B CH3CHO C CH3OH D CH3COOH
Câu 11: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm
A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO
C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11(saccarozơ)
Câu 12: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
Trang 2A glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.
B glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
D glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
Câu 13: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là
A CH2 = CH - CH3 B CH2 = CH - CH2 - CH3
C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = C(CH3)2
Câu 14: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit
axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là:
A CH3COOH B C3H7COOH C HCOOH D C2H5COOH
Câu 15: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo
Câu 18: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ
hoàn toàn khí CO2,sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trịcủa m là:
A 14,4 B 45 C 11,25 D 22,5
Câu 19: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A HCOO-CH2 - CH2 - CH3 B CH3 - CH2 - CH2 - COOH
C CH3-COO- CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - COO-CH3
Câu 20: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (-
NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra cácpolime trên lần lượt là:
A CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
Câu 21: Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với hiđro đun nóng có chất xúc
tác Ni (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham giaphản ứng và khối lượng sản phẩm thu được là
Trang 3Tơ nilon-6,6 là
A (2) B (3) C (1) D (1), (2), (3)
Câu 23: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc).
Số nhóm chức -OH của rượu X là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 24: Cho 0,05 mol một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thứcphân tử của X là
A CH3COOH B C3H7COOH C C2H5COOH D HCOOH
Câu 25: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to).Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A chỉ thể hiện tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
C chỉ thể hiện tính khử D không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
Câu 26: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac
Câu 27: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong
dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là
A C2H5CHO B CH3CHO C HCHO D C3H7CHO
Câu 28: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức
phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat
Câu 29: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
C C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
Câu 30: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sảnphẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thìkhối lượng anilin thu được là
A 456 gam B 564 gam C 465 gam D 546 gam
Câu 31: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng
của chất này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng: X C6H6 Y anilin X và Y tương ứng là
A CH4, C6H5-NO2 B C2H2, C6H5-NO2
C C2H2, C6H5-CH3 D C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3
Câu 33: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit
axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
A quỳ tím, dung dịch NaOH B quỳ tím, Cu(OH)2
C quỳ tím, dung dịch Br2 D quỳ tím, dung dịch Na2CO3
Câu 34: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag
là
A CH3 - CH2 - OH B CH3 - CH2 - COOH
Trang 4C CH3 - CH2-CHO D CH3 - CH(NH2) - CH3.
Câu 35: Hai chất đồng phân của nhau là:
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 36: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức rượu D nhóm chức anđehit
Câu 37: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B isopren C propen D toluen
Câu 38: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 39: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng
các hoá chất (dụng
cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khíCO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl,khí CO2
Câu 40: Cho 18 gam một rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít
H2 (đktc) Công
thức của rượu đó là
A C4H9OH B C2H5OH C C3H7OH D CH3OH
-Hết -KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
A fructozơ và glucozơ B saccarozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D glucozơ và mantozơ
A Na, Fe, HBr B Na, HBr, CuO C CuO, KOH, HBr D NaOH, Na,HBr
A 2 B 1 C 3 D 4
nhóm
Trang 5A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO.
C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
là →
A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-CH3
C C2H2, C6H5-NO2 D CH4, C6H5-NO2
dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1gam muối khan Công thức phân tử của X là
A C2H5COOH B C3H7COOH C HCOOH D CH3COOH
toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại.Công thức cấu tạo của anđehit là
A CH3CHO B C3H7CHO C C2H5CHO D HCHO
A nhóm chức rượu B nhóm chức axit C nhóm chức anđehit D.nhóm chức xeton
A CH3CHO B CH3COOH C C2H5OH D CH3OH
Câu 10: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n
CH=CH-Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo
ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
thu được 3,36 lít H2 (đktc) Công thức của rượu đó là
A C3H7OH B C4H9OH C CH3OH D C2H5OH
Trang 6Tơ nilon-6,6 là
A (1) B (1), (2), (3) C (3) D (2)
nóng có chất xúc tác Ni (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thểtích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sảnphẩm thu được là
A 4,48 lít và 12 gam B 8, 96 lít và 24 gam
C 4,48 lít và 9,2 gam D 6,72 lít và 18 gam
A p-CH3C6H4OH B C6H5OH C C6H5NH3Cl D C6H5CH2OH
A HCOOH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH
Câu 17: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tácdụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2,5M Số gam phenoltrong hỗn hợp là
A 14,1 B 9,4 C 9,0 D 6,0
A Natri hiđroxit B Anilin C Natri axetat D Amoniac
Câu 19: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đunnóng phenol (dư) với dung dịch
A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
A protit luôn là chất hữu cơ no
B phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH
C phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ
D protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
nóng tạo anđehit là
A rượu bậc 1 B rượu bậc 3
C rượu bậc 1 và rượu bậc 2 D rượu bậc 2
A CnH2n + 1OH (n≥1) B CnH2n - 1OH (n≥3)
Trang 7C CnH2n +2 - x(OH)x (n≥x, x>1) D CnH2n - 7OH (n6) ≥
A glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
D glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
nóng tạo thành Ag là
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCOOH D HCHO
H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệusuất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A 456 gam B 564 gam C 465 gam D 546 gam
rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
A quỳ tím, Cu(OH)2 B quỳ tím, dung dịch NaOH
C quỳ tím, dung dịch Na2CO3 D quỳ tím, dung dịch Br2
A toluen B isopren C propen D stiren
dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và dungdịch HCl
C dung dịch KOH và CuO D dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Trang 8Cõu 34: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức vàrượu no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH1M Tờn gọi của este đú là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat
X và Y lần lượt là
A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, rượu (ancol) etylic
C glucozơ, anđehit axetic D glucozơ, etyl axetat
ta chỉ cần dựng cỏc hoỏ chất (dụng cụ,điều kiện thớ nghiệm đầy đủ)là
A dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2 B dung dịch Br2,dung dịch NaOH, khớ CO2
C dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 D dung dịch Br2, dungdịch HCl, khớ CO2
suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào nước vụi trong dưthu được 20 gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 45 B 14,4 C 11,25 D 22,5
ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A khụng thể hiện tớnh khử và tớnh oxi hoỏ B thể hiện cả tớnh khử
và tớnh oxi hoỏ
C chỉ thể hiện tớnh oxi hoỏ D chỉ thể hiện tớnh khử
dung dịch NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là
A 32,4 gam B 21,6 gam C 10,8 gam D 16,2 gam
đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Cụng thức củaaxit đú là
A CH3COOH B C2H5COOH C HCOOH D C3H7COOH
HẾT
-Đề thi mụn: Hoỏ học
Cõu 1: Số đồng phân của C3H9N lμμ
A 5 chất B 2 chất C 4 chất D 3 chất
Cõu 2: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (-
NH-CH2-CO-)n Cụng thức
của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượtlà
A CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
Trang 9A glucozơ, ancol etylic B mantozơ, glucozơ.
C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic
Cõu 4: Đốt cháy hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n toμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuμ μ
2,4,6-tribroμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum anilμin Khối lμ ợng broμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum đã phản ứng lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A 28,8 gam B 19,2 gam C 7,26 gam D 9,6 gam
Cõu 6: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm
A C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) B CH3COOH, C2H3COOH
C C3H7OH, CH3CHO D C3H5(OH)3, C2H4(OH)2
Cõu 7: Trung hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 1 moμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ μ - aminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axit X cần 1 moμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ HClμ tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu ra muối Y có h mμ
lμ ợng clμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu lμ 28,286%−ợc 5,376 lít CO2; μ
0ề khối lμ ợng Công thức cấu tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu của X lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
Cõu 9: Hợp chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B p-CH3C6H4OH C C6H5CH2OH D C6H5OH
Cõu 10: Cho sơ đồ phản ứng: X →C6H6 →Y →anilin X và Y tương ứng là
A CH4, C6H5-NO2 B C2H2, C6H5-CH3
C C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 D C2H2, C6H5-NO2
Cõu 11: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH 0 C2H5-NH2 μ chỉ
cần dùng 1 thuốc thử lμμ
A dung dịch NaOH B dung dịch HClμ C quì tím D natri kim lμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuại
Cõu 12: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với
dung dịch
A CH3COOH trong mụi trường axit B CH3CHO trong mụi trường axit
C HCOOH trong mụi trường axit D HCHO trong mụi trường axit
Cõu 13: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn B phõn tử protein luụn cú chứanguyờn tử nitơ
C phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH D protein luụn là chất hữu cơ no
Trang 10Cõu 14: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú
A nhúm chức axit B nhúm chức xetụn C nhúm chức ancol D nhúm chứcanđehit
Cõu 15: Trùng hợp 5,6 lμít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng lμμ
90% thì khối lμ ợng−ợc 5,376 lít CO2;
poμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμime thu đ ợc lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A 5,3 gam B 7,3 gam C 4,3 gam D 6,3 gam
Cõu 16: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
dung dịch NaOH 1M Cụng thức phõn tử của axit đú là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Cõu 18: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerol, mantozơ, natriaxetat
C glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic D glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natriaxetat
Cõu 19: Một cacboμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuhiđrat X có công thức đơn giản nhất lμ CH2O Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 18 gam X tácμdụng 0ới dung
dịch AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2;lμμ
A C3H6O3 B C5H10O5 C C2H4O2 D C6H12O6
Cõu 20: Trong số cỏc loại tơ sau:
Cõu 21: Hai chất đồng phõn của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và mantozơ
Cõu 22: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng
cỏc hoỏ chất (dụng
cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl,khớ CO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớCO2
Cõu 23: Nhóm m tất cả các chất đều tác dụng đ ợc 0ới H2O (khi có mặt chất xúcμ −ợc 5,376 lít CO2;tác troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung điều kiện
Trang 11A NH3, anilin B NaOH, CH3-NH2 C NaOH, NH3 D NH3, CH3-NH2.
Cõu 25: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là
A stiren B toluen C propen D isopren
Cõu 26: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
là
A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO
Cõu 27: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là
A natri hiđroxit B amoniac C anilin D natri axetat
Cõu 28: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư)
thỡ khối lượng Ag
tối đa thu được là
A 21,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 16,2 gam
Cõu 29: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là
A CH3 - CH2 - COO-CH3 B CH3 - CH2 - CH2 - COOH
C CH3-COO- CH2 - CH3 D HCOO-CH2 - CH2 - CH3
Cõu 30: Cỏc ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là
A ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 1 và ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 2 B ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 2
C ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 3 D ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 1
Cõu 31: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng
của chất này lần
lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và CuO
Cõu 32: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu m gam anilμin tác dụng 0ới dung dịch HClμ (đặc, d ) Cô cạn dung dịch−ợc 5,376 lít CO2;sau phản ứng thu
đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng lμ 80% thì giá trị của m lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ μ
A 8,928 gam B 12,5 gam C 11,16 gam D 13,95 gam
3
Cõu 33: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ etylic, axit
axetic đựng trong
cỏc lọ mất nhón là
A quỳ tớm, dung dịch Br2 B quỳ tớm, dung dịch Na2CO3
C quỳ tớm, Cu(OH)2 D quỳ tớm, dung dịch NaOH
Cõu 34: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit aminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axetic 0ới hiệu suất lμ 80%, ngoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu i−ợc 5,376 lít CO2; μ μaminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axit d ng ời ta−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2;
còn thu đ ợc m gam poμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμime 0 1,44 gam n ớc Giá trị của m lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ −ợc 5,376 lít CO2; μ
A 5,25 gam B 4,56 gam C 5,56 gam D 4,25 gam
Trang 12Cõu 35: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất
đ ợc sắp xếp theoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu−ợc 5,376 lít CO2;
chiều tính bazơ giảm dần lμμ
với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ đú là
A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH
C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH
Cõu 38: Công thức cấu tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu của alμanin lμμ
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D C6H5NH2
Cõu 39: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản
phẩm thu được đem
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thuđược là
A 456 gam B 465 gam C 546 gam D 564 gam
Cõu 40: Mantoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ, xenlμulμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ 0 tinh bột đều có phản ứngμ
A tráng g ơng B thuỷ phân troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung môi tr ờng axit.−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2;
C m u 0ới iốt D 0ới dung dịch NaClμ.μ
-Hết -1
Đề số 27 Đề thi mụn: Hoỏ học
(Dành cho thớ sinh Ban Khoa học Xó hội và Nhõn văn)
Cõu 1: Cho sơ đồ phản ứng: X →C6H6 →Y →anilin X và Y tương ứng là
A C2H2, C6H5-NO2 B C2H2, C6H5-CH3
C CH4, C6H5-NO2 D C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3
Cõu 2: Cỏc ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là
A ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 1 B ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 1 và ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 2
C ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 2 D ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 3
Cõu 3: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (-
Trang 13C H2N-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH.
Cõu 5: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancoletylic
C glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat D glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natriaxetat
Cõu 6: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
là
A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO
Cõu 7: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất
đ ợc sắp xếp theoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu chiều−ợc 5,376 lít CO2;
tính bazơ giảm dần lμμ
A (2), (3), (1) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (1), (3)
Cõu 8: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với
dung dịch
A CH3CHO trong mụi trường axit B CH3COOH trong mụi trường axit
C HCOOH trong mụi trường axit D HCHO trong mụi trường axit
Cõu 9: Anken khi tỏc dụng với nước (xỳc tỏc axit) cho duy nhất một ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ là
A CH2 = C(CH3)2 B CH2 = CH - CH3
C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = CH - CH2 - CH3
Cõu 10: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú
A nhúm chức anđehit B nhúm chức axit C nhúm chức ancol D nhúm chứcxetụn
Cõu 11: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm
A C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) B C3H7OH, CH3CHO
C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C2H4(OH)2
Cõu 12: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ etylic, axit
axetic đựng trong cỏc lọ mất nhón là
A quỳ tớm, dung dịch NaOH B quỳ tớm, Cu(OH)2
C quỳ tớm, dung dịch Na2CO3 D quỳ tớm, dung dịch Br2
Cõu 13: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang
màu xanh là
A NH3, anilin B NH3, CH3-NH2 C NaOH, NH3 D NaOH, CH3-NH2
Cõu 14: Một cacboμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuhiđrat X có công thức đơn giản nhất lμ CH2O Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 18 gam X tácμdụng 0ới dung
dịch AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2;lμμ
A C2H4O2 B C3H6O3 C C5H10O5 D C6H12O6
Cõu 15: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH 0 C2H5-NH2 μ chỉ
Trang 141,344 lμít N2 0 7,56 gam H2O (các thể tích khí đoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu ở điều kiện tiêu chuẩn) Aminμtrên có công thức phân
tử lμμ
A CH5N B C3H7N C C2H5N D C2H7N
Cõu 17: Hợp chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5OH B C6H5NH3Cl C C6H5CH2OH D p-CH3C6H4OH
Cõu 18: Hai chất đồng phõn của nhau là
A fructozơ và glucozơ B saccarozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D glucozơ và mantozơ
Cõu 19: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là
A amoniac B natri hiđroxit C anilin D natri axetat
Cõu 20: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là
A CH3-COO- CH2 - CH3 B CH3 - CH2 - COO-CH3
C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - CH2 - COOH
Cõu 21: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là
A propen B toluen C stiren D isopren
Cõu 22: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ no đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng
đẳng tỏc dụng hết
với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ đú là
A C3H7OH và C4H9OH B C4H9OH và C5H11OH
C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H7OH
Cõu 23: Trùng hợp 5,6 lμít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng lμμ
90% thì khối lμ ợng−ợc 5,376 lít CO2;
poμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμime thu đ ợc lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A 7,3 gam B 4,3 gam C 6,3 gam D 5,3 gam
Cõu 24: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng
của chất này lần
lượt với
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C dung dịch KOH và CuO D dung dịch KOH và dung dịch HCl
Cõu 25: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
là
A CH3 - CH2-CHO B CH3 - CH(NH2) - CH3
C CH3 - CH2 - COOH D CH3 - CH2 - OH
Cõu 26: Trung hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 1 moμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ μ - aminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axit X cần 1 moμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ HClμ tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu ra muối Y có h mμ
lμ ợng clμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu lμ 28,286%−ợc 5,376 lít CO2; μ
0ề khối lμ ợng Công thức cấu tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu của X lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
Trang 15A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớCO2.
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl,khớ CO2
Cõu 28: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit aminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axetic 0ới hiệu suất lμ 80%, ngoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu i−ợc 5,376 lít CO2; μ μaminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axit d ng ời ta−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2;
còn thu đ ợc m gam poμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμime 0 1,44 gam n ớc Giá trị của m lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ −ợc 5,376 lít CO2; μ
A 4,25 gam B 5,25 gam C 4,56 gam D 5,56 gam
Cõu 29: Trong số cỏc loại tơ sau:
2,4,6-tribroμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum anilμin Khối lμ ợng broμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum đã phản ứng lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A 9,6 gam B 19,2 gam C 28,8 gam D 7,26 gam
Cõu 31: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn B phõn tử protein luụn cú nhúmchức -OH
3
C phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ D protein luụn là chất hữu cơ no
Cõu 32: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu m gam anilμin tác dụng 0ới dung dịch HClμ (đặc, d ) Cô cạn dung dịch−ợc 5,376 lít CO2;sau phản ứng thu
đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng lμ 80% thì giá trị của m lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ μ
A 12,5 gam B 13,95 gam C 8,928 gam D 11,16 gam
Cõu 33: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần
lượt là
A glucozơ, ancol etylic B glucozơ, etyl axetat
C ancol etylic, anđehit axetic D mantozơ, glucozơ
Cõu 34: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư)
thỡ khối lượng Ag
tối đa thu được là
A 21,6 gam B 10,8 gam C 16,2 gam D 32,4 gam
Cõu 35: Mantoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ, xenlμulμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ 0 tinh bột đều có phản ứngμ
A m u 0ới iốt B thuỷ phân troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung môi tr ờng axit.μ −ợc 5,376 lít CO2;
C 0ới dung dịch NaClμ D tráng g ơng.−ợc 5,376 lít CO2;
Cõu 36: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit
axetic) cần 60 ml
dung dịch NaOH 1M Cụng thức phõn tử của axit đú là
A C3H7COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH
Cõu 37: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản
phẩm thu được đem
Trang 16khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thuđược là
A 456 gam B 465 gam C 546 gam D 564 gam
Cõu 38: Trùng hợp hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n toμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n 6,25 gam 0inylμ clμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thurua đ ợc m gam PVC Số mắtμ μ −ợc 5,376 lít CO2;xích
–CH2-CHClμ- có troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung m gam PVC nói trên lμμ
A 6,02.1023 B 6,02.1021 C 6,02.1020 D 6,02.1022
Cõu 39: Nhóm m tất cả các chất đều tác dụng đ ợc 0ới H2O (khi có mặt chất xúcμ −ợc 5,376 lít CO2;tác troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung điều kiện
thích hợp) lμμ
A C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột B Tinh bột, C2H4, C2H2
C Saccaroμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ, CH3COOCH3, benzen D C2H4, CH4, C2H2
Cõu 40: Số đồng phân của C3H9N lμμ
A 2 chất B 4 chất C 5 chất D 3 chất
-Hết -1
Đề số 28 Đề thi mụn: Hoỏ học
(Dành cho thớ sinh Ban Khoa học Xó hội và Nhõn văn)
Cõu 1: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang
màu xanh là
A NH3, CH3-NH2 B NH3, anilin C NaOH, CH3-NH2 D NaOH, NH3
Cõu 2: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư)
thỡ khối lượng Ag
tối đa thu được là
A 21,6 gam B 32,4 gam C 16,2 gam D 10,8 gam
Cõu 3: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là
A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO
Cõu 4: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng
của chất này lần lượt với
A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch KOH và CuO D dung dịch KOH và dung dịch HCl
Cõu 5: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản
phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡkhối lượng anilin thu được là
A 465 gam B 456 gam C 564 gam D 546 gam
Cõu 6: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit
axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Cụng thức phõn tử của axit đú là
A CH3COOH B C3H7COOH C C2H5COOH D HCOOH
Cõu 7: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu m gam anilμin tác dụng 0ới dung dịch HClμ (đặc, d ) Cô cạn dung dịch−ợc 5,376 lít CO2;sau phản ứng thu đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng lμ 80% thì giá trị−ợc 5,376 lít CO2; μcủa m lμμ
A 12,5 gam B 11,16 gam C 8,928 gam D 13,95 gam
Cõu 8: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là
Trang 17A CH3-COO- CH2 - CH3 B CH3 - CH2 - CH2 - COOH.
C HCOO-CH2 - CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - COO-CH3
Cõu 9: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A protein luụn là chất hữu cơ no B phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ
C phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH D protein luụn cú khối lượng phõn tửlớn hơn
Cõu 10: Trong số cỏc loại tơ sau:
Cõu 11: Cỏc ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là
A ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 1 và ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 2 B ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 3
C ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 1 D ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 2
Cõu 12: Hợp chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C C6H5OH D p-CH3C6H4OH
Cõu 13: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú
A nhúm chức xetụn B nhúm chức axit C nhúm chức anđehit D nhúm chứcancol
Cõu 14: Mantoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ, xenlμulμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ 0 tinh bột đều có phản ứngμ
A m u 0ới iốt B tráng g ơng.μ −ợc 5,376 lít CO2;
C 0ới dung dịch NaClμ D thuỷ phân troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung môi tr ờng axit.−ợc 5,376 lít CO2;
Cõu 15: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
là
A CH3 - CH2 - COOH B CH3 - CH2 - OH
C CH3 - CH2-CHO D CH3 - CH(NH2) - CH3
Cõu 16: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là
A anilin B natri hiđroxit C amoniac D natri axetat
2
Cõu 17: Hai chất đồng phõn của nhau là
A glucozơ và mantozơ B saccarozơ và glucozơ
C fructozơ và glucozơ D fructozơ và mantozơ
Cõu 18: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit aminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axetic 0ới hiệu suất lμ 80%, ngoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu i−ợc 5,376 lít CO2; μ μaminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axit d ng ời ta−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2;
còn thu đ ợc m gam poμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμime 0 1,44 gam n ớc Giá trị của m lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ −ợc 5,376 lít CO2; μ
A 5,25 gam B 5,56 gam C 4,25 gam D 4,56 gam
Cõu 19: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 5,58 gam anilμin tác dụng 0ới dung dịch broμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum, sau phản ứng thu đ ợc−ợc 5,376 lít CO2;13,2 gam kết tủa
2,4,6-tribroμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum anilμin Khối lμ ợng broμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum đã phản ứng lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A 28,8 gam B 19,2 gam C 7,26 gam D 9,6 gam
Cõu 20: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (-
NH-CH2-CO-)n Cụng thức
Trang 18của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượtlà
với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ đú là
A C3H7OH và C4H9OH B C4H9OH và C5H11OH
C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH
Cõu 22: Cho sơ đồ phản ứng: X →C6H6 →Y →anilin X và Y tương ứng là
A quỳ tớm, dung dịch NaOH B quỳ tớm, dung dịch Na2CO3
C quỳ tớm, dung dịch Br2 D quỳ tớm, Cu(OH)2
Cõu 26: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là
A toluen B propen C isopren D stiren
Cõu 27: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancoletylic
C glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerol, mantozơ, natriaxetat
Cõu 28: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng
cỏc hoỏ chất (dụng
cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch HCl,khớ CO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớCO2
Cõu 29: Anken khi tỏc dụng với nước (xỳc tỏc axit) cho duy nhất một ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ là
Trang 19A CH2 = C(CH3)2 B CH2 = CH - CH3.
C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = CH - CH2 - CH3
Cõu 30: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất
đ ợc sắp xếp theoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu−ợc 5,376 lít CO2;
chiều tính bazơ giảm dần lμμ
A (2), (1), (3) B (3), (1), (2) C (2), (3), (1) D (1), (2), (3)
Cõu 31: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH 0 C2H5-NH2 μ chỉ
cần dùng 1 thuốc thử lμμ
A dung dịch NaOH B quì tím C natri kim lμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuại D dung dịch HClμ
Cõu 32: Nhóm m tất cả các chất đều tác dụng đ ợc 0ới H2O (khi có mặt chất xúcμ −ợc 5,376 lít CO2;tác troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung điều kiện
thích hợp) lμμ
A Saccaroμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ, CH3COOCH3, benzen B C2H4, CH4, C2H2
3
C C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột D Tinh bột, C2H4, C2H2
Cõu 33: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với
dung dịch
A HCHO trong mụi trường axit B CH3COOH trong mụi trường axit
C CH3CHO trong mụi trường axit D HCOOH trong mụi trường axit
Cõu 34: Trùng hợp hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n toμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n 6,25 gam 0inylμ clμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thurua đ ợc m gam PVC Số mắtμ μ −ợc 5,376 lít CO2;xích
–CH2-CHClμ- có troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung m gam PVC nói trên lμμ
A 6,02.1021 B 6,02.1022 C 6,02.1020 D 6,02.1023
Cõu 35: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần
lượt là
A glucozơ, etyl axetat B ancol etylic, anđehit axetic
C mantozơ, glucozơ D glucozơ, ancol etylic
Cõu 36: Số đồng phân của C3H9N lμμ
A 4 chất B 3 chất C 2 chất D 5 chất
Cõu 37: Trung hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 1 moμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ μ - aminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axit X cần 1 moμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ HClμ tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu ra muối Y có h mμ
lμ ợng clμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu lμ 28,286%−ợc 5,376 lít CO2; μ
0ề khối lμ ợng Công thức cấu tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu của X lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Cõu 38: Một cacboμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuhiđrat X có công thức đơn giản nhất lμ CH2O Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 18 gam X tácμdụng 0ới dung dịch AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2;thức phân tử của X lμμ
A C2H4O2 B C5H10O5 C C3H6O3 D C6H12O6
Cõu 39: Trùng hợp 5,6 lμít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng lμμ
90% thì khối lμ ợng−ợc 5,376 lít CO2;
poμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμime thu đ ợc lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A 4,3 gam B 5,3 gam C 6,3 gam D 7,3 gam
Cõu 40: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm
A C3H7OH, CH3CHO B CH3COOH, C2H3COOH
C C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
Trang 20-Hết -1
Đề số 29 Đề thi mụn: Hoỏ học
(Dành cho thớ sinh Ban Khoa học Xó hội và Nhõn văn)
Cõu 1: Anken khi tỏc dụng với nước (xỳc tỏc axit) cho duy nhất một ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ là
A CH2 = CH - CH3 B CH2 = CH - CH2 - CH3
C CH3 - CH = CH - CH3 D CH2 = C(CH3)2
Cõu 2: Trùng hợp 5,6 lμít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng lμμ
90% thì khối lμ ợng−ợc 5,376 lít CO2;
poμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμime thu đ ợc lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A 5,3 gam B 6,3 gam C 7,3 gam D 4,3 gam
Cõu 3: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH 0 C2H5-NH2 μ chỉ
cần dùng 1 thuốc thử lμμ
A natri kim lμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuại B dung dịch NaOH C quì tím D dung dịch HClμ
Cõu 4: Trong số cỏc loại tơ sau:
cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl,khớ CO2
C dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch NaOH,khớ CO2
Cõu 6: Đốt cháy hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n toμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuμ μ
AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X lμ−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2; μ
A C5H10O5 B C3H6O3 C C6H12O6 D C2H4O2
Cõu 8: Công thức cấu tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu của alμanin lμμ
A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2
C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Cõu 9: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với
dung dịch
A CH3CHO trong mụi trường axit B HCHO trong mụi trường axit
C CH3COOH trong mụi trường axit D HCOOH trong mụi trường axit
Trang 21Cõu 10: Hai chất đồng phõn của nhau là
A fructozơ và glucozơ B glucozơ và mantozơ
C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và mantozơ
Cõu 11: Trùng hợp hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n toμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n 6,25 gam 0inylμ clμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thurua đ ợc m gam PVC Số mắtμ μ −ợc 5,376 lít CO2;xích
–CH2-CHClμ- có troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung m gam PVC nói trên lμμ
A 6,02.1023 B 6,02.1021 C 6,02.1020 D 6,02.1022
Cõu 12: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerol, mantozơ, axitaxetic
C glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic D glucozơ, glixerol, mantozơ, natriaxetat
Cõu 13: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit
axetic) cần 60 ml
dung dịch NaOH 1M Cụng thức phõn tử của axit đú là
A C2H5COOH B C3H7COOH C CH3COOH D HCOOH
Cõu 14: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ etylic, axit
axetic đựng trong
cỏc lọ mất nhón là
A quỳ tớm, Cu(OH)2 B quỳ tớm, dung dịch NaOH
C quỳ tớm, dung dịch Br2 D quỳ tớm, dung dịch Na2CO3
tối đa thu được là
A 16,2 gam B 32,4 gam C 10,8 gam D 21,6 gam
Cõu 17: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (-
Trang 22A C3H7OH, CH3CHO B C3H5(OH)3, C2H4(OH)2.
C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
Cõu 20: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là
A toluen B stiren C isopren D propen
Cõu 21: Hợp chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5CH2OH B p-CH3C6H4OH C C6H5OH D C6H5NH3Cl
Cõu 22: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ B protein luụn cú khối lượng phõn
tử lớn hơn
C phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH D protein luụn là chất hữu cơ no
Cõu 23: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là
A natri axetat B natri hiđroxit C anilin D amoniac
Cõu 24: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang
màu xanh là
A NaOH, NH3 B NH3, CH3-NH2 C NH3, anilin D NaOH, CH3-NH2
Cõu 25: Cỏc ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là
A ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 1 và ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 2 B ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 2
C ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 3 D ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 1
Cõu 26: Mantoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ, xenlμulμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ 0 tinh bột đều có phản ứngμ
A m u 0ới iốt B 0ới dung dịch NaClμ.μ
C thuỷ phân troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung môi tr ờng axit D tráng g ơng.−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2;
Cõu 27: Số đồng phân của C3H9N lμμ
A 3 chất B 2 chất C 5 chất D 4 chất
Cõu 28: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất
đ ợc sắp xếp theoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu−ợc 5,376 lít CO2;
chiều tính bazơ giảm dần lμμ
A (2), (1), (3) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (3), (1)
Cõu 29: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản
phẩm thu được đem
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thuđược là
A 465 gam B 564 gam C 546 gam D 456 gam
Cõu 30: Cho sơ đồ phản ứng: X →C6H6 →Y →anilin X và Y tương ứng là
A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2
C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-CH3
Cõu 31: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit aminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axetic 0ới hiệu suất lμ 80%, ngoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu i−ợc 5,376 lít CO2; μ μaminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axit d ng ời ta−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2;
còn thu đ ợc m gam poμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμime 0 1,44 gam n ớc Giá trị của m lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ −ợc 5,376 lít CO2; μ
A 4,25 gam B 4,56 gam C 5,56 gam D 5,25 gam
Cõu 32: Trung hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 1 moμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ μ - aminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axit X cần 1 moμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ HClμ tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu ra muối Y có h mμ
lμ ợng clμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu lμ 28,286%−ợc 5,376 lít CO2; μ
0ề khối lμ ợng Công thức cấu tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu của X lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
3
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
Trang 23C H2N-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH.
Cõu 33: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng
của chất này lần
lượt với
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch KOH và dung dịch HCl
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO
Cõu 34: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu m gam anilμin tác dụng 0ới dung dịch HClμ (đặc, d ) Cô cạn dung dịch−ợc 5,376 lít CO2;sau phản ứng thu
đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng lμ 80% thì giá trị của m lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ μ
A 12,5 gam B 13,95 gam C 8,928 gam D 11,16 gam
Cõu 35: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO
Cõu 37: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú
A nhúm chức xetụn B nhúm chức anđehit C nhúm chức ancol D nhúm chứcaxit
Cõu 38: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 5,58 gam anilμin tác dụng 0ới dung dịch broμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum, sau phản ứng thu đ ợc−ợc 5,376 lít CO2;13,2 gam kết tủa
2,4,6-tribroμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum anilμin Khối lμ ợng broμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum đã phản ứng lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A 28,8 gam B 9,6 gam C 7,26 gam D 19,2 gam
Cõu 39: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ no đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng
đẳng tỏc dụng hết
với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ đú là
A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH
C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH
Cõu 40: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần
lượt là
A glucozơ, etyl axetat B ancol etylic, anđehit axetic
C mantozơ, glucozơ D glucozơ, ancol etylic
-Hết -1
Đề số 30 Đề thi mụn: Hoỏ học
(Dành cho thớ sinh Ban Khoa học Xó hội và Nhõn văn)
Cõu 1: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư)
thỡ khối lượng Ag
tối đa thu được là
A 32,4 gam B 16,2 gam C 10,8 gam D 21,6 gam
Cõu 2: Mantoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ, xenlμulμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ 0 tinh bột đều có phản ứngμ
A m u 0ới iốt B thuỷ phân troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung môi tr ờng axit.μ −ợc 5,376 lít CO2;
Trang 24C 0ới dung dịch NaClμ D tráng g ơng.−ợc 5,376 lít CO2;
Cõu 3: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất
đ ợc sắp xếp theoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu chiều−ợc 5,376 lít CO2;
tính bazơ giảm dần lμμ
A (1), (2), (3) B (3), (1), (2) C (2), (3), (1) D (2), (1), (3)
Cõu 4: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là
A amoniac B natri hiđroxit C anilin D natri axetat
Cõu 5: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ etylic, axit
axetic đựng trong cỏc
lọ mất nhón là
A quỳ tớm, dung dịch Na2CO3 B quỳ tớm, Cu(OH)2
C quỳ tớm, dung dịch Br2 D quỳ tớm, dung dịch NaOH
Cõu 6: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là
A CH3 - CH2 - CH2 - COOH B CH3 - CH2 - COO-CH3
C CH3-COO- CH2 - CH3 D HCOO-CH2 - CH2 - CH3
Cõu 7: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với
dung dịch
A CH3CHO trong mụi trường axit B CH3COOH trong mụi trường axit
C HCHO trong mụi trường axit D HCOOH trong mụi trường axit
Cõu 8: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit aminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axetic 0ới hiệu suất lμ 80%, ngoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu i−ợc 5,376 lít CO2; μ μaminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axit d ng ời ta−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2;
còn thu đ ợc m gam poμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμime 0 1,44 gam n ớc Giá trị của m lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ −ợc 5,376 lít CO2; μ
A 5,25 gam B 5,56 gam C 4,56 gam D 4,25 gam
Cõu 9: Một cacboμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuhiđrat X có công thức đơn giản nhất lμ CH2O Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 18 gam X tácμdụng 0ới dung dịch
AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X lμ−ợc 5,376 lít CO2; −ợc 5,376 lít CO2; μ
A C5H10O5 B C2H4O2 C C6H12O6 D C3H6O3
Cõu 10: Trùng hợp hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n toμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n 6,25 gam 0inylμ clμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thurua đ ợc m gam PVC Số mắtμ μ −ợc 5,376 lít CO2;xích
–CH2-CHClμ- có troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung m gam PVC nói trên lμμ
A 6,02.1022 B 6,02.1020 C 6,02.1023 D 6,02.1021
Cõu 11: Hai chất đồng phõn của nhau là
A saccarozơ và glucozơ B fructozơ và glucozơ
C glucozơ và mantozơ D fructozơ và mantozơ
Cõu 12: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng
của chất này lần
lượt với
A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO
C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Cõu 13: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
là
A CH3 - CH2 - OH B CH3 - CH2 - COOH
C CH3 - CH(NH2) - CH3 D CH3 - CH2-CHO
Trang 25Cõu 14: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng
cỏc hoỏ chất (dụng
cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớCO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl,khớ CO2
Cõu 15: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natriaxetat
2
C glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic D glucozơ, glixerol, mantozơ, natriaxetat
Cõu 16: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản
phẩm thu được đem
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thuđược là
A 456 gam B 546 gam C 465 gam D 564 gam
Cõu 17: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
là
A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO
Cõu 18: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu m gam anilμin tác dụng 0ới dung dịch HClμ (đặc, d ) Cô cạn dung dịch−ợc 5,376 lít CO2;sau phản ứng thu
đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng lμ 80% thì giá trị của m lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ μ
A 8,928 gam B 12,5 gam C 11,16 gam D 13,95 gam
Cõu 19: Trong số cỏc loại tơ sau:
Cõu 21: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú
A nhúm chức axit B nhúm chức xetụn C nhúm chức ancol D nhúm chứcanđehit
Cõu 22: Số đồng phân của C3H9N lμμ
A 4 chất B 5 chất C 2 chất D 3 chất
Cõu 23: Cỏc ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là
A ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 1 B ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 1 và ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 2
C ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 2 D ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ bậc 3
Trang 26Cõu 24: Hợp chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A p-CH3C6H4OH B C6H5CH2OH C C6H5NH3Cl D C6H5OH
Cõu 25: Trung hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 1 moμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ μ - aminoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu axit X cần 1 moμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ HClμ tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu ra muối Y có h mμ
lμ ợng clμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu lμ 28,286%−ợc 5,376 lít CO2; μ
0ề khối lμ ợng Công thức cấu tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu của X lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Cõu 26: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ no đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng
đẳng tỏc dụng hết
với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ đú là
A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH
C C4H9OH và C5H11OH D C3H7OH và C4H9OH
Cõu 27: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH 0 C2H5-NH2 μ chỉ
cần dùng 1 thuốc thử lμμ
A natri kim lμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuại B dung dịch HClμ C quì tím D dung dịch NaOH
Cõu 28: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (-
Cõu 29: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn B protein luụn là chất hữu cơ no
C phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH D phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn
Cõu 32: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm
A C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) B CH3COOH, C2H3COOH
C C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 D C3H7OH, CH3CHO
Cõu 33: Đốt cháy hoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n toμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu n m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuμ μ
Trang 27Cõu 34: Choμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu 5,58 gam anilμin tác dụng 0ới dung dịch broμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum, sau phản ứng thu đ ợc−ợc 5,376 lít CO2;13,2 gam kết tủa
2,4,6-tribroμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum anilμin Khối lμ ợng broμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thum đã phản ứng lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A 7,26 gam B 19,2 gam C 9,6 gam D 28,8 gam
Cõu 35: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần
lượt là
A mantozơ, glucozơ B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic
Cõu 36: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit
axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Cụng thức phõn tử của axit đú là
A HCOOH B C3H7COOH C CH3COOH D C2H5COOH
Cõu 37: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang
màu xanh là
A NH3, anilin B NH3, CH3-NH2 C NaOH, CH3-NH2 D NaOH, NH3
Cõu 38: Nhóm m tất cả các chất đều tác dụng đ ợc 0ới H2O (khi có mặt chất xúcμ −ợc 5,376 lít CO2;tác troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung điều kiện
thích hợp) lμμ
A C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột B Tinh bột, C2H4, C2H2
C Saccaroμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ, CH3COOCH3, benzen D C2H4, CH4, C2H2
Cõu 39: Trùng hợp 5,6 lμít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng lμμ
90% thì khối lμ ợng−ợc 5,376 lít CO2;
poμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμime thu đ ợc lμ−ợc 5,376 lít CO2; μ
A 4,3 gam B 5,3 gam C 7,3 gam D 6,3 gam
Cõu 40: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là
A toluen B propen C stiren D isopren
-Hết -BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi cú 03 trang)
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
Mụn thi: Hoỏ học - Ban Khoa học Xó hội và Nhõn văn
Thời gian làm bài: 60 phỳt
Số cõu trắc nghiệm: 40
Mó đề thi 271
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
ancoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thulμ etylic, axit axetic đựng trong cỏc lọ mất nhón là
A quỳ tớm, dung dịch Br2 B quỳ tớm, dung dịch Na2CO3
C quỳ tớm, dung dịch NaOH D quỳ tớm, Cu(OH)2
Cõu 2: Mantoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ, xenlμulμoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuzơ 0 tinh bột đều có phản ứngμ
A m u 0ới iốt μ B 0ới dung dịch NaClμ
C tráng g ơng −ợc 5,376 lít CO2; D thuỷ phân troμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thung môi tr ờng axit.−ợc 5,376 lít CO2;
Cõu 3: Chất phản ứng được 0ới dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạoμn toμn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu th nh Agàlμà