1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vào ra

21 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vào ra
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các đặc tả chuyển dạng và tạo khuôn  Các ký tự hiển thị khác hai loại trên... Đặc tả chuyển dạng và tạo khuôn %[-][fw][.pp]ky_tu_chuyen_dang  Nếu có dấu trừ thì căn lề trái  Nếu fw

Trang 1

Bài giảng 3: Vào ra

Trang 3

Hàm printf

int printf(const char* dk, [danh sách các đối]);

thành công

 Các ký tự điều khiển: \n, \b, \t, v.v

 Các đặc tả chuyển dạng và tạo khuôn

 Các ký tự hiển thị (khác hai loại trên)

Trang 4

Đặc tả chuyển dạng và tạo

khuôn

%[-][fw][.pp]ky_tu_chuyen_dang

 Nếu có dấu trừ thì căn lề trái

 Nếu fw bắt đầu bằng 0 và không có dấu trừ thì phần thừa được điền 0

 fw là tổng độ rộng dành cho hiển thị

 pp là độ chính xác sau dấu phảy của kiểu thực hoặc số ký tự của xâu được hiển thị

Trang 7

Danh sách các đối

dạng

 Đối có thể là hằng, biến, lời gọi hàm, biểu thức

Trang 8

Các ví dụ xuất ra cơ bản

printf(“ABC”); ABC (con trỏ sau C)

printf(“%d\n”,5); 5 (con trỏ ở đầu dòng kế tiếp)

printf(“%c %c % c”,’A’,’B’,’C’); A B C

printf(“From sea ”); From sea to shining C printf(“to shining “);

printf (“C”);

printf(“From sea \n”); From sea

printf(“to shining \n“); to shining

Trang 9

Hàm scanf

int scanf( const char* dk, [,danh_sach_cac_doi] );

 Danh_sach_cac_doi: Các địa chỉ vùng nhớ cần nhập giá trị

%[*][d d]ky_tu_chuyen_dang

 Đặc tả chứa dấu * không có đối tương ứng

 D d là dẫy chữ số xác định độ dài cực đại của trường vào

Trang 10

Dòng vào và trường vào

 Dòng vào là một dãy ký tự liên tiếp nhau trên thiết bị vào

Ví dụ: sfsdf/n334/t d/n

 Các giá trị trên dòng vào được gọi là trường vào

 Ý nghĩa tham số dd d

 Nếu không có d d hoặc tham số này lớn hơn độ dài

trường vào thì toàn bộ trường vào được đọc

 Ngược lại, chỉ phần đầu của trường được đọc, dich và gán cho các tham số tương ứng Phần còn lại của trường sẽ được xem xét phụ thuộc các đặc tả kế tiếp.

Xem vd trang 80

Trang 11

Ký tự chuyển dạng

đọc các ký tự trên dòng vào cũng như

phương pháp chuyển đổi thông tin rồi gán cho tham biến.

Trang 15

Dòng vào stdin

scanf, gets và getchar đều nhận dữ liệu vào

 Trái lại, máy sẽ tạm dừng để người dùng đưa

thêm dữ liệu từ bàn phím lên stdin (cho tới khi

nhấn Enter)

Trang 16

Hàm fflush

 Công dụng: gọi fflush(stdin) để xóa sạch

dòng vào stdin.

thao tác nhập dữ liệu trước đó.

Trang 17

Hàm gets

char* gets( char* s );

 Công dụng: Nhận dãy ký tự từ stdin cho tới khi

gặp ‘\n’ Ký tự ‘\n’ bị loại khỏi stdin nhưng không được đặt vào chuỗi s

 Tham số: s là con trỏ kiểu char trỏ tới vùng nhớ

sẽ chứa dãy ký tự được nhập vào

 Trả về: địa chỉ chuỗi nhận được

Trang 18

Hàm getchar

 Sinh viên tự đọc (trong sách hoặc trong Help của Turbo C)

Trang 19

Các hàm xuất ký tự puts và

putchar

dữ liệu lên dòng ra chuẩn stdout (màn hình)

Sinh viên tự đọc về mô tả của các hàm này

Trang 20

Các hàm vào ra trên bàn phím,

màn hình

 Hàm getch()

 Dạng hàm: int getch( void )

 Công dụng: nhận một ký tự trong stdin và không hiển thị lên màn hình.

Trang 21

Câu hỏi và bài tập

sử dụng gets thay vì scanf?

dụng fflush(stdin)?

dịch có phát hiện sai khi dịch không?

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ký tự chuyển dạng - Vào ra
Bảng k ý tự chuyển dạng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w