1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi thử lần 10

4 226 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi thử lần 10
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy chất nào cưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử.. Số lượng các đồng phân của X có phan ứng với Na là 108. Cé thé dùng dung dịch nào trong các du

Trang 1

BE THI THU TRAC NGHIEM MON HOA HOC

(Thoi gian: 90 phut)

Ma dé thi: 001

1 Phat biéu nao didi day khong dung?

À Nguyễn tỉ được câu thành từ các hạt cơ tắn la proton, notron va electron

B Hạt nhân nguyên từ được cầu thành từ các hat proton va netron

C Vỏ nguyễn tử được cầu thành hởi các hat electron

D Ngưyêntữ có cầu trúc đặc khít, gầm vũ ngưyên từ và hạt nhân nguyên từ

Cho các chât sau:

CH:-CH;-CHO, CHạ=CH-CHO, CH:-CO-CH:_ CHạ=CH-CH;ạ-OH

Những chất nào tác đụng hoàn toàn với Hạ dư (Ni, t9) cho cùng một sản phẩm?

à CH;:-CH;-CHO, CHạ=CH-CHO, CH-CO-CH:, CH=CH-CH+-OH

B CH;:-CH;-CHO, CHạ=CH-CHO, CH;:-CO-CH;

C CHạ=CH-CHO, CH;:-CO-CH:, CHạ=CH-CHạ-OH

D CH;:-CHạ-CHO, CH;ạ=CH-CHO, CHạ=CH-CH;-OH

3 Trong đó số hạt rnang điện nhiều hơn số hạt không rnang điện là 1ñ hạt Kí hiệu và vị trí của R (chu

kì, nhém) trong bang tuan hoan là

A Na, chu ki 3, nhom IA B Mg, chu ki 3, nhom ITA

C.F, chu ki 2, nhém VIIA D Ne, chu ki 2, nhém VIIA

4 Polime cé tén 1a polipropilen cé cau tao mach nhw sau:

-CHạCH “CHzCH-CHạCH Sun

Công thức chung của polime đó là

CH;

§ Cacnguyén ti X(Z=8), Y(Z2=16), T(Z= 19, G(Z=20) co thé tao được tôi đa ban nhiêu hợp chất ion

và hợp chất cộng hóa trị chỉ gằm 2 nguyên tố? (chỉ xét các hợp chất đã hoc trong chương trình phố thông)

A Ba hep chat ion va ba hep chat céng hda tri

B Hai hợp chất ion va bin hep chat cộng hoá trị

C Năm hep chat ion và rnột hợp chất công hóa trị

D Bắn hợp chất inn và hai hợp chất cộng hóa trị

6 Ton nào dưới đây không cé cầu hình electron của khí hiểm?

7 Chỉ dùng hóa chấtnào đưới đây đề phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công thức phân tử CsHaO©?

8 Dãy chất nào cưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử?

A HCl, Ch, NaCl B NaCl, Ch, HCl C Ck, HCl, NaCl D Ch, NaCl, HC!

9 Chất hữu cơ X có công thức phân tử CaHnn©O Số lượng các đồng phân của X có phan ứng với Na là

10 Cho cac chat dudi day: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSOq Cac chat dién li yéu 1a

Trang 2

11

16

18

19

rm Ww

Hay chon phương án đúng

Đồng có thể tác dụng với

â dụng địch muối sắt TD tạo thành muối đồng (TT) và giải phóng sắt

B dung dich mui sắt (TT) tạo thành muối đồng TT và giải phóng sắt

C dung dich mudi sat (IID tạo thành muỗi đồng (TT và muối sắt (TD

D không thể tác dụng với dung địch muối sắt (TT)

Cho phản ứng sau: kÍg + HNOs —> MigŒTO+); + NO + NO; + HạO

Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NOa là 2 : 1, thi hệ số cân bằng của HNOs trong phương trình hóa học là

Đề m gam phoi bào sắt (Ä) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hân hợp (B) có khối lượng

12 gam gồm Fe, FeQ, FesOx, Fea©® Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO+a thay giải phóng

ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là bao nhiêu?

Theo thuyết axit — bazơ của Bronstet, ion Àƒ* trong nước có tính chất

Cho phan #ng : 2NO2 + 2NaOH — NaNO; + NaNO; + HoO

Hap thu hét x mol O2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thi dung dịch thu được có giá trị

Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH); vào dung dịch chứa x gam HCI Dung dịch thu được sau phản ứng có môi trường

7 Hãy chỉ ra mệnh đê không chính xác:

A Tat ca cdc muéi AgX QC 1a halogen) déu khéng tan

B Tat ca hidro halogenua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thư ong

Ơ Tất cả hiểro halo genua khi tan vào mrớc đều tạo thành dung dịch axit

D Các halogen (từ F¿ đến J;) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kứn loại

Phản ứng nào đưới đây viết không đúng?

A Ch + Ca(OH); T? CaOClạ + HạO

t° thuéng

t9 thường i

D 2Cb + 6KOH ng : S5KCI+ KC1O3 + 3H20

3 là ancol no, đa chức, mạch hở Khi đột cháy hoàn toàn 1 mol ® cần 3,5 mol ©a Công thức của X 1a

A CaHa(OH) B CaHs(OH)a C CH;(OHb D CzH¿(OR)s

Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chat CuO, FeO, MnOsz, Ag2O, (Fe + FeO) Cé thé dùng dung dịch nào trong các dung địch dưới đây để phân biệt các chất trên?

Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SOa trong phòng thí nghiệm?

C 2H2S + 3Q, 2502 + 2H20 D NSO; + H2504 — NazS04 + H20 + SO,

Cac khi sinh ra khi cho saccaroze vao dung dịch HạS©% đặc, nóng, dy gom:

A Has wa CO3 B Has va S09 C $03 va CO2 D $OQ2 va COg

Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hồn hop NaNO3, Cu(NO3) Hon hop khí thoát ra được dẫn vào nước

dự thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kế) Khối lượng Cu(N]O3)s trong hân hợp ban đầu là

Trang 3

Axit sunfuric dac throng dvoc dùng để làm khô các chất khí âm Khí nào dưới đây có thê được làm

khô nhờ axit sunfuric đặc?

Dun 132,8 gam hon hợp 3 rượu no, đơn chức với HaSOx đặc ở 14C thu được hồn hợp các ete có số mol

băng nhau và có khôi lượng là 111,2 gam Số mol của mỗi ete trong hồn hợp là giá trị nào sau đây?

HNO; loang khéng thé hién tinh oxi hoa khi tac đụng với chất nào dưới đây?

Đề nhận biết ion NO; người ta thường dùng Cu và dung dịch HaSO4 loãng và đun nóng, bởi vì

A phan ứng tạo ra dung địch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ âm

B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt

C phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh

D phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí

Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tỳ CgHp© tác dụng được với Na, không tác dụng

voi NaOH wa khong lam mat mau dung dich Br?

Cho cac kim loat Cu; Al; Fe; Au; Ag Day gom cac kim loại được sap xẾp theo chiều tăng dan tinh

dẫn điện của kim loại (từ trái sang phải) là

A Fe, Au, Al, Cu, Ag B Fe, Al, Cu, Au, Ag

C Fe, Al, Cu, Ag, Au D Al, Fe, Au, Ag, Cu

Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân

À Anion nhường electron ở anot B Cation nhận electron ở catôt

C Sự oxi hoá xây ra ở anot D Sự oxi hóa xảy ra ở catôt

Cho mét it bot Fe vao dung dich AgNO3 du, sau khi kết thúc thi nghiệm thu được dung dich X gồm

Ngâm một định sắt sach trong 200ml dung dịch CuSOa Sau khi phản ứng kết thúc, lây định sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng định sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu Nồng độ mol của dung dịch CuSOx đã dùng là giá trị nào đưới đây?

Hoa tan hoan toàn 23,8 gam hồn hợp một rnuôi cacbonat của kim loại hoá trị Ï và một muôi cacbonat cua kim loai hoa tri II bang dung dich HCl thay thoat ra 4,48 lit khi CO2 (dktc) C6 can dung dich thu được sau phản ứng thì khối lượng muỗi khan thu được là bao nhiêu?

.- Hiđrocacbon Ä có công thức đơn giản nhất là CạHs Công thức phân tử của ả là

Ty phrongtrinh ion thu gon sau: Cu+ 2Ag* 3 Cut + 24g Két ludn nao dwéi day khéng đúng?

A Cu** cé tinh oxi hoa manh hơn Ag* B Cu cẻ tính khử mạnh hơn Àg

C Ag* cé tinh oxi hod manh hon Cu? D Cu bi oxi héa boi ion Ag*

Có bao nhiéu déng phan cau tao, mach hé cé cong thirc phan ty CsHg tac dung véi Hp du (Ni, t°) thu dwec san pham 1a isopentan?

',, Chia m gam hẳn hợp một muéi clorua kim loại kiểm và BaCla thành hai phần bằng nhau:

— Phần 1: Hòa tan hết vào nước rồi cho tác dung voi dung dich AgNO3 du thu dvoc 8,61 gam kết tủa

— Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở anôt (đkctc)

Giá trị của V là

Trang 4

40

41

42

44

46

48

49

Cnolft cĩ cơng thức phân tử là NazÄÀlFs được thêm vào ÄlaO©3 trong quá trình điện phân AbO3 néng

chảy để sản xuất nhơm vì lí do chính là

A lam giam nhiệt độ nĩng chảy của AbOs, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng lượng

B làm tăng độ dẫn điện của ÄlaOs nĩng chảy

C tạo một lớp ngăn cách đề bảo vệ nhơm nĩng chảy khỏi bị oxi hố

D bảo vệ điện cực khỏi bi An mon

Ởĩ bao nhiêu đồng phân cĩ cùng cơng thức phân tử CsH¡zO khi oxi hĩa bằng CuO (®) tạo sản phâm

cĩ phản ứng trắng gương?

Thủy phân este E cĩ cơng thức phân tử CaHạOs (cĩ mặt HạSOa lỗng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tổ C, H, O) Từ X cĩ thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là

A axit axetic B axit fomic C ancol etylic D etyl axetat Cho hỗn hợp gdm 0,1 mol HCOOH va 0,2 mol HCHO tac dung hét véi dung dich AgNO3 trong NH3

thì khối lư eng &ø thu được là bao nhiều?

Thuỷ phân este 3 trong mơi trường kiềm thu được rượu etylic Biết khơi lượng phân tử của rượu bằng 62,16% khối lượng phân tử của este X cĩ cơng thức cầu tạo là

Trộn 0,81 gam bột nhơm với bột FeaOs và CuO rồi đốt nĩng để tiến hành phản ứng nhiệt nhơm

thu được hỗn hợp ả Hồ tan hồn tồn A trong dung dịch HNOs đun nĩng thu được V lít khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là

Đất cháy hồn tồn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dich Ca(ORD; dư thây khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra là

Đun nĩng ancol no, đơn chức Ä với hỗn hợp KBr và Ha5Osx đặc thu được chất hữu cơ Y (chiva C, H,

Br), trong đĩ Br chiếm 73,4% về khơi lượng Cơng thức phân tử của 3 là

X, Y, Z là các hợp chất vơ cơ của một kưn loại, khi đốt nĩng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng

X tác dụng với Y thành Z Nung nĩng Y ở nhiệt độ cao thu được Z„ hơi nước và khíE Biết E là hợp chất

của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?

4 NaOH, NayCG, NaHCO3, CO, B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2

C KOH, KHCOs, CO2, K2C03 D NaOH, NazCO3, CO2, NaHCO;

’ Dét chay 6 gam este X thu dwoc 4,48 lit COz (dktc) va 3,6 gam H20 X cd cong thie phan ty 1A

Dung dịch FeSQx cĩ lần tạp chat CuSOq Cĩ thê dùng chât nào dưới đây đề cĩ thê loại bỏ được tạp chất?

Một andehtt no, mạch hở, khơng phân nhánh cĩ cơng thức thực nghiệm là (C2H30), Cơng thức phân

tử của X là

Hồ tan hồn tồn 104,25 gam hân hợp X gồm NaCl và NaÏ vào nước được đung dịch ả Sục khí Clạ dư

vào dung dich A Két thic thí nghiệm, cơ cạn dung địch thu được 58,5g muỗi khan Khối lượng NaCl cĩ

trong hon hop X 1a

A 29,25 gam B 58,5 gam C 17,55 gam D 23,4 gam

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

Xem thêm

w