1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TÀI LIỆU ĐÀO TẠO CỐ VẤN DỊCH VỤ MAZDA

209 6,7K 44

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 31,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nhận Khách hàng vào làm dịch vụ, tư vấn cho khách hàng về phương án sửa chữa, lập Báo giáDự toán sửa chữa, Phiếu sửa chữa, Bảng kế hoạch sửa chữa, theo dõi tiến độ, hoàn thiện hồ sơ sửa chữa, kiểm tra chất lượng trước khi giao xe cho khách hàng. Ngoài ra, Cố vấn dịch vụ còn phải gia tăng doanh số dịch vụ, đặt lịch hẹn dịch vụ, gọi điện điều tra chất lượng sau khi giao xe và làm gia tăng chỉ số hài lòng khách hàng. II. Nhiệm vụ chính:1. Đặt lịch hẹn và đón tiếp khách hàng: Theo dõi lịch sử sửa chữa và đặt lịch hẹn khách hàng. Đón tiếp khách hàng bằng thái độ thân thiện, chu đáo và chuyên nghiệp. Chủ động trong việc đón tiếp khách hàng và đặt lịch hẹn khách hàng. Lên kế hoạch chuẩn bị cuộc hẹn và quản lý cuộc hẹn khách hàng.2. Kiểm tra xe cùng khách hàng: Tiếp nhận cẩn thận yêu cầu của khách hàng, tìm hiểu, xác định nguyên nhân, truy vấn lịch sử sửa chữa của xe. Tổng hợp các công việc cần phải thực hiện và có đánh giá toàn diện, thông báo cho khách hàng về tình trạng xe tiếp nhận.3. Tư vấn công việc sửa chữa: Sau khi kiểm tra xe, phối hợp với phụ trách sửa chữa vàhoặc kỹ thuật viên để đưa ra phương án sửa chữa tối ưu và thông báo cho khách hàng. Nếu khách hàng không đồng ý với phương án ban đầu, phải đưa ra phương án dự phòng để khách hàng lựa chọn và phân tích ưunhược điểm của từng phương án để khách hàng lựa chọn. Nhấn mạnh các nội dung khuyến mãi hoặc quỹ thiện chí.

Trang 1

CẨM NANG DÀNH CHO TVDV

Trang 2

NỘI DUNG

PHẦN I : NHIỆM VỤ & VAI TRÒ CỦA TVDV

PHẦN II : QUY TRÌNH DỊCH VỤ

PHẦN III : CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

PHẦN IV : KỸ NĂNG XỬ LÝ KHIẾU NẠI KHÁCH HÀNG

PHẦN V : CHĂM SÓC & BẢO DƯỠNG XE

PHẦN VI : DỊCH VỤ - PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG

PHẦN VII : QUY TRÌNH TÁC NGHIỆP BẢO HIỂM

PHẦN VIII : CÔNG NGHỆ NỔI TRỘI TRÊN XE MAZDA

PHẦN IX : CÁC LOẠI ĐÈN CẢNH BÁO VÀ Ý NGHĨA

PHẦN X : HƯỚNG DẪN TRA MÃ PHỤ TÙNG

PHẦN XI : HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM BR7

Trang 3

PHẦN I VAI TRÒ & NHIỆM VỤ CỦA TVDV

Trang 4

- Cung cấp dịch vụ ấn tượng và làm hài lòng tất cả khách hàng

- Cải thiện sự hài lòng khách hàng và gia tăng lượng khách hàng trung thành.

- Gia tăng lượng khách hàng mua lại xe và giới thiệu việc bán xe của Mazda.

- Đảm bảo lợi nhuận hoạt động dịch vụ

VAI TRÒ & NHIỆM VỤ CỦA PHÒNG DV

Trang 5

Đại lý

Nhà phân phối

Nhà máy

Đối với khách hàng, Tư vấn dịch vụ là đại diện cho tập đoàn Mazda & Thaco.

Tất cả các khách hàng tiếp cận với quy trình dịch vụ thông qua tư vấn dịch vụ.

VAI TRÒ CỦA TVDV

Trang 6

NHIỆM VỤ CỦA TƯ VẤN DỊCH VỤ

HÌNH ẢNH TVDV XE MAZDA

Thẻ tên

Dây đeo & thẻ theo đúng CI

Thaco & Mazda

Giầy

Dầy da màu đen

Trang 7

NHIỆM VỤ CỦA TƯ VẤN DỊCH VỤ

1 Nhận chỉ tiêu KDDV tháng, quý, năm Chịu trách nhiệm thực hiện Đạt chỉ tiêu đề ra

2 Đại diện cho Thaco thực hiện các giao dịch với khách hàng theo đúng quy trình dịch vụ theo quy định, quản lý thông tin khách hàng Tuân thủ quy trình, quy định & giao dịch với khách hàng theo văn

hóa Thaco3

Phối hợp với tổ trưởng, bộ phận phụ tùng lập báo giá, làm đầu mối

thông tin giao dịch với khách hàng Xác nhận chi phí sửa chữa với

khách hàng khi nhận và bàn giao xe

Kịp thời, chính xác

4 Chịu trách nhiệm chính về việc tiếp nhận xe, tài sản theo xe của khách hàng khi vào sửa chữa Bàn giao cho xưởng. Cẩn thận, bảo quản tốt tài sản của khách5

Kiểm soát tiến độ, chất lượng sửa chữa của xưởng, chịu trách

nhiệm kiểm tra các khâu cuối cùng trước khi bàn giao xe cho khách

6 Tư vấn kỹ thuật và chăm sóc xe cho khách hàng trước khi bàn giao Tư vấn nhanh nhẹn, nhiệt tình

7 Thực hiện các báo cáo kỹ thuật và báo cáo KDDV theo định kỳ và yêu cầu đột xuất. Đúng thời hạn, yêu cầu, báo cáo đảm bảo tính chính xác8

Chăm sóc khách hàng, theo dõi chất lượng và phản hồi của khách

hàng sau sửa chữa Nhắc lịch khách hàng đến bảo dưỡng đúng

định kỳ

Nhiệt tình, chăm sóc đúng quy trình, quy định

9 Tiếp nhận, giải quyết các khiếu nại của khách hàng theo phân cấp Nhanh chóng

11 Thực hiện các công việc về kỹ thuật bảo hành Theo đúng quy định

12 Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu của cấp trên Kịp thời, chính xác

Trang 8

PHẦN II QUY TRÌNH DỊCH VỤ 12 BƯỚC

Trang 9

9.Kiểm tra cuối cùng &

xuất hóa đơn

11 Liên hệ sau

sửa chữa

1 Chủ động liên hệ với khách hàng

2 Đặt lịch hẹn

8 Hoàn tất công việc &

chất lượng sửa chữa

3 Tiếp nhận dịch vụ

4 Dự toán & Thỏa thuận công việc

5.Chăm sóc khách hàng

6 Theo dõi tiến độ sửa chữa

7 Chuẩn bị phụ tùng &

Thực hiện sửa chữa

No.

1 6 10 15 20 25

* 5,000 : 30min 10,000 : 60min 20,000 & 30,000 : 90min 40,000 : 120min Other Repairs : Ask Chief Tec h TECH 8:00 8:30 9:00 9:30 10:00 10:30 11:00 11:30 12:00 12:30 13:00 13:30 14:00 14:30 15:00 15:30 16:00 16:30 17:00 17:30 18:00 18:30 19:00 19:30

Tire Noise Elizabeth Brown EIH683A99 15896109654 12:00 20,000 Inspection EEA842U82 13458475896 10:00 5,000 Inspection Linda Williams THA129E67 SID209B44 18599605423 15809967424 9:00 9:00 10,000 Inspection 5,000 Inspection

Repair Order Contents Remarks 10,000 Inspection CAL123A54 8:00 Name License Plate # Mobile # Arrival Time 13649875522 Mary Smith Patricia J ohnson Barbara J ones Susan Wilson Dorothy Taylor

J un 25 Mon. Appointment Sheet

Quy trình dịch vụ 12 bước QUY TRÌNH DỊCH VỤ (12 BƯỚC)

Trang 10

QUY TRÌNH DỊCH VỤ (12 BƯỚC)

Trang 11

 Giải thích thuyết phục, dễ hiểu (Dùng từ

ngữ mà khách hàng hiểu được, giải thích

dựa trên chức năng, thời gian thay thế &

nếu không thay thì vấn đề gì sảy ra…)

 Thông tin hợp lý, chính xác (chi phí, thời

gian sửa chữa …)

 Chuẩn bị

 Chuẩn bị

 Giới thiệu

 Giới thiệu

 Nhắc bảo dưỡng & lập lịch hẹn

 Nhắc bảo dưỡng & lập lịch hẹn

5) Thông báo về ý nghĩa cuộc gọi.

6) Xác nhận thời gian có thể phục vụ 7) Xác nhận tình trạng xe của khách hàng

5) Thông báo về ý nghĩa cuộc gọi.

6) Xác nhận thời gian có thể phục vụ 7) Xác nhận tình trạng xe của khách hàng

Trang 12

- Chuẩn bị tiếp nhận khi xe đến xưởng, chuẩn bị phụ tùng.

- Ghi bảng đặt hẹn chào đón khách hàng

Cung cấp các lợi ích của việc đặt lịch hẹn.

QUY TRÌNH DỊCH VỤ - BƯỚC 2

Trang 13

03 TIẾP NHẬN DỊCH VỤ

03 bước cơ bản tiếp nhận dịch vụ :

1 Chuẩn bị cho khách hàng tới xưởng (Tách riêng xe có hẹn & xe chưa có hẹn theo quy trình bên dưới)

2 Chào đón khách hàng

3 Kiểm tra xe cùng khách (Luôn tiếp nhận ngay tại xe khách hàng)

+ Đánh dấu mức xăng, số Km, các diểm trầy xước xung quanh (Mẫu kèm theo) & ký xác nhận KH

+ Tìm các dich vụ mà chúng ta có thể tư vấn ngoài các yêu cầu của khách hàng (DPI số 2)

Chào hỏi bằng tên Tất cả khách hàng Chỉ những khách hàng đã biết

Mục đích của việc tới xưởng Xác định trong nội dung hẹn Phải hỏi

QUY TRÌNH DỊCH VỤ - BƯỚC 3

Trang 14

04 BÁO GIÁ & THỎA THUẬN CÔNG VIỆC

Mục đích : Giải thích chi tiết các công việc đã được

yêu cầu, đề xuất và đảm bảo có được sự đồng ý của

khách hàng

Phương pháp giải thích

 Sử dụng xe, phụ tùng, các vật liệu trực quan,

danh mục kiểm tra…chứ không phải là nói

suông

 Viết ra tất cả các vấn đề của công việc trên

lệnh sửa chữa, báo giá và sử dụng chúng để

giải thích cho khách hàng

 Mức độ giải thích phụ thuộc vào mức độ của

lệnh sửa chữa

 Sử dụng các tài liệu hình ảnh để giải thích các

nội dung bảo dưỡng như tờ rơi phụ tùng, tờ rơi

xưởng dịch vụ, cẩm nang bảo dưỡng…

 Luôn luôn giải thích những gì là lợi ích cho

khách hàng

Truyền đạt chính xác các quyết định của khách

hàng đến KTV để thực hiện công việc nếu

không nó sẽ trở thành khiếu nại của khách

220.00 59.00 Sub Total

39.00 3.9L Engine oil ($ 10.00/L)

10.00 1 Brake fluid replacement

20.00 1 Brake fluid

Suspension, Under body inspection Engine room, Interior inspection (Please refer to maintenance check sheet for detail) Daily inspection area

10.00 1 Engine oil replacement

Parts 1 Qty 200.00 40,00km Maintenance

$ 279.00 Grand Total

Labor Job / Parts Description

QUY TRÌNH DỊCH VỤ - BƯỚC 4

Trang 15

Quy trình cơ bản để giải thích tốt hơn

1) Phác thảo lệnh sửa chữa

2) Xác nhận thời gian hoàn thành công việc

3) Giải thích nội dung lệnh sửa chữa với khách

hàng và hỏi sự đồng ý của họ

4) Hoàn thiện lệnh sửa chữa

04 BÁO GIÁ & THỎA THUẬN CÔNG VIỆC (TT)

QUY TRÌNH DỊCH VỤ - BƯỚC 4

Trang 16

05 CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG CHỜ SỬA CHỮA

Điều gì sảy ra khi khách hàng không được chăm

sóc trên phòng chờ ?

 Họ cảm thấy “ lo lắng” tiếp đó là cảm giác “ Không

tin tưởng” và sẽ dẫn tới “ Không hài lòng”

Khi nào tới lượt…

Chờ đợi trong bao lâu… Không có việc gì để làm…

 Thông báo thời gian hoàn thành công việc

 Chuẩn bị danh mục đồ uống để khách hàng lựa

chọn

 Kiểm soát thời gian của khách hàng đang phải

chờ giao xe & Thông báo tiến độ sửa chữa tới

khách hàng

 Thông báo tất cả dịch vụ sẵn có tới khách hàng

 (Tạp chí, TV, mạng Internet, Wi-fi, v.v.)

 Giới thiệu các dịch vụ khác - giới thiệu loại xe

mới / mời khách hàng lái thử xe

QUY TRÌNH DỊCH VỤ - BƯỚC 5

Trang 17

06 THEO DÕI TIẾN ĐỘ SỬA CHỮA

 Lập bảng kế hoạch công việc

 Lập file kế hoạch công việc

 Định lượng thời gian sửa chữa nên dựa

trên tay nghề KTV (KTV tay nghề cao =

Thời gian sửa chữa ít)

 Phân công công việc

 Cập nhật tiến độ công việc

QUY TRÌNH DỊCH VỤ - BƯỚC 6

Trang 18

QUY TRÌNH DỊCH VỤ - BƯỚC 07

07 CHUẨN BỊ PHỤ TÙNG VÀ THỰC HIỆN SỬA CHỮA

Mục đích :

 Chuẩn bị trước những phụ tùng cần thiết

phục vụ cho quá trình sửa chữa

 Giảm thiểu thời gian kỹ thuật viên phải

chờ trong khi thu thập những phụ tùng

cần thiết

 Tối ưu hóa tiến độ sửa chữa

Quy trình thực hiện:

 TVDV phải đảm bảo chuyển lệnh sửa chữa

đến khu vực lưu trữ phụ tùng (kho) ngay

sau khi lệnh sửa chữa được xác nhận

 Đối với xe đặt hẹn yêu cầu TVDV phải

chuyển yêu cầu phụ tùng ngay sau khi

thống nhất thời gian hẹn khách hàng

Trang 19

08 HOÀN TẤT CÔNG VIỆC VÀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Yêu cầu :

 Truyền đạt chính xác yêu cầu của khách

hàng đến KTV

 Thu thập thông tin chi tiết về công việc

đã hoàn thành từ KTV và truyền đạt lại

cho khách hàng

Quy trình thực hiện:

 TVDV rà soát lại toàn bộ lệnh sửa chữa

theo yêu cầu khách hàng và việc thực hiện

Trang 20

09 THỰC HIỆN KIỂM TRA CUỐI & XUẤT HÓA ĐƠN

Yêu cầu :

 Kiểm tra thật chính xác các hạng mục công việc

theo thỏa thuận sửa chữa với khách hàng, giải

thích thêm các chi phí phát sinh, khuyến cáo các

hạng mục bảo dưỡng, thay thế tiếp theo

 Khi giao xe cho khách hàng không còn gì phát

sinh

Quy trình thực hiện:

 Xác nhận yêu cầu sửa chữa và các hạng mục sửa

chữa đã được tiến hành

 Cài đặt lại đầu CD, DVD, thời gian, vị trí ghế…

 Thực hiện thủ tục thanh toán & xuất hóa đơn cho

khách hàng

+ Lập quyết toán chính xác không được vượt quá

trá trị đã thỏa thuận với khách hàng, tách riêng nhân

công, số lượng, phụ tùng , vật tư và những phần miễn

phí kiểm tra

Bảo dưỡng/sửa chữa

Kiểm soát chất lượng

Rửa xe

Kiểm tra lần cuối

Xuất hóa đơn

Giao xe

QUY TRÌNH DỊCH VỤ - BƯỚC 9

Trang 21

 Đi cùng khách hàng đến khoang giao xe

 Giải thích công việc sửa chữa:

+ Công việc đã thực hiện theo thỏa thuận với

khách hàng

+ Công việc đã được đề xuất nhưng không đồng ý

+ Giải thích những công việc miễn phí như rửa xe,

chất lỏng bổ sung, điều chỉnh hành trình phanh tay

+ Các hạng mục cần thiết thực hiện trong lần bảo

Trang 22

11 LIÊN HỆ SAU SỬA CHỮA

Mục đích :

 Xác nhận tình trạng xe sau bảo dưỡng/sửa chữa

 Xác nhận mức độ hài lòng của khách hàng trong lần

bảo dưỡng gần đây nhất

 Nhắc chu kỳ bảo dưỡng lần tiếp theo

 Nâng cao được sự hài lòng của khách hàng

 Các nhận các ý kiến phản hồi của khách hàng từ

góc nhìn của họ

 Cải thiện hoạt động của chúng ta

Yêu cầu :

 Tư vấn dịch vụ gọi cho các trường hợp BD

 Lễ tân thực hiện cuộc gọi đối với khách hàng còn

Trang 23

hoạt động của Đại lý nhằm phòng tránh sự

tái diễn ý kiến phàn

Quy trình thực hiện:

 Báo cáo TP DVPT khi có thông tin phàn nàn

từ chuyên viên CSKH hoặc trực tiếp từ khách

hàng

 Rà soát các công việc sửa chữa vừa thực

hiện tại đại lý

 Bàn bạc đưa ra giải pháp và cùng khách hàng

trao đổi, xử lý

 Báo cáo tình trạng sau xử lý

 Theo dõi, gọi điện chăm sóc

QUY TRÌNH DỊCH VỤ - BƯỚC 12

Trang 24

PHẦN III CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

Trang 25

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH

I CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH XE MAZDA

 Xe Mazda được bảo hành 36 tháng (3 năm) hoặc 100.000 Km tùy điều kiện nào đến trước

kể từ ngày giao xe đầu tiên (ghi trên phiếu đăng ký bảo hành), Thaco đảm bảo sẽ sửa chữa, điều chỉnh hoặc thay thế miễn phí bất kỳ phụ tùng nào của xe Mazda bị hỏng hóc trong điều kiện hoạt động bình thường do nguyên vật liệu không tốt hay do lỗi lắp ráp.

1 CÁC CHI TIẾT BẢO HÀNH GIỚI HẠN 12 THÁNG HOẶC 20.000 KM (TÙY ĐIỀU KIỆN NÀO ĐẾN TRƯỚC)

 Xạc ga điều hòa (trừ trường hợp thay thế phụ tùng bảo hành liên quan đến hệ thống điều hòa).

3 CÁC CHI TIẾT BẢO HÀNH 06 THÁNG

 Đèn LED tích hợp trong đèn pha

Trang 26

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH (TT)

II CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC BẢO HÀNH

1 Những yếu tố ngoài kiểm soát của nhà sản xuất

 Sử dụng xe sai mục đích, chở quá tải, đua xe.

 Tự ý điều chỉnh không đúng kỹ thuật, thay đổi thiết kế, làm xáo trộn các chức năng của xe.

 Thực hiện các công việc sửa chữa thay thế phụ tùng tại nơi không được Thaco ủy quyền

 Thay thế phụ tùng, phụ kiện không phải do Thaco cung cấp

 Hư hỏng bề mặt chi tiết do mua Acid, chất hóa học, nhựa cây, phân chim, đá văng, mặt đường xấu, mua đá, bão, sấm chớp, lũ lụt, ngập nước & các yếu tố thiên tai khác.

 Sự hao mòn tự nhiên, rách hoặc biến chất như sự đổi màu, biến dạng, các vết ố.

 Bất ký hư hỏng sơn, ăn mòn, đổi màu và hư hỏng bề mặt chi tiết do sự ăn mòn hóa học, tai nạn,

đá văng, muối, nước biển, cát, đá, xe ngập nước hoặc các yếu tố thiên tai khác sẽ không đươc bảo hành

 Bất kỳ hư hỏng sơn hoặc ăn mòn bề mặt chi tiết do sửa chữa thân vỏ không đúng theo các thông số kỹ thuật của Mazda hoặc sử dụng phụ tùng không chính hang hay những nơi không phải là đại lý ủy quyền của Thaco PC sẽ không được bảo hành.

 Bất kỳ ăn mòn bề mặt, đổi màu của toàn bộ các chi tiết của hệ thống xả sẽ không được BH.

2 Không bảo dưỡng, bảo dưỡng không đầy đủ, dùng sai nhiên liệu, dầu, chất bôi trơn

 Không BDDK hoặc BDDK không đầy đủ theo sách HDSD

 BDDK không đúng, không phù hợp, sử dụng nhiên liệu, chất bôi trơn không thích hợp theo sách

Trang 27

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH

II CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC BẢO HÀNH (TT)

3 Chi phí bảo dưỡng

 Chi phí cho việc đánh bóng, bôi trơn, bổ xung hoặc thay thế dầu, nhớt, nước làm mát, thay thế cao su gạt mưa, dây curoa, cầu chì, các loại lọc, má phanh, guốc phanh, các đường ống

hệ thống phanh, ly hợp, bugi, bóng đèn (trừ bóng đèn Halogen), Pin điều khiển khóa cửa sẽ không được bảo hành

4 Thay đổi đồng hồ công tơ mét

 Bất kỳ sửa chữa nào làm thay đổi chỉ số Km trên đồng hồ hoặc không xác định được số Km

đã chạy đều không được bảo hành

5 Chi phí và các thiệt hại khác

 Tất cả chi phí gọi điện thoại, kéo xe về xưởng dịch vụ, chi phí thuê xe, thiệt hại do không có

xe sử dụng, thiệt hại về thương mại, hoặc các thiệt hại về chi phí khác không nêu ra ở đây, các thiệt hại do tai nạn giao thông không thuộc phạm vi bảo hành của Thaco PC.

III BẢO HÀNH LỐP

 Bảo hành lốp theo chế độ riêng của nhà sản suất lốp

 Các trường hợp lốp bị nổ, rách, thủng, nứt hoặc mòn quá 50% so với lốp mới sẽ không được bảo hành.

 Mọi thiệt hại do tai nạn liên quan đến lốp bị hỏng không thuộc trách nhiệm bảo hành của công ty

Trang 28

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH

IV TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ XE

 Chủ xe có trách nhiệm vận hành và thực hiện BDDK theo đúng sách HDSD, Ghi lịch sử bảo dưỡng xe đầy đủ vào nhật ký bảo dưỡng định kỳ phía sau sổ bảo hành Công việc BDDK phải được thực hiện tại các trạm dịch vụ ủy quyền của Thaco PC (Danh sách đại lý tại trang cuối của sổ bảo hành)

 Nếu xe hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, công việc bảo dưỡng phải được tiến hành thường xuyên hơn.

 Mỗi khi yêu cầu đại lý thực hiên công việc bảo hành chủ xe cần xuất trình sổ bảo hành cùng các bằng chứng chứng minh chiếu xe đã được bảo dưỡng định kỳ đầy đủ tại trạm dịch vụ ủy quyền của Thaco PC.

V BẢO HÀNH PHỤ TÙNG

 Thời han bảo hành phụ tùng

 Việc thay thế phụ tùng chính hang được bảo hành 6 tháng hoặc 10.000 Km tùy điều kiện nào đến trước.

 Các trường hợp không được bảo hành

 Thay thế phụ tùng chính hang được áp dụng cho các trường hợp bảo hành xe

 Hư hỏng, xuống cấp do tai nạn, sử dụng sai hoặc tự ý điều chỉnh

 Phụ tùng chính hãng lắp ráp không cho thiết kế xe

 Phụ tùng chính hãng không được lắp ráp bởi trạm ủy quyền của Thaco PC

 Phụ tùng chính hãng không xác định được thời gian lắp ráp

 Hư hỏng bề mặt chi tiết do mua Acid, chất hóa học, nhựa cây, phân chim, đá văng, mặt đường xấu, mua đá, bão, sấm chớp, lũ lụt, ngập nước & các yếu tố thiên tai khác.

 Sự hao mòn tự nhiên, rách hoặc biến chất như sự đổi màu, biến dạng, các vết ố.

Trang 29

QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ BẢO HÀNH

2.1 SỔ BẢO HÀNH:

Lưu ý: Ngày Bán Xe (Ngày Giao Xe) ghi trên “Phiếu Đăng Ký Bảo Hành” là ngày đầu tiên áp

dụng chế độ bảo hành của xe & Điền đầy đủ thông tin và đầy đủ chữ ký trên phiếu đăng ký bảo

hành

Trang 30

QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ BẢO HÀNH

Trang 31

QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ BẢO HÀNH

Trang 32

Quy trình đăng kí bảo hành xe mới

QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ BẢO HÀNH

Trang 33

QUY TRÌNH THỰC HIỆN SỬA CHỮA BH

Trang 34

QUY TRÌNH THỰC HIỆN SỬA CHỮA BH

Trang 35

QUY TRÌNH THỰC HIỆN SỬA CHỮA BH

Trang 36

QUY TRÌNH LÀM BÁO CÁO KỸ THUẬT

Mẫu làm báo cáo bảo hành

Chú ý: cập nhật đầy đủ thông tin về xe cũng như mô tả hư hỏng chi tiết và chính xác

Trang 37

QUY TRÌNH THANH TOÁN CP BẢO HÀNH

Trang 38

QUY TRÌNH THANH TOÁN BH-BD

Hồ sơ yêu cầu thanh toán bảo hành và hồ sơ lưu báo cáo bảo hành

Trang 39

QUY TRÌNH THANH TOÁN BH-BD

Mẫu đơn yêu cầu thanh toán bảo hành, bảo dưỡng

Trang 40

QUY TRÌNH THANH TOÁN BH-BD

Tổng hợp yêu cầu thanh toán chi phí bảo dưỡng xe.

(Bảng tổng hợp phải ghi đầy đủ thông tin chính xác)

Ngày đăng: 13/07/2017, 16:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng yêu cầu phải cập nhật đầy đủ thông ( ghi rõ mã phụ tùng thay thế nếu mà thay hai chi tiết cùng một mã thì phải ghi chú ở đuôi mã phụ tùng số  lượng, tra mã giờ công phải chính xác) - TÀI LIỆU ĐÀO TẠO CỐ VẤN DỊCH VỤ MAZDA
Bảng t ổng yêu cầu phải cập nhật đầy đủ thông ( ghi rõ mã phụ tùng thay thế nếu mà thay hai chi tiết cùng một mã thì phải ghi chú ở đuôi mã phụ tùng số lượng, tra mã giờ công phải chính xác) (Trang 41)
SƠ ĐỒ TÁC NGHIỆP - TÀI LIỆU ĐÀO TẠO CỐ VẤN DỊCH VỤ MAZDA
SƠ ĐỒ TÁC NGHIỆP (Trang 96)
7. Bảng đồng hồ hiển thị - TÀI LIỆU ĐÀO TẠO CỐ VẤN DỊCH VỤ MAZDA
7. Bảng đồng hồ hiển thị (Trang 129)
Bảng đồng hồ táp lô sẽ sáng để báo hiệu hệ thống xin đường hoạt động. Hệ thống này sẽ tự - TÀI LIỆU ĐÀO TẠO CỐ VẤN DỊCH VỤ MAZDA
ng đồng hồ táp lô sẽ sáng để báo hiệu hệ thống xin đường hoạt động. Hệ thống này sẽ tự (Trang 144)
Sơ đồ chuyển số được in trên tay nắm của cần gài số. Tất cả các tay số tiến đều có bộ đồng tốc để việc sang số được dễ - TÀI LIỆU ĐÀO TẠO CỐ VẤN DỊCH VỤ MAZDA
Sơ đồ chuy ển số được in trên tay nắm của cần gài số. Tất cả các tay số tiến đều có bộ đồng tốc để việc sang số được dễ (Trang 147)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w