ĐỀ TOÁN 9
Thời gian làm bài 60 phút
Bài 1 (1đ): Tìm cách viết đúng
a) − 2 3 = ( − 2 ) 2 3 = 12 b) − 2 3 = − 2 2 3 = − 12
c) − 2 3 = ( − 2 ) 2 3 = − 12 d) − 2 3 = − ( − 2 ) 2 3 = 12
Bài 2 (1đ): Tìm cách viết sai
a) A2B =A B với A, B ≥ 0 b) A2B =A B với B ≥ 0
c) A2B =A B với B ≥ 0 d) A2B = −A B với B ≥ 0, A ≤ 0
Bài 3 (2đ): Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 49 360 b) − 500 162
c) 125a2 với a ≤ 0 d) 225 2
3
1
a với a tùy ý Bài 4 (2đ): Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 5 2 b) − 2 5
c) x 21xy với x > 0, y > 0 d) x −x39 với x < 0
Bài 5 (1đ): Rút gọn biểu thức
a) 25a+ 49a − 64a với a ≥ 0 b) b b 150b
5
1 54 3
1
0
Bài 6 (1,5đ): Giải phương trình a) 5 12x − 4 3x+ 2 48x = 14 b) 9 45 4 3 1 5 20 4x− + x− − x− = c) 1 3 7 2 2 5 3 − = − − − x x x Bài 7 (1,5đ): Phân tích thành nhân tử a) 1 −a+ 1 −a2 với -1 < a < 1
b) a3 − b3 + a2b− ab2 = 4 với a, b > 0 c) x−y+ xy2 − y3 với x, y > 0 Bài làm ………
………
………
………
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (1đ): b đúng
Bài 2 (1đ): c sai
Bài 3 (2đ): Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 49 360 = 7 6 10 = 42 10 b) − 500 162 = − 10 9 5 2 = − 90 10 c) 125a2 = − 5a 5 vì a ≤ 0 d) 225a 5a
3
1 2 = vì a tùy ý Bài 4 (2đ): Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 5 2 = 50 b) − 2 5 = − 20
c) x xy21 = 21y x vì x > 0, y > 0 d) x
x
x −39 = − − 39 vì x < 0 Bài 5 (1đ): Rút gọn biểu thức
a) 25a+ 49a − 64a với a ≥ 0 b) b b 150b
5
1 54 3
1
0
= 5 a+ 7 a− 8 a = 4 a = b b 5 6b
5
1 6 3 3
1
Bài 6 (1,5đ): Giải phương trình
a) 5 12x − 4 3x+ 2 48x = 14; ĐK: x ≥ 0
⇔ 10 3x− 4 3x + 8 3x = 14 ⇔ 14 3x = 14 ⇔ 3x = 1 ⇔ 3x = 1 ⇔ x = 31 (TM)
3
1 5 20
4x− + x− − x− = ; ĐK: x ≥ 5
⇔ 2 x− 5 + x− 5 – x− 5 = 4
⇔ 2 x− 5 = 4 ⇔ x− 5 = 2 ⇔x – 5 = 4 ⇔x = 9 (TM)
3
7 2 2
5 3
−
=
−
−
− x x
x ; ĐK: x ≥ 0
⇔ 9 x – 15 – 4 x + 14 = 6 x – 6 ⇔ x = 5 ⇔ x = 25 (TM)
Bài 7 (1,5đ): Phân tích thành nhân tử
a) 1 −a+ 1 −a2 với -1 < a < 1
= 1 −a( 1 + 1 +a)
b) a3 − b3 + a2b− ab2 = 4 với a, b > 0
= a a – b b + a b – b a = a( a + b ) – b( a + b ) = ( a + b)(a – b) c) x−y+ xy2 − y3 với x, y > 0
= x−y+y x−y y = ( x+ y)( x− y) +y( x− y) = ( x− y)( x+ y+y)