Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 5Hình vẽ của các phần tử mạch cơ bản Nguồn áp Nguồn dòng Điện trở Điện dung tụ điện Điện cảm cuộn dây Anh/Mỹ... Điện áp 1• Để
Trang 1Cơ sở lý thuyết mạch điện
Nguyễn Công Phương
Trang 2Giới thiệu (1)
Trang 3Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 3
Giới thiệu (2)
KỸ THUẬT ĐIỆN
Trang 5Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 5
Hình vẽ của các phần tử mạch cơ bản
Nguồn áp
Nguồn dòng
Điện trở
Điện dung (tụ điện)
Điện cảm (cuộn dây)
(Anh/Mỹ)
Trang 7Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 7
Sách tham khảo
1. C K Alexander, M N O Sadiku Fundamentals of Electric
Circuits McGraw-Hill, 2001
2. J Bird Electrical Circuit Theory and Technology Newnes, 2003
3. W K Chen The Electrical Engineering Handbook Elsevier, 2004
4 Nguyễn Bình Thành, Nguyễn Trần Quân, Phạm Khắc Chương.
Cơ sở kỹ thuật điện Đại học & trung học chuyên nghiệp, 1971
5. J W Nilsson, S A Riedel Electric Circuits Addison-Wesley,
Trang 9Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 9
Trang 11Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 11
0
Trang 12Dòng điện (2)
Trang 13Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 13
Dòng điện (3)
VD1 Vẽ i(t)
Trang 14Điện áp (1)
• Để dịch chuyển điện tử trong dây dẫn theo một hướng, cần có một
công
• Công này do một suất điện động (ví dụ pin) sinh ra
• Suất điện động này gọi là điện áp hoặc hiệu điện thế
• Hiệu điện thế giữa 2 điểm a & b là công cần có để dịch chuyển một điện tích từ a đến b
dq dw
Trang 15Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 15
Điện áp (2)
• Điểm a có điện thế u ab vôn so với điểm b, hoặc
• Điểm a có điện thế cao hơn u ab vôn so với điểm b
• Có hai dạng chính: một chiều & xoay chiều
u ab
Trang 16dw dt
dw
u dq
dw
i dt
dq
ui
p (công suất tức thời)
Trang 17Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 17
Công suất (2)
• Dấu của công suất:
– Dương (+) : phần tử tiêu thụ/hấp thụ công suất
– Âm (–): phần tử sinh/phát công suất
• → xác định dấu của công suất?
Trang 18q i
Trang 19Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 19
Năng lượng
• Khả năng thực hiện công, đo bằng joule (J)
• Thường dùng đơn vị watt-giờ (Wh), 1 Wh = 3600 J
Tiêu thụ điện của một gia đình (5 người) trong một tháng (kWh)
Tủ lạnh Đèn Bàn là TV Máy giặt Lò vi sóng Máy tính Radio
Trang 21Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 21
Phần tử cơ bản của mạch điện
Trang 22Nguồn áp (1)
• (lý tưởng) Là một phần tử mạch có khả năng duy trì mộtđiện áp danh định trên 2 cực của đầu ra, điện áp này
không phụ thuộc vào dòng điện chảy giữa 2 cực đó
• Nói cách khác, điện áp không phụ thuộc vào tải
• Điện áp có thể không đổi (một chiều) hoặc biến thiên
(thường là xoay chiều)
• Điện trở trong bằng không (0)
• Ví dụ: ắcquy, pin, máy phát điện
Trang 23Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 23
Nguồn áp (2)
• Chiều của mũi tên ở phía trong vòng tròn biểu diễn chiềutăng của điện áp
u
Trang 24Nguồn dòng
• (lý tưởng) Là một phần tử mạch có khả năng duy trì mộtdòng điện danh định chảy giữa 2 cực của đầu ra, dòngđiện này không phụ thuộc vào điện trên 2 cực đó
• Nói cách khác, dòng điện không phụ thuộc vào tải
• Dòng điện có thể không đổi (một chiều) hoặc biến thiên(thường là xoay chiều)
• Điện trở trong vô cùng lớn
Trang 25Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 25
Nguồn phụ thuộc
• Nguồn áp phụ thuộc áp: e = feu(u)
• Nguồn áp phụ thuộc dòng: e = fei(i)
• Nguồn dòng phụ thuộc áp: j = fju(u)
• Nguồn dòng phụ thuộc dòng: j = fji(i)
Nguồn áp phụ thuộc Nguồn dòng phụ thuộc
Trang 26– Nghịch đảo của điện trở
– Đơn vị: siemens (S) hoặc mho
Trang 27Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 27
Điện trở (2)
Trang 28R
u R
u u ui
Trang 29Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 29
Trang 30Cuộn dây (1)
• Dây dẫn quấn xung quanh lõi
• Liên quan đến từ trường
• Từ trường biến thiên sinh ra điện áp
• Thông số đặc trưng: điện cảm L, đo bằng henry (H)
• H = Vs/A
• Điện cảm: đặc trưng cho tính chất chống lại sự thay đổicủa dòng điện chảy qua cuộn dây
Trang 31Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 31
Cuộn dây (2)
Trang 32Cuộn dây (3)
udt L
t
u L
i t
i
0)
(
i
Trang 33Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 33
w
)
( 2
1 )
( 2
di L ui
(
i
u
Trang 35Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 35
Trang 36Cuộn dây (7)
• Cuộn dây lý tưởng có điện trở bằng không
• Thực tế cuộn dây có một điện trở R w nhỏ
• Có thể mô hình hoá bằng một cuộn dây lý tưởng nối tiếp
với R w
• Chỉ đề cập đến cuộn dây lý tưởng
R w L
Trang 37Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 37
Tụ (1)
• Gồm có 2 tấm dẫn điện (bản cực) phân tách bằng một
lớp cách điện (điện môi)
• Liên quan đến điện trường
• Điện tích biến thiên sinh ra dòng điện giữa hai bản cực
• Thông số đặc trưng: điện dung C, đo bằng farad (F)
• F = C/V
• C là hệ số liên hệ giữa điện tích trên một bản cực &
hiệu điện thế giữa 2 bản cực
Trang 38Tụ (2)
Trang 39Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 39
i
) (
idt C
idt C
u( 0) ( 0)
C
i
u
Trang 40Tụ (4)
dt
du Cu
i
t
t
t t
t
Cu udu
C
dt dt
du u C
(
u
Trang 41Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 41
Trang 43Cơ sở lý thuyết mạch điện - sites.google.com/site/ncpdhbkhn 43
Trang 44• Điện trở & tụ được bán hàng loạt hoặc dạng mạch tíchhợp (IC) → rẻ → được dùng nhiều
• Cuộn dây chỉ bán ở dạng đơn lẻ → đắt → dùng hạn chế
• Cuộn dây & tụ:
– Khả năng dự trữ năng lượng → dùng làm nguồn nhất thời
– Cuộn dây: chống lại biến thiên dòng đột ngột → dùng để dập
hồ quang hoặc tia lửa điện
– Tụ: chống lại biến thiên điện áp đột ngột → dùng để hạn chế
xung
– Nhạy tần → phân tách tần số