1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

LÝ THUYẾT THỂ TÍCH ĐA DIỆN

7 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 629,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Không quy định đỉnh nào nằm trên tùy thuộc giả thiết để dựng cho phù hợp.. * §Æc biÖt: Tứ diện đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau các mặt là các tam giác đều.. thẳng chứa SA có thể

Trang 1

TỔNG QUAN CÁC ĐIỂM LÝ THUYẾT CẦN LƯU Ý

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

SĐT: 0935.785.115 Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Phần 1: C¸C KhèI §A DIÖN, TÝNH CHÊT Vµ C¸CH DùNG

Tø diÖn

D

C

A

B

+) Có 4 mặt là các tam giác

+) Không quy định đỉnh nào nằm trên

(tùy thuộc giả thiết để dựng cho phù hợp)

* §Æc biÖt:

Tứ diện đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau (các mặt là các tam giác đều)

H×nh chãp

A

S

B

C

Hình chóp S ABC : +) Điểm S gọi là đỉnh của hình chóp +) Các cạnh bên SA SB SC Đường , , thẳng chứa SA có thể gọi tắt là cạnh bên +) Các mặt bên SAB SAC SBC Mặt , , phẳng SAB gọi là mặt phẳng bên (gọi

tắt là mặt bên)

+) Mặt đáy là đa giác ABC Mặt phẳng

ABC gọi là mặt phẳng đáy (gọi tắt là

mặt đáy)

H×nh l¨ng

trô

A

B

C

B'

C' A'

Hình lăng trụ ABC A B C   : +) Hai đa giác ABC A B C,    bằng nhau và

ABC / / A B C  . +) Các cạnh bên AA BB CC, ,  thỏa

/ / / /

AABBCC và AABBCC. +) Các mặt bên ABB A BCC B ACC A ,  ,  

là các hình bình hành

* Chó ý:

Các cạnh bên đều hợp với đáy một góc

bằng nhau (có nghĩa là ta có thể dùng cạnh

bên nào và mặt đáy nào phù hợp)

Trang 2

Hình hộp

C' D'

A

D

B

C Hỡnh hộp là hỡnh lăng trụ cú đỏy là hỡnh

bỡnh hành

Hình chóp

tam giác đều

C

B

S

A

Hỡnh chúp tam giỏc đều S ABC : +) Đường cao của hỡnh chúp là SG , G

tõm (trọng tõm) của đỏy

+) Đa giỏc đỏyABC là tam giỏc đều

+) Cỏc cạnh bờn SA SB SC bằng nhau , ,

và hợp với đỏy một gúc bằng nhau

Cụ thể: SA ABC;  SAG +) Cỏc mặt bờn SAB SBC SAC là cỏc , , tam giỏc cõn tại S, bằng nhau và hợp với đỏy một gúc bằng nhau

Cụ thể:  SBC ; ABC SMG với M là trung điểm BC

Hình chóp tứ

giác đều

M

S

D

A

B

Hỡnh chúp tứ giỏc đều S ABCD : +) Đường cao của hỡnh chúp là SO , O là tõm của đỏy

+) Đa giỏc đỏyABCD là hỡnh vuụng

+) Cỏc cạnh bờn SA SB SC SD bằng , , , nhau và hợp với đỏy một gúc bằng nhau

Cụ thể: SA ABCD;  SAO +) Cỏc mặt bờn SAB SBC SCD SAD là , , , cỏc tam giỏc cõn tại S, bằng nhau và hợp với đỏy một gúc bằng nhau

Cụ thể:  SBC ; ABCD SMO với M

là trung điểm BC

Trang 3

Hình lăng

trụ đứng

A

B

C

B'

C' A'

Hỡnh lăng trụ đứng ABC A B C   : +) Đường cao của lăng trụ là

AA BB CC  

+) Cỏc mặt bờn ABB A ACC A BCC B ,  ,  

là cỏc hỡnh chữ nhật

Hình hộp

đứng

C

B

D

A

D'

C'

B' A'

Hỡnh hộp đứng ABCD A B C D    : +) Đường cao của hỡnh hộp là

AA BB CC DD    +) Cỏc mặt bờn ABB A ADD A ,  ,

,

BCC B CDD C    là cỏc hỡnh chữ nhật

Hình hộp

chữ nhật

C' D'

A

D

B

C Hỡnh hộp chữ nhật ABCD A B C D    :

+) Đường cao của hỡnh hộp là

AA BB CC DD   

+) Cỏc mặt bờn ABB A ADD A ,  ,

,

BCC B CDD A    là cỏc hỡnh chữ nhật

+) Đỏy là hỡnh chữ nhật

Hình lập

ph-ơng

a

D'

C' B'

A'

B A

a a

Hỡnh lập phươngABCD A B C D    : +) Đường cao của hỡnh lập phương là , , , ,

AA BB CC DD   

+) Tất cả 6 mặt đều là hỡnh vuụng

Trang 4

Phần 2: Kü N¡NG GãC Vµ KHO¶NG C¸CH

Gãc gi÷a

hai ®-êng

th¼ng

α

I

Δ2

d

Δ 1

+) Với 1 và 2 chéo nhau

2

1

: / /

I

d

I d d

 

Gọi   1; 2  là góc giữa 1 và 2

 +) 00   90 0 +) 1 2

/ /

  

1; 2 0

  

1; 2 90

  

Gãc gi÷a

®-êng

th¼ng vµ

mÆt ph¼ng

d'

d

α

P

A

Xét d   PI , ta thực hiện chiếu vuông góc đường thẳng d lên mặt phẳng  P

được đường thẳng dd P;   d d;  Cụ thể:

+) Chiếu vuông góc A A d   xuống  P

được điểm H chỉ rõ , AH  P +) d P;  AIH.

Gọi d P;   là góc giữa d và  P +) 00   90 0

 

   

90 d P

Trình bày:

Do AH PHI là hình chiếu của

AI trên  P AI P;  AIH.

Gãc gi÷a

hai mÆt

ph¼ng

I

Δ

d'

α

d

Q P

   

Gọi     P ; Q  là góc giữa  P

 Q +) 00   90 0

   

   

    0

Trang 5

 ;  

d d

 

   

   

P ; Q   d d; 

Khoảng

cách từ

điểm đến

đ-ờng

thẳng

Δ

H

A

AH

 

 

Đặc biệt:

1/ / 2 d 1; 2 d A; 2

1

A

Δ 1

A

H

Δ 2

Khoảng

cách từ

điểm mặt

phẳng

A

H P

 

 ;  : H  P 

 



Đặc biệt:

   P / / Qd P    ; Q d A Q ;   với A P

P

A

H Q

Khoảng

cách giữa

hai đ-ờng

thẳng

chéo nhau

I

Δ

Δ2

Δ1

H P

A Cho hai đường thẳng 1 và 2 chộo

nhau

+) Chọn  P   2: 1/ / P Dựng  trong  P sao cho  / / 1

+) d   1; 2 d 1; P

Trang 6

Phần 3: C¸C KÕT QU¶ QUAN TRäNG CÇN L¦U ý

Tam giác đều cạnh m

m

A

G

M

2 3

4

ABC

m

2

m

AM

Hình vuông cạnh m

O

D A

m

2

ABCD

Sm và 2

2

m

OD

Tam giác vuông cân

H

C

B

A m m

2

2

ABC

m

S  và 2

2

m

AH

Tam giác bất kì

α c

b

a

A

B

C

1 sin 2

ABC

p p a p b p c

a2 b2 c2 2 cosbc

Hình chữ nhật

a

b

H A

D

ABCD

Sab

DHDADC

Hình thoi

a

A

D

C

B

a

1 2

ABCD

Hình thoi có BAD600

60 0

H

a

B

C

D

A

a

Tam giác ABD đều

2

Hình thoi có ADC1200

60 0

a

A

D

C

B

a

H

60 0

Tam giác ABD đều

Hình thoi có BAC300

30 0

H

a

B

C

D

A

a

Tam giác ABD đều

2

Trang 7

và , 3.

2

a

2

a

2

a

BD a BH 

Hình thang

H

C D

a

a a

a

2

ABCD

AB DC AD

BDBC BC, a 2

Hình ngũ giác đều cạnh a

a

36 0

C O

D

E

H

2

0

5

4 tan 36

ABCDEF OBC

a

Hình lục giác đều cạnh a

a

60 0

O

D

C B

A

2

3 3

2

ABCDEF OBC

a

TÝnh chÊt quan träng

b

P

Δ

;

P

   

Δ 2

Δ 1

P

;

/ /

    



Q

Δ

P

   

   P P Q; Q    P / / Q



Q

Δ

P

 

     

P

Q

 

 

P

H A

       

 

;



 

R Q

Δ

P

   

   



Cố gắng lên các em học sinh thân yêu của tôi! Thầy tin mọi việc rồi sẽ tốt đẹp thôi!

Ngày đăng: 15/07/2017, 22:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w