1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dap an de thi HSG casio 1

4 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm nghiệm thứ ba của phương trình.. Ô thứ nhất đặt 2 hạt gạo, ô thứ hai trở đi đặt số gạo gấp đôi ô trước đó.. b Tổng số hạt gạo đặt trên bàn cờ.. Tìm số tiền tối đa mà người thân n

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGA THÁI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CASIO CẤP TRƯỜNG

Năm học: 2016 – 2017

(Thời gian 150 phỳt)

Quy định:

1-Thí sinh đợc dùng các loại máy tính CASIO :fx-500A,fx-500MS,fx-500ES,

fx-570MS,fx-570ES,Vn-500MS.Vn-570MS và các máy tính có chức năng tơng

đ-ơng

2-Thí sinh phải ghi rõ quy trình ấn phím khi sử dụng máy và ghi rõ cho loại máy nào

Bài 1 (2.0 điểm) :

a) Tớnh: A= 99 8 7 6 5 4 3 2 18 7 6 5 4 3 2 1 A ≈

1.31996863306853

b) Cú:

9991

1

1 c

1 d

1 e f

+ + + +

Chứng tỏ a = 2 và tỡm b, c, d,e, f

Chứng tỏ a = 2:

a0122013 < 2014*(9991+1) = 20121874 nờn a ≤ 2

a = 2: 20122013 chia 2014 được thương 9991

a = 1: 10122013 chia 2014 được thương 5025

a = 0: 122013 chia 2014 được thương 60

Vậy a = 2

Kết quả:

a = 2; (1.0 điểm)

b = 14;

c = 2; d =22;

e = 1 ; f = 2;

(.0 điểm)

Bài 2 (2.0 điểm) :

a) Tỡm tất cả cỏc số cú 10 chữ số là luỹ thừa bậc 5 của một số tự nhiờn và cú chữ số hàng đơn vị là 4

Sơ lược cỏch giải:

- Lấy căn bậc 5 của 1000000000 (Số nhỏ nhất cú 10 chữ số) được: 63

- Lấy căn bậc 5 của 9999999999 (Số lớn nhất cú 10 chữ số) được: 100

Cho I chạy từ 63 đến 100 Tớnh I5 Cỏc số thỏa điều kiện (Chữ số tận

cựng bằng 4) là:

(0.5 điểm)

Kết quả:

1073741824;

2219006624;

4182119424;

7339040224

(0.5 điểm)

b) Tỡm chữ số hàng chục của 172013

Sơ lượt cỏch giải:

2 : 17*17 = 289 (Chia 100 dư 89)

3 : 89*17 = 1513 (Chia 100 dư 13)

13:61*17 =1037 (Chia 17 dư 37)

20 : 53*17 = 901 (Chia 100 dư 1)

Vậy 1720 chia 100 dư 1 ⇒ 172000 chia 100 dư 1

⇒ 172013 chia 100 dư 37

(0.5 điểm)

Kết quả:

Chữ số hàng chục là 3

(0.5 điểm)

ĐỀ SỐ 3

Trang 2

Bài 3 (2.0 điểm) :

a) Đa thức bậc 4 f(x) = x4 + bx3 + cx2 + dx + 43 có f(0) = f(-1); f(1) = f(-2) ; f(2) = f(-3) Hãy tìm b, c, d b) Phương trình 2x3 + mx2 + nx +12 = 0 có hai nghiệm x1 = 1 ; x2 = -2 Hãy tìm nghiệm thứ ba của phương trình

Sơ lược cách giải:

(0.5 điểm)

Kết quả:

b =

c =

d =

(0.5 điểm)

(0.5 điểm)

x3 = 3

(0.5 điểm)

Bài 4 (2.0 điểm) :

Bàn cờ vua có 64 ô Ô thứ nhất đặt 2 hạt gạo, ô thứ hai trở đi đặt số gạo gấp đôi ô trước đó a) Số hạt gạo đặt ở ô thứ 64

b) Tổng số hạt gạo đặt trên bàn cờ

Sơ lược cách giải:

- Số hạt gạo ở ô 64 là 264 = 232.232

- 232 = 4294967296

Thực hiện kỹ thuật nhân tràn số 4294967296 x 4294967296 để

tìm 264

(0.50 điểm)

Kết quả:

Ô 64 = 18.446.744.073.709.556.616

(0.5 điểm)

- Tổng số gạo trên bàn cờ là :

2+22+23+ … + 264 =2(1+2+22+ … + 263)

= 2 (2-1)(1+2+22+ … + 263) = (264 -1).2

- Thực hiện nhân trên giấy để lấy kết quả

(0.50 điểm)

B Cờ = 36.893.488.147.419.113.230

(0.5 điểm)

Bài 5 (2.0 điểm) :

a) Một người vào bưu điện chuyển tiền cho người thân Trong ví có 5 triệu đồng Phí chuyển tiền

là 0.9% tổng số tiền gởi đi Tìm số tiền tối đa mà người thân nhận được

b) Một số tiền 58.000.000 đồng được gửi tiết kiệm theo lãi kép (sau mỗi tháng tiền lãi được cộng thành vốn ) Sau 25 tháng thì được cả vốn lẫn lãi là 84.155.000 đ Tính lãi suất/tháng ( tiền lãi của 100 đồng trong 1 tháng )

Sơ lược cách giải:

Gọi x là số tiền người thân nhận được Có :

x + 0.9%x = 5000000

x = 5000000 :(1+0.9%) (0.5 điểm)

Kết quả:

x ≈ 4955401.38751239

(0.50 điểm)

Áp dụng công thức tính lãi suất kép :

P = A(1+x)n

Trang 3

Với A là vốn ban đầu; x là lãi xuất; P là số tiền (cả gốc lẫn lãi sau n tháng).

Rút được x = n P

1

A −

Thay số tính được x (1.00 điểm)

Lãi xuất x ≈ 0.015 = 1.5%

(0.50 điểm)

Bài 6 (2.0 điểm): Cho các số : a = 222222; b = 506506; c = 714714; d = 999999

a) Tìm BCNN của các số trên

b) Tìm các ước chung của các số a,b,c,d

Sơ lược cách giải:

BCNN(a,b) = ab/UCLN(a,b)

x = BCNN(a,b)

y = BCNN(x,c)

z = BCNN(y,d)

BCNN(a,b,c,d) = z (0.50 điểm)

Kết quả:

BCNN(a,b,c,d) = 60213939786

(0.5 điểm)

Sơ lược cách giải:

Tìm được UCLN(a,b,c,d) = 1001

1001 = 7*11*13

Các ước: 1; 7; 11; 13; 7*11; 7*13; 11*13; 7*11*13

(1.5 điểm)

Kết quả:

1; 7; 11; 13; 77; 91; 143; 1001

Bài 7 (2.0 điểm) : Cho dãy số

n

u

2 3

= a) Lập một công thức truy hồi để tính un+2 theo un + 1 và un

b) Tìm u15; u20

Đặt a (2 = + 3); b (2 = − 3)ta có a + b = 4 và ab = 1

n

a b (a b)(a b ) a b ab

u

n

4(a b ) ab(a b )

u

2 3

=

n

4(a b ) (a b )

u

= − =4un-1 - un-2

Vậy un = 4un- 1 - un-2 hay un+2 =4un+1 - un

(1 điểm)

Kết quả:

u15 = 109.552.575

u20 = 79.315.912.984

(1 điểm)

Bài 8 (2.0 điểm):

Một hình thoi có chu vi là 52cm và có diện tích là 120cm2 Hãy tính số đo góc nhọn của nó (Ghi dạng độ, phút, giây)

Sơ lược cách giải:

Gọi 2a, 2b lần lượt là độ dài các đường chéo Ta có :

4(a2 + b2) = 52

4a.b = 120

Giải được a = 5 ; b = 12

Gọi α là 1

2góc nhọn hình thoi Ta có :

Tan(α) = 5

12 ⇒α = arctan( 5

12)

(1.5 điểm)

Kết quả:

β = 2α =

Trang 4

Bài 9 (2.0 điểm) : Cho ABC vuông tại A có BC = 2,55m;

các cạnh AB và AC tỉ lệ với 8 và 15,

AD là phân giác trong của góc A

a, Tính góc B, góc C

b, Tính chu vi của tam giác ABD

Lời giải tóm tắt:

15

8 tan

AC

AB

góc C = 2804'21''; góc B = 61055'39''

b, AC = BC.sin61055'39'' = 2,25m; AB = BC.8:15 = 1,2m

Ta có BD AB = DC AC = BD AB++DC AC = AB BC+AC =32,,4555=1723suy ra BD =

115

102 m

AD =

AC AB

) C (

2

+

B p p AC

AB

Tính chu vi của tam giác ABD là: BD + AD + AB = 3,19373m

Kết quả a) Góc B ≈

61055'39'' Góc C ≈ 2804'21'' b) Chu vi của tam giác ABD là:

3,19373m

Câu 10: (2 điểm) Cho tam giác ABC có góc A bằng 450, góc B bằng 590, AB – BC = 12cm

a, Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC ?

b, Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Lời giải tóm tắt:

,Góc C = 760 Áp dụng định lí hàm số Sin ta có

A C

A C

BC AB C

AB B

AC

A

BC

sin sin

12 sin

sin sin

sin

=

=

=

suy ra AB = 44,24027cm; AC =39,08222cm ; BC

=32,24027cm

b, Áp dụng công thức S=

R

abc

4 và công thức Hêrông S=

) )(

)(

(p a p b p c

p − − − (S là diện tích của tam giác ABC, a,b,c là độ dài các

cạnh, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, p là nửa chu vi của tam

giác)

suy ra R= abc:(4 p(pa)(pb)(pc))= 22,79731cm

Kết quả a) AB = 44,24027cm; AC

=39,08222cm ;

BC =32,24027cm

b) R ≈ 22,79731cm

B

A

Ngày đăng: 11/07/2017, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w